wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CNXH

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Những yếu tố tư tưởng chủ nghĩa xã hội được xuất hiện từ khi nào?

a)

a. Khi chế độ tư bản chủ nghĩa

b)

b. Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bốc lột

c)

c. Ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ

d)

d. Khi xuất hiện giai cấp công nhân

2.

Câu 2. Phong trào đấu tranh của giai cấp vô sran vào những năm 30,40 của thế kỷ XIX chứng tỏ rằng…

a)

a. Giai cấp vô sản là một lượng chính trị - xã hội độc lập

b)

. Giai cấp vô sản cần liên minh với địa chủ, phong kiến chống tư sản

c)

c. Phong trào vô sản là một lực lượng chính trị - xã hội độc lập

d)

d. Giai cấp tư sản là một lực lượng chính trị độc lập

3.

Câu 3. Quốc tế cộng sản là tên gọi khác của tổ chức nào dưới đây?

a)

a. Quốc tế III

b)

b. Hội liên hiệp công nhân quốc tế

c)

c. Quốc tế II

d)

d. Quốc tế I

4.

Câu 4. Giai cấp công nhân hình thành và phát triển mạnh trong xã hội?

a. Xã hội tư bản chủ nghĩa

a)

a. Xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

b. Xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

c. Xã hội phong kiến

d)

d. Xã hội chiếm hữu nô lệ

5.

Câu 5. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân có mấy nội dung?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Câu 6. Đảng Cộng sản đại biểu cho lợi ích và trí tuệ của:

a)

a. Giai cấp công nhân

b)

b. Tất cả các giai cấp, các tầng lớp nhân dân trong xã hội

c)

c. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

d)

d. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

7.

Câu 7. Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân là giai cấp… và có tinh  thần…”

a)

a. Tiên phong dân chủ/ dân chủ triệt để nhất.

b)

b. Tiên phong dân chủ/ cách mạng triệt để nhất.

c)

c. Tiên phong cách mạng/ cách mạng triệt để nhất.

d)

d. Tiên phong cách mạng/ dân chủ triệt để nhất

8.

Câu 8. Theo C.Mác và Ph.Ăngghen đặc điểm nổi bật của giai cấp công nhân là gì?

a)

a. Giai cấp công nhân là sản phẩm của bản thân nền đại công nghiệp, là chủ thể của quá trình sản  xuất vật chất hiện đại

b)

b. Giai cấp công nhân là một tập đoàn xã hội ổn định, hình thành và phát triển cùng với quá trình  phát triển của nền công nghiệp hiện đại

c)

c. Lao động bằng phương thức công nghiệp với đặc trưng công cụ lao động là máy móc, tạo ra  năng suất lao động cao, quá trình lao động mang tính chất xã hội hóa

d)

d. Là giai cấp đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến

9.

Câu 9. Nội dung chính trị trong việc thực hiện Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân ngày nay  so với thế kỷ XIX là gì?

a)

a. Đi đầu trong đấu tranh, tiên phong về trí tuệ, gương mẫu trong cuộc sống

b)

b. Vẫn là lực lượng giữ vai trò sản xuất vật chất chủ yếu cho xã hội, quyết định sự tồn tại của xã  hội

c)

c. Ở các nước tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân đi đầu trong các cuộc đấu tranh chống áp bức,  bất công, áp đặt của chủ nghĩa đế quốc; chống nghèo đói, ô nhiễm môi trường

d)

d. Giác ngộ giai cấp tạo sự thống nhất về tư tưởng; có cuộc sống đầy đủ hơn

10.

Câu 10. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân là cơ sở ................ .............. ............... của Đảng cộng sản, là nguồn bổ sung lực lượng của Đảng cộng sản”

a)

a. Giai cấp

b)

b. Chính trị - xã hội

c)

c. Chính trị

d)

d. Xã hội - giai cấp

11.

Câu 11. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quy luật hình thành và phát triển của Đảng cộng sản Việt  Nam là gì?

a)

a. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, phong trào công nhân và phong trào yêu nước

b)

b. Chủ nghĩa Mác - Lênin, phong trào công nhân, phong trào yêu nước

c)

c. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào công nhân

d)

d. Chủ nghĩa Mác, tư tưởng Hồ Chí Minh và phong trào công nhân

12.

