NEW
Font size
WorksheetsSinh
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là
mã di truyền.
gene
Codon
anticodon
Gene là một đoạn của phân tử DNA
mang thông tin mã hoá chuỗi polypeptide hay phân tử RNA.
mang thông tin di truyền của các loài.
mang thông tin cấu trúc của phân tử protein.
. chứa các bộ 3 mã hoá các amino acid.
Vùng điều hoà là vùng
mang thông tin mã hoá các amino acid
Gene không phân mảnh có
vùng mã hoá liên tục.
vùng mã hoá không liên tục.
Bản chất của mã di truyền là
một bộ ba mã hoá cho một amino acid.
các amino acid đựơc mã hoá trong gene.
Vùng kết thúc của gene là vùng
mang tín hiệu kết thúc phiên mã
quy định trình tự sắp xếp các aa trong phân tử protein
Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:
A. nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid
một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid
Mã di truyền có tính phổ biến, tức là
tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ
một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid
Cấu trúc của gene gồm ba vùng theo trật tự là
vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.
vùng tăng cường, vùng vận hành, vùng mã hoá.
Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mRNA?
D. mRNA có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, C.
H
Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide là chức năng của
tRNA
H
Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của
mRNA
B
Trong quá trình phiên mã, chuỗi polyribonucleotide được tổng hợp theo chiều nào?
5’ → 3
M
Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử RNA?
J
mRNA có cấu trức mạch thẳng gồm 4 loại Nu: A, U, G, C.
Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là
phức hợp aa-tRNA.
H
Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là
RNA-polymerase.
H
Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:
UAG, UAA, UGA
U
Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
H
một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.
Cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon Lạc được phát hiện bởi hai nhà khoa học
. Jacob và Monod.
H
Cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon Lac được phát hiện ở loài sinh vật nào sau đây?
Vi khuẩn E. coli.
U
Thành phần nào sau đây không thuộc cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli?
Gene điều hoà.
U
Đột biến gene là gì?
Những biến đổi trong cấu trúc của gene, liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.
U
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách
liên kết vào vùng vận hành
k
Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?
Khi môi trường không có lactôzơ.
G
Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là
đột biến điểm.
B
