wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LAO ĐỘNG VÀ VIỆC LÀM

Total questions: 41

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
a)
số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
b)
phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
c)
những thành tựu trong kinh tế, văn hóa, giáo dục, y tế.
d)
mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
2.
Khu vực nào sau đây ở nước ta có tỉ lệ lao động thất nghiệp cao nhất?
a)
Đồi trung du.
b)
Cao nguyên.
c)
Thành thị.
d)
Nông thôn.
3.
Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của nguồn lao động nước ta?
a)
Tiếp thu nhanh khoa học và công nghệ.
b)
Số lượng đông, tăng nhanh.
c)
Cần cù, có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
d)
Lao động có trình độ cao còn ít.
4.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta?
a)
Dồi dào, tăng nhanh.
b)
Trình độ cao chiếm ưu thế.
c)
Phân bố không đều.
d)
Thiếu tác phong công nghiệp.
5.
Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất nhất trong lĩnh vực
a)
công nghiệp.
b)
thương mại.
c)
du lịch.
d)
nông nghiệp.
6.
Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.
b)
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.
c)
tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
d)
giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.
7.
Cơ cấu lao động có việc làm phân theo trình độ chuyên môn kĩ thuật của nước ta thay đổi theo xu hướng nào sau đây?
a)
Đã qua đào tạo giảm, sơ cấp tăng nhanh.
b)
Chưa qua đào tạo giảm, trung cấp giảm nhanh.
c)
Đã qua đào tạo tăng, chưa qua đào tạo giảm.
d)
Chưa qua đào tạo tăng, đại học trở lên giảm.
8.
Đâu không phải biện pháp chủ yếu để giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
Đẩy mạnh phát triển các ngành kinh tế.
b)
Chuyển nhanh lao động vào các đô thị.
c)
Nâng cao năng lực dự báo về việc làm.
d)
Xã hội hóa trong công tác đào tạo nghề.
9.
Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
a)
Qui mô lớn và đang tăng.
b)
Qui mô lớn và đang giảm.
c)
Qui mô nhỏ và đang tăng.
d)
Qui mô nhỏ và đang giảm.
10.
Nhận định nào sau đây không đúng về chất lượng nguồn lao động nước ta?
a)
Có tính cần cù, có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.
b)
Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất công nghiệp.
c)
Trình độ khoa học kĩ thuật ngày càng được nâng cao.
d)
Khả năng tiếp thu nhanh các tiến bộ về khoa học kĩ thuật.
11.
Lao động trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chiếm tỉ trọng thấp và đang tăng.
b)
Chiếm tỉ trọng cao và đang tăng.
c)
Chiếm tỉ trọng thấp và đang giảm.
d)
Chiếm tỉ trọng cao và đang giảm.
12.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nước ta hiện nay là
a)
tập trung thâm canh tăng vụ.
b)
đa dạng hóa các hoạt động kinh tế.
c)
tập trung lao động vào đô thị.
d)
phát triển các ngành trình độ cao.
13.
Lao động nước ta vẫn tập trung nhiều ở các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu do
a)
các ngành này có cơ cấu đa dạng, trình độ sản xuất cao.
b)
thực hiện đa dạng hóa hoạt động sản xuất ở nông thôn.
c)
sử dụng nhiều máy móc vào sản xuất.
d)
tỷ lệ lao động thủ công vẫn còn cao.
14.
Lao động thành thị nước ta hiện nay
a)
mức sống phân hóa không rõ.
b)
đều sản xuất phi nông nghiệp.
c)
có xu hướng tăng lên liên tục.
d)
tỉ lệ thất nghiệp giảm nhanh.
15.
Lao động trong ngành thủy sản ở nước ta hiện nay
a)
thiếu kinh nghiệm trong khai thác thủy sản.
b)
trình độ tay nghề giữ ổn định qua các năm.
c)
đang được nâng dần kiến thức chuyên môn.
d)
chưa được sử dụng khoa học và công nghệ.
16.
Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
tập trung chủ yếu ở vùng đồng bằng.
b)
trình độ chuyên môn ở mức rất cao.
c)
ứng dụng rất nhiều công nghệ mới.
d)
được nâng cao ý thức bảo vệ rừng.
17.
Lao động trong công nghiệp ở nước ta hiện nay
a)
chiếm toàn bộ cơ cấu lao động theo ngành.
b)
hầu hết đều có tác phong công nghiệp cao.
c)
tăng trình độ ứng dụng khoa học công nghệ.
d)
tỉ trọng giảm nhanh trong cơ cấu lao động.
18.
Lao động trong ngành giao thông vận tải nước ta hiện nay
a)
chỉ làm việc ở thành phố lớn.
b)
hầu hết tập trung ở nông thôn.
c)
trình độ dần được nâng lên.
d)
toàn bộ đều có chuyên môn.
19.
Lao động nước ta hiện nay
a)
chủ yếu công nhân có kĩ thuật.
b)
tập trung toàn bộ ở công nghiệp.
c)
đông đảo, thất nghiệp còn ít.
d)
tăng nhanh, phân bố không đều.
20.
Cơ cấu lao động theo ngành của nước ta hiện nay
a)
khu vực dịch vụ có xu hướng giảm.
b)
chuyển biến nhanh so với các nước.
c)
đồng đều giữa các khu vực kinh tế.
d)
thay đổi theo hướng công nghiệp hóa.
21.
Lao động trong ngành du lịch nước ta hiện nay
a)
ngày càng có tính chuyên nghiệp.
b)
toàn bộ tập trung ở du lịch biển.
c)
không được đào tạo chuyên môn.
d)
phân bố đồng đều khắp các vùng.