Câu 12. Hãy cho biết: Chủ nghĩa xã hội (Socialism) được hiểu theo mấy nghĩa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Câu 13. Những yếu tố tư tưởng chủ nghĩa xã hội được xuất hiện từ khi nào?

a)

a. Sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện giai cấp thống trị và bốc lột

b)

b. Ngay từ thời cộng sản nguyên thuỷ

c)

c. Khi xuất hiện giai cấp công nhân

d)

d. Giai cấp công nhân

14.

Câu 15. Lần đầu tiên Ph.Ăngghen nói: “Chủ nghĩa Mác được cấu thành bởi ba bộ phận” trong  tác phẩm nào?

a)

a. Chống Đuyrinh

b)

b. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

c)

c. Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

d)

d. Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ không tưởng đến khoa học

15.

Câu 16. C. Mác và Ăngghen luận giải một cách khoa học sứ mệnh lịch sử của giai cấp công  nhân là dựa trên phát kiến:

a)

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

b. Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

c)

c. Kinh tế học chính trị cổ điển Anh

d)

d. Thuyết tiến hoá của DarWin

16.

Câu 14. Phạm trù nào được coi là cơ bản nhất, là xuất phát điểm của chủ nghĩa xã hội khoa học?

a)

a. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

b. Xã hội chủ nghĩa

c)

c. Chuyên chính vô sản

d)

d. Giai cấp công nhân

17.

Câu 17. Yếu tố nào giữ vai trò quyết định nhất thời với tính cách mạng triệt để nhất của giai cấp  công nhân?

a)

a. Bị bóc lột nặng nề nhất trong chủ nghĩa tư bản.

b)

b. Đại diện cho xã hội tương lai

c)

. Nghèo khổ nhất trong chủ nghĩa tư bản.

d)

d.. Bị bóc lột nặng nề nhất

18.

Câu 18. Cống hiến vĩ đại của C.Mác mà nhờ đó chủ nghĩa xã hội từ không tưởng trở thành khoa  học là:

a)

a. Phát hiện ra giai cấp công nhân là lực lượng xã hội có thể thủ tiêu chủ nghĩa tư bản, xây dựng  chủ nghĩa xã hội

b)

b Chỉ ra sự cần thiết phải thay thế chủ nghĩa tư bản bằng chủ nghĩa xã hội

c)

c. Phản ánh đúng khát vọng của nhân dân lao động bị áp bức

d)

d. Lên án mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản, bóc lột giai cấp công nhân làm thuê

19.

Câu 19. Theo C.Mác và Ph.Ăngghen những điều kiện quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp  công nhân thì “Điều kiện chủ quan để giai cấp công nhân thực hiện sứ mệnh lịch sử” là gì?

a)

 a. Liên minh giai cấp giữa giai cấp công nhân với các tầng lớp lao động khác; sự phát triển của  bản thân giai cấp công nhân

b)

b. Sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân cả về số lượng và chất lượng; Đảng Cộng sản là  nhân tố chủ quan quan trọng nhất để giai cấp công nhân thực hiện thắng lợi sứ mệnh lịch sử của  mình

c)

c. Sự liên minh giai cấp giữa giai cấp công nhân với các tầng lớp lao động khác do giai cấp công  nhân thông qua đội tiên phong của nó là Đảng Cộng sản lãnh đạo

d)

d. Đảng Cộng sản; sự phát triển của bản thân giai cấp công nhân

20.

Câu 20. So với giai cấp công nhân truyền thống ở thế kỷ XIX, giai cấp công nhân hiện nay vừa  có những điểm tương đồng vừa có những điểm khác biệt nào?

a)

a. Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại; gắn liền với cách mạng và khoa học công  nghệ hiện đại, với sự phát triển kinh tế tri thức

b)

b. Gắn liền với cách mạng và khoa học công nghệ hiện đại, với sự phát triển kinh tế tri thức

c)

c. Đào tạo chuẩn mực và thường xuyên được đào tạo lại, đáp ứng sự thay đổi nhanh chóng của  công nghệ trong nền sản xuất

d)

d. Là lực lượng sản xuất hàng đầu của xã hội hiện đại

21.

