wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc hình thành trái đất

a)

ban đầu mặt trời là một đám mây bụi và khí lạnh hhình đĩa các phần xoắn ốc qua tương đối chậm

b)

ban đầu mặt trời là một đám mây bụi và khí lạnh hình đĩa các phần xoắn ốc qua tương đối nhanh

c)

ban đầu mặt trời là một đám mây bụi và khí lạnh hình đĩa các phần xoắn ốc qua tương đối chậm quá trình di chuyển các hạt bụi pha chạm với nhau nóng lên và kết dính lại khóa bộ lớn nhất ở trung tâm có nhiệt độ cao và xuất hiện các phản ứng hạt nhân

d)

ban đầu mặt trời là một đám mây bụi và khí lạnh hình đĩa các phần xoắn ốc qua tương đối chậm quá trình di chuyển các hạt bụi pha chạm với nhau nóng lên và kết dính lại khóa bộ lớn nhất ở trung tâm có nhiệt độ cao và xuất hiện các phản ứng hạt nhân chia

2.

Độ dày vỏ Trái Đất(km)

a)

30

b)

50

c)

70

d)

90

3.

Độ dày vỏ đại dương (km)

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

4.

Hình thành Trái Đất

a)

TrongTrong quá trong quá trình chuyển động các hạt bụi va chạm nóng lên kết dính lại, khói bụi lớn nhất ở trung tâm có nhiệt độ cao và xuất hiện phản ứng hạnh chia

b)

Trong quá trình chuyển động các hạt bụi va chạm ,nóng lên và kết dính lại khói bụi lớn nhất trung tâm có nhiệt độ cao xuất hiện phản ứng hạnh nhân

c)

Trong quá trình chuyển động các hạt bụi va chạm ,nóng lên và kết dính lại khói bụi lớn nhất trung tâm có nhiệt độ cao xuất hiện phản ứng chậm

d)

Trong quá trình chuyển động các hạt bụi va chạm ,nóng lên và kết dính lại khói bụi lớn nhất trung tâm có nhiệt độ cao xuất hiện phản ứng nhanh

5.

Nguồn gốc hình thành Trái Đất

a)

Là một đám mây bụi khí lạnh hình đĩa với vành xoắn ốc quay chậm quá trình chuyển động các hạt bụi va chạm ,nóng lên, kết dính lại khói bụi lớn nhất Trung tâm có nhiệt độ cao xuất hiện các phản ứng hạt nhân

b)

Là một đám mây bụi khí lạnh hình đĩa với vành xoắn ốc quay nhạn .quá trình chuyển động các hạt bụi không va chạm ,nóng lên, kết dính lại khói bụi lớn nhất Trung tâm có nhiệt độ cao xuất hiện các phản ứng hạt nhân

c)

Là một đám mây bụi khí lạnh hình đĩa với vành xoắn ốc quay nhạn .quá trình chuyển động các hạt bụi không va chạm ,nóng lên, kết dính lại khói bụi lớn nhất Trung tâm có nhiệt độ thấp xuất hiện các phản ứng hạt nhân

d)

Là một đám mây bụi khí lạnh hình tròn với vành xoắn ốc quay nhạn .quá trình chuyển động các hạt bụi không va chạm ,nóng lên, kết dính lại khói bụi lớn nhất Trung tâm có nhiệt độ thấp xuất hiện các phản ứng hạt nhân

6.

Thành phần của vỏ trái đất

a)

Đá badan, grammit, trầm tích

b)

Đá badan, grammit, granic

c)

Đá badan, grammit, macca

d)

Đá badan, grammit, biến chất

7.

Thành phần vỏ đại dương

a)

Đá trầm tích, badan

b)

Đá trầm tích, cơ tích

c)

Đá trầm tích, đá voi

d)

Đá trầm tích , đá hoa

8.

Vật liệu cấu tạo vỏ trái đất

a)

Thành phần

b)

Đặc điểm

c)

TThành Phần , đặc điểm

d)

TTất Cả đều saii

9.

Thành phần vật liệu cấu tạo vỏ trái đất

a)

Đá macca,grannit, trầm tích, đá trong

b)

Đá macca, badan, đá voi phiến nét, đá hoa

c)

Đá macca , biến chất, đá hoa, dá voi phiến nét, trầm tích

d)

GRannit, đá voi , thịt, sét, cát , nâu

10.

Đặc điểm của vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất

a)

Ở vùng trũi Thấp

b)

Ở miền đất trủng do sự lắng tụ

c)

Ở vùng trũi thấp, ở miền đất chủng do sợ lắng tụ

11.

Nguồn gốc hình thành Trái Đất

a)

Hình thành mặt trời các đám khí và bụi còn lại chuyển động quanh mặt trời theo quỹ đạo Elip dần ngưng tụ thành các hành tinh , trái đất

b)

Hình thành mặt trời các đám khí và bụi còn lại chuyển động quanh mặt trời theo quỹ đạo Elip dần ngưng tụ thành các hành tinh , trái đất thời xa xưa

c)

Hình thành mặt trời các đám khí và bụi còn lại chuyển động quanh mặt trời theo quỹ đạo Elip dần ngưng tụ thành các hành tinh , trái đất thời cổ đại

d)

Hình thành mặt trời các đám khí và bụi còn lại chuyển động quanh mặt trời theo quỹ đạo SElip dần ngưng tụ thành các hành tinh , trái đất

12.