22.
Cơ cấu lao động của nước ta hiện nay
a)
thay đổi trong quá trình phát triển kinh tế.
b)
có tỉ trọng ở ngành dịch vụ giảm rất nhiều.
c)
tăng nhanh số lượng, tỉ trọng ở nông thôn.
d)
thường xuyên ổn định, tỉ trọng không đổi.
23.
Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị nước ta hiện nay là
a)
xây dựng các nhà máy công nghiệp quy mô lớn.
b)
hợp tác lao động quốc tế để xuất khẩu lao động.
c)
phân bố lại lực lượng lao động trên quy mô cả nước.
d)
đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ ở đô thị.
24.
Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là
a)
khôi phục nghề truyền thống.
b)
tiến hành thâm canh, tăng vụ.
c)
phát triển kinh tế hộ gia đình.
d)
khai hoang mở rộng diện tích.
25.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới?
a)
Năng suất lao động chưa cao.
b)
Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.
c)
Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
d)
Lao động thiếu tác phong công nghiệp.
26.
Chính sách mở cửa, hội nhập đã làm cho cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế thay đổi theo hướng nào sau đây?
a)
Nhà nước giảm, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
b)
Nhà nước giảm, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
c)
Nhà nước tăng, ngoài nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.
d)
Nhà nước tăng, ngoài nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.
27.
Xuất khẩu lao động có ý nghĩa như thế nào trong giải quyết vấn đề việc làm ở nước ta?
a)
Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
b)
Góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
c)
Hạn chế tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm.
d)
Đa dạng loại hình đào tạo lao động trong nước.
28.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho việc làm trở thành vấn đề kinh tế - xã hội cần quan tâm ở nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm trên cả nước còn lớn.
b)
Số lượng lao động tăng nhanh hơn so với số việc làm mới.
c)
Nguồn lao động dồi dào trong khi kinh tế chậm phát triển.
d)
Nguồn lao động dồi dào trong khi chất lượng lao động thấp.
29.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của lao động của nước ta?
a)
Nguồn lao động dồi dào và đang tăng nhanh.
b)
Đội ngũ công nhân kĩ thuật lành nghề còn ít.
c)
Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
d)
Lực lượng lao động có trình độ cao đông đảo.
30.
Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang khu vực có vốn đầu tư nước ngoài vì
a)
Khu vực Nhà nước làm ăn không có hiệu quả.
b)
Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.
c)
Nước ta thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài.
d)
Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.
31.
Tỉ lệ thời gian lao động được sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng nhờ
a)
Việc thực hiện công nghiệp hoá nông thôn.
b)
Việc đa dạng hoá cơ cấu kinh tế ở nông thôn.
c)
Thanh niên nông thôn đã ra thành thị tìm việc làm.
d)
Chất lượng lao động ở nông thôn đã được nâng lên.
32.
Đặc điểm nào sau đây không đúng hoàn toàn với lao động nước ta?
a)
Lao động trẻ, cần cù, sáng tạo, ham học hỏi.
b)
Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật nhanh.
c)
Có ý thức tự giác và tinh thần trách nhiệm cao.
d)
Có kinh nghiệm sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.
33.
Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do
a)
lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch.
b)
cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp.
c)
trình độ lao động còn thấp, công nghiệp chưa phát triển.
d)
dân số tập trung đông, các ngành dịch vụ chưa phát triển.
34.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với mặt mạnh của nguồn lao động nươc ta?
a)
Chất lượng lao động ngày càng nâng lên.
b)
Nguồn lao động dồi dào và tăng nhanh.
c)
Người lao động cần cù, có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
d)
Đội ngũ cán bộ quản lí, công nhân kĩ thuật lành nghề nhiều.
35.
Nước ta đẩy mạnh xuất khẩu lao động trong những năm gần đây chủ yếu là để
a)
giải quyết nhu cầu việc làm, nâng cao thu nhập.
b)
mở rộng và đa dạng hóa các loại hình đào tạo.
c)
góp phần đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
d)
góp phần nâng cao trình độ cho người lao động.
36.
Việc phát triển nghề thủ công truyền thống ở khu vực nông thôn hiện nay góp phần quan trọng nhất vào
a)
thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
b)
đẩy nhanh chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
thay đổi phân bố dân cư trong vùng.
d)
giải quyết sức ép về vấn đề việc làm.
37.
Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là
a)
đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.
b)
chuyển cư tới các vùng khác.
c)
đẩy mạnh xuất khẩu lao động.
d)
xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
38.
Tỉ lệ thời gian lao động sử dụng ở nông thôn nước ta ngày càng tăng chủ yếu do
a)
phát triển nhiều ngành nghề.
b)
đẩy mạnh đô thị hóa.
c)
chất lượng lao động tăng.
d)
trình độ thâm canh cao.
39.
Vấn đề việc làm ở nước ta ngày càng được giải quyết tốt hơn chủ yếu do
a)
đa dạng các hoạt động kinh tế.
b)
phân bố lại dân cư và lao động.
c)
chất lượng lao động tăng nhanh.
d)
thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
40.
Tỉ lệ lao động thành thị nước ta hiện nay tăng lên chủ yếu do
a)
đẩy mạnh công nghiệp hóa, mở rộng đô thị.
b)
mật độ dân số cao, lao động trẻ đông đảo.
c)
xây dựng khu chế xuất, thu hút vốn đầu tư.
d)
phát triển hoạt động dịch vụ, hiện đại hóa.
41.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta hiện nay?
a)
Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
b)
Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.
c)
Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện.
d)
Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.