wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuong 1 den 4

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm mới theo quan điểm của người phát triển sản phẩm là:

a)

Vừa mới sản xuất xong.

b)

Vừa mới mua về.

c)

Chưa sử dụng lần nào.

d)

Lần đầu tiên xuất hiện trên thị trường.

2.

Bộ phận nào sau đây không thuộc nhóm nòng cốt trong thiết kế phát triển sản phẩm:

a)

Sản xuất

b)

Thiết kế

c)

Tài chính

d)

Marketing

3.

Bộ phận nào sau đây không thuộc nhóm mở rộng trong thiết kế phát triển sản phẩm:

a)

Sản xuất

b)

Phát lý

c)

Tài chính

d)

Bán hàng

4.

Sản phẩm mới được chia ra thành bao nhiêu loại:

a)

08 loại

b)

07 loại

c)

06 loại

d)

05 loại

5.

Sản phẩm theo định nghĩa của Karl. Ulrich là?

a)

Sản phẩm là những gì con người sản xuất.

b)

Sản phẩm là thứ được bán bởi doanh nghiệp cho khách hàng.

c)

Sản phẩm là vật phẩm kỹ thuật.

d)

Sản phẩm là vật phẩm có tính liên tục.

6.

Theo Karl. Ulrich sản phẩm được chia thành mấy loại:

a)

05

b)

04

c)

03

d)

02

7.

Thiết kế sản phẩm là gì?

a)

Là “sự đặc tả chi tiết” một đối tượng.

b)

Là một bản vẽ.

c)

Là một bản kế hoạch.

d)

Là một bản đánh giá sản phẩm.

8.

Thiết kế phát triển sản phẩm là gì?

a)

Quá trình thiết kế tính năng, kiểu dáng của sản phẩm.

b)

Tập hợp các hoạt động thiết kế kỹ thuật của sản phẩm.

c)

Tập hợp các hoạt động bắt đầu từ nhận thức cơ hội thị trường và kết thúc trong sản xuất và phân phối sản phẩm.

d)

Tập hợp các hoạt động thiết kế và chế tạo sản phẩm.

9.

Thiết kế phát triển sản phẩm gồm có mấy dạng

a)

09

b)

07

c)

05

d)

03

10.

Giáo sư Altshuller đã phân loại các cấp độ giải pháp sáng tạo thành:

a)

03 cấp độ

b)

04 cấp độ

c)

05 cấp độ

d)

06 cấp độ

11.

Để giải quyết bài toán sáng tạo trong thiết kế phát triển sản phẩn cần phải tránh:

a)

Vận dụng các nguyên tắc của TRIZ.

b)

Trao đổi với bạn bè, đồng nghiệp.

c)

Tự tin vào kinh nghiệm bản thân.

d)

Loại bỏ các ý tưởng bất thường.

12.

Doanh nghiệp thực hiện phát triển sản phẩn vì:

a)

Để có sự nổi tiếng.

b)

Công ty đối thủ có sản phẩm tốt hơn.

c)

Sự đam mê của đội ngũ thiết kế trong doanh nghiệp.

d)

Sự sinh tồn và phát triển của doanh nghiệp.

13.

Đưa ra nhiều hướng giải pháp khi giải quyết “vấn đề” trong quá trình phát triển sản phẩm để:

a)

Đánh bóng, nâng tầm thương hiệu cá nhân.

b)

Làm nhiễu cho công ty đối thủ khó đoán ý tưởng, giải pháp của công ty.

c)

Hạn chế ảnh hưởng tiêu cực do quán tính tâm lý trong phát triển sản phẩm.

d)

Nhiều người cùng tham gia.

14.

Đánh giá dự án phát triển sản phẩm thành công gồm bao nhiêu tiêu chí?

a)

03

b)

05

c)

07

d)

09

15.

Nội dung nguyên tắc “Phân nhỏ” của TRIZ là:

a)

Thay đổi các phần của đối tượng.

b)

Tách phần gây “phiền phức” ra khỏi đối tượng.

c)

Chia đối tượng thành các phần độc lập, làm cho các phần tử đơn giản.

d)

Sử dụng đối tượng trung gian.

16.

Nội dung nguyên tắc “Lồng ghép” của TRIZ là:

a)

Đối tượng được đặt bên trong một đối tượng khác, bản thân nó lại chứa 1 đối tượng thứ 3

b)

Đối tượng là duy nhất được đặt trong 1 đối tượng khác

c)

Nhiều đối tượng được đặt trong 1 đối tượng khác

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Yếu tố nào sau đây là “thách thức lớn nhất” của nhóm phát triển sản phẩm trong quá trình thực hiện nhiệm vụ thiết kế phát triển sản phẩm.

a)

Nhân lực cho phát triển

b)

Sự thỏa hiệp trong thiết kế

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm

d)

Nguyên vật liệu đầu vào

18.