Câu 21. Cách mạng xã hội chủ nghĩa do giai cấp, tầng lớp nào lãnh đạo?

a)

a. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân

b)

b. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức

c)

c. Giai cấp công nhân, giai cấp tư sản, giai cấp nông dân

d)

d. Giai cấp công nhân

22.

Câu 22. Giai cấp công nhân Việt Nam ra đời trước giai cấp tư sản vào đầu thế kỷ nào?

a)

a. XIX

b)

b. XVIII

c)

c.XX

d)

d.XXI

23.

Câu 23. Để thực hiện sứ mệnh lịch sử của mình giai cấp công nhân phải liên minh với các giai  tầng xã hội nào?

a)

a. Thực hiện khối liên minh công - nông - trí thức và cấp công tư sản

b)

b. Thực hiện khối liên minh công - nông

c)

c. Thực hiện khối liên minh công - nông - trí thức; hệ thống tổ chức công đoàn

d)

d. Thực hiện khối liên minh công - nông - trí thức

24.

Câu 24. Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mác – Lênin đã cung cấp những tiêu  chuẩn thực sự duy vật, khoa học cho sự phân kỳ lịch sử, trong đó có sự phân kỳ hình thái kinh tế  - xã hội nào?

a)

a. Cộng sản chủ nghĩa

b)

b. Chiếm hữu nô lệ

c)

c. Tư bản chủ nghĩa

d)

d. Xã hội - xã hội chủ nghĩa

25.

Câu 25. Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã khoa học, chủ nghĩa xã hội gồm mấy  đặc trưng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

26.

Câu 26. Hãy cho biết: “3 khâu đột phá” của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội trong Giáo trình  chủ nghĩa xã hội khoa học (dành cho bậc đại học – không chuyên lý luận chính trị) – 2019 là gì?

a)

a. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; phát triển nguồn nhân lực  chất lượng cao; phát triển kết cấu hạ tầng đồng bộ

b)

b. Năng suất lao động tăng cao; quốc phòng; an ninh vững chắc; phát triển kết cấu hạ tầng đồng  bộ

c)

c. Theo hiệu quả lao động;phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao; phát triển kết cấu hạ tầng  đồng bộ; phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

d. Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa; hiệu quả công việc tăng  cao; phát triển kết cấu hạ tầng đồng bộ

27.

Câu 27. Khái niệm: “Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa” do tổ chức Đảng nào sau đây nêu ra?

a)

a. Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

b. Quốc tế Cộng sản (Quốc tế III)

c)

c. Đảng Cộng sản Trung Quốc

d)

d. Đảng Cộng sản Liên Xô

28.

Câu 28. Cách mạng xã hội chủ nghĩa theo nghĩa hẹp là gì?

a)

a. Là cuộc cách mạng của giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động đánh đổ sự thống trị  của của giai cấp tư sản

b)

b. Là một cuộc cách mạng chính trị được kết thúc bằng việc giai cấp công nhân cùng với nhân  dân giai cấp tư sản và lật đổ chủ nghĩa tư bản

c)

c. Là quá trình cải biến một cách toàn diện trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội từ kinh tế,  chính trị, văn hoá, tư tưởng, v.v. để xây dựng chủ nghĩa xã hội và cuối cùng là chủ nghĩa cộng  sản

d)

d. Là một cuộc cách mạng có nội dung chủ yếu về mặt kinh tế dưới sự lãnh đạo của giai cấp  công nhân để xây dựng chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản

29.

Câu 29. Trong các đặc điểm chủ yếu của cơ chế quản lý kinh tế thời kỳ trước đổi mới, đặc điểm  nào sau đây tạo ra tâm lý ỷ lại, thụ động, tiêu cực trong hoạt động kinh tế?

a)

 a. Bộ máy quản lý cồng kềnh, phong cách cửa quyền, quan liêu

b)

b. Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng hệ thống chỉ tiêu pháp lệnh chi tiết áp đặt từ trên  xuống

c)

c. Giá cả do Nhà nước quy định, nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng hệ thống chỉ tiêu  pháp lệnh

d)

d. Nhà nước quản lý nền kinh tế thông qua chế độ cấp phát-giao nộp và cơ chế “xin- cho”

30.

