Font size
WorksheetsVOCABULARY OF UNIT 4 DESTIONATION B2
Total questions: 104
Worksheet time: 1hrs 22mins
chắc chắn phải làm
(a)
sân thể thao ( có kẻ vạch)
(a)
đường đua
(a)
sân dùng để chạy đua, chơi thể thao
(a)
sân trượt băng
(a)
sàn đấu( boxing; wrestling)
(a)
đánh bại( hạ gục đối thủ)
(a)
sân ( đánh quần vợt, basketball )
(a)
ghi điểm
(a)
kịp giờ
(a)
địch thủ( người chống đối, phản đối mình)
(a)
khoảng nghỉ giữa 2 cảnh trong vở kịch
(a)
tự do để làm gì
(a)
đối thủ
(a)
tự do đề làm gì
(a)
thấy khó để làm gì
(a)
chắc chắn rằng
(a)
chắc chắn để làm gì đó
(a)
chắc chắn về việc gì đó
(a)
thấy điều gì đó khó khăn
(a)
ngừng việc đang làm đề làm việc khác
(a)
ngăn cản ai đó làm gì đó
(a)
ngừng việc đang làm
(a)
khoảng nghỉ giữa giờ ( 2 hiệp đấu)
(a)
khó khắn đề làm gì
(a)
có ý định làm gì
(a)
bằng nhau, ngag sức
(a)
tập trung làm gì
(a)
bằng nhau, ngag sức kịp
(a)
thích làm gì
(a)
đấu tranh về điều gì
(a)
phổ biến, nổi tiếng với...
(a)
liên quan/tham gia vào việc làm gì
(a)
liên quan, dính líu, trong việc làm gì
(a)
đúng giờ
(a)
thi đấu với ai
(a)
make the best of sth
tận dụng cái hay của việc gì
cố gắng hết sức mình
giỏi nhất ở việc gì
turn ( a) round/away
quay đầu, quau đi
lật ( ngược lại)
lần lượt
theo lượt, lần lượt
làm theo thứ tự
the whole time
toàn bộ thời gian
đến lúc
cứ bình tĩnh làm
dùng thời gian làm gì
thời gian nhàn rỗi
free/spare/leisure time
toàn bộ thời gian
đến lúc
cứ bình tĩnh làm
dùng thời gian làm gì
thời gian nhàn rỗi
at/for a certain time
vào thời điểm nhất định
thời gia trôi qua
dành thời gian để làm gì
tìm thời gian để làm gì
trong quãng thời gian ngắn
make/find time for
vào thời điểm nhất định
thời gia trôi qua
dành thời gian để làm gì
tìm thời gian để làm gì
trong quãng thời gian ngắn
have a good/nice tiem doing
vào thời điểm nhất định
thời gia trôi qua
dành thời gian để làm gì
có thời gian vui vẻ làm gì
trong quãng thời gian ngắn
tell the time
vào thời điểm nhất định
thời gia trôi qua
dành thời gian để làm gì
nói giờ, báo giờ
trong quãng thời gian ngắn
for the time being
vào thời điểm nhất định
thời gia trôi qua
dành thời gian để làm gì
tìm thời gian để làm gì
trong quãng thời gian ngắn
time passes
vào thời điểm nhất định
thời gia trôi qua
dành thời gian để làm gì
tìm thời gian để làm gì
trong quãng thời gian ngắn
find time to do
vào thời điểm nhất định
thời gia trôi qua
dành thời gian để làm gì
tìm thời gian để làm gì
trong quãng thời gian ngắn
spend tiem on
dành thời gian cho việc gì
đến lúc
cứ bình tĩnh làm
dùng thời gian làm gì
thời gian nhàn rỗi
spend time doing
dành thời gian làm gì
đến lúc
cứ bình tĩnh làm
dùng thời gian làm gì
thời gian nhàn rỗi
sth takes up ( your times)
điều gì đó tốn thời gian
đến lúc
cứ bình tĩnh làm
dùng thời gian làm gì
thời gian nhàn rỗi
take time to do
toàn bộ thời gian
đến lúc
cứ bình tĩnh làm
dùng thời gian làm gì
thời gian nhàn rỗi
take your time doing
toàn bộ thời gian
đến lúc
cứ bình tĩnh làm
dùng thời gian làm gì
thời gian nhàn rỗi
high/about time
toàn bộ thời gian
đến lúc
cứ bình tĩnh làm
dùng thời gian làm gì
thời gian nhàn rỗi
your turn ( to do)
quay đầu, quau đi
lật ( ngược lại)
lần lượt
theo lượt, lần lượt
đến lượt của bạn
take it in turns ( to do)
