Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ông là người đầu tiên sử dụng Thuật

ngữ Kinh tế chính trị (POLITICAL

ECONOMY) , ông là ai?

a)

Karl Heinrich Marx

b)

Adam Smith

c)

Antoine de Montchrestien

d)

Friedrich Engels

2.

Kinh tế chính trị trở thành môn học có tính hệ thống (POLITICAL

ECONOMY) , ông là ai?

a)

Karl Heinrich Marx

b)

Adam Smith

c)

Antoine de Montchrestien

d)

Friedrich Engels

3.

Được ghi nhận là hệ thống lý luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu

về nền sản xuất TBCN?

a)

Tư tưởng kinh tế thời kỳ cổ, trung đại

b)

Chủ nghĩa trọng thương

c)

Chủ nghĩa trọng nông

d)

Cả B và C đều đúng

4.

Kinh tế chính trị là một môn?

a)

Khoa học kinh tế

b)

Khoa học chính trị

c)

Khoa học xã hội

d)

Cả A, B và C đều đúng

5.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác – Lênin là?

a)

LƯU THÔNG

b)

NÔNG NGHIỆP

c)

NGUỒN GỐC CỦA CỦA CẢI VÀ SỰ

GIÀU CÓ CỦA DÂN TỘC

d)

QUAN HỆ SẢN XUẤT VÀ TRAO ĐỔI

6.

Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa?

a)

A. Có sự phân công lao động xã hội

b)

B. Có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa

c)

C. Cả A và B

d)

D.Có sự ra đời của chủ nghĩa tư bản

7.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Thông qua trao đổi, mua bán

d)

Cả A, B và C

8.

8.Hai thuộc tính của hàng hóa là gì?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị

b)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá trị trao đổi

d)

Giá cả và giá trị

9.

Mối quan hệ thống nhất giữa ha

thuộc tính của hàng hóa là gì?

a)

A.Cùng tồn tại trong một hàng hóa

b)

B.Với tư cách là GTSD, các HH không đồng nhất về chất, nhưng với tư cách GT, các HH đều là sự kết tinh của LĐ

c)

C.Quá trình thực hiện GTSD và GT tách

rời nhau cả về không gian và thời gian

d)

D.Cả A, B và C đều đúng

10.

10.Mối quan hệ mâu thuẫn giữa hai

thuộc tính của hàng hóa là gì?

a)

A. Cùng tồn tại trong một hàng hóa

b)

B. Với tư cách là GTSD, các HH không đồng

nhất về chất, nhưng với tư cách GT, các HH đều là sự kết tinh của LĐ

c)

C.Quá trình thực hiện GTSD và GT tách

rời nhau cả về không gian và thời gian

d)

D. Cả B và C đều đúng

11.

11.Những yếu tố ảnh hưởng đến lượng

giá trị của hàng hóa là gì?

a)

A.Cường độ lao động

b)

B.Năng suất lao động

c)

C.Mức độ phức tạp của lao động

d)

D.Cả A, B và C đều đúng

12.

12.Đâu là thứ tự các hình thái phản ảnh

nguồn gốc của tiền?

a)

A.Giản đơn – Chung – Mở rộng – Tiền

b)

B.Giản đơn – Mở rộng – Chung – Tiền

c)

C.Mở rộng – Tiền – Giản đơn - Chung

d)

D.Chung – Giản đơn – Mở rộng – Tiền

13.

13.Bản chất của tiền?

a)

A.Tiền ra đời là kết quả phát triển lâu dài của sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

B.Tiền là hàng hóa đặc biệt làm vật

ngang giá chung cho tất cả các loại HH

c)

C.Tiền là quan hệ xã hội, biểu hiện QHSX giữa những người SXHH

d)

D.Cả 3 phương án trên

14.

14.Tiền có mấy chức năng?

a)

A.4

b)

B.6

c)

C.3

d)

D.5

15.

15.Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A.Giá cả là biểu hiện bằng tiền của thước đo giá trị hàng hóa

b)

B.Giá cả là biểu hiện bằng tiền của thước đo giá trị sử dụng hàng hóa

c)

C.Giá cả là biểu hiện bằng tiền của thước đo giá trị trao đổi hàng hóa

d)

D. Không có câu nào đúng

16.

