wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra bài cũ

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện để hai vec tơ bằng nhau?

a)

Hai vec tơ có cùng độ dài.

b)

Hai vec tơ có cùng hướng và cùng độ dài.

c)

Hai vec tơ có hướng ngược nhau và cùng độ dài.

d)

Hai vec tơ có cùng phương và cùng độ dài.

2.

Hai vec tơ cùng hướng hoặc ngược hướng thì hai vec tơ cùng...

(a)  

3.

Vectơ BA\overrightarrow{BA} có điểm cuối là …, điểm đầu là …

a)

A,B

b)

B,A

c)

A

d)

B

4.

Cho tam giác có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

5.

Cho hình bình hành ABCD.

Các vecto khác vecto-không cùng phương với vecto  AB\overrightarrow{AB} là

a)

DC\overrightarrow{DC}  

b)

DC,CD\overrightarrow{DC},\overrightarrow{CD}  

c)

AB,BA,CD,DC\overrightarrow{AB,}\overrightarrow{BA},\overrightarrow{CD},\overrightarrow{DC}  

d)

BA,DC,CD\overrightarrow{BA},\overrightarrow{DC},\overrightarrow{CD}  

6.

Cho AB0\overrightarrow{AB}\ne\overrightarrow{0} và điểm C. Có bao nhiêu điểm D thỏa mãn  AB=CD\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{CD}\right|  ? 


a)

0

b)

1

c)

2

d)

Vô số

7.

Gọi B là trung điểm của đoạn thẳng AC. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

a)


AB, BC\overrightarrow{AB},\ \overrightarrow{BC} ngược hướng

b)

BA=BC\overrightarrow{BA}=\overrightarrow{BC}

c)

BA,  BC\overrightarrow{BA},\ \ \overrightarrow{BC} cùng phương

d)

AB=AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}

8.

Cho tứ giác ABCD, có bao nhiêu vecto khác vec to

0\overrightarrow{0}  và có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác đã cho?

a)

2

b)

6

c)

10

d)

12

9.

Cho lục giác đều ABCDEF, có bao nhiêu vecto có độ lớn  bằng với độ lớn OC\overrightarrow{OC} và có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đã cho?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

9

10.

Véc tơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng

b)

Có hướng dương, hướng âm

c)

Có hai đầu mút

d)

thỏa cả ba tính chất trên