NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets[18 - SC2N] Luyện tập từ vựng
Total questions: 60
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
origami
a)
nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
b)
công nhân dây chuyền
c)
mến, thích
d)
sự định hướng
2.
well-paid
a)
được trả lương cao
b)
nộp
c)
am hiểu, thông thạo
d)
vải vóc
3.
fancy
a)
mến, thích
b)
tiếp tục với cái gì
c)
sự thăng bằng, sự cân bằng
d)
hẹn hò
4.
Go on a diet
a)
theo chế độ ăn kiêng
b)
có tài làm gì
c)
mành cửa sổ
d)
đi ra ngoài, đi chơi
5.
fond (of)
a)
mến, thích
b)
thợ pha chế đồ uống có cồn
c)
sự nghiệp
d)
thích thú, tham gia
6.
virtual
a)
ảo
b)
bổ ích, xứng đáng
c)
(yêu cầu) khắt khe, phức tạp
d)
độc ác
7.
Have a talent for sth
a)
có tài làm gì
b)
sự nghiệp
c)
mến, thích
d)
say mê, ham thích
8.
hands-on
a)
có tính thực tiễn, thực hành
b)
ngoài trời
c)
ôn tập, kiểm tra lại
d)
lướt mạng
9.
go out with somebody
a)
hẹn hò
b)
hợp thời trang, kiểu cách
c)
cơ bắp
d)
có tài làm gì
10.
stylish
a)
hợp thời trang, kiểu cách
b)
sự định hướng
c)
có tính thực tiễn, thực hành
d)
phát triển
11.
fold
a)
gấp, gập
b)
thích hơn
c)
phát triển
d)
hợp thời trang, kiểu cách
12.
vocational
a)
thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp
b)
quyết đoán
c)
nộp
d)
đi nghỉ mát
13.
Go up >< go down
a)
tăng lên>< giảm xuống
b)
kĩ sư phần mềm
c)
nói chuyện với ai
d)
cơ bắp
14.
window shade
a)
mành cửa sổ
b)
trượt tuyết bằng ván
c)
kĩ sư phần mềm
d)
nói chuyện với ai
15.
career
a)
sự nghiệp
b)
mành cửa sổ
c)
thợ pha chế đồ uống có cồn
d)
có tính thực tiễn, thực hành
16.
keen
a)
say mê, ham thích
b)
thích thú, tham gia
c)
có mối quan hệ tốt/ thân thiện với ai
d)
sự thăng bằng, sự cân bằng
17.
orientation
a)
sự định hướng
b)
màn hình cảm ứng
c)
bộ đồ nghề
d)
hết thích, quá lớn để vừa (quá cỡ)
18.
touchscreen
a)
màn hình cảm ứng
b)
khu nghỉ dưỡng
c)
thợ sửa chữa
d)
ngoài trời
19.
Grow out of
a)
hết thích, quá lớn để vừa (quá cỡ)
b)
(yêu cầu) khắt khe, phức tạp
c)
phân phát
d)
vòng đeo tay
20.
decisive
a)
quyết đoán
b)
có tính thực tiễn, thực hành
c)
say mê, ham thích
d)
thảo luận với ai về điều gì
21.
Go in for
a)
thích thú, tham gia
b)
gấp, gập
c)
vòng đeo tay
d)
bác sĩ phẫu thuật
22.
cashier
a)
thu ngân
b)
ảo
c)
được trả lương cao
d)
mành cửa sổ
23.
prefer
a)
thích hơn
b)
bác sĩ phẫu thuật
c)
gấp, gập
d)
mắc bệnh
24.
agriculture engineering
a)
ngành kĩ sư nông nghiệp
b)
thảo luận với ai về điều gì
c)
nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
d)
sự nghiệp
25.
Hand out
a)
phân phát
b)
ôn tập, kiểm tra lại
c)
màn hình cảm ứng
d)
có cơ hội để làm gì
26.
sew
a)
khâu, may vá
b)
vải vóc
c)
khu nghỉ dưỡng
d)
theo chế độ ăn kiêng
27.
knowledgeable
a)
am hiểu, thông thạo
b)
giữ liên lạc (với ai)
c)
có ảnh hưởng tốt/ xấu lên ai/ cái gì
d)
ảo
28.
Have a conversation with sb
a)
nói chuyện với ai
b)
khâu, may vá
c)
tăng lên>< giảm xuống
d)
điều tra, xem xét
29.
Have a good/friendly relationship with sb
a)
có mối quan hệ tốt/ thân thiện với ai
b)
trò chơi câu đố / giải đố
c)
sự định hướng
d)
quyết đoán
30.
