wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY OF UNIT 4 DESTIONATION B2

Total questions: 104

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

chắc chắn phải làm

(a)  

2.

sân thể thao ( có kẻ vạch)

(a)  

3.

đường đua

(a)  

4.

sân dùng để chạy đua, chơi thể thao

(a)  

5.

sân trượt băng

(a)  

6.

sàn đấu( boxing; wrestling)

(a)  

7.

đánh bại( hạ gục đối thủ)

(a)  

8.

sân ( đánh quần vợt, basketball )

(a)  

9.

ghi điểm

(a)  

10.

kịp giờ

(a)  

11.

địch thủ( người chống đối, phản đối mình)

(a)  

12.

khoảng nghỉ giữa 2 cảnh trong vở kịch

(a)  

13.

tự do để làm gì

(a)  

14.

đối thủ

(a)  

15.

tự do đề làm gì

(a)  

16.

thấy khó để làm gì

(a)  

17.

chắc chắn rằng

(a)  

18.

chắc chắn để làm gì đó

(a)  

19.

chắc chắn về việc gì đó

(a)  

20.

thấy điều gì đó khó khăn

(a)  

21.

ngừng việc đang làm đề làm việc khác

(a)  

22.

ngăn cản ai đó làm gì đó

(a)  

23.

ngừng việc đang làm

(a)  

24.

khoảng nghỉ giữa giờ ( 2 hiệp đấu)

(a)  

25.

khó khắn đề làm gì

(a)  

26.

có ý định làm gì

(a)  

27.

bằng nhau, ngag sức

(a)  

28.

tập trung làm gì

(a)  

29.

bằng nhau, ngag sức kịp

(a)  

30.

thích làm gì

(a)  

31.

đấu tranh về điều gì

(a)  

32.

phổ biến, nổi tiếng với...

(a)  

33.

liên quan/tham gia vào việc làm gì

(a)  

34.

liên quan, dính líu, trong việc làm gì

(a)  

35.

đúng giờ

(a)  

36.

thi đấu với ai

(a)  

37.

make the best of sth

a)

tận dụng cái hay của việc gì

b)

cố gắng hết sức mình

c)

giỏi nhất ở việc gì

38.

turn ( a) round/away

a)

quay đầu, quau đi

b)

lật ( ngược lại)

c)

lần lượt

d)

theo lượt, lần lượt

e)

làm theo thứ tự

39.

the whole time

a)

toàn bộ thời gian

b)

đến lúc

c)

cứ bình tĩnh làm

d)

dùng thời gian làm gì

e)

thời gian nhàn rỗi

40.

free/spare/leisure time

a)

toàn bộ thời gian

b)

đến lúc

c)

cứ bình tĩnh làm

d)

dùng thời gian làm gì

e)

thời gian nhàn rỗi

41.

at/for a certain time

a)

vào thời điểm nhất định

b)

thời gia trôi qua

c)

dành thời gian để làm gì

d)

tìm thời gian để làm gì

e)

trong quãng thời gian ngắn

42.

make/find time for

a)

vào thời điểm nhất định

b)

thời gia trôi qua

c)

dành thời gian để làm gì

d)

tìm thời gian để làm gì

e)

trong quãng thời gian ngắn

43.

have a good/nice tiem doing

a)

vào thời điểm nhất định

b)

thời gia trôi qua

c)

dành thời gian để làm gì

d)

có thời gian vui vẻ làm gì

e)

trong quãng thời gian ngắn

44.

tell the time

a)

vào thời điểm nhất định

b)

thời gia trôi qua

c)

dành thời gian để làm gì

d)

nói giờ, báo giờ

e)

trong quãng thời gian ngắn

45.

for the time being

a)

vào thời điểm nhất định

b)

thời gia trôi qua

c)

dành thời gian để làm gì

d)

tìm thời gian để làm gì

e)

trong quãng thời gian ngắn

46.