16.Hàng hóa vô hình (dịch vụ) là loại

hàng hóa có quá trình sản xuất và

tiêu dùng diễn ra?

a)

A.Tách rời

b)

B.Gắn bó

c)

C.Đồng thời

d)

Vừa tách rời vừa gắn bó nhau

17.
  1. 16.Sản xuất hàng hóa là kiểu tổ chức

kinh tế xã hội mà sản phẩm sản xuất

ra để?

a)

A.Bán

b)

B.Trao đổi

c)

C.Đồng thời

d)

D.Vừa tách rời vừa gắn bó nhau

18.

18.Tính chất môi trường của nền sản

xuất tự nhiên là gì?

a)

A.Mở

b)

B.Kín

c)

C. Vừa mở vừa kín

d)

D. Cạnh tranh

19.

19.Trả lời cho câu hỏi sản xuất cái gì, cho

ai, lúc nào, ở đâu, bao nhiêu là điều kiệ

ra đời nào của sản xuất hàng hóa?

a)

A.Cần

b)

B. Đủ

c)

C. Vừa cần vừa đủ

d)

D. Tiêu chuẩn

20.

20.Một vật phẩm đáp ứng bao nhiêu tiêu

chí thì trở thành hàng hóa?

a)

A.5

b)

B.4

c)

C.3

d)

D.2

21.

21Đâu là 2 thuộc tính của hàng hóa?

a)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

b)

Giá trị trao đổi và giá trị

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giá cả và giá trị trao đổi

22.

22.Thế nào là giá trị của hàng hóa?

a)

A. Là lao động xã hội của người SXHH kết

tinh trong HH

b)

B.Là lao động cá biệt của người SXHH kết

tinh trong HH

c)

C.Là lao động cụ thể của người SXHH kết

tinh trong HH

d)

D.Là lao động trừu tượng của người SXHH kết tinh trong HH

23.

23.Tính mâu thuẫn giữa 2 thuộc tính

của hàng hóa thể hiện ở chỗ?

a)

A.Cùng tồn tại trong một hàng hóa

b)

B.Với tư cách là giá trị sử dụng thì các hàng hóa không đồng nhất về chất

c)

C.Với tư cách giá trị,

các HH đều là sự kết tinh của LĐ

d)

D.Quá trình thực hiện tách biệt cả về mặt

KHÔNG GIAN và THỜI GIAN

24.

24.Tăng năng suất lao động ảnh hưởng như thế nào đến lượng giá trị của

hàng hóa?

a)

A.Tăng

b)

B. giảm

c)

C.không đổi

d)

D.tùy từng trường hợp

25.

Tăng cường độ lao động ảnh hưởng

như thế nào đến lượng giá trị của

hàng hóa?

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

tùy từng trường hợp

26.

Tính chất hai mặt của lao động sản

xuất hàng hóa là gì?

a)

Lao động cụ thể mang tính chất tư nhân,

lao động trừu tượng mang tính chất xã hội

b)

Lao động cụ thể mang tính chất xã hội, lao

động trừu tượng mang tính chất tư nhân

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

đều mang tính chất xã hội

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

đều mang tính chất tư nhân

27.

Giá cả hàng hóa là gì?

a)

Là biểu hiện bằng tiền của thước đo giá trị

hàng hóa

b)

Là biểu hiện bằng tiền của thước đo giá trị

sử dụng hàng hóa

c)

Là biểu hiện bằng tiền của thước đo giá

thành hàng hóa

d)

Là biểu hiện bằng tiền của thước đo giá

xuất xưởng hàng hóa

28.

Tiền vận động theo công thức H – T –

H thì thực hiện chức năng già?

a)

Thước đo giá trị

b)

Phương tiện thanh toán

c)

Tiền tệ thế giới

d)

Phương tiện lưu thông

29.

Thị trường là gì?

a)

Là nơi trưng bày để bán hàng hóa

b)

Là nơi gặp gỡ giữa người mua và người

bán

c)

Là nơi tập trung đông người mua bán

d)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán

hàng hóa

30.

Vai trò của thị trường là gì?

a)

là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát

triển

b)

kích thích sự sáng tạo của các thành viên

trong xã hội

c)

gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

d)

Cả 3 phương án trên

31.