Nhóm chức năng nào là “trung gian” tương tác giữa doanh nghiệp và khách hàng?

a)

Nhóm thiết kế

b)

Nhóm Marketing

c)

Nhóm sản xuất

d)

Nhóm tài chính

19.

Thời gian phát triển sản phẩm có độ phức tạp trung bình thì thời gian diễn ra trong bao lâu?

a)

Dưới 1 năm

b)

Từ 1-3 năm

c)

Từ 3-5 năm

d)

Trên 5 năm

20.

TRIZ là viết tắt của cụm từ nào?

a)

Teorial Reshenniya Isonich Zadatch

b)

Teorial Reshenniya Isobreatatelskiskh Zadatch

c)

Teoriya Reshenniya Izobreatatelskiskh Zadatch

d)

Teoriya Remesing Isonich Zadatch

21.

Lý thuyết về sáng tạo phải đáp ứng bao nhiêu điều kiện?

a)

05

b)

06

c)

07

d)

05

22.

Nguyên tắc “Bỏ qua” của TRIZ để giải quyết các vấn đề sáng tạo trong thiết kế phát triển sản phẩm là:

a)

Vượt nhanh để có được hiệu ứng cần thiết tốt hơn

b)

Bỏ qua những thành phần khó xử lý

c)

Bỏ qua những chức năng khó đáp ứng

d)

Tất cả các phương án trên

23.

Các loại sản phẩm mới sau đây, loại sản phẩm nào là sản phẩm thực sự mới trên thế giới:

a)

Sản phẩm tái định vị thị trường

b)

Sản phẩm giảm giá

c)

Sản phẩm mới của công ty.

d)

Không có loại nào

24.

Đặc điểm thành công của thiết kế phát triển sản phẩm là:

a)

Chất lượng & Giá thành sản phẩm .

b)

Thời gian & chi phí phát triển.

c)

Khả năng phát triển.

d)

Tất cả các phương án trên.

25.

Việc phân loại các đối tượng tham gia phát triển sản phẩm thành hai nhóm nhằm mực đích:

a)

Giảm thời gian & chi phí phát triển.

b)

Tổ chức và Quản lý quá trình phát triển tốt hơn.

26.

Quy trình phát triển sản phẩm được sử dụng để:

a)

Làm tiêu chí đánh giá xếp hạng doanh nghiệp

b)

Dùng chung cho tất cả các doanh nghiệp

c)

Dùng chung cho tất cả các loại sản phẩm

d)

Quản lý quá trình phát triển sản phẩm

27.

Quy trình nấu bữa tối có tương tự như một trong những cách thức phát triển sản phẩm nào sau đây:

a)

Sản phẩm được xây dựng nhanh chóng

b)

Sản phẩm sinh ra từ nhu cầu thị trường

c)

Sản phẩm sinh ra từ công nghệ

d)

Sản phẩm có nguy cơ rủi ro cao

28.

Làm thế nào để một sản phẩm của một công ty có tiềm lực hạn chế xâm nhập được vào thị trường kinh doanh:

a)

Quảng bá, phô diễn sức mạnh.

b)

Sử dụng quy trình sản phẩm tùy chỉnh.

c)

Mở thêm nhiều đại lý bán hàng.

d)

Tăng cường đội ngũ nhân viên bán hàng.

29.

Quy trình phát triển sản phẩm chung được đề cử bởi: Ulrich K.T. & Eppinger S.D. bao gồm có:

a)

05 giai đoạn

b)

07 giai đoạn

c)

06 giai đoạn.

d)

08 giai đoạn.

30.

Kết quả (đầu ra) của giai đoạn “Lập kế hoạch” là:

a)

Tuyên bố nhiệm vụ dự án.

b)

Báo cáo phân tích thị trường.

c)

Kế hoạch sản xuất.

d)

Kế hoạch kinh doanh.

31.

Khảo sát nhu cầu khách hàng thuộc giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn “Lập kế hoạch”

b)

Giai đoạn “Phát triển Concept”

c)

Giai đoạn “Thiết kế chi tiết”

d)

Giai đoạn “Thiết kế hệ thống”

32.

Xác định (quyết định) kiến trúc sản phẩm thuộc giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn “Lập kế hoạch”

b)

Giai đoạn “Phát triển Concept”

c)

Giai đoạn “Thiết kế chi tiết”

d)

Giai đoạn “Thiết kế hệ thống”

33.

Vấn đề quan trọng trong giai đoạn “thiết kế chi tiết” là:

a)

Lựa chọn vật liệu

b)

Chi phí sản xuất

c)

Hiệu suất làm việc của sản phẩm

d)

Tất cả các phương án trên

34.