time passes

a)

vào thời điểm nhất định

b)

thời gia trôi qua

c)

dành thời gian để làm gì

d)

tìm thời gian để làm gì

e)

trong quãng thời gian ngắn

47.

find time to do

a)

vào thời điểm nhất định

b)

thời gia trôi qua

c)

dành thời gian để làm gì

d)

tìm thời gian để làm gì

e)

trong quãng thời gian ngắn

48.

spend tiem on

a)

dành thời gian cho việc gì

b)

đến lúc

c)

cứ bình tĩnh làm

d)

dùng thời gian làm gì

e)

thời gian nhàn rỗi

49.

spend time doing

a)

dành thời gian làm gì

b)

đến lúc

c)

cứ bình tĩnh làm

d)

dùng thời gian làm gì

e)

thời gian nhàn rỗi

50.

sth takes up ( your times)

a)

điều gì đó tốn thời gian

b)

đến lúc

c)

cứ bình tĩnh làm

d)

dùng thời gian làm gì

e)

thời gian nhàn rỗi

51.

take time to do

a)

toàn bộ thời gian

b)

đến lúc

c)

cứ bình tĩnh làm

d)

dùng thời gian làm gì

e)

thời gian nhàn rỗi

52.

take your time doing

a)

toàn bộ thời gian

b)

đến lúc

c)

cứ bình tĩnh làm

d)

dùng thời gian làm gì

e)

thời gian nhàn rỗi

53.

high/about time

a)

toàn bộ thời gian

b)

đến lúc

c)

cứ bình tĩnh làm

d)

dùng thời gian làm gì

e)

thời gian nhàn rỗi

54.

your turn ( to do)

a)

quay đầu, quau đi

b)

lật ( ngược lại)

c)

lần lượt

d)

theo lượt, lần lượt

e)

đến lượt của bạn

55.

take it in turns ( to do)

a)

quay đầu, quau đi

b)

lật ( ngược lại)

c)

lần lượt

d)

theo lượt, lần lượt

e)

làm theo thứ tự

56.

take turn

a)

quay đầu, quau đi

b)

lật ( ngược lại)

c)

lần lượt

d)

theo lượt, lần lượt

e)

làm theo thứ tự

57.

in turn

a)

quay đầu, quau đi

b)

lật ( ngược lại)

c)

lần lượt

d)

theo lượt, lần lượt

e)

làm theo thứ tự

58.

turn sth over

a)

quay đầu, quau đi

b)

lật ( ngược lại)

c)

lần lượt

d)

theo lượt, lần lượt

e)

làm theo thứ tự

59.

have a talent for doing/sth

a)

có tài năng trong việc gì

b)

có tài năng trong lĩnh vực

c)

cuộc thi tài năng

60.

talent contest

a)

có tài năng trong việc gì

b)

có tài năng trong lĩnh vực

c)

cuộc thi tài năng

61.

take pleasure in sth/doing

a)

thích thú trong việc

b)

cố gắng hết sức mình

c)

có niềm tin từ việc

62.

( on) the opposite side

a)

bên phía đối diện

b)

ở phía xa/ chỗ xa

c)

cùng phe/ ủng hộ với ( ai)

d)

bên phía thắng thua

63.

( on) the winning /losing side

a)

bên phía đối diện

b)

ở phía xa/ chỗ xa

c)

cùng phe/ ủng hộ với ( ai)

d)

bên phía thắng /thua

64.

side with sb

a)

bên phía đối diện

b)

ở phía xa/ chỗ xa

c)

cùng phe/ ủng hộ với ( ai)

d)

bên phía thắng thua

65.