Đâu là nội dung và yêu cầu của quy

luật giá trị?

a)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở

hao phí lao động cần thiết

b)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở

hao phí máy móc và lao động cần thiết

c)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở

hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Sản xuất và trao đổi phải dựa trên cơ sở

hao phí lao động cá biệt cần thiết

32.

Tiền là tư bản (1)

Tư bản là tiền (2)

Cái nào đúng, cái nào sai?

a)

(1) đúng, (2) sai

b)

(1) sai, (2) đúng

c)

(1) (2) đều sai

d)

(1) (2) đều đúng

33.

Đâu là nguồn gốc giá trị thặng dư?

a)

sức lao động

b)

máy móc

c)

sức lđ và máy móc

d)

tư liệu sx

34.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng

dư tuyệt đối là?

a)

Kéo dài ngày lao động

b)

Tăng năng suất máy móc

c)

Kết hợp bóc lột sức lao động và sử dụng

máy móc

d)

Huy chương vàng về năng suất lao động

35.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng

dư tương đối dựa trên cơ sở?

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tăng cường độ lao động cá biệt

d)

Tăng cường độ lao động xã hội

36.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng

dư siêu ngạch dựa trên cơ sở?

a)

Tăng năng suất lao động cá biệt

b)

Tăng năng suất lao động xã hội

c)

Tăng cường độ lao động cá biệt

d)

Tăng cường độ lao động xã hội

37.

Giới hạn vận động công thức chung

của tư bản T – H – T’ là?

a)

Khi có được giá trị sử dụng

b)

Khi có được giá trị

c)

Khi có được giá trị trao đổi

d)

Không có giới hạn

38.

Sức lao động là hàng hóa đặc biệt vì?

a)

Tạo ra giá trị mới lớn hơn giá trị của bản

thân nó

b)

Tạo ra giá trị mới nhỏ hơn giá trị của bản

thân nó

c)

Tạo ra giá trị bằng giá trị của bản thân nó

d)

Không bao giờ cạn kiệt

39.

Giá trị thặng dư là?

a)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị sử dụng

SLĐ, là LĐ không công của công nhân

b)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị SLĐ, là

LĐ không công của công nhân

c)

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa,

là lao động không công của công nhân

d)

Phần giá trị dôi ra ngoài lao động, là lao

động không công của công nhân

40.

Ngày lao động của công nhân gồm

những phần nào?

a)

Thời gian lao động giản đơn và thời gian

lao động thặng dư

b)

Thời gian lao động phức tạp và thời gian

lao động thặng dư

c)

Thời gian lao động cần thiết và thời gian

lao động thặng dư

d)

cả a và b

41.

Tư bản khả biến là?

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm thặng

dư

d)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

42.

Tỷ suất giá trị thặng dư (m’) là?

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư

bản bất biến

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tư

bản khả biến

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa tư bản bất biến và tư

bản khả biến

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa sản phẩm thặng dư

và tư bản bất biến

43.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được

tính bằng công thức?

a)

M = m’ . k

b)

M = m’ . c

c)

M = m . V

d)

M = m’ . V

44.

Giá trị thăng dư tuyệt đối là giá trị

thặng dư có được do?

a)

Kéo dài ngày lao động và tăng năng suất

lao động

b)

Kéo dài ngày lao động và tăng cường độ

lao động

c)

Kéo dài ngày lao động và tăng thời gian

lao động

d)

Rút ngắn thời gian lao động và tăng cường

độ lao động

45.

Giá trị thăng dư tương đối là giá trị

thặng dư có được do:

a)

Tăng sản lượng làm rút ngắn thời gian lao động cần

thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động thặng dư

b)

Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao

động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động

thặng dư

c)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao

động cần thiết, tương ứng làm tăng thời gian lao động

thặng dư

d)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao

động thặng dư, tương ứng làm tăng thời gian lao động

cần thiết.

46.

Giá trị thăng dư siêu ngạch là giá trị

thặng dư có được do:

a)

Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá

trị xã hội

b)

Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã

hội

c)

Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá

trị cá biệt

d)

Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá

trị xã hội

47.