Go into
a)
điều tra, xem xét
b)
thuộc về nghề nghiệp, hướng nghiệp
c)
vải vóc
d)
tiếp tục với cái gì
31.
outdoors
a)
ngoài trời
b)
theo chế độ ăn kiêng
c)
công nhân dây chuyền
d)
am hiểu, thông thạo
32.
balance
a)
sự thăng bằng, sự cân bằng
b)
ham học hỏi, tìm tòi
c)
đi ra ngoài chơi
d)
nộp
33.
keep in touch
a)
giữ liên lạc (với ai)
b)
có ảnh hưởng tốt/ xấu lên ai/ cái gì
c)
đổ chuông, nổ tung, thiu hôi, mất hứng
d)
được trả lương cao
34.
cruel
a)
độc ác
b)
ngành kĩ sư nông nghiệp
c)
tiếp tục với cái gì
d)
trò chơi câu đố / giải đố
35.
Have a chance to do sth
a)
có cơ hội để làm gì
b)
sự thăng bằng, sự cân bằng
c)
bác sĩ phẫu thuật
d)
ngành kĩ sư nông nghiệp
36.
knitting
a)
sự đan len
b)
phân phát
c)
khâu, may vá
d)
la cà, dành thời gian với ai
37.
garment worker
a)
công nhân may
b)
điều tra, xem xét
c)
độc ác
d)
khu nghỉ dưỡng
38.
repetitive
a)
lặp đi lặp lại
b)
có mối quan hệ tốt/ thân thiện với ai
c)
không dây, vô tuyến
d)
thu ngân
39.
Have a good/bad influence on sb/sth
a)
có ảnh hưởng tốt/ xấu lên ai/ cái gì
b)
công nhân may
c)
hết thích, quá lớn để vừa (quá cỡ)
d)
ham học hỏi, tìm tòi
40.
surfing the net
a)
lướt mạng
b)
nghệ thuật gấp giấy Nhật Bản
c)
trượt tuyết bằng ván
d)
hút
41.
Go back on
a)
thất hứa
b)
uy nghi, tráng lệ
c)
máy đọc sách điện tử
d)
phân bón
42.
household
a)
hộ gia đình
b)
quên đã làm gì
c)
cấm ai làm gì
d)
đi nghỉ
43.
Give birth
a)
sinh con
b)
vượt qua kì thi, hoàn thành
c)
đổ nát
d)
nhận lại
44.
Get around = travel
a)
đi lại
b)
đồng
c)
lời hứa, hứa
d)
vượt quá
45.
fluent
a)
trôi trảy; thành thạo
b)
hiểu, luận ra
c)
đi xa, đi đi, cút đi
d)
lối sống
46.
western
a)
thuộc phương Tây
b)
xảy ra
c)
soạn thảo, lên (kế hoạch), tìm ra, khám phá ra
d)
rất thú vị và hấp dẫn
47.
crazy (about something)
a)
thích mê
b)
xoay sở để sống qua khó khăn
c)
vượt qua cú sốc/bệnh tật
d)
(xảy ra) hằng năm
48.
dye
a)
nhuộm
b)
tập trung vào
c)
sinh con
d)
ảnh chân dung tự chụp
49.
fixed
a)
cố định
b)
thiên đường, nơi đẹp tuyệt trần
c)
hồi phục, vượt qua
d)
học (ngôn ngữ tự nhiên)
50.
Get on
a)
lên xe/tàu/máy bay
b)
quan tâm, hứng thú với cái gì
c)
đổ sụp xuống, ngã, phá sản
d)
làm hại
51.
permission
a)
sự cho phép
b)
môi trường sống của động thực vật
c)
cố gắng đạt dược
d)
đổ đầy
52.
paradise
a)
thiên đường, nơi đẹp tuyệt trần
b)
gặp nhau
c)
chuẩn mực
d)
gác mái
53.
give in
a)
nhượng bộ, chịu thua
b)
tăng cân
c)
vượt qua kì thi, hoàn thành
d)
sự riêng tư
54.
harm
a)
làm hại
b)
du lịch ẩm thực
c)
tập trung vào
d)
địa điểm, nơi chốn
55.
fill something up
a)
đổ đầy
b)
người nhập cư
c)
sự cho phép
d)
nỗi đe doạ
56.
food tourism
a)
du lịch ẩm thực
b)
(xảy ra) hằng năm
c)
chiến đấu vì cái gì
d)
ngôn ngữ thứ hai
57.
ruinous
a)
đổ nát
b)
thay thế
c)
nghĩa là
d)
soạn thảo, lên (kế hoạch), tìm ra, khám phá ra
58.
Get over
a)
vượt qua cú sốc/bệnh tật
b)
tụt lại, chậm lại
c)
dịch
d)
bền vững
59.
memorise
a)
ghi nhớ
b)
ngôn ngữ thứ hai
c)
ngoài vũ trụ
d)
từ bỏ
60.
ecological balance
a)
cân bằng sinh thái
b)
đổ nát
c)
ủng hộ, giúp đỡ
d)
chiến đấu vì cái gì
Reset
