Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI GKI TOÁN 10 NH 2024-2025

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

a)

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

b)

7 là số nguyên tố.

c)

Buồn ngủ quá!

d)

22\sqrt[2]{2} là số vô tỉ.

2.

Câu 2: Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Một số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 thì nó chia hết cho 6 .

b)

∀x∈R:x22=x\forall x\in R:\sqrt[2]{x^2}=x

c)

Phương trình x2−2=0x^2-2=0 có nghiệm hữu tỉ.

d)

Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau.

3.

Câu 3: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?

a)

π<2\pi<2

b)

π2>16\pi^2>16

c)

232>5\sqrt[2]{23}>5

d)

252≥5\sqrt[2]{25}\ge5

4.

Câu 4: Cho mệnh đề chứa biến P(x): x+15≤x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đây là đúng

a)

P(0)P\left(0\right)

b)

P(3)P\left(3\right)

c)

P(4)P\left(4\right)

d)

P(6)P\left(6\right)

5.

Câu 5: Cho A=(−2;4], B=(1;8). Tıˋm A∩BCho\ A=\left(-2;4\right],\ B=\left(1;8\right).\ Tìm\ A\cap B

a)

(4;8)

b)

(-2;1]

c)

(-2;8)

d)

(1;4]

6.

Câu 6: Cho tập hợp B gồm các số tự nhiên có một chữ số và chia hết cho 3. Khi đó viết tập hợp B viết theo cách liệt kê các phần tử của tập hợp là:

a)

B={3;6;9;12}B=\left\{3;6;9;12\right\}

b)

B={0;3;6;9}B=\left\{0;3;6;9\right\}

c)

B={n∈N:0≤n≤9, n chia het cho 3}B=\left\{n\in N:0\le n\le9,\ n\ chia\ het\ cho\ 3\right\}

d)

B={n∈N:0<n≤9, n chia het cho 3}B=\left\{n\in N:0<n\le9,\ n\ chia\ het\ cho\ 3\right\}

7.

Câu 7. Cho hai tập hợp:  X={1;2;3;4;5;6} và Y={1;4;6;7;9}. Tính X⋂Y ?

a)

A. {1;2;3;4}

b)

B. {2;3;5;7;9}

c)

C. {1;2;3;4;5;6;7;9}

d)

D. {1;4;6}

8.

Câu 8: Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2(y+3)>4(x+1)-y+3

 là nửa mặt phẳng chứa điểm:

a)

A. (3;0)

b)

B. (3;1)

c)

C. (1;2)

d)

D. (0;0)

9.

Câu 9: Miền nghiệm của bất phương trình  3x-2y>-6 là miền không bị gạch (không tính đường biên) trong hình nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

10.

Câu 10: Cặp số nào sau đây không là nghiệm của bất phương trình 2x+y-7>0

a)

(3;2)

b)

(5;-1)

c)

(4;0)

d)

(-2;5)

11.

Câu 11: Trong các cặp số sau, cặp nào không là nghiệm của hệ bất phương trình?

a)

(0;0)

b)

(1;1)

c)

(-1;1)

d)

(-1;-1)

12.

Câu 12: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình

a)

(-2;-1)

b)

(4;0)

c)

(1;2)

d)

(-3;-4)

13.

Câu 13: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

2 là một số nguyên tố.

b)

322\frac{\sqrt[2]{3}}{2}  là một số hữu tỉ.

c)

 2024 là một số chia hết cho 3.

d)

1 là một nghiệm của phương trình

14.

Câu 14: Mệnh đề phủ định của mệnh đề  là:

a)

b)

c)

d)

15.

Câu 15: Hình vẽ bên dưới biểu diễn cho tập hợp nào trên trục số?

a)

b)

c)

d)

16.

Câu 16: Cho tam giác ABC, biết . Tính góc A của tam giác ?

a)

∠A=120°\angle A=120\degree

b)

∠A=60°\angle A=60\degree

c)

∠A=150°\angle A=150\degree

d)

∠A=90°\angle A=90\degree

17.

Câu 17: Cho hàm số y=−x2+4x−3y=-x^2+4x-3 . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

b)

c)

d)

18.

Câu 18: Tập xác định của hàm số   y=3x−64x−12y=\frac{3x-6}{4x-12} là

a)

D=R

b)

D=(3;+∞)D=\left(3;+\infty\right)

c)

D=R\{2}

d)

D=R\{3}

19.

Câu 19: Cho parabol (P): y=3x2−2x+1\left(P\right):\ y=3x^2-2x+1 . Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)?

a)

(0;1)

b)

(13;23)\left(\frac{1}{3};\frac{2}{3}\right)

c)

(−13;23)\left(-\frac{1}{3};\frac{2}{3}\right)

d)

(13;−23)\left(\frac{1}{3};-\frac{2}{3}\right)

20.

Câu 20: Cho tam giác ABC có b=6, c=8, ∠A=120°\angle A=120\degree . Tính độ dài cạnh a .

a)

2372\sqrt[]{37}

b)

3123\sqrt[]{12}

c)

2132\sqrt[]{13}

d)

20\sqrt[]{20}