Font size
Worksheetsc17-Read- t2-p2- A second attempt at domesticating the tomato
Total questions: 48
Worksheet time: 26mins
Nỗ lực thứ hai trong việc thuần hóa cà chua
= A second attempt at ... the tomato
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Việc đề cập đến một loại cà chua
= A ... to a type of tomato
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
một loại cà chua có thể chống lại sự nhiễm trùng nguy hiểm
= a type of tomato that can ... a dangerous infection
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
một loại cà chua có thể chống lại sự nhiễm trùng nguy hiểm
= a type of tomato that can resist a dangerous ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
một lời giải thích về cách các vấn đề có thể phát sinh
= an explanation of how problems can ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
những loại cây hiện chưa được trồng
= plants that are not ... at present
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
một quả cà chua đã được chỉnh sửa gen
= a tomato that has been genetically ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
trồng và ăn những loại cây lạ
= growing and eating ... plants
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
hướng đi tương lai của một số nghiên cứu nhất định được công bố
= the future direction of certain research to be ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "m" & "p")
(a)
Những nỗ lực hiện tại để thuần hóa một loại trái cây hoang dã
= Present ... to domesticate one wild fruit
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Một đặc điểm không mong muốn = An undesirable ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Một đột biến trong gen cà chua
= a ... in a tomato gene
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Cách tiếp cận này dựa vào kỹ thuật chỉnh sửa bộ gen mang tính cách mạng
= This ... relies on the revolutionary genome-editing technique
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Những thay đổi được cố tình/có chủ đích thực hiện đối với DNA của tế bào sống
= Changes are ... made to the DNA of a living cell
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Làm điều này với một họ hàng của cà chua được gọi là cà chua xay
= Do this with a ... of the tomato called the groundcherry
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Giúp làm cho nguồn cung cấp thực phẩm của thế giới lành mạnh hơn
= To help make the world’s food ... healthier
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
nấm gỉ sắt đã tàn phá cây lúa mì
= the rust fungus destroyed/... wheat crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
Bây giờ chúng ta có thể bắt chước quá trình thuần hóa đã biết
= We can now ... the known domestication course of major crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Bây giờ chúng ta có thể bắt chước quá trình thuần hóa đã biết
= We can now mimic the known domestication ... of major crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Chọn lọc và nhân giống cây trồng với các đột biến trong cấu trúc di truyền
= Selecting and breeding plants with ... in their genetic structure
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Chọn lọc và nhân giống cây trồng với các đột biến trong cấu trúc di truyền
= Selecting and ... plants with mutations in their genetic structure
(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")
(a)
các giống cà chua trồng cho siêu thị
= the tomato ... grown for supermarkets
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Để giới thiệu lại những thay đổi này từ đầu
= To reintroduce these changes ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "f" & "s")
(a)
Chúng tăng gấp ba lần kích thước của trái cây
= They ... the size of fruit
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
chủng vi khuẩn đốm có thể tàn phá năng suất
= bacterial spot race can devastate ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "y")
(a)
làm cho sự phát triển của chúng nhỏ gọn hơn
= make their growth more ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
nhận được sự chấp thuận về mặt quy định
= to get ... approval
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
tăng cường việc sử dụng của nhiều loại cây ít người biết đến
= boost the use of many ... plants
(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")
(a)
chúng trở thành cây trồng chủ lực mới
= they become new ... crops
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
thực vật hoang dã chịu được hạn hoặc chịu được nhiệt
= wild plants that are drought or heat ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
cây trồng sẽ phát triển mạnh ngay cả khi hành tinh ấm lên
= crops that will ... even as the planet warms
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Kudla không muốn tiết lộ loài nào nằm trong tầm ngắm của đội mình
= Kudla didn’t want to ... which species were in his team’s sights
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Kudla không muốn tiết lộ loài nào nằm trong tầm ngắm của đội mình
= Kudla didn’t want to reveal which species were in his team’s ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
cho phép; cấp giấy phép, cấp môn bài, cấp đăng ký, giấy phép
(a)
sự thuần hóa (n)
(a)
Bổ dưỡng (adj)
(a)
Kỹ thuật (n)
(a)
thuộc về Kỹ thuật (adj)
(a)
(thuộc) di truyền học (adj)
(a)
viện, học viện; hội; trụ sở viện, trụ sở hội, đơn vị nghiên cứu
(a)
chống cự, kháng cự, đề kháng, có sức chịu đựng, có sức bền, bền (adj)
(a)
mới (adv)
(a)
quả tầm bóp (anh đào đất)
(a)
1 cách có tính toán/ cố ý/ chủ tâm/ thong thả (adv)
(a)
Tàn phá (v)
(a)
sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách (n)
(a)
ngon (t...)
(a)
chấp thuận, khoan dung, hay tha thứ, kiên nhẫn, chịu được (thuốc) (adj)
(a)