( on) the far side

a)

bên phía đối diện

b)

ở phía xa/ chỗ xa

c)

cùng phe/ ủng hộ với ( ai)

d)

bên phía thắng thua

66.

gain/get pleasure from sth

a)

thích thú trong việc

b)

cố gắng hết sức mình

c)

có niềm tin từ việc

67.

mad about/on sth/sb

a)

điên về

b)

hóa điên

c)

người điên

68.

become/go mad

a)

điên về

b)

hóa điên

c)

người điên

69.

in height

a)

ở độ cao

b)

sợ độ cao

c)

độ cao của cái gì

70.

height of sth

a)

ở độ cao

b)

sợ độ cao

c)

độ cao của cái gì

71.

afraid of heights

a)

ở độ cao

b)

sợ độ cao

c)

độ cao của cái gì

72.

do your best

a)

tận dụng cái hay của việc gì

b)

cố gắng hết sức mình

c)

giỏi nhất ở việc gì

73.

have/take/get chance to do

a)

có cơ hội để làm gì

b)

có rất ít cơ hội để làm gì

c)

cơ hội làm việc gì

d)

tận dụng cơ hội

e)

cơ hội ngàn năm có 1

74.

chance of a lifetime

a)

có cơ hội để làm gì

b)

có rất ít cơ hội để làm gì

c)

cơ hội làm việc gì

d)

tận dụng cơ hội

e)

cơ hội ngàn năm có 1

75.

take a chance ( on sth)

a)

có cơ hội để làm gì

b)

có rất ít cơ hội để làm gì

c)

cơ hội làm việc gì

d)

tận dụng cơ hội

e)

cơ hội ngàn năm có 1

76.

the chance of ( your) doing

a)

có cơ hội để làm gì

b)

có rất ít cơ hội để làm gì

c)

cơ hội làm việc gì

d)

tận dụng cơ hội

e)

cơ hội ngàn năm có 1

77.

some/little chance of ( your ) doing

a)

có cơ hội để làm gì

b)

có rất ít cơ hội để làm gì

c)

cơ hội làm việc gì

d)

tận dụng cơ hội

e)

cơ hội ngàn năm có 1

78.

have a chance of

a)

có cơ hội để làm gì

b)

có rất ít cơ hội để làm gì

c)

cơ hội làm việc gì

d)

tận dụng cơ hội

e)

cơ hội ngàn năm có 1

79.

your go

a)

lượt đi/ cơ hội của bạn

b)

có cơ hội để làm gì

c)

làm cách của bạn

80.

have a go

a)

lượt đi/ cơ hội của bạn

b)

có cơ hội để làm gì

c)

làm cách của bạn

81.

the best at sth/doing

a)

tận dụng cái hay của việc gì

b)

cố gắng hết sức mình

c)

giỏi nhất ở việc gì

82.

start ( as a habit)

(a)  

83.

start ( a hobby, sport); fill an amount of space/time

(a)  

84.

tha thứ, chịu đựng

(a)  

85.

trì hoãn

(a)  

86.

ngừng dính líu đến một hành động

(a)  

87.

cẩn thận

(a)  

88.

hòa ( tỷ số hòa) + with

(a)  

89.

nghiệp dư/ˈæm.ə.tər/

(a)  

90.

đánh bại

(a)  

91.

khán giả trực tiếp, ngoài trời

(a)  

92.

ngừng thích

(a)  

93.

cầu vợt tennis

(a)  

94.

tham gia cuộc thi

(a)  

95.

trọng tài( quần vợt, baseball, cricket) /ˈʌm.paɪər

(a)  

96.

cần câu

(a)  

97.

làm chuyện gì đó bạn không nên làm/ không thú vị

(a)  

98.

người xem qua màn hình

(a)  

99.

bắt đầu ( sau một thời gian dài chuẩn bị)

(a)  

100.

trọng tài nói chung /ˌref.əˈriː/

(a)  

101.

gậy dài dùng chơi trong khúc côn cầu

(a)  

102.

cây gậy làm bằng gỗ, dùng đánh bóng

(a)  

103.

thay đổi thời gian sự kiện để diễn ra sớm hơn

(a)  

104.

tiếp tục

(a)