Giá trị thăng dư siêu ngạch được gọi

là:

a)

Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư

tương đối

b)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

tương đối

c)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

tuyệt đối

d)

Hình thức biến tướng của sản phẩm thặng

dư tương đối

48.

Sản xuất giá trị thặng dư là:

a)

Quy luật tương đối của CNTB

b)

Quy luật tuyệt đối của CNTB

c)

Quy luật cá biệt của CNTB

d)

Quy luật đặc biệt của CNTB

49.

Bản chất của tiền công trong chủ

nghĩa tư bản là:

a)

Giá cả của hàng hóa lao động

b)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

c)

Giá cả của hàng hóa

d)

a và b

50.

Hai hình thức tiền công cơ bản là:

a)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo

lao động

b)

Tiền công theo giờ và tiền công theo sản

phẩm

c)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo

sản phẩm

d)

Tiền công theo tháng và tiền công theo sản

phẩm

51.

Nguồn gốc chủ yếu của tích lũy tư

bản là:

a)

Sản phẩm thặng dư

b)

Tiền huy động

c)

Giá trị thặng dư

d)

Tiền đi vay

52.

Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản

là:

a)

Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB – quy

luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB – quy

luật giá trị

c)

Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB – quy

luật sản phẩm thặng dư

d)

Quy luật kinh tế cơ bản của CNTB – quy

luật lao động thặng dư

53.

Những nhân tố ảnh hưởng đến quy

mô của tích lũy tư bản là:

a)

Trình độ bóc lột sức lao động; cường độ lao động; sự chênh

lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu

dùng; quy mô của tư bản ứng trước

b)

Trình độ bóc lột sức lao động;trình độ năng suất lao động;

sự chênh lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản

đã tiêu dùng; quy mô của tư bản ứng trước

c)

Trình độ bóc lột sức lao động; sự chênh lệch ngày càng

tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng; quy mô

của tư bản ứng trước

d)

Trình độ bóc lột sức lao động; cường độ lao động; sự chênh

lệch ngày càng tăng giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu

dùng

54.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

a)

Sản phẩm thặng dư

b)

Vốn tự có của nhà tư bản

c)

Giá trị thặng dư

d)

Cả a và c

55.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là:

a)

Các tư bản trong xã hội

b)

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội

c)

Các tư bản cá biệt của các nước

d)

a và b

56.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là:

a)

Cấu tạo sản xuất của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết

định và phản ảnh sự biến đối của cấu tạo kỹ thuật

b)

Cấu tạo giá trị của tư bản do cấu tạo kỹ thuật quyết

định và phản ảnh sự biến đối của cấu tạo kỹ thuật

c)

Cấu tạo giá trị của tư bản

d)

Cấu tạo kỹ thuật của tư bản

57.

Tuần hoàn của tư bản công nghiệp là

sự thống nhất của những hình thái

tuần hoàn nào:

a)

Tư bản lưu thông; tư bản sản xuất; tư bản

hàng hóa

b)

Tư bản tiền tề; tư bản sản xuất; tư bản cho

vay

c)

Tư bản tiền tệ; tư bản sản xuất; tư bản

hàng hóa

d)

Tư bản tiền tệ; tư bản trao đổi; tư bản hàng

hóa

58.

Chu chuyển của tư bản là:

a)

Sự chu chuyển của tư bản nếu xét nó là một quá trình

định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

b)

Sự thay đổi của tư bản nếu xét nó là một quá trình

định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

c)

Sự lưu thông của tư bản nếu xét nó là một quá trình

định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

d)

Sự tuần hoàn của tư bản nếu xét nó là một quá trình

định kỳ đổi mới, lặp đi lặp lại không ngừng

59.

Thời gian chu chuyển của tư bản

bằng:

a)

Thời gian sản xuất + thời gian bán hàng

b)

Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông

c)

Thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu

thông

d)

Thời gian sản xuất + thời gian tiếp thị

60.

Tư bản cố định là bộ phận tư bản

mà:

a)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó

được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao

gồm: máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó

được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm:

nguyên nhiên vật liệu, nhà xưởng

c)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó

được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy

móc, thiết bị, nguyên nhiên vật liệu

d)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó

được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm: máy

móc, thiết bị, nhà xưởng

61.