Câu 9 Loại mẫu nào được dùng trong giai đoạn “Thử nghiệm và sàng lọc” để đánh giá quá trình thiết kế ?

a)

Mẫu Alpha.

b)

Mẫu Beta.

c)

Mẫu phân tích.

d)

Mẫu thay thế.

35.

Câu 10 Mục đích của giai đoạn “Sản xuất thử” là:

a)

Thử nghiệm hệ thống máy móc thiết bị.

b)

Tìm lỗi trong quá trình thiết kế.

c)

Đào tạo công nhân và giải quyết các vấn đề còn tồn tại trong sản xuất.

d)

Thử nghiệm quy trình lắp ráp.

36.

Một trong những nhiệm vụ của nhóm Marketing trong giai đoạn 1 là?

a)

Giới thiệu sản phẩm tới khách hàng

b)

Thu thập nhu cầu khách hàng

c)

Xây dựng kế hoạch quảng bá sản phẩm

d)

Xác định cơ hội thị trường

37.

Câu 12 Giai đoạn lập kế hoạch trong quy trình phát triển sản phẩm chung được đề cử bởi: Ulrich K.T. & Eppinger S.D. đề xuất có tên gọi là "Giai đoạn zero" vì:

a)

Giai đoạn này không quan trọng.

b)

Giai đoạn này thật sự quan trọng.

c)

Là giai đoạn đi trước sự phê duyệt dự án.

d)

Tất cả các phương án trên.

38.

Câu 13 Mô hình tổ chức phát triển sản phẩm theo dự án là:

a)

Tất cả các thành viên theo quyết định tham gia cùng thực hiện một dự án

b)

Giám đốc ra quyết định phê duyệt hình thức tổ chức dự án phát triển sản phẩm

c)

Tập trung các thành viên dự án từ các bộ phận chức năng tập trung về một khu vực để thực hiện dự án.

d)

Một bản công bố danh sách thành viên tham gia dự án.

39.

Ưu điểm của việc tổ chức phát triển sản phẩm theo chức năng là:

a)

Hạn chế ảnh hưởng tiêu cực do quán tính tâm lý trong phát triển sản phẩm

b)

Làm cho công ty đối thủ khó đoán ý tưởng, giải pháp của công ty

c)

Không làm xáo trộn tổ chức của công ty

d)

Nhiều người cùng tham gia

40.

Ưu điểm của việc tổ chức phát triển sản phẩm theo dự án là:

a)

Sự kết hợp giữa các thành viên trong nhóm phát triển sản phẩm tốt hơn.

b)

Hạn chế ảnh hưởng tiêu cực do quán tính tâm lý trong phát triển sản phẩm

c)

Không làm xáo trộn tổ chức của công ty.

d)

Nhiều người cùng tham gia.

41.

Nhiệm vụ của nhóm mở rộng (bộ phận Pháp lý) trong giai đoạn 1 là?

a)

Hỗ trợ, tư vấn về quy trình đăng ký bản quyền.

b)

Điều tra các vấn đề liên quan đến bằng sáng chế, bản quyền.

c)

Phân tích luật kinh tế.

d)

Phân tích luật lao động và nguồn lực.

42.

Quy trình phát triển mẫu (Concept) có bao nhiêu bước?

a)

08

b)

07

c)

06

d)

05

43.

Mục tiêu của bước “Phát triển mẫu” là:

a)

Tạo một số mẫu dựa trên công nghệ mới

b)

Tạo một số mẫu dựa trên nhu cầu khách hàng

c)

Tạo không gian giải pháp đáp ứng nhu cầu khách hàng

d)

Tất cả các phương án trên

44.

Loại hình phát triển sản phẩm nào sau đây phù hợp nhất với hình thức tổ chức phát triển sản phẩm theo dự án trọng điểm:

a)

Sản phẩm xây dựng nhanh.

b)

Sản phẩm rủi ro cao.

c)

Sản phẩm tùy chỉnh.

d)

Sản phẩm nền tảng.

45.

Nhiệm vụ của nhóm thiết kế trong giai đoạn “Lập kế hoạch” là:

a)

Xem xét kiến trúc, nền tảng sản phẩm và đánh giá các công nghệ mới.

b)

Tạo ra kiến trúc sản phẩm.

c)

Khảo sát tính khả thi của mẫu sản phẩm

d)

Đánh giá sản lượng sản xuất sớm.

46.

Nhiệm vụ của nhóm thiết kế trong giai đoạn “Phát triển mẫu” là:

a)

Xác định hình dạng các thành phần.

b)

Xác định các hệ thống con và giao diện chính.

c)

Xây dựng và thử nghiệm nguyên mẫu.

d)

Chọn vật liệu & chỉ định dung sai các thành phần.

