wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 10 - GLOBAL SUCCESS 9

Total questions: 120

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Venus
a)
sao Kim
b)
có nguy cơ tuyệt chủng
c)
khác nhau
d)
tác động
e)
vai trò
2.
Mercury
a)
sao Thủy
b)
địa chất học
c)
đe dọa
d)
con hải ly
e)
bị ô nhiễm
3.
solar system
a)
hệ mặt trời
b)
hệ động thực vật
c)
duy trì
d)
thuốc trừ sâu
e)
cứu (khỏi)
4.
Earth
a)
Trái Đất
b)
sao Kim
c)
có nguy cơ tuyệt chủng
d)
khác nhau
e)
tác động
5.
outer space
a)
không gian vũ trụ
b)
sao Thủy
c)
địa chất học
d)
đe dọa
e)
con hải ly
6.
scientist
a)
nhà khoa học
b)
hệ mặt trời
c)
hệ động thực vật
d)
duy trì
e)
thuốc trừ sâu
7.
planet
a)
hành tinh
b)
Trái Đất
c)
sao Kim
d)
có nguy cơ tuyệt chủng
e)
khác nhau
8.
science club
a)
câu lạc bộ khoa học
b)
không gian vũ trụ
c)
sao Thủy
d)
địa chất học
e)
đe dọa
9.
liquid
a)
chất lỏng
b)
nhà khoa học
c)
hệ mặt trời
d)
hệ động thực vật
e)
duy trì
10.
human
a)
con người
b)
hành tinh
c)
Trái Đất
d)
sao Kim
e)
có nguy cơ tuyệt chủng
11.
destroy
a)
phá hủy
b)
câu lạc bộ khoa học
c)
không gian vũ trụ
d)
sao Thủy
e)
địa chất học
12.
pollution
a)
sự ô nhiễm
b)
chất lỏng
c)
nhà khoa học
d)
hệ mặt trời
e)
hệ động thực vật
13.
landform
a)
địa hình
b)
con người
c)
hành tinh
d)
Trái Đất
e)
sao Kim
14.
water body
a)
vùng nước
b)
phá hủy
c)
câu lạc bộ khoa học
d)
không gian vũ trụ
e)
sao Thủy
15.
ocean
a)
đại dương
b)
sự ô nhiễm
c)
chất lỏng
d)
nhà khoa học
e)
hệ mặt trời
16.
continent
a)
lục địa
b)
địa hình
c)
con người
d)
hành tinh
e)
Trái Đất
17.
essential
a)
thiết yếu
b)
vùng nước
c)
phá hủy
d)
câu lạc bộ khoa học
e)
không gian vũ trụ
18.
launch
a)
phóng
b)
đại dương
c)
sự ô nhiễm
d)
chất lỏng
e)
nhà khoa học
19.
grassland
a)
đồng cỏ
b)
lục địa
c)
địa hình
d)
con người
e)
hành tinh
20.
food chain
a)
chuỗi thức ăn
b)
thiết yếu
c)
vùng nước
d)
phá hủy
e)
câu lạc bộ khoa học
21.
nature reserve
a)
khu bảo tồn thiên nhiên
b)
phóng
c)
đại dương
d)
sự ô nhiễm
e)
chất lỏng
22.
pole
a)
vùng cực (Bắc Cực, Nam Cực)
b)
đồng cỏ
c)
lục địa
d)
địa hình
e)
con người
23.
ecological balance
a)
cân bằng sinh thái
b)
chuỗi thức ăn
c)
thiết yếu
d)
vùng nước
e)
phá hủy
24.
global warming
a)
sự nóng lên toàn cầu
b)
khu bảo tồn thiên nhiên
c)
phóng
d)
đại dương
e)
sự ô nhiễm
25.
climate change
a)
biến đổi khí hậu
b)
vùng cực (Bắc Cực, Nam Cực)
c)
đồng cỏ
d)
lục địa
e)
địa hình
26.
habitat loss
a)
mất môi trường sống
b)
cân bằng sinh thái
c)
chuỗi thức ăn
d)
thiết yếu
e)
vùng nước
27.
bamboo forest
a)
rừng tre
b)
sự nóng lên toàn cầu
c)
khu bảo tồn thiên nhiên
d)
phóng
e)
đại dương
28.
moonquake
a)
động đất trên Mặt Trăng
b)
biến đổi khí hậu
c)
vùng cực (Bắc Cực, Nam Cực)
d)
đồng cỏ
e)
lục địa
29.
cut down
a)
chặt hạ, đốn
b)
mất môi trường sống
c)
cân bằng sinh thái
d)
chuỗi thức ăn
e)
thiết yếu
30.
natural environment
a)