quay đầu, quau đi
lật ( ngược lại)
lần lượt
theo lượt, lần lượt
làm theo thứ tự
take turn
quay đầu, quau đi
lật ( ngược lại)
lần lượt
theo lượt, lần lượt
làm theo thứ tự
in turn
quay đầu, quau đi
lật ( ngược lại)
lần lượt
theo lượt, lần lượt
làm theo thứ tự
turn sth over
quay đầu, quau đi
lật ( ngược lại)
lần lượt
theo lượt, lần lượt
làm theo thứ tự
have a talent for doing/sth
có tài năng trong việc gì
có tài năng trong lĩnh vực
cuộc thi tài năng
talent contest
có tài năng trong việc gì
có tài năng trong lĩnh vực
cuộc thi tài năng
take pleasure in sth/doing
thích thú trong việc
cố gắng hết sức mình
có niềm tin từ việc
( on) the opposite side
bên phía đối diện
ở phía xa/ chỗ xa
cùng phe/ ủng hộ với ( ai)
bên phía thắng thua
( on) the winning /losing side
bên phía đối diện
ở phía xa/ chỗ xa
cùng phe/ ủng hộ với ( ai)
bên phía thắng /thua
side with sb
bên phía đối diện
ở phía xa/ chỗ xa
cùng phe/ ủng hộ với ( ai)
bên phía thắng thua
( on) the far side
bên phía đối diện
ở phía xa/ chỗ xa
cùng phe/ ủng hộ với ( ai)
bên phía thắng thua
gain/get pleasure from sth
thích thú trong việc
cố gắng hết sức mình
có niềm tin từ việc
mad about/on sth/sb
điên về
hóa điên
người điên
become/go mad
điên về
hóa điên
người điên
in height
ở độ cao
sợ độ cao
độ cao của cái gì
height of sth
ở độ cao
sợ độ cao
độ cao của cái gì
afraid of heights
ở độ cao
sợ độ cao
độ cao của cái gì
do your best
tận dụng cái hay của việc gì
cố gắng hết sức mình
giỏi nhất ở việc gì
have/take/get chance to do
có cơ hội để làm gì
có rất ít cơ hội để làm gì
cơ hội làm việc gì
tận dụng cơ hội
cơ hội ngàn năm có 1
chance of a lifetime
có cơ hội để làm gì
có rất ít cơ hội để làm gì
cơ hội làm việc gì
tận dụng cơ hội
cơ hội ngàn năm có 1
take a chance ( on sth)
có cơ hội để làm gì
có rất ít cơ hội để làm gì
cơ hội làm việc gì
tận dụng cơ hội
cơ hội ngàn năm có 1
the chance of ( your) doing
có cơ hội để làm gì
có rất ít cơ hội để làm gì
cơ hội làm việc gì
tận dụng cơ hội
cơ hội ngàn năm có 1
some/little chance of ( your ) doing
có cơ hội để làm gì
có rất ít cơ hội để làm gì
cơ hội làm việc gì
tận dụng cơ hội
cơ hội ngàn năm có 1
have a chance of
có cơ hội để làm gì
có rất ít cơ hội để làm gì
cơ hội làm việc gì
tận dụng cơ hội
cơ hội ngàn năm có 1
your go
lượt đi/ cơ hội của bạn
có cơ hội để làm gì
làm cách của bạn
have a go
lượt đi/ cơ hội của bạn
có cơ hội để làm gì
làm cách của bạn
the best at sth/doing
tận dụng cái hay của việc gì
cố gắng hết sức mình
giỏi nhất ở việc gì
start ( as a habit)
(a)
start ( a hobby, sport); fill an amount of space/time
(a)
tha thứ, chịu đựng
(a)
trì hoãn
(a)
ngừng dính líu đến một hành động
(a)
cẩn thận
(a)
hòa ( tỷ số hòa) + with
(a)
nghiệp dư/ˈæm.ə.tər/
(a)
đánh bại
(a)
khán giả trực tiếp, ngoài trời
(a)
ngừng thích
(a)
cầu vợt tennis
(a)
tham gia cuộc thi
(a)
trọng tài( quần vợt, baseball, cricket) /ˈʌm.paɪər
(a)
cần câu
(a)
làm chuyện gì đó bạn không nên làm/ không thú vị
(a)
người xem qua màn hình
(a)
bắt đầu ( sau một thời gian dài chuẩn bị)
(a)
trọng tài nói chung /ˌref.əˈriː/
(a)
gậy dài dùng chơi trong khúc côn cầu
(a)
cây gậy làm bằng gỗ, dùng đánh bóng
(a)
thay đổi thời gian sự kiện để diễn ra sớm hơn
(a)
tiếp tục
(a)