Hao mòn tài sản cố định có các loại

hình nào:

a)

Hao mòn tự nhiên và hao mòn vô hình

b)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vô hình

c)

Hao mòn hữu hình và hao mòn vật chất

d)

Hao mòn hữu hình và hao mòn do sử dụng

62.

Tư bản lưu động là bộ phận tư bản

mà:

a)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó

được chuyển dần vào sản phẩm mới, bao gồm:

nguyên nhiên vật liệu và tiền công lao động.

b)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó

được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao

gồm: máy móc, nguyên nhiên vật liệu

c)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó

được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao

gồm: máy móc, tiền công lao động.

d)

Khi tham gia vào quá trình sản xuất, giá trị của nó

được chuyển ngay một lần vào sản phẩm mới, bao

gồm: nguyên nhiên vật liệu, tiền công lao động

63.

Chu kỳ khủng hoảng kinh tế trong

chủ nghĩa tư bản gồm:

a)

Khủng hoảng – suy giảm – phục hồi – hưng thịnh

b)

Khủng hoảng – tiêu điều – phục hồi – hưng thịnh

c)

Khủng hoảng – tiêu điều – suy giảm – hưng thịnh

d)

Suy giảm – tiêu điều – phục hồi – hưng thị

64.

Chi phí sản xuât tư bản chủ nghĩa

(K) là:

a)

Bao gồm m và v (k = m + v)

b)

Bao gồm c và m (k = c + m)

c)

Bao gồm c và v (k = c + v)

d)

Bao gồm c, v và m (k = c + v + m)

65.

Chi phí sản xuât tư bản chủ nghĩa:

a)

Bằng giá trị hàng hóa

b)

Lớn hơn giá trị hàng hóa

c)

Nhỏ hơn giá trị hàng hóa

d)

a va c

66.

Bản chất lợi nhuận và giá trị thặng

dư đều là

a)

Lao động cụ thể của công nhân

b)

Lao động không công của công nhân

c)

Lao động trừu tượng của công nhân

d)

Lao động phức tạp của công nhân

67.

Đối với tư bản cá biệt, lượng lợi

nhuận có thể là:

a)

Bằng hoặc thấp hơn giá trị thặng dư

b)

Cao hoặc thấp hơn lượng giá trị thặng dư

c)

Bằng, cao hoặc thấp hơn lượng giá trị

thặng dư

d)

Bằng hoặc cao hơn lượng giá trị thặng dư

68.

Lượng tỷ suất lợi nhuận là:

a)

Luôn luôn nhỏ hơn giá trị thặng dư

b)

Luôn luôn lớn hơn tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Luôn luôn bằng tỷ xuất giá trị thặng dư

d)

Luôn luôn nhỏ hơn tỷ suất giá trị thặng dư

69.

Những nhân tố ảnh hưởng đến tỷ

suất lợi nhuận gồm:

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư; tốc độ chu chuyển của tư

bản; tiết kiệm tư bản bất biến

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản; tốc độ chu chuyển của tư

bản; tiết kiệm tư bản bất biến

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản;

tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm tư bản bất

biến

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư; cấu tạo hữu cơ của tư bản;

tốc độ chu chuyển của tư bản; tiết kiệm giá trị thặng

dư

70.

Cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ:

a)

Hình thành lợi nhuận bình quân

b)

Hình thành giá trị thị trường của hàng hóa

c)

Hình thành giá cả thị trường của hàng hóa

d)

Cả a và b

71.

Cạnh tranh giữa các ngành là

a)

Sự canh tranh trong cùng ngành sản xuất

khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi

b)

Sự canh tranh trong các ngành sản xuất

khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư mới

c)

Sự canh tranh trong các ngành sản xuất

khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi

d)

Sự cạnh tranh giữa các ngành chế biến

khác nhau, nhằm tìm ngành đầu tư có lợi.

72.

Cạnh tranh giữa các ngành:

a)

Hình thành giá cả sản xuất

b)

Hình thành giá trị thị trường

c)

Hình thành lợi nhuận bình quân

d)

Hình thành chi phí sản xuất

73.