môi trường tự nhiên
b)
rừng tre
c)
sự nóng lên toàn cầu
d)
khu bảo tồn thiên nhiên
e)
phóng
31.
Mother Earth
a)
Mẹ Trái Đất
b)
động đất trên Mặt Trăng
c)
biến đổi khí hậu
d)
vùng cực (Bắc Cực, Nam Cực)
e)
đồng cỏ
32.
gorgeous
a)
tuyệt đẹp
b)
chặt hạ, đốn
c)
mất môi trường sống
d)
cân bằng sinh thái
e)
chuỗi thức ăn
33.
giant
a)
khổng lồ
b)
môi trường tự nhiên
c)
rừng tre
d)
sự nóng lên toàn cầu
e)
khu bảo tồn thiên nhiên
34.
best-known
a)
nổi tiếng nhất
b)
Mẹ Trái Đất
c)
động đất trên Mặt Trăng
d)
biến đổi khí hậu
e)
vùng cực (Bắc Cực, Nam Cực)
35.
coastline
a)
đường bờ biển
b)
tuyệt đẹp
c)
chặt hạ, đốn
d)
mất môi trường sống
e)
cân bằng sinh thái
36.
make a contribution
a)
đóng góp
b)
khổng lồ
c)
môi trường tự nhiên
d)
rừng tre
e)
sự nóng lên toàn cầu
37.
persuade
a)
thuyết phục
b)
nổi tiếng nhất
c)
Mẹ Trái Đất
d)
động đất trên Mặt Trăng
e)
biến đổi khí hậu
38.
Mediterranean Sea
a)
biển Địa Trung Hải
b)
đường bờ biển
c)
tuyệt đẹp
d)
chặt hạ, đốn
e)
mất môi trường sống
39.
fresh water
a)
nước ngọt
b)
đóng góp
c)
khổng lồ
d)
môi trường tự nhiên
e)
rừng tre
40.
surface
a)
bề mặt
b)
thuyết phục
c)
nổi tiếng nhất
d)
Mẹ Trái Đất
e)
động đất trên Mặt Trăng
41.
crucial
a)
quan trọng
b)
biển Địa Trung Hải
c)
đường bờ biển
d)
tuyệt đẹp
e)
chặt hạ, đốn
42.
livestock
a)
gia súc
b)
nước ngọt
c)
đóng góp
d)
khổng lồ
e)
môi trường tự nhiên
43.
polar region
a)
vùng cực
b)
bề mặt
c)
thuyết phục
d)
nổi tiếng nhất
e)
Mẹ Trái Đất
44.
zebra
a)
ngựa vằn
b)
quan trọng
c)
biển Địa Trung Hải
d)
đường bờ biển
e)
tuyệt đẹp
45.
giraffe
a)
hươu cao cổ
b)
gia súc
c)
nước ngọt
d)
đóng góp
e)
khổng lồ
46.
adjust
a)
điều chỉnh
b)
vùng cực
c)
bề mặt
d)
thuyết phục
e)
nổi tiếng nhất
47.
significance
a)
ý nghĩa
b)
ngựa vằn
c)
quan trọng
d)
biển Địa Trung Hải
e)
đường bờ biển
48.
appreciate
a)
đánh giá cao
b)
hươu cao cổ
c)
gia súc
d)
nước ngọt
e)
đóng góp
49.
role
a)
vai trò
b)
điều chỉnh
c)
vùng cực
d)
bề mặt
e)
thuyết phục
50.
polluted
a)
bị ô nhiễm
b)
ý nghĩa
c)
ngựa vằn
d)
quan trọng
e)
biển Địa Trung Hải
51.
save from
a)
cứu (khỏi)
b)
đánh giá cao
c)
hươu cao cổ
d)
gia súc
e)
nước ngọt
52.
effect
a)
tác động
b)
vai trò
c)
điều chỉnh
d)
vùng cực
e)
bề mặt
53.
beaver
a)
con hải ly
b)
bị ô nhiễm
c)
ý nghĩa
d)
ngựa vằn
e)
quan trọng
54.
pesticide
a)
thuốc trừ sâu
b)
cứu (khỏi)
c)
đánh giá cao
d)
hươu cao cổ
e)
gia súc
55.
various
a)
khác nhau
b)
tác động
c)
vai trò
d)
điều chỉnh
e)
vùng cực
56.
threaten
a)
đe dọa
b)
con hải ly
c)
bị ô nhiễm
d)
ý nghĩa
e)
ngựa vằn
57.
maintain
a)
duy trì
b)
thuốc trừ sâu
c)
cứu (khỏi)
d)
đánh giá cao
e)
hươu cao cổ
58.
endangered
a)
có nguy cơ tuyệt chủng
b)
khác nhau
c)
tác động
d)
vai trò
e)
điều chỉnh
59.
geology
a)
địa chất học
b)
đe dọa
c)
con hải ly
d)
bị ô nhiễm
e)
ý nghĩa
60.
flora & fauna
a)
hệ động thực vật
b)
duy trì
c)
thuốc trừ sâu
d)
cứu (khỏi)
e)
đánh giá cao
61.