47.

Sản phẩm ra đời từ nhu cầu thị trường áp dụng quy trình phát triển sản phẩm nào?

a)

Quy trình phát triển sản phẩm chung

b)

Quy trình phát triển sản phẩm xoắn ốc

c)

Quy trình phát triển sản phẩm phức hợp

d)

Tất cả các phương án trên

48.

Sản phẩm xây dựng nhanh áp dụng quy trình phát triển sản phẩm nào?

a)

Quy trình phát triển sản phẩm chung

b)

Quy trình phát triển sản phẩm xoắn ốc

c)

Quy trình phát triển sản phẩm phức hợp

d)

Tất cả các phương án trên

49.

Những người cùng làm việc trong một tòa nhà được liên kết theo:

a)

Mối quan hệ báo cáo.

b)

Mối quan hệ tài chính.

c)

Mối quan hệ bố cục vật lý.

d)

Mối quan hệ gia đình.

50.

Các câu lạc bộ sinh viên trong 1 trường đại học được tổ chức theo:

a)

Tổ chức theo chức năng.

b)

Tổ chức theo dự án.

c)

Tổ chức theo dự án trọng điểm.

d)

Tổ chức theo dự án nhỏ.

51.

Màn hình tinh thể lỏng là sản phẩm loại nào?

a)

Sản phẩm ra đời từ nhu cầu thị trường.

b)

Sản phẩm nền tảng.

c)

Sản phẩm ra đời từ sự phát triển của công nghệ.

d)

Sản phẩm xây dựng nhanh.

52.

Trong quá trình phát triển sản phẩm, nguồn cơ hội của sản phẩm chủ yếu được xuất phát từ:

a)

Các viện nghiên cứu, các trường đại học.

b)

Các nhà phát minh độc lập.

c)

Nội bộ đội ngũ phát triển sản phẩm.

d)

Lực lượng bán hàng.

53.

Kỹ thuật nào sau đây được sử dụng để tạo ý tưởng phát triển sản phẩm:

a)

Thống kê các nhược điểm.

b)

Nghiên cứu ảnh hưởng của các xu hướng, chuẩn mực xã hội, công nghệ.

c)

Nghiên cứu phản hồi từ khách hàng.

d)

Tất cả các kỹ thuật trên.

54.

Trong quá trình phát triển sản phẩm, cơ hội được phân chia ra thành:

a)

2 vùng cơ hội

b)

3 vùng cơ hội.

c)

4 vùng cơ hội.

d)

5 vùng cơ hội.

55.

Đặc điểm của vùng cơ hội 2 là:

a)

Nhu cầu mới/ Thị trường mới.

b)

Nhu cầu hiện có/ thị trường hiện có.

c)

Vùng tăng trưởng liền kề.

d)

Vùng thăm dò các thị trường mới.

56.

Đặc điểm của vùng cơ hội 1 là:

a)

Cải tiến, mở rộng, giảm chi phí sản phẩm.

b)

Nhu cầu hiện có/ thị trường hiện có.

c)

Nhu cầu mới/ Thị trường mới.

d)

Vùng thăm dò các thị trường mới.

57.

Đặc điểm của vùng cơ hội 3 là:

a)

Nhu cầu mới/ Thị trường mới.

b)

Nhu cầu hiện có/ thị trường hiện có.

c)

Vùng tăng trưởng liền kề.

d)

Vùng thăm dò các thị trường mới.

58.

Vùng cơ hội nào có mức độ rủi ro cao nhất:

a)

Vùng cơ hội 1

b)

Vùng cơ hội 2

c)

Vùng cơ hội 3

d)

Vùng cơ hội 4

59.

Nâng cao hiệu quả sàng lọc cơ hội bằng cách:

a)

Tạo số lượng lớn các cơ hội.

b)

Tìm kiếm cơ hội tốt trong các cơ hội đã tạo.

c)

Tạo ra sự khác biệt trong các ý tưởng.

d)

Tất cả các phương án trên.

60.

Sản phẩm “Sway” của hãng FroliCat được phát triển từ bao nhiêu cơ hội ban đầu?

a)

40

b)

45

c)

50

d)

55

61.

Câu 10 Việc lựa chọn vùng cơ hội trong quá trình phát triển sản phẩm dựa vào:

a)

Ý kiến chỉ đạo của lãnh đạo cấp trên.

b)

Tuyên bố sứ mạnh & các điều kiện biên của dự án.

c)

Nhóm trưởng ra quyết định lựa chọn.

d)

Nhóm ra quyết định lựa chọn.

62.

