wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Vật Lý Cơ Bản

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của ô tô chuyển động thẳng theo một hướng xác định. Tốc độ lớn nhất của ô tô tương ứng với đoạn nào trên đồ thị?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

2.

Vận động viên bơi, bơi theo đường thẳng dọc theo chiều dài bể bơi có chiều dài 10 m. Sau khi bơi quay lại vị trí xuất phát. Độ dịch chuyển của vận động viên là

a)

10 m

b)

20 m

c)

- 20 m

d)

0

3.

Chọn câu sai

a)

Độ lớn vận tốc tuyệt đối luôn lớn hơn tổng độ lớn vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo

b)

Hệ quy chiếu chuyển động gắn với vật mốc chuyển động

c)

Chuyển động có tính chất tương đối

d)

Hệ quy chiếu đứng yên gắn với vật mốc đứng yên

4.

Chọn đáp án đúng nhất. Phương pháp nghiên cứu của Vật lí gồm

a)

phương pháp thực nghiệm.

b)

phương pháp lí thuyết.

c)

cả phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết. Hai phương pháp hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp thực nghiệm có tính quyết định.

d)

cả phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết. Hai phương pháp hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.

5.

Hai đại lượng nào sau đây là hai đại lượng vectơ?

a)

Quãng đường và tốc độ.

b)

Quãng đường và độ dịch chuyển.

c)

Độ dịch chuyển và vận tốc.

d)

Tốc độ và vận tốc.

6.

Chọn đáp án không đúng. Khi làm việc với chất phóng xạ chúng ta cần

a)

mặc đồ bảo hộ chống phóng xạ.

b)

lưu ý không làm việc với chất phóng xạ trong thời gian dài.

c)

sử dụng các biện pháp phòng chống phóng xạ như tấm chắn, vật liệu năng phóng xạ.

d)

tiếp xúc trực tiếp với chất phóng xạ.

7.

Một xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 36 km/h. Một ôtô cũng chuyển động thẳng đều đuổi theo xe máy với vận tốc 54 km/h. Xác định vận tốc của ôtô đối với xe máy

a)

10m/s

b)

90Km/h

c)

18Km/h

d)

25m/s

8.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

a)

Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ người lái xe

b)

Dùng cân và bình chia độ đo khối lượng riêng của nước

c)

Dùng đồng hồ bấm giây và thước đo để đo gia tốc rơi tự do của Trái đất

d)

Dùng thước đo chiều cao

9.

Một bánh xe có bán kính là R = 10,0 ± 0,5 cm. Sai số tương đối của bán kính bánh xe là

a)

5%

b)

0,05 %

c)

25%

d)

10%

10.

Sắp xếp các bước tiến hành quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí:

(1) Phân tích số liệu.

(2) Quan sát, xác định đối tượng cần nghiên cứu.

(3) Thiết kế, xây dựng mô hình kiểm chứng giả thuyết.

(4) Đề xuất giả thuyết nghiên cứu

a)

4,2,3,1,5

b)

3,2,4,1,5

c)

2,4,3,1,5

d)

1,3,2,4,5

11.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện?

(1). Bọc kĩ các dây dẫn điện bằng vật liệu cách điện.

(2) Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.

(3) Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.

(4) Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.

a)

(1,3)

b)

(2,4)

c)

(1,4)

d)

(2,3)

12.

Từ nhà bạn An đi thẳng đến siêu thị cách nhà 10 km, rồi sau đó lập tức quay về nhà. Quãng đường bạn A đi được

a)

30 km.

b)

20km

c)

40km

d)

60km

13.

Một vật chuyển động thẳng đi được quãng đường s khi di chuyển từ vị trí có tọa độ x1 đến vị trí có tọa độ x2 thì độ dịch chuyển d của vật được xác định bởi công thức

a)

d = x2 – x1

b)

d = x1 – x2

c)

d = s

d)

d = -s

14.

Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên

a)

không có nguyên nhân rõ ràng.

b)

có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.

c)

chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

d)

là những sai sót mắc phải khi đo.

15.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

mét (m)

b)

đềximét (dm)

c)

centimét (cm)

d)

milimét (mm)

16.

Chọn phát biểu đúng? Sai số dụng cụ ΔA’ có thể

a)

loại trừ khi đo bằng cách hiệu chỉnh khi đo.

b)

Lấy bằng một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

c)

lấy nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.

d)

được tính theo công thức do nhà sản xuất quy định

17.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.

b)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân...vv.

c)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

d)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

18.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

b)

Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng

c)

Các dạng vận động và tương tác của vật chất.

d)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

19.

Đại lượng nào là đại lượng cơ bản của hệ SI?

a)

Điện trở

b)

Hiệu điện thế

c)

Công suất

d)

Cường độ dòng điện

20.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ:

a)

Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ

b)

Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ

c)

Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

21.

Chọn đáp án đúng nhất. Mục tiêu của Vật lí là

a)

khám phá năng lượng của vật chất ở nhiều cấp độ.

b)

khám phá ra các quy luật chuyển động.

c)

khám phá ra quy luật chi phối sự vận động của vật chất.

d)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

22.

Phép đo của một đại lượng vật lý

a)

là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước, cân...vv.

b)

là những sai xót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý.

c)

là sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lương vật lý.

d)

là phép so sánh nó với một đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.

23.

Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của

a)

vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.

b)

hệ quy chiếu đứng yên đối với hệ quy chiếu chuyển động.

c)

vật đối với hệ quy chiếu chuyển động.

d)

hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.

24.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.

b)

Các đại lượng vật lí luôn có thể đo trực tiếp.

c)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

d)

Phép đ

25.

Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên T[Thời gian]?

a)

mét

b)

tháng

c)

giây

d)

phút

26.

Chọn phát biểu đúng.Trong hệ đơn vị SI,các đại lượng có đơn vị tương ứng là

a)

nhiệt độ (0C)

b)

chiều dài :m (mét)

c)

khối lượng:g (gam)

d)

thời gian: h(giờ)

27.

Nói quỹ đạo có tính tương đối?

a)

Vì quỹ đạo thông thường là đường cong chứ không phải đường thẳng.

b)

Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động

c)

Vì vật chuyển động nhanh chậm khác nhau ở từng thời điểm.

d)

Vì quỹ đạo của vật phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

28.

Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10 m/s. vận tốc của dòng nước là 4 m/s. Vận tốc của ca nô khi ca nô đi xuôi dòng là

a)

14 m/s

b)

6 m/s

c)

9 m/s

d)

5 m/s

29.

Mục tiêu của môn Vật lí là:

a)

khảo sát sự tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

b)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng, cũng như tương tác giữa chúng ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô.

c)

khám phá ra quy luật vận động cũng như tương tác của vật chất ở mọi cấp độ: vi mô, vĩ mô

d)

khám phá ra quy luật tổng quát nhất chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.

30.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

a)

Các chuyển động cơ học và năng lượng

b)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

c)

Vật chất và năng lượng

d)

Các hiện tượng tự nhiên

31.

Cấp độ vi mô là:

a)

cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát

b)

cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất

c)

cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.

d)

cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.

32.

Một ô tô đang chạy trên đường, trong các câu sau đây câu nào không đúng?

a)

Ô tô chuyển động so với cây bên đường.

b)

Ô tô đứng yên so với người lái xe.

c)

Ô tô chuyển động so với mặt đường.

d)

Ô tô chuyển động so với người lái xe.

33.

Vận tốc tuyệt đối của một vật là vận tốc của vật đó đối với hệ quy chiếu

a)

chuyển động.

b)

đứng yên.

c)

chuyển động thẳng.

d)

chuyển động tròn.

34.

Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm

a)

Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi có dụng cụ bảo hộ.

b)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

c)

Chỉ cắm phích/giắc cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng với hiệu điện thế định mức của dụng cụ.

d)

Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại

35.

Thứ nguyên của khối lượng là

a)

J

b)

T

c)

M

d)

K

36.

Một xe ô tô chuyển động thẳng từ A đến B với tôc độ không đổi 40km/h và sau đó quay trở về A với tốc độ không đổi 60km/h. Vận tốc trung bình của xe khi đi từ A đến B và trở lại A là

a)

48 km/h

b)

0 km/h

c)

100/3 km/h

d)

50 km/h

37.

Chọn đáp án sai. Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích:

a)

Tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận

c)

Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,...

d)

Chống cháy, nổ.

38.

Hãy tìm phát biểu sai

a)

Đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì quỹ đạo là khác nhau.

b)

Trong các hệ quy chiếu khác nhau thì vận tốc của cùng một vật là khác nhau.

c)

Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối.

d)

Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

39.

Chuyển động nào sau đây là chuyển động nhanh dần?

a)

chuyển động của xe máy khi bị kẹt xe.

b)

chuyển động của máy bay khi bắt đầu cất bánh.

c)

chuyển động của đầu kim đồng hồ chạy đúng giờ.

d)

chuyển động của xe buýt vào trạm rước khách.

40.

Dựa vào độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển - thời gian có thể xác định đại lượng nào sau đây?

a)

Khoảng thời gian.

b)

Độ dịch chuyển.

c)

Gia tốc.

d)

Vận tốc.

41.

Giới hạn đo của thước là

a)

chiều dài lớn nhất ghi trên thước

b)

chiều dài giữa hai vạch liên tiếp trên thước

c)

chiều dài nhỏ nhất ghi trên thước

d)

chiều dài giữa hai vạch chia nhỏ nhất trên thước.

42.

Kết luận sai về ảnh hưởng của vật lí đến một số lĩnh vực trong đời sống và kĩ thuật

a)

Vật lí đem lại cho con người những lợi ích tuyệt vời và không gây ra một ảnh hưởng xấu nào.

b)

Vật lí ảnh hưởng mạnh mẽ và có tác động làm thay đổi mọi lĩnh vực hoạt động của con người.

c)

Kiến thức vật lí trong các phân ngành được áp dụng kết hợp để tạo ra kết quả tối ưu.

d)

Vật lí là cơ sở của khoa học tự nhiên và công nghệ.

43.

Khi đo quãng đường di chuyển của vật m, kết quả thu được là s = 125,856 ± 1,546 cm. Sai số tương đối của phép đo này là

a)

1,546%

b)

1,228%

c)

0,012%

d)

1,213%

44.

Phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết trong Vật lí, phương pháp nào có tính quyết định?

a)

phương pháp lí thuyết.

b)

tùy vào lĩnh vực nghiên cứu.

c)

cả hai phương pháp có giá trị như nhau.

d)

phương pháp thực nghiệm.

45.

Chọn phát biểu đúng

a)

Quãng đường có thể mang số âm

b)

Quãng đường giúp xác định được hướng chuyển động

c)

Độ dịch chuyển có thể nhận giá trị dương ,âm hoặc bằng 0

d)

Độ dịch chuyển luôn không âm

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều thì độ lớn độ dịch chuyển bằng quãng đường vật đi được.

b)

Vận tốc là đại lượng có hướng có thể âm dương hoặc bằng 0

c)

Vận tốc trung bình của một vật bằng không khi và chỉ khi vật đứng yên.

d)

Tốc độ của vật là đại lượng vô hướng, không âm.