Câu 30. Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ mấy, Đảng ta bắt đầu dùng khái niệm: “Kinh tế thị  trường định hướng xã hội chủ nghĩa”?

a)

a. Đại hội VI

b)

 b. Đại hội VII

c)

c. Đại hội VIII

d)

d. Đại hội IX

31.

Câu 31. Anh/ Chị hãy chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Đoàn Thanh niên Cộng  sản Hồ Chí Minh, Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam cần chủ động hướng dẫn các hình thức  hoạt động, các phong trào thi đua yêu nước, phát huy tài năng sáng tạo của vì sự nghiệp xây  dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

a)

a. Thiếu niên

b)

b. Thiếu nhi

c)

c. Tuổi trẻ

d)

d. thanh nien

32.

Câu 32.Trong xã hội có giai cấp, “Dân” là ai và do đối tượng nào quy định?

a)

a. Dân là mọi thành viên sống trong xã hội, dân do xã hội quy định

b)

b. Dân là những người tham gia vào quá trình lao động sản xuất xã hội, họ được tổ chức kinh tế  công nhận

c)

c. Dân là mọi thành viên trong xã hội

d)

d. Dân là thành viên trong xã hội do luật pháp của giai cấp thống trị quy định

33.

Câu 33. Chọn phướng án đúng nhất điền vào chỗ trống: “Lịch sử xã hội loài người bước vào thời  kỳ đen tối với sự thống trị của nhà nước chuyên chế phong kiến, chế độ dân chủ chủ nô đã bị xóa  bỏ và thay vào đó là..................... ”.

a)

a. Xã hội chủ nghĩa

b)

b. Tư bản chủ nghĩa

c)

c. Nhà nước độc tài

d)

d. Chế độ độc tài chuyên chế

34.

Câu 34. Đặc trưng cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

a. Thiết lập nền dân chủ vô sản (dân chủ xã hội chủ nghĩa)

b)

b. Thu hút họ tham gia tự giác vào công việc quản lý nhà nước, quản lý xã hộ

c)

c. Nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động

d)

d. Thực hiện quyền lực của nhân dân – tức là xây dựng nhà nước dân chủ thực sự, dân làm chủ  nhà nước và xã hội, bảo vệ quyền và lợi ích cho đại đa số nhân dân

35.

Câu 35. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu  bằng yếu tố nào?

a)

a. Đường lối, chính sách

b)

b. Tuyên truyền, giáo dục

c)

c. Nêu gương, giáo dục

d)

d. Hiến pháp, pháp luật

36.

Câu 36. Trong Mặt trận dân tộc thống nhất, Đảng Cộng sản là?

a)

a. Lực lượng lãnh đạo Mặt trận dân tộc thống nhất

b)

b. Cử ra và miễn nhiệm người đứng đầu

c)

c. Cử ra và bãi bỏ người đứng đầu

d)

d. Thành viên của Mặt trận dân tộc thống nhất

37.

 Câu 37. Những triết gia nào đã dùng thuật ngữ khác nhau để chỉ về công nhân và giai cấp công  nhân?

a)

a. C.Mác và Ph.Ăngghen và Hêghen

b)

 b. C.Mác và Ph.Ăngghen và Cantơ

c)

c. C.Mác và Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

d)

d. C.Mác và Ph.Ăngghen

38.

Câu 38. Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?

a)

a. Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội

b)

b. Thay thế các hình thái kinh tế xã hội từ thấp đến cao

c)

c. Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị

d)

d. Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp

39.

Câu 39. Tác phẩm: “Về quyền dân tộc tự quyết” là của ai?

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ăng ghen

c)

c. Stalin

d)

d. V.I.Lênin

40.

Câu 40. Đoạn trích sau đây là của ai? “Tư tưởng hẹp hòi thì hành động cũng hẹp hòi. Tư tưởng  hẹp hòi thì nhiều thu mà ít bạn (như vấn đề tôn giáo). Người mà hẹp hòi thì ít kẻ giúp. Đoàn thể  mà hẹp hòi thì không phát triển”.

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ăng ghen

c)

c. V.I.Lênin

d)

d. Hồ Chí Minh

41.