Vật liệu có tạo vỏ trái đất gồm

a)

ThànhThành phần

b)

ĐặcĐặc điểm

c)

Thành phần đặc điểm

d)

Hetcuu :>>

13.

Nguồn gốc hình thành Trái Đất

a)

Đám mây bụi khí & lạnh thành đĩa và xoắn ốc quay chậm .trog quá trình hạt bụi va chạm ,nóng lên, kết dính lại. khói bụi lớn nhất Trung tâm có nhiệt độ cao xuất hiện phản ứng hạt nhân hình thành đám khí và bụi còn lại chuyển động quanh mặt trời theo quỹ đạo Elip dần ngưng tụ thành các hành tinh mặt trăng

b)

Đám mây bụi khí & lạnh thành đĩa và xoắn ốc quay chậm .trog quá trình hạt bụi va chạm ,nóng lên, kết dính lại. khói bụi lớn nhất Trung tâm có nhiệt độ cao xuất hiện phản ứng hạt nhân hình thành đám khí và bụi còn lại chuyển động quanh mặt trời theo quỹ đạo Elip dần ngưng tụ thành các hành tinh

14.

Thạch quyển

a)

vỏ Trái Đất, phần trên của lớp manti độ dày lớn hơn 100km

b)

vỏ Trái Đất, phần trên của lớp manti độ dày nhỏ hơn 100k

c)

vỏ Trái Đất, phần trên của lớp manti độ dày 100 km

d)

A,B,C saii

15.

Thuyết kiến tạo mảng gồm mấy mảng

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

16.

7 mảng kiến tạo lớn gồm

a)

Mảng Âu-Á ,Thái Bình Dương ,Phi, Bắc Mỹ ,Nam Mỹ , Ấn- Ôxtraylia ,Bắc Cực

b)

Mảng Âu-Á ,Thái Bình Dương ,Phi, Bắc Mỹ ,Nam Mỹ , Ấn- Ôxtraylia ,Nam Cực

c)

Mảng Âu-Á ,Thái Bình Dương ,Phi, Bắc Mỹ ,Nam Mỹ , Ấn- Ôxtraylia ,Tây Cực

d)

Mảng Âu-Á ,Thái Bình Dương ,Phi, Bắc Mỹ ,Nam Mỹ , Ấn- Ôxtraylia ,Đông Cực

17.

Các mảng kiến tạo

a)

đứng yên mà k dịch chuyển trên lớp vật chất quánh dẻo của lớp Manti do tác động của ngoại lực

b)

đứng yên mà k dịch chuyển trên lớp vật chất quánh dẻo của lớp Manti do tác động của nội lực

c)

Không đứng yên mà dịch chuyển trên lớp vật chất quánh dẻo của lớp Manti do tác động của ngoại lực

d)

Không đứng yên mà dịch chuyển trên lớp vật chất quánh dẻo của lớp Manti do tác động của nội lực

18.

Thuyết kiến tạo mảng tiếp xúc dồn nén là gì

a)

Xô chồm ,mảng này luồng xuống dưới mảng kia

b)

Xô chồm ,mảng này luồng lên dưới mảng kia

c)

Xô chồm ,mảng này luồng lên cao dưới mảng kia

d)

Xô chồm ,mảng này luồng xg thấp dưới mảng kia

19.

Tiếp xúc dồn nén

a)

Hình thành vùng núi trẻ, kèm theo động đất núi lửa

b)

Hình thành vùng núi già , kèm theo động đất núi lửa

c)

Hình thành vùng núi , kèm theo động đất núi lửa phun trào

20.

2 mảng kiến tạo Âu-Á , Ấn- Ôxtraylia

a)

Hình hình thành núi già phan-xi- băng (châu Nam)

b)

Hình hình thành núi trẻ phan-xi- băng (châu Á)

c)

Hình hình thành núi trẻ Himalya ( châu Á)

d)

Hình hình thành núi già Himalya( châu Nam)

21.

Nội lực

a)

Từ bên trong trái đất

b)

Từ bên ngoài trái đất

c)

Từ bên dưới trái đất

d)

Từ bên dưới trái đất

22.

Ngoại lực

a)

Từ bên dưới trái đất

b)

Từ bên ngoài trái đất

c)

Từ bên trong trái đất

d)

Từ bên trên trái đất

23.

Tâc động của nội lực

a)

Vận động theo phương nằm ngang

b)

Vận động theo phương thẳng đứng

c)

Vận động theo phương dưới lên

d)

Vận động theo phương trên xuống

24.

Khái niệm vận động phương thẳng đứng

a)

Nâng lên ,hạ xuống xảy ra nhanh trên một phạm vi hẹp

b)

Nâng lên ,hạ xuống xảy ra chậm trên một phạm vi rộng lớn

c)

Nâng lên ,hạ xuống xảy ra nhanh trên một phạm vi xích đạo

d)

TTất Cả đều saii

25.

Vận động theo phương nằm ngang

a)

Chèn ép

b)

Bị ép

c)

Nén ép , tách dãn

d)

Nén ép, tách dãn, bị ép

26.

Nội lực

a)

Có xu hướng làm GỒ GHỀ bề mặt trái đất

b)

Có xu hướng làm SAN BẰNG bề mặt trái đất

27.

Ngoại lực

a)

Có xu hướng làm SAN BẰNG bề mặt trái đất

b)

Có xu hướng làm GỒ GHỀ bề mặt trái đất

28.

Có mấy quá trình chính

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

4 quá trình chính

a)

PHong, hoa , tuyết, nguyệt :>>

b)

PPhong Hóa, móc bòn, bù đắp, bù tụ

c)

Móc bòn, phân hóa, phong hạ, vận chuyển

d)

Phong hóa, móc bòn, vận chuển,bồi tụ

30.

Năm bnhiu xảy ra hiện tượng núi lửa phun trào đảo Hòn Tro

a)

1948

b)

1047

c)

1947

d)

1923

31.

Năm bao nhiêu xảy ra động đất 6,7° Richte ở Điện Biên

a)

1837

b)

1294

c)

1935

d)

1367

32.

Năm bao nhiêu xảy ra động đất 5.3° Mộc Châu( Sơn La)

a)

25/5/2020

b)

26/6/2020

c)

27/7/2020

d)

28/8/2020

33.

Vành đai núi lửa

a)

Phía Đôgn châu phi

b)

Phía Nam châu phi

c)

Phía Tây châu phi

d)

Phía Bắc châu phi

34.

Động đất núi lửa tập trung nhiều nhất là

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Biển Đông

d)

Núi

35.

Khí Quyển

a)

Lớp khong khí bao quanh trái đất

b)

Lớp không khí bao quanh địa cầu

36.

Thành phần không khí

a)

Nitơ 77% , oxi 20% và các khí khác, bụi và CO²

b)

Hc ik mắ :>>

c)

Nitơ 77% , oxi 20% và các khí khác, bụi và tạp chấp khác

d)

Nitơ 78% , oxi 21% và các khí khác, bụi và tạp chấp khác

37.

Nhiệt độ không khí

a)

Hận đời

b)

Không khí ở các vùng vĩ độ thấp nóng hơn vùng vĩ độ cao ( cáhc dễ nhớ vùng thấp nóng hơn vùng cao)

c)

Không khí ở các vùng vĩ độ cao nóng hơn vùng vĩ độ thấp

d)

Hc địa mà ra đg sài gg mapp :)) kiếp làm hề :>>

38.

Khí áp

a)

Mức k nén ko khí xg bề mặt trái đất

b)

Mức cao ko khí xg bề mặt trái đất

c)

Mức thấp ko khí xg bề mặt trái đất

d)

Mức nén ko khí xg bề mặt trái đất

39.

Gió

a)

Sự chuyển động của các khối khí từ nơi khí áp cao về thấp

b)

Sự chuyển động của các khối khí từ nơi khí áp thấp về cao

40.

GPS & bản đồ số( t soạn những ý chính còn mún đầy đủ thông tin phụ chính thì alo vở nha :>> )

a)

Nhân tạo ,bay vòng xích đạo theo quỹ đạo, phát tín hiệu

b)

Nhân tạo ,bay vòng trái đất theo quỹ đạo, phát tín hiệu, nhận các thông tin, vị trí

c)

Nhân tạo ,bay vòng Trái đất theo quỹ đạo elip phát tín hiệu

41.

Ứng dụng GPS bản đồ số

a)

Địa k phải cha

b)

Cảnh báo trc , tìm đồ, giám xác, ...

c)

K có xiền du lịch mà hay bắt hc địa quá à :))

d)

🙉🤡🤡🤡🤡

42.

Các mùa trong mưa . Khái niệm : mùa ở 2 bán cầu Nam Bắc Ngược nhao

a)

Xuân : 21/3 -> 22/6

b)

Xuân : 21/3 -> 22/6 ( ấm áp) . Hạ : 22/6 -> 23/9 ( nóng) .Thu : 23/9 ->22/12 ( bx k ghi🤡) .Đông : 22/12 -> 21/3 ( lạnh)

43.

Hiện tượng ngày đêm dài ngắn khác nhau

a)

Do trái đất chuyển động xung quanh chúng ta . theo xích đạo hướng ngược kim đồng hồ với một góc( 66°33')

b)

Do trái đất chuyển động xung quanh mặt trời. theo quỹ đạo Elip hướng ngược kim đồng hồ với một góc( 66°33') và k đổi phương

c)

Do trái đất chuyển động xung quanh mặt trời . theo xích đạo hướng ngược kim đồng hồ với một góc( 90°33')