WorksheetsUNIT 5
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
academic
/ˌækəˈdemɪk/
học thuật, giỏi các môn học thuật
tuân theo, phù hợp
nhân viên hành chính
người nộp đơn xin việc
applicant
/ˈæplɪkənt/
học thuật, giỏi các môn học thuật
tuân theo, phù hợp
nhân viên hành chính
người nộp đơn xin việc
approachable
/əˈprəʊtʃəbl/
hoạt ngôn, nói năng lưu loát
thực tập sinh, người học việc
nộp đơn, đệ trình
dễ gần, dễ tiếp cận
prioritise
/praɪˈɒrətaɪz/
nhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp
sắp xếp công việc hợp lý, ưu tiên việc quan trọng trước
tiềm năng
sự thử việc, thời gian thử việc
probation
/prəˈbeɪʃn/
nhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp
sắp xếp công việc hợp lý, ưu tiên việc quan trọng trước
tiềm năng
sự thử việc, thời gian thử việc
specialise
/ˈspeʃəlaɪz/
điều chỉnh cho phù hợp
xe móc, xe kéo
chuyên về lĩnh vực nào đó
học phí
shortlist
/ˈʃɔːtlɪst/
tuyển dụng
trình độ chuyên môn bằng cấp
sơ tuyển
thích hợp, phù hợp
unique
/juˈniːk/
đặc biệt, khác biệt, độc nhất
xe móc, xe kéo
chuyên về lĩnh vực nào đó
nói hay, nói với lời lẽ trau chuốt
Chọn từ với nghĩa:
nguyên tắc, yếu tố cơ bản
platform
background
principle
rule
Chọn nghĩa và loại từ:
economical
(n)
(adj)
tiết kiệm
công nghiệp hóa
Chọn nghĩa và loại từ:
generous
hào phóng
quan tâm
(n)
(adj)
apply
/əˈplaɪ/
hoạt ngôn, nói năng lưu loát
thực tập sinh, người học việc
nộp đơn, đệ trình
dễ gần, dễ tiếp cận
applicant
/ˈæplɪkənt/
học thuật, giỏi các môn học thuật
tuân theo, phù hợp
nhân viên hành chính
người nộp đơn xin việc
relevant
/ˈreləvənt/
tuyển dụng
trình độ chuyên môn bằng cấp
sơ tuyển
thích hợp, phù hợp
