wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học bài 13 di truyền học quần thể

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

câu 1:

quần thể ngẫu phối là quần thể

a)

A. giao phối có chọn lọc

b)

B. giao phối ngẫu nhiên

c)

C. tự thụ phấn

d)

D. sinh sản vô tính

2.

câu 2:

cấu trúc di truyền của quần thể gồm

a)

A. kiểu hình và kiểu gen

b)

B. số lượng cá thể

c)

C. tần số alen và tần số kiểu gen

d)

D. số lượng alen

3.

câu 3:

tần số alen là

a)

A. tỉ lệ cá thể mang alen

b)

B. tỉ lệ alen trong quần thể

c)

C. số lượng alen

d)

D. tỉ lệ kiểu gen

4.

câu 4: tổng tần số các alen của một gen trong quần thể bằng

a)

A. 0,5

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 100% cá thể

5.

câu 5:

công thức đúng của tần số alen là

a)

A. p + q = 2

b)

B. p² + q² = 1

c)

C. p + q = 1

d)

D. 2p + q = 1

6.

câu 6:

tần số kiểu gen dị hợp là

a)

A. p²

b)

B. q²

c)

C. 2pq

d)

D. pq

7.

câu 7:

p² biểu thị tần số kiểu gen

a)

A. aa

b)

B. Aa

c)

C. AA

d)

D. aA

8.

câu 8:

q² biểu thị tần số kiểu gen

a)

A. AA

b)

B. Aa

c)

C. aa

d)

D. aA

9.

câu 9:

giao phối ngẫu nhiên làm

a)

A. thay đổi tần số alen

b)

B. xuất hiện alen mới

c)

C. ổn định tần số kiểu gen

d)

D. phá vỡ cân bằng

10.

câu 10:

quần thể đạt cân bằng di truyền khi

a)

A. có đột biến

b)

B. có chọn lọc tự nhiên

c)

C. giao phối ngẫu nhiên, không có nhân tố tiến hóa

d)

D. có di nhập gen

11.

câu 11:

công thức Hardy–Weinberg là

a)

A. p² + pq + q² = 1

b)

B. p² + 2pq + q² = 1

c)

C. p + 2pq + q = 1

d)

D. p² + q² = 1

12.

câu 12:

trong quần thể cân bằng, tần số alen qua các thế hệ

a)

A. tăng

b)

B. giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. biến động

13.

câu 13:

khi p = q = 0,5 thì tần số dị hợp

a)

A. nhỏ nhất

b)

B. bằng không

c)

C. lớn nhất

d)

D. không xác định

14.

câu 14:

giao phối ngẫu nhiên không làm

a)

A. thay đổi tần số kiểu gen

b)

B. sắp xếp lại Alen

c)

C. tạo biến dị tổ hợp

d)

D. xuất hiện Alen mới

15.

câu 15:

quần thể ngẫu phối thường có

a)

A. Đa dạng di truyền thấp

b)

B. Đa dạng di truyền cao

c)

C. chỉ đồng hợp

d)

D. không có dị hợp

16.

câu 16:

tần số kiểu gen phản ánh

a)

A. số lượng Alen

b)

B. mức phổ biến Alen

c)

C. tỷ lệ các kiểu GEN

d)

D. kiểu hình

17.

câu 17

yếu tố không phải điều kiện cân bằng di truyền là

a)

A. giao phối ngẫu nhiên

b)

B. không đột biến

c)

C. quần thể nhỏ

d)

D. không chọn lọc

18.

câu 18

quần thể tiến hóa khi

a)

A. giao phối ngẫu nhiên

b)

B. Đạt cân bằng di truyền

c)

C. tần số Alen thay đổi

d)

D. không có nhân tố tiến hóa

19.

câu 19

giao phối ngẫu nhiên là cơ sở của

a)

A. Đột biến

b)

B. cân bằng di truyền

c)

C. di nhập gen

d)

D. cách li

20.

câu 20

cấu trúc di truyền ổn định chứng tỏ quần thể

a)

A. Đang tiến hoá

b)

B. mất cân bằng

c)

C. cân bằng di truyền

d)

D. chịu chọn lọc mạnh