Câu 11 Thực hiện bước công việc “Sàng lọc cơ hội” là:

a)

Tìm kiếm các cơ hội chất lượng cao từ các cơ hội đã tạo ra.

b)

Tạo ra sự khác biệt cao về chất lượng cơ hội.

c)

Tạo ra nhiều cơ hội tốt hơn.

d)

Tất cả các phương án trên.

63.

Câu 12 Quy trình xác định cơ hội sản phẩm theo Karl T. Ulrich bao gồm:

a)

07 bước

b)

06 bước

c)

05 bước

d)

04 bước

64.

Đầu vào của giai đoạn lập kế hoạch sản phẩm là:

a)

Danh sách các cơ hội sản phẩm mới.

b)

Tuyên bố sứ mạng sản phẩm.

c)

Danh sách các sản phẩm mới.

d)

Các nguồn lực tài chính, kỹ thuật.

65.

Câu 14 Sử dụng mô hình Real Win-Worth-it (RWW) khi xác định các cơ hội nhằm mục đích:

a)

Sàng lọc các cơ hội.

b)

Xem xét cơ hội có thực sự tồn tại.

c)

Tìm kiếm nhà đầu tư.

d)

Cân đối các khoản đầu tư.

66.

Có bao nhiêu kỹ thuật tạo ý tưởng (cơ hội) được giới thiệu trong giáo trình môn học?

a)

05

b)

06

c)

07

d)

08

67.

Câu 16 “Liệt kê danh sách lỗi (sự phiền toái) của sản phẩm” là nội dung của kỹ thuật tạo cơ hội nào?

a)

Theo đuổi đam mê cá nhân.

b)

Biên tập danh sách nhu cầu chưa được đáp ứng.

c)

Năm bắt cơ hội thừ khả năng.

d)

Xem xét ảnh hưởng của các xu hướng.

68.

Câu 17 “Nghiên cứu khách hàng trong phân khúc thị trường được lựa chọn” là nội dung của kỹ thuật tạo cơ hội nào?

a)

Nghiên cứu khách hàng.

b)

Bắt chước nhưng tốt hơn.

c)

Năm bắt cơ hội từ khả năng.

d)

Xem xét ảnh hưởng của các xu hướng xã hội.

69.

Câu 18 Nguồi cơ hội đổi mới đến từ khách hàng chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số các nguồn cơ hội.

a)

46%

b)

23%

c)

15%

d)

10%

70.

Mục đích của việc sàng lọc cơ hội là gì?

a)

Lựa chọn tập hợp con của vùng cơ hội đã tạo

b)

Loại bỏ cơ hội khó có khả năng phát triển

c)

Chọn 1 số cơ hội

d)

Chọn 1 cơ hội tốt nhất từ nhiều cơ hội ban đầu

71.

Phương pháp RWW được sử dụng trong bước nào của quy trình xác định cơ hội

a)

Tạo ra nhiều cơ hội.

b)

Phát triển các cơ hội hứa hẹn.

c)

Sàng lọc cơ hội.

d)

Chọn cơ hội đặc biệt.

72.

“Sửa đổi 1 số tính năng của sản phẩm hiện có” thuộc loại dự án phát triển sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm cải tiến.

b)

Sản phẩm nền tảng mới.

c)

Sản phẩm cơ bản mới.

d)

Sản phẩm phái sinh (dẫn xuất từ nền tảng hiện có).

73.

Chiến lược cạnh tranh “Đi trước về công nghệ” trong kế hoạch phát triển sản phẩm là:

a)

Tập trung nghiên cứu phát triển công nghệ mới để phát triển sản phẩm.

b)

Mua các công nghệ tiên tiến, các phát minh sáng chế mới nhất trên thế giới.

c)

Sao chép các công nghệ hiện đại của các đối thủ cạnh tranh.

d)

Phân tích các công nghệ tiên tiến của các đối thủ cạnh tranh.

74.

Chiến lược cạnh tranh “đi trước về công nghệ” trong kế hoạch phát triển sản phẩm áp dụng phù hợp nhất với loại hình doanh nghiệp nào:

a)

Doanh nghiệp tư nhân khởi nghiệp.

b)

Doanh nghiệp vừa và nhỏ.

c)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư lớn.

d)

Doanh nghiệp liên doanh quốc tế.

75.

Nghiên cứu đường cong công nghệ (S) để nhằm mục đích:

a)

Nghiên cứu công nghệ hiện hành.

b)

Dự đoán xu hướng thay đổi công nghệ.

c)

Cải tiến công nghệ.

d)

Cân đối các khoản đầu tư công nghệ.

76.

Quy trình lập kế hoạch sản phẩm bao gồm:

a)

04 bước

b)

05 bước

c)

06 bước

d)

07 bước

77.

Quy trình lập kế hoạch sản phẩm theo trình tự:

a)

Xác định cơ hội => Thảo luận kết quả và quá trình => Đánh giá và ưu tiên các dự án => Làm một cuộc điều tra => Phân bổ nguồn lực và thời gian => Hoàn thành kế hoạch tiền dự án.

b)

Xác định cơ hội => Đánh giá và ưu tiên các dự án => Phân bổ nguồn lực và kế hoạch thời gian => Hoàn thành kế hoạch tiền dự án.

c)

Phân bổ nguồn lực và kế hoạch thời gian => Đánh giá và ưu tiên các dự án => Thảo luận kết quả và quá trình.

d)

Xác định cơ hội => Đánh giá và ưu tiên các dự án => Phân bổ nguồn lực và kế hoạch thời gian => Hoàn thành kế hoạch tiền dự án => Thảo luận kết quả và quá trình.

78.

Chú trọng nghiên cứu cơ bản và công nghệ mới là chiến lược cạnh tranh nào?

a)

Dẫn dắt về công nghệ.

b)

Dẫn dắt về chi phí.

c)

Tập trung vào khách hàng.

d)

Bắt chước và làm theo.

79.

Nội dung nào trong “Tuyên bố nhiệm vụ” của sản phẩm cần phải có:

a)

Bản thiết kế sản phẩm.

b)

Giá thành sản phẩm.

c)

Thị trường mục tiêu.

d)

Số lượng người tham gia dự án.

80.

Mô tả sản phẩm trong “Tuyên bố nhiệm vụ” là:

a)

Mô tả chức năng cơ bản của sản phẩm.

b)

Bản vẽ phác họa sản phẩm.

c)

Bản vẽ thiết kế sản phẩm.

d)

Tất cả các phương án trên.

81.

Phân khúc thị trường dành cho dự án “Hodaka” của Xerox là:

a)

Cá nhân, công sở.

b)

Công sở, nhóm làm việc.

c)

Nhóm làm việc, cá nhân.

d)

Hộ gia đình, công sở.

82.

Mục tiêu của việc xác định nhu cầu khách hàng là:

a)

Xác định các nhu cầu ẩn.

b)

Xác định các nhu cầu ẩn, tiềm ẩn cũng như các nhu cầu đã tường minh.

c)

Xác định nhu cầu quan trọng.

d)

Xác định những nhu mới.

83.

Kỹ thuật nào sau đây được sử dụng để tạo/ thu thập dữ liệu thô từ khách hàng:

a)

Phỏng vấn.

b)

Quan sát các sản phẩm khi sử dụng.

c)

Thảo luận - Nhóm trọng tâm.

d)

Tất cả các kỹ thuật trên.

84.

Lựa chọn cỡ mẫu khách hàng cho cuộc khảo sát bằng thảo luận nhóm khách hàng trọng tâm là:

a)

3-8 khách hàng.

b)

8-12 khách hàng.

c)

12-18 khách hàng.

d)

Tất cả các phương án trên.

85.

Thời gian tối đa để thực hiện một cuộc phỏng vấn khách hàng là:

a)

02 giờ 30 phút.

b)

02 giờ.

c)

01 giờ 30 phút.

d)

01 giờ.

86.

Câu hỏi nào cần tránh khi phỏng vấn khách hàng:

a)

Khi nào và tại sao bạn sử dụng loại sản phẩm này?

b)

Những gì bạn không thích về các sản phẩm hiện có?

c)

Bạn đã chi phí bao nhiêu tiền cho sản phẩm này?

d)

Trình diễn cho chúng tôi về cách mà bạn sử thường dụng sản phẩm này?

87.

Căn cứ để nhóm phát triển sản phẩm lựa chọn đối tượng khảo sát là?

a)

Tuyên bố nhiệm vụ.

b)

Khách hàng tiềm năng.

c)

Khách hàng cũ.

d)

Khách hàng của sản phẩm cạnh tranh.

88.

Thời gian để thực hiện 1 cuộc thảo luận nhóm là?

a)

1 giờ 30 phút

b)

2 giờ

c)

2 giờ 30 phút

d)

3 giờ

89.

Để thu thập tốt dữ liệu từ khách hàng cần có:

a)

Danh sách khách hàng.

b)

Bản kế hoạch khảo sát.

c)

Ma trận lựa chọn khách hàng.

d)

Tất cả các phương án trên.

90.

Nguyên tắc khi thực hiện khảo sát nhu cầu khách hàng cần tránh là:

a)

Giới thiệu tính năng công nghệ sẽ sử dụng.

b)

Giới thiệu công nghệ chế tạo sản phẩm.

c)

Kích thích thị giác của đối tượng khảo sát.

d)

Nêu ưu / nhược điểm của sản phẩm cạnh tranh.