Câu 41. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, mê tín là gì?

a)

a. Mê tín là niềm tin về mối quan hệ nhân quả giữa các sự kiện, sự vật, hiện tượng, nhưng thực tế  không có mối liên hệ cụ thể, rõ ràng

b)

b. Mê tín tín là niềm tin mê muội, viển vông quá mức được bao phủ bởi các yếu tố siêu nhiên,  thần thánh, hư ảo

c)

c. Mê tín là sự suy đoán, hành động tùy tiện, sai lệch những điều bình thường, chuẩn mực trong  cuộc sống

d)

d. Mê tín là niềm tin mê muội, viển vông quá mức, không dựa trên một cơ sở khoa học nào

42.

 Câu 42. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nhất lập trường của người cộng sản về vấn đề tín  ngưỡng, tôn giáo?

a)

a. Sử dụng bạo lực để giải quyết vấn đề tôn giáo

b)

b. Không quan tâm đến nhu cầu tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân

c)

c. Sử dụng bạo lực để giải quyết vấn đề tôn giáo

d)

d. Luôn tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân

43.

Câu 43. Để tăng cường, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc ở nước ta hiện nay thì chính sách cụ  thể nào của Đảng và Nhà nước ta được coi là vấn đề cực kỳ quan trọng?

a)

a. Tôn trọng lợi ích, truyền thống, văn hoá của các dân tộc

b)

b. Phát huy truyền thống đoàn kết giữa các dân tộc

c)

c. Tăng cường bồi dưỡng, đào tạo đội ngũ cán bộ là người dân tộc thiểu số

d)

d. Phát triển kinh tế hàng hoá ở các vùng dân tộc thiểu số

44.

Câu 44. Số lượng tôn giáo và số lượng tín đồ của các tôn giáo hiện nay ở nước ta là bao nhiêu?

a)

a. 10 tôn giáo với khoảng 30 triệu tín đồ

b)

 b. 11 tôn giáo với khoảng 15 triệu tín đồ

c)

c. 12 tôn giáo với khoảng 25 triệu tín đồ

d)

d. 13 tôn giáo với khoảng 20 triệu tín đồ

45.

Câu 45. Ở Phương tây, dân tộc xuất hiện khi nào?

a)

a. Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất chiếm  hữu nô lệ

b)

b. Khi cuộc cách mạng tư sản thắng lợi

c)

c. Khi sự biến đổi của phương thức sản xuất chính là nguyên nhân quyết định sự biến đổi của  cộng đồng dân tộc

d)

d. Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất phong  kiến

46.

Câu 46. Nguyễn Ái Quốc cùng với một số nhà yêu nước của các nước thuộc địa khác thành  lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa vào tháng? năm nào?

a)

a. Tháng 3 – 1921

b)

b. Tháng 6 – 1921

c)

c. Tháng 11 – 1921

d)

d. Tháng 5 – 1921

47.

Câu 47. Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân được xây dựng chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

a)

a. Quyền tự do kết hôn và lý hôn

b)

b. Tình cảm nam - nữ

c)

c. Kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

d. Tình yêu chân chính

48.

Câu 48. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Cách mạng tư tưởng và văn hoá là cần thiết và tất yếu  để thay đổi ....(I).... tinh thần, làm cho ...(II)..... tinh thần của xã hội phu hợp với phương thức sản  xuất mới xét về mặt kinh tế đã hình thành”.

a)

a. I.đời sống – II.đời số

b)

b. I.văn hoá – II.văn hoá

c)

c. I.đời sống văn hoá – II.đời sống văn hoá

d)

d. I.phương thức sản xuất – II.phương thức sản xuất

49.

Câu 49. Cơ sở hình thành gia đình là các mối quan hệ cơ bản nào?

a)

a. Quan hệ đạo đức, hoạt động giáo dục

b)

b. Quan hệ huyết thống (cha mẹ và con cái...)

c)

 c. Quan hệ hôn nhân (vợ và chồng)

d)

d. Quan hệ hôn nhân (vợ và chồng) và quan hệ huyết thống (cha mẹ và con cái...)

50.

Câu 50. Từ năm 2001, ngày nào được xem là ngày Gia đình Việt Nam?

a)

25/6

b)

26/6

c)

27/6

d)

28/6

51.

Câu 51. C. Mác đã dựa vào nