Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lành chành bồn

Total questions: 52

Worksheet time: 3hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của nhiệt lượng?

a)

A. J

b)

B. kJ

c)

C. calo

d)

D. N/m2

2.

Công thức tính nhiệt lượng Q trong quá trình hóa hơi là

a)

A. Q = mcAT

b)

B. Q = mL

c)

C. Q= m + c + AT

d)

D. Q= m.landa

3.

Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi

a)

A. Nước trong cộc càng nhiều.

b)

B. Nước trong cốc càng ít. .

c)

C. Nước trong cốc càng nóng.

d)

D. Nước trong cốc càng lạnh.

4.

Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng

a)

A. tăng dần lên

b)

B. giảm dần đi

c)

C. khi tăng khi giảm

d)

D. không thay đổi

5.

Bạn A muốn đun sôi 1,5 lít nước bằng bếp gas. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10° J/kg và khối lượng riêng của nước là P=103 kg/m'. . Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1 lít nước trong ấm do sơ suất đó bằng

a)

A.3,45.10^6J.

b)

B. 1,5.10^6J.

c)

C. 2,3.10^6 J.

d)

D.1,53.10^6 J.

6.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức AU = Q+ A phải có giá trị nào sau đây?

a)

A. Q < 0 và A > 0 .

b)

B. Q > 0 và A > 0.

c)

C. Q > 0 và A < 0.

d)

D. Q <0 và A < 0.

7.

Công thức nào sau đây mô tả dúng nguyên lí I của NĐLH ?

a)

A. U = A - Q.

b)

B. AU = Q - A.

c)

C. A = AU - Q.

d)

D, AU = A + Q.

8.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?

a)

A. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.

b)

B) Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.

c)

C. Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.

d)

D. Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.

9.

Liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Ken-vin và nhiệt độ theo thang Xen-xi-út (khi làm tròn số) là

a)

A. T (K) =t(°C) +273 .

b)

B. T (K) = t(°C) -273. t(°C)

c)

C.T (K) =t(°C)/273

d)

D. T(K) = 273.t (°C).

10.

Một vật được làm lạnh từ 25°C xuống 5C Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin giảm đi bao nhiêu Kelvin ?

a)

A. 15 K

b)

B. 20 K

c)

C. 11 K.

d)

D. 18 K

11.

Nhiệt kế là thiết bị dùng để đo?

a)

A. Chiều dài.

b)

B. Thể tích vật rắn.

c)

C. Nhiệt độ.

d)

D. Diện tích.

12.

Công thức tính nhiệt hóa hơi riêng

a)

A. Q= y.m

b)

B. L =Q/m

c)

C. Q= L.m

d)

D. L =m/Q

13.

Nhiệt dung riêng có đơn vị là:

a)

A• Jun (J).

b)

B. Jun trên Kilôgam (J/kg).

c)

C. Jun trên Kilôgam độ (J/kg.K).

d)

D. Jun trên độ (J/K).

14.

Một miếng sắt có khối lượng 2 kg ở nhiệt độ 500°C hạ xuông còn 80°C thì tỏa ra một nhiệt lượng là 369,6 kJ . Nhiệt dung riêng của sắt là

a)

A. 440J /kg•K

b)

B. 0,44J/ kg•K .

c)

C. 369,6J/ kg•K.

d)

D. 2310J/kg•K

15.

Khi một chất rắn nóng chảy , nhiệt độ của nó:

a)

A. Tăng

b)

B Giảm

c)

C. Không đôi

d)

D. Phụ thuộc vào khối lượng

16.

Nhiệt hóa hơi riêng của nước là bao nhiêu?

a)

A. 334 J/kg

b)

B. 334 kJ/K

c)

C.2260 kJ/kg

d)

D. 4200 J/kg.K

17.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là c = 3,4.105 J/kg. Nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 100 g nước đá ở 0°C bằng

a)

A.0,34.103 J.

b)

B.340.103 J.

c)

C.34.103 J.

d)

D,34.106 J

18.

Đặc điểm nào sau đây là của sự bay hơi?

a)

A. Xảy ra ở bất kì nhiệt độ nào của chất lỏng

b)

B. Chỉ xảy ra trong lòng chất lỏng.

c)

C. Xảy ra với tốc độ như nhau ở mọi nhiệt độ.

d)

D. Chỉ xảy ra đối với một số ít chất lỏng.

19.

Ẩm nhôm khối lượng 500 g dựng 2 lít nước ở 20°C. Biết nhiệt dung riêng của nước và nhôm lần lượt là 4200 J/kg.K và 920 J/kg.K. Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp để đun sôi lượng nước trên ở áp suất tiêu chuẩn là

a)

A. 708,8 kJ.

b)

B. 36,8 kJ.

c)

C. 672 kJ.

d)

D. 635,2 kJ.

20.