91.

Những kỹ thuật nào sau đây dùng để thu thập thông tin phi ngôn ngữ từ khách hàng:

a)

Quan sát biểu cảm của ngôn ngữ hình thể.

b)

Ghi âm/ Ghi hình.

c)

Ghi chép/ bảng câu hỏi.

d)

Tất cả các phương án trên.

92.

Quy trình xác định nhu cầu của khách hàng có:

a)

04 bước

b)

05 bước

c)

06 bước

d)

07 bước

93.

Quy trình xác định nhu cầu khách hàng theo thư tự thực hiện là:

a)

Giải thích các dữ liệu thô => Tổ chức các nhu cầu theo cấp bậc => Tổ chức hội thảo với nhóm khách hàng trọng tâm => Thu thập dữ liệu thô từ các khách hàng => Thiết lập tầm quan trọng của các nhu cầu =>Thảo luận kết quả và quá trình.

b)

Tổ chức các nhu cầu theo cấp bậc => Giải thích các dữ liệu thô => Thiết lập tầm quan trọng của các nhu cầu => Thảo luận kết quả và quá trình.

c)

Giải thích các dữ liệu thô => Tổ chức các nhu cầu theo cấp bậc => Thiết lập tầm quan trọng của các nhu cầu => Thảo luận kết quả và quá trình.

d)

Thu thập dữ liệu thô từ các khách hàng => Giải thích các dữ liệu thô => Tổ chức các nhu cầu theo cấp bậc => Thiết lập tầm quan trọng của các nhu cầu => Thảo luận kết quả và quá trình.

94.

Những câu hỏi cần tránh khi phỏng vấn khách hàng là:

a)

Thu nhập của khách hàng.

b)

Công việc, nghề nghiệp của khách hàng.

c)

Họ và tên khách hàng.

d)

Nơi khách hàng làm việc

95.

Báo cáo nhu cầu khách hàng sau đây: “Tôi làm rơi tuốc nơ vít rất nhiều lần khi làm việc” “Tôi làm rơi tuốc nơ vít rất nhiều lần khi làm việc” là “Các tuốc nơ vít là gồ ghề” đã vi phạm nguyên tắc nào sau đây:

a)

Tránh dùng từ “phải” và “nên”.

b)

Tính đặc hiệu.

c)

"Cái gì" không phải "làm thế nào".

d)

Thuộc tính sản phẩm.

96.

Tổ chức các nhu cầu thành nhóm theo cấp bậc để nhằm mục đích chính:

a)

Xếp hạng nhân viên trong nhóm.

b)

Khen thưởng các cá nhân có thành tích cao.

c)

Loại bỏ báo cáo dôi dư.

d)

Dự đoán xu hướng thay đổi nhu cầu khách hàng.

97.

Báo cáo đúng nhu cầu khách hàng về một chiếc cặp sách "Xem như thế nào da ở phía đáy của túi bị trầy xước tất cả, nó xấu xí quá" là:

a)

Da đáy túi phải làm bằng vật liệu tốt hơn.

b)

Da đáy túi không bị xước sau nhiều ngày sử dụng.

c)

Sử dụng túi phải cẩn thận để không bị trầy xước.

d)

Đáy túi nên thêm các bộ phận chống trầy xước.

98.

Báo cáo đúng nhu cầu khách hàng về một chiếc máy xay “Nó phát ra tiếng kêu như 1 chú mèo bị đánh, thật phiền phức”.

a)

Giảm tiếng ổn khi sử dụng.

b)

Tạo nắp chắn giảm tiếng ồn.

c)

Thay đổi động cơ để giảm tiếng ồn.

d)

Sử dụng thiết bị cách âm.

99.

Báo cáo đúng nhu cầu khách hàng về một chiếc búa “ Cái búa này nặng quá, tôi rất sợ nó rơi vào chân”.

a)

Tăng ma sát của cán búa với tay cầm.

b)

Cái búa có khối lượng nhẹ và an toàn.

c)

Đầu búa cần làm bằng cao su.

d)

Giảm trọng lượng búa.

100.

Báo cáo đúng nhu cầu khách hàng về một chiếc máy tính cá nhân “Tôi còng lưng khi khoách nó trên vai”.

a)

Giảm trọng lượng máy tính.

b)

Máy tính quá nặng với người dùng.

c)

Máy tính cần thay đổi vật liệu nhẹ .

d)

Máy tính cần thay đổi kích thước.

101.

Có bao nhiêu nguyên tắc dịch dữ liệu thô?

a)

03

b)

04

c)

05

d)

06

102.