sao Kim

(a)  

62.

sao Thủy

(a)  

63.

hệ mặt trời

(a)  

64.

Trái Đất

(a)  

65.

không gian vũ trụ

(a)  

66.

nhà khoa học

(a)  

67.

hành tinh

(a)  

68.

câu lạc bộ khoa học

(a)  

69.

chất lỏng

(a)  

70.

con người

(a)  

71.

phá hủy

(a)  

72.

sự ô nhiễm

(a)  

73.

địa hình

(a)  

74.

vùng nước

(a)  

75.

đại dương

(a)  

76.

lục địa

(a)  

77.

thiết yếu

(a)  

78.

phóng

(a)  

79.

đồng cỏ

(a)  

80.

chuỗi thức ăn

(a)  

81.

khu bảo tồn thiên nhiên

(a)  

82.

vùng cực (Bắc Cực, Nam Cực)

(a)  

83.

cân bằng sinh thái

(a)  

84.

sự nóng lên toàn cầu

(a)  

85.

biến đổi khí hậu

(a)  

86.

mất môi trường sống

(a)  

87.

rừng tre

(a)  

88.

động đất trên Mặt Trăng

(a)  

89.

chặt hạ, đốn

(a)  

90.

môi trường tự nhiên

(a)  

91.

Mẹ Trái Đất

(a)  

92.

tuyệt đẹp

(a)  

93.

khổng lồ

(a)  

94.

nổi tiếng nhất

(a)  

95.

đường bờ biển

(a)  

96.

đóng góp

(a)  

97.

thuyết phục

(a)  

98.

biển Địa Trung Hải

(a)  

99.

nước ngọt

(a)  

100.

bề mặt

(a)  

101.

quan trọng

(a)  

102.

gia súc

(a)  

103.

vùng cực

(a)  

104.

ngựa vằn

(a)  

105.

hươu cao cổ

(a)  

106.

điều chỉnh

(a)  

107.

ý nghĩa

(a)  

108.

đánh giá cao

(a)  

109.

vai trò

(a)  

110.

bị ô nhiễm

(a)  

111.

cứu (khỏi)

(a)  

112.

tác động

(a)  

113.

con hải ly

(a)  

114.

thuốc trừ sâu

(a)  

115.

khác nhau

(a)  

116.

đe dọa

(a)  

117.

duy trì

(a)  

118.

có nguy cơ tuyệt chủng

(a)  

119.

địa chất học

(a)  

120.

hệ động thực vật

(a)