"Độ không tuyệt đối" là nhiệt độ ứng với

a)

A. 0 K.

b)

B. 0 °C.

c)

C. 273 °C.

d)

D. 273 K

21.

Giá trị nhiệt độ đo được theo thang nhiệt độ Kelvin là 293 K. Hỏi theo thang nhiệt độ Fahrenheit, nhiệt độ đó có giá trị là bao nhiêu? .

a)

A. 20 °F

b)

B. 100 F.

c)

C. 68 °F.

d)

D. 261 °F

22.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Xen-xi-út?

a)

A. Kí hiệu của nhiệt độ là t.

b)

B. Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0°C.

c)

C. 1°C tương ứng với 273 K

d)

D. Đơn vị đo nhiệt độ là °C.

23.

Điểm đóng băng và sôi của nước theo thang Kelvin là

a)

A. 0 K và 100 K

b)

B. 273K và 373 K.

c)

C. 73 K và 3 K.

d)

.D. 32K và 212 K.

24.

Nhiệt kế chất lỏng được chế tạo dựa trên nguyên tắc nào?

a)

A. Sự nở vì nhiệt của chất lỏng

b)

B. Sự nở ra của chất lỏng khi nhiệt độ giảm

c)

C. Sự co lại của chất lỏng khi nhiệt độ tăng.

d)

D. Sự nở của chất lỏng không phụ thuộc vào nhiệt độ

25.

Nêu khái niệm nhiệt độ không tuyệt đối?

a)

A. Nhiệt độ tại đó chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại.

b)

B. Nhiệt độ tại đó nước đông đặc thành đá

c)

C. Nhiệt độ tại đó tất cả các chất khí hóa rắn.

d)

D. Nhiệt độ tại đó tất cả các chất khí hóa lỏng.

26.

Không thể dùng nhiệt kế rượu để đo nhiệt độ của hơi nước đang sôi vì

a)

A. rượu sôi ở nhiệt độ cao hơn 100 C

b)

B. rượu sôi ở nhiệt độ thấp hơn 100°C.

c)

C. rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 100°C

d)

D. rượu đông đặc ở nhiệt độ thấp hơn 0°C.

27.

Nhiệt nóng chảy riêng của đồng là 1,8.10 ^5 J/kg có ý nghĩa gì?

a)

A. Khối đồng sẽ toa ra nhiệt lượng 1,8.10 ^5 J khi nóng chảy hoàn toàn.

b)

B. Mỗi kilôgam đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10 ^5 J để hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy.

c)

C. Khối đồng cần thu nhiệt lượng 1,8.10 ^5 J đê hóa lỏng

d)

D. Mỗi kilôgam đồng tỏa ra nhiệt lượng 1,8.10^5 J khi hóa lỏng hoàn toàn.

28.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

A. Lực phân từ chỉ đáng kể khi các phân từ ở rất gần nhau.

b)

B. Lực hút phân từ có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

C. Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử

d)

D. Lực hút phân tử có thể bằng lực đầy phân tử.

29.

Tại sao khi cầm vào vỏ bình ga mini đang sử dụng ta thường thấy có một lớp nước rất mỏng trên đó?

a)

A. Do hơi nước từ tay ta bốc ra.

b)

B. Nước từ trong bình ga thấm ra.

c)

C. Do vo binh ga lạnh hơn nhiệt độ môi trường nên hơi nước trong không khí ngưng tụ trên đó.

d)

D. Cả B và C đêu đúng.

30.

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình ?

a)

A. Có dạng hình học xác định.

b)

B. Có cấu trúc tinh thể

c)

C. có tính dị hướng.

d)

D. không có nhiệt độ nóng chảy xác định.

31.

Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Thể tích của chất lỏng.

b)

B. Gió.

c)

C. Nhiệt độ.

d)

D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng

32.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH ?

a)

A. Vật nhận công: A < 0; vật nhận nhiệt: Q ≤ 0.

b)

B. Vật nhận công: A > 0; vật nhận nhiệt: Q > 0.

c)

C. Vật thực hiện công: A < 0; vật truyên nhiệt: Q > 0.

d)

D. Vật thực hiện công: A > 0; vật truyền nhiệt: Q <0.

33.

Câu nào sau đây nói về nội năng là đúng ?

a)

A. Nội năng là nhiệt lượng.

b)

B. Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.

c)

C. Nội năng của vật chì thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

d)

D. Nội năng là một dạng năng lượng.

34.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

A. Nung nước băng bêp.

b)

B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

C. Cọ xát hai vật vào nhau.

d)

D. Nén khí trong xi lanh.

35.

Biết nhiệt dung của nước xấp xỉ là 4,18.10^3 J/(kg.K). Nhiệt lượng cần cung cấp cho 1 kg nước ở 20 C đến khi nước sôi 100° là

a)

A. 8.10^4J.

b)

B. 10.10^4 J.

c)

C. 33,44.10^4J.

d)

D. 32.10^4 J.

36.

Tính chất vật lí nào sau đây không được ứng dụng để chế tạo nhiệt kế?

a)

A. Sự phụ thuộc nhiệt độ vào điện trở của vật dẫn.

b)

B. Sự phụ thuộc nhiệt độ vào chất lỏng trong ống thủy tinh.

c)

C. Sự phụ thuộc nhiệt độ vào bước sóng điện từ.

d)

D. Sự phụ thuộc nhiệt độ vào khối lượng riêng của vật

37.

Người ta truyền cho khí trong xilanh nhiệt lượng 100 J. Khí nở ra thực hiện công 70 J đấy pit-tông lên. Độ biến thiên nội năng của khí là

a)

A. 20 J.

b)

B. 30 J.

c)

C. 40 J.

d)

D. 50 J.

38.

Nhiệt lượng của vật băng không khi

a)

A. vật truyên nhiệt.

b)

B.vật nhận nhiệt

c)

C. vật không trao đổi nhiệt.

d)

D. vật trao đổi nhiệt.

39.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tứ?

a)

A. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

b)

B. Chuyến động không ngừng.

c)

C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

D. Va chạm vào thành bình, gây áp suất lên thành bình.

40.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

A. Không có hình dạng cố định. .

b)

B. Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

C. Có lực tương tác phân tử lớn

d)

D. Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

41.

Câu nào sau đây nói về nguyên nhân của sự thay đổi nhiệt độ của một vật là đúng ? Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

A. ngừng chuyên động.

b)

B. nhận thêm động năng

c)

C. chuyên động chậm đi.

d)

D. va chạm vào nhau.

42.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

A. Mài dao.

b)

B. Đóng đinh.

c)

C. Khuấy nước.

d)

D. Nung sắt trong lò.

43.

Chất rắn vô định hình có đặc tính sau:

a)

A. Đăng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

b)

B. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

c)

C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định

d)

D. Đăng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định

44.

Nội năng của một vật là 1.

a)

A. tổng động năng và thê năng của vât.

b)

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công

d)

D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

45.

Với 100 g chì được truyền nhiệt lượng 260 J, thì tăng nhiệt độ từ 15°C đến 35°C. Nhiệt dung riêng của chì là

a)

A. 130 J/kg.K

b)

B. 26 J/kg.K.

c)

C. 130 kJ/kg.K.

d)

D. 260 kJ/kg.K.

46.

104 °F ứng với bao nhiêu K?

a)

А. 313 K

b)

B. 298 K

c)

C. 328 K.

d)

D. 293 K

47.

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thêm 6K thì

a)

A. Nhiệt độ Xen-Xi-út tăng thêm hơn 6°C.

b)

B. Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 279°C.

c)

C. Nhiệt độ Xen-xi-út tăng thêm 6°C.

d)

D. Nhiet do Xen-xi-ut tang them 267°C.

48.

Nhiệt kế nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng dãn nở vì nhiệt của chất lỏng?

a)

A. Nhiệt kế thủy ngân.

b)

B. Nhiệt kế kim loại.

c)

C. Nhiệt kế hồng ngoại.

d)

D. Nhiệt kế điện tử

49.

Để xác định nhiệt dung riêng của của một chất bằng thực nghiệm ta không cần dùng đến dụng cụ nào sau đây?

a)

A. Cân điện tử.

b)

B. Nhiệt kể.

c)

C. Oát kể.

d)

D. Vôn kế

50.

Nhiệt nóng cháy riêng là gì?

a)

A. Lượng nhiệt cân thiêt đê tăng nhiệt độ của 1 kg chất lên 1°C

b)

B. Lượng nhiệt cần thiết để làm tan chảy 1 kg chất

c)

C. Lượng nhiệt cần thiết để làm bay hơi 1 kg chất

d)

D. Lượng nhiệt cần thiết để làm giảm nhiệt độ của 1 kg chất xuống 1°C

51.

Công thức tính nhiệt lượng Q trong quá trình nóng chảy là gì?

a)

A. Q = m c dentaT

b)

B. Q = mL

c)

C. Q= m + c + dentaT

d)

D. Q = m.landa

52.

Trong các nhiệt kê sau đây, em hãy chọn nhiệt kể phù hợp để đo nhiệt độ của nước sôi?

a)

A. Nhiệt kệ y tê có thang chia độ từ 35 C đến từ 42 °C.

b)

B. Nhiệt kế rượu có thang chia độ từ -30°C đến từ 60°C.

c)

C. Nhiệt kể thủỷ ngân có thang chia độ từ -10°C đến từ 110°C.

d)

D. Nhiệt kế hồng ngoại có thang chia độ từ 30°C đến từ 45°C.