Lợi nhuận bình quân là:

a)

Lợi nhuận không bằng nhau của những lượng vốn đầu

tư bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn đầu tư

không bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

c)

Lợi nhuận bằng nhau của những lượng vốn đầu tư

bằng nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Lợi nhuận khác nhau của những lượng vốn đầu tư

khác nhau khi đầu tư vào các ngành khác nhau

74.

Khi hình thành lợi nhuận bình quân

sẽ dẫn đến:

a)

Hình thành giá trị thị trường

b)

Hình thành chi phí sản xuất

c)

Hình thành giá cả sản xuất

d)

Hình thành giá trị hàng hóa

75.

Giá cả sản xuất bằng:

a)

Chi phí sản xuất + tỷ suất lợi nhuận bình

quân

b)

Chi phí sản xuất + giá trị thặng dư

c)

Chi phí sản xuất + lợi nhuận

d)

Chi phí sản xuất + lợi nhuận bình quân

76.

Tư bản thương nghiệp trong chủ

nghĩa tư bản là:

a)

Tư bản thương nghiệp trong chủ

nghĩa tư bản là:

b)

Một bộ phận của tư bản công nghiệp tách ra

đảm nhận khâu lưu thông hàng hóa

c)

Một bộ phận của tư bản cho vay tách ra đảm

nhận khâu lưu thông hàng hóa

d)

Một bộ phận của tư bản thương nghiệp tách

ra đảm nhận khâu lưu thông hàng hóa

77.

Thực chất lợi nhuận thương nghiệp

là:

a)

Một phần lợi nhuận tạo ra trong sản xuất mà nhà tư

bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho nhà tư bản

thương nghiệp

b)

Một phần giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà

tư bản công nghiệp phải chuyển nhượng cho nhà tư

bản thương nghiệp

c)

Một phần giá trị thặng dư tạo ra trong sản xuất mà nhà

tư bản nông nghiệp phải chuyển nhượng cho nhà tư

bản thương nghiệp

78.

Tư bản cho vay là:

a)

Tư bản hàng hóa mà người chủ của nó nhường cho

người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để

thu được lợi tức

b)

Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người

khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu

được lợi tức

c)

Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho

người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để

thu được lợi nhuận

d)

Tư bản sản xuất mà người chủ của nó nhường cho

người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để

thu được lợi tức

79.

Nguồn gốc của lợi tức là:

a)

Một phần sản phẩm thặng dư do công

nhân tạo ra trong sản xuất

b)

Một phần lợi nhuận do công nhân tạo ra

trong sản xuất

c)

Một phần giá trị thặng dư do công nhân

tạo ra trong sản xuất

d)

Một phần ngoài chi phí do công nhân tạo

ra trong sản xuất

80.

Tỷ suất lợi tức là:

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và

tổng số tư bản cho vay

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư

bản cho vay

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số

tư bản cho vay

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và

tổng số tư bản cho vay

81.

Địa tô tư bản là:

a)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư

bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

b)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình

quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp

cho chủ đất

c)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà

nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ

đất

d)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản

kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất

82.

Các hình thức cơ bản của địa tô tư

bản chủ nghĩa là:

a)

Địa tô chênh lệch I – Địa tô chênh lệch II

b)

Địa tô tuyệt đối – địa tô độc quyền

c)

Địa tô chênh lệch – địa tô tuyệt đối – địa

tô độc quyền

d)

Địa tô chênh lệch – địa tô độc quyền

83.

Biểu hiện của quy luật giá trị thặng

dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản

độc quyền là:

a)

Quy luật lợi nhuận bình quân

b)

Quy luật lợi nhuận bình quân

c)

Quy luật lợi nhuận

d)

Quy luật giá cả sản xuất

84.

Những biểu hiện chủ yếu của CNTB

độc quyền nhà nước:

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà

nước, sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước

b)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà

nước, sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà

nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản

c)

sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà

nước, sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự

điều tiết kinh tế đối ngoại của nhà nước tư sản

d)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhnước, sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản

85.

Nền kinh tế tri thức được xem là

a)

Một phương thức sản xuất mớ

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

Một giai đoạn phát triển của CNTB hiện

đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản

xuất

86.

Quá trình tái sản xuất xã hội là một

thể thống nhất gồm có:

a)

Hai khâu: sản xuất và tiêu dùng

b)

Ba khâu: sản xuất – phân phối – tiêu dùng

c)

Bốn khâu: sản xuất – phân phối – trao đổi

– tiêu dùng

d)

Năm khâu: sản xuất – lưu thông – phân

phối – trao đổi – tiêu dùng

87.

Nền tảng của nền kinh tế quốc dân

theo định hướng XHCN là:

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế quốc dân và kinh tế hợp tác xã

c)

Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể

d)

Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể, kinh tế

có vốn đầu tư nước ngoi

88.

Chủ trương quan hệ quốc tế của nhà

nước ta là

a)

Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước

trong cộng đồng quốc tế

b)

Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các

nước trong cộng đồng quốc tế

c)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, tin cậy của các

nước trong cộng đồng quốc tế

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin

cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

89.

Kinh tế thị trường là:

a)

Kiểu tổ chức kinh tế tiến bộ của loài người

b)

Sản phẩm riêng có của phương thức sản

xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Đối lập với nền kinh tế XHCN

d)

Thành tựu của nền văn minh nhân loại và

không đối lập với CNXH

90.

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất là:

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Mặt cơ bản của quan hệ sản xuất

c)

Là quan hệ pháp lý

d)

Là quan hệ kinh tế

91.

Sở hữu tập thể là:

a)

Sở hữu của hợp tác xã

b)

Sở hữu của tổ sản xuất

c)

Sở hữu của một nhóm người

d)

Là hình thức sở hữu chung của những

người lao động trực tiếp

92.

Quan hệ sở hữu do:

a)

Quan hệ sản xuất quyết định

b)

Nhà nước quyết định

c)

Quốc hội quyết định

d)

Trình độ của lực lượng sản xuất quyết

định

93.

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là nhiệm

vụ trung tâm trong suốt thời kỳ quá độ

lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam vì:

a)

Nước ta đi lên CNXH từ một nước chưa

công nghiệp hóa

b)

CNH, HĐH tạo ra cơ sở vật chất kỹ thuật

hiện đại cho CNXH

c)

Tầm quan trọng của CNH, HĐH đối với

CNXH

d)

Thời kỳ quá độ là thời kỳ xây dựng cơ sở

vật chất kỹ thuật cho CNXH

94.

“Thiết lập quan hệ sản xuất phù hợp

theo định hướng XHCN” là một nội

dung cơ bản của CNH, HĐH vì:

a)

Mục tiêu của CNH, HĐH

b)

Mục tiêu xây dựng CHXN trong TKQĐ

c)

Là một trong những nhiệm vụ kinh tế cơ

bản trong TKQĐ lên CNXH ở Việt Nam

d)

a,b,c

95.

Cuôc cách mạng công nghiệp lần thứ

nhất diễn ra ở nước nào:

a)

anh

b)

phap

c)

duc

d)

my

96.

Cuôc cách mạng công nghiệp lần thứ

hai diễn ra ở các nước nào:

a)

Anh – Pháp – Mỹ

b)

Anh – Pháp – Y

c)

Mỹ - Anh – Đức

d)

Anh – Pháp – Đức

97.

Vai trò của cách mạng công nghiệp

đối với phát triển

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Đẩy mạnh hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị

phát triển

d)

a, b, c

98.

Nội dung hội nhập kinh tế quốc tế

của Việt Nam là:

a)

Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập thành

công bằng mọi giá

b)

Chuẩn bị các điều kiện để hội nhập thành

công bằng không phải bằng mọi giá

c)

Thực hiện đa dạng các hình thức, các mức

độ hội nhập

d)

b va c

99.

Tính tất yếu của hội nhập kinh tế

quốc tế là:

a)

Do xu thế khách quan trong bối cảnh toàn

cầu hóa kinh tế

b)

Do yêu cầu của đất nước

c)

Là phương thức phát triển phổ biến ở các

nước

d)

a va c

100.

Hiện nay Việt Nam đã và đang đàm

phán tham gia ký kết bao nhiêu hiệp

định thương mại (FTA)

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17