Báo cáo đúng nhu cầu khách hàng về một chiếc túi sách "Khi tôi đang đứng chờ tại quầy thu ngân, khi tôi cố gắng để tìm cuốn sổ séc của tôi, trong khi cân bằng túi trên đầu gối của tôi, tôi cảm thấy mình giống như một con cò." là:

a)

Túi sách cần có nhiều ngăn riêng biệt để chứa đồ.

b)

Chỗ thu ngân nên có giá để đồ cho khách hàng khi thanh toán.

c)

Túi sách có thể lấy đồ dễ ràng trong khi đứng.

d)

Làm thêm móc treo cho chiếc túi để treo lên xe đẩy hàng hay vách ngăn.

103.

Báo cáo đúng nhu cầu khách hàng về một chiếc cặp sách "Cặp sách này là cuộc sống của tôi, nếu mất nó tôi sẽ gặp rắc rối lớn." là:

a)

Lắp thêm khóa bảo vệ; trang bị thêm thiết bị báo động để chống quên.

b)

Thiết kế thêm các thiết bị báo động khi túi bị thất lạc.

c)

Túi này thật quan trọng, phải cẩn thận để không bị mất.

d)

Không bị thất lạc khi sử dụng.

104.

Báo cáo đúng nhu cầu khách hàng về một chiếc cặp sách "Không có gì tồi tệ hơn một quả chuối nào đó bị dập nát bởi các cạnh của một cuốn sách giáo khoa." là:

a)

Lắp thêm hộp chứa thức ăn để không bị dập nát.

b)

Đồ ăn để trong cặp không bị dập nát trong khi sử dụng.

c)

Phải chú ý khi sử dụng để thức ăn không bị chèn ép dập nát trong cặp.

d)

Thiết kế lại các ngăn để tạo khoảng trống đủ lớn tránh chén ép thức ăn.

105.

Báo cáo đúng nhu cầu khách hàng về một chiếc ba lô "Tôi không bao giờ sử dụng cả hai dây đeo trên chiếc ba lô của tôi, tôi chỉ cần để nó lên một bên vai" là:

a)

Thiết kế lại ba lô chỉ có một dây đeo để sử dụng.

b)

Dây đeo ba lô phải có độ bền cao để khi đeo một bên không bị đứt.

c)

Đeo một bên dây thật sành điệu, nâng cao giá tri khi sử dụng.

106.

Câu 26 Những kỹ thuật nào sau đây dùng để thu thập nhu cầu tiềm ẩn từ khách hàng:

a)

Phỏng vấn/ Thảo luận nhóm.

b)

Trả lời phiếu khảo sát.

c)

Quan sát khách hàng trong khi làm việc.

d)

Tất cả các phương án trên.

107.

Câu 27 Các bước để tổ chức nhu cầu thành cấp bậc:

a)

In nhu cầu trên miếng dán => Chọn nhãn cho mỗi nhóm => Nhóm các nhu cầu giống nhau => Loại bỏ báo cáo đôi dư => Tạo siêu nhóm (nếu cần) => Xem xét chỉnh sửa.

b)

In nhu cầu trên miếng dán => Loại bỏ báo cáo đôi dư => Nhóm các nhu cầu giống nhau => Chọn nhãn cho mỗi nhóm => Tạo siêu nhóm (nếu cần) => Xem xét chỉnh sửa.

c)

Loại bỏ báo cáo đôi dư => In nhu cầu trên miếng dán => Nhóm các nhu cầu giống nhau => Chọn nhãn cho mỗi nhóm => Tạo siêu nhóm (nếu cần) => Xem xét chỉnh sửa.

d)

In nhu cầu trên miếng dán => Nhóm các nhu cầu giống nhau => Loại bỏ báo cáo đôi dư => Chọn nhãn cho mỗi nhóm => Tạo siêu nhóm (nếu cần) => Xem xét chỉnh sửa.

108.

Câu 28 Khi nào cần tạo siêu nhóm trong phân cấp nhu cầu?

a)

Có ít hơn 10 nhóm nhỏ.

b)

Có từ 10- 20 nhóm nhỏ.

c)

Có 20 nhóm nhỏ.

d)

Có nhiều hơn 20 nhóm nhỏ.

109.

Câu 29 Mỗi siêu nhóm bao gồm bao nhiêu nhóm nhỏ?

a)

Từ 1-3 nhóm nhỏ.

b)

Từ 3-5 nhóm nhỏ.

c)

Từ 2-5 nhóm nhỏ.

d)

Từ 4 – 5 nhóm nhỏ.

110.

Câu 30 Nguyên tắc thể hiện nhu cầu tiềm ẩn trong bảng phân cấp nhu cầu?

a)

Dấu sao.

b)

Dấu chấm cảm.

c)

Dấu hỏi.

d)

Dấu bằng.