Font size
WorksheetsUNIT 10 - GLOBAL SUCCESS 9
Total questions: 120
Worksheet time: 10mins
sao Kim
(a)
sao Thủy
(a)
hệ mặt trời
(a)
Trái Đất
(a)
không gian vũ trụ
(a)
nhà khoa học
(a)
hành tinh
(a)
câu lạc bộ khoa học
(a)
chất lỏng
(a)
con người
(a)
phá hủy
(a)
sự ô nhiễm
(a)
địa hình
(a)
vùng nước
(a)
đại dương
(a)
lục địa
(a)
thiết yếu
(a)
phóng
(a)
đồng cỏ
(a)
chuỗi thức ăn
(a)
khu bảo tồn thiên nhiên
(a)
vùng cực (Bắc Cực, Nam Cực)
(a)
cân bằng sinh thái
(a)
sự nóng lên toàn cầu
(a)
biến đổi khí hậu
(a)
mất môi trường sống
(a)
rừng tre
(a)
động đất trên Mặt Trăng
(a)
chặt hạ, đốn
(a)
môi trường tự nhiên
(a)
Mẹ Trái Đất
(a)
tuyệt đẹp
(a)
khổng lồ
(a)
nổi tiếng nhất
(a)
đường bờ biển
(a)
đóng góp
(a)
thuyết phục
(a)
biển Địa Trung Hải
(a)
nước ngọt
(a)
bề mặt
(a)
quan trọng
(a)
gia súc
(a)
vùng cực
(a)
ngựa vằn
(a)
hươu cao cổ
(a)
điều chỉnh
(a)
ý nghĩa
(a)
đánh giá cao
(a)
vai trò
(a)
bị ô nhiễm
(a)
cứu (khỏi)
(a)
tác động
(a)
con hải ly
(a)
thuốc trừ sâu
(a)
khác nhau
(a)
đe dọa
(a)
duy trì
(a)
có nguy cơ tuyệt chủng
(a)
địa chất học
(a)
hệ động thực vật
(a)
