wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 6: Hóa trị, công thức hóa học

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phân tử CaCO3 có số nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

2.

Phân tử khối của phân tử CuSO4

a)

160 amu

b)

112 amu

c)

144 amu

d)

128 amu

3.

Urea (công thức hoá học là (NH2)2CO) là một loại phân đạm rất phổ biến hiện nay. Phần trăm khối lượng của nitrogen trong urea là

a)

46.67 %

b)

23.33 %

c)

25 %

d)

50 %

4.

Một hợp chất X có phần trăm khối lượng các nguyên tố lần lượt là %K = 39%; %H = 1%; %C = 12%; %O = 48%. Biết khối lượng phân tử của X là 100 amu. Công thức hoá học của X là

a)

KHCO3.

b)

K2HCO3.

c)

KH5C2O2.

d)

KH9C3O.

5.

Công thức hoá học của calcium chloride là

a)

CaCl2.

b)

Ca2Cl.

c)

CaCl.

d)

Ca2Cl2.

6.

Công thức hoá học của magnesium hydroxide là

a)

Mg(OH)2.

b)

Mg2OH.

c)

MgOH.

d)

Mg2(OH)2.

7.

Hoá trị của nitrogen trong hợp chất N2O5

a)

V

b)

IV

c)

III

d)

II

8.

Hematite là một loại quặng sắt có chứa Fe2O3. Hàm lượng của sắt trong Fe2O3

a)

70%

b)

60%

c)

50%

d)

80%

9.

Công thức hóa học của một chất là cách biểu diễn chất bằng

a)

kí hiệu hóa học của nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên trái kí hiệu hóa học.

b)

kí hiệu hóa học của một nguyên tố.

c)

kí hiệu hóa học của hai nguyên tố trở lên.

d)

kí hiệu hóa học của nguyên tố kèm theo chỉ số ở chân bên phải kí hiệu hóa học.

10.

Công thức hoá học của calcium carbonate là

a)

Ca(CO3)2.

b)

Ca(CO3)3.

c)

CaCO3.

d)

Ca2CO3.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II;

b)

Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử;

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố này bằng tích hóa trị và số nguyên tử của nguyên tố kia;

d)

Lưu huỳnh chỉ có hóa trị IV.

12.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

Hydrogen

b)

Sulfur

c)

Nitrogen

d)

Carbon

13.

Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

CuSO4

b)

Cu2O

c)

Cu2Cl3

d)

CuOH

14.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

15.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O.

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO

d)

S2O

16.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl2

17.

Cho hợp chất của X là X2O3 và Y là H2Y. Công thức hóa học của X và Y là

a)

XY

b)

X2Y3

c)

X3Y

d)

XY2

18.

Hóa trị của sulfur trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

FeS

19.

Thành phần phần trăm khối lượng của oxi trong hợp chất Fe2O3 là?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

0%

20.

Tìm công thức hóa học của hợp chất CuxOy, biết A có 80% nguyên tử Cu và khối lượng phân tử là 80 amu.

a)

Cu2O

b)

CuO

c)

Cu2O2

d)

CuO2

21.

Hóa trị là 

a)

 con số biểu thị số nguyên tử của các nguyên tố

b)

con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.

c)

con số biểu thị số nguyên tố tạo thành một chất.

d)

con số biểu thị số electron của mỗi nguyên tử các nguyên tố.

22.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Trong hợp chất, H và O luôn có hóa trị I.

b)

Trong hợp chất, H và O luôn có hóa trị II.

c)

Trong hợp chất, H luôn có hóa trị I, O luôn có hóa trị II.

d)

Trong hợp chất, H luôn có hóa trị II, O luôn có hóa trị I.

23.

Quy tắc hóa trị:

a)

Khi các nguyên tử của hai nguyên tố A, B liên kết với nhau, tích giữa hóa trị và số nguyên tử của A bằng tích giữa hóa trị và số nguyên tử của B.

b)

Khi các nguyên tử của hai nguyên tố A, B liên kết với nhau, tổng giữa hóa trị và số nguyên tử của A bằng tổng giữa hóa trị và số nguyên tử của B.

c)

Khi các nguyên tử của hai nguyên tố A, B liên kết với nhau, tích giữa hóa trị và số nguyên tử của A bằng hóa trị của B.

d)

Khi các nguyên tử của hai nguyên tố A, B liên kết với nhau, hóa trị của A bằng tích giữa hóa trị và số nguyên tử của B.

24.

Viết công thức hóa học của sodium sulfate, biết trong phân tử có 2 Na, 1 S và 4 O.

a)

NaSO

b)

Na2SO

c)

Na2SO4.

d)

Na2SO4

25.

Công thức hóa học của sulfuric acid là H2SO4. Phát biểu nào sau đây đúng?


a)

Sulfuric acid được tạo thành từ 3 nguyên tố hóa học là H, S và O

b)

Trong một phân tử sulfuric acid có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O.

c)

Khối lượng phân tử của sulfuric acid là 96 amu.

d)

 Phần trăm khối lượng của S trong hợp chất H2SO4 là 32,65%.

26.

Phần trăm khối lượng của C trong hợp chất K2CO3

a)

10,2%.

b)

9,8%.

c)

9,%.

d)

8,7%.

27.

Hóa trị của Fe trong hợp chất FeO là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

28.

Biết hóa trị của nhóm hydroxide (OH) là I. Hóa trị của Cu trong hợp chất Cu(OH)2

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

29.

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi C hóa trị IV và O.

a)

CO2.

b)

CO3

c)

C2O4

d)

C2O.

30.

R là hợp chất của N và O, khối lượng phân tử của R là 64 amu. Phần trăm khối lượng của nitrogen trong hợp chất là 30,43%. Công thức hóa học của R là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O3

d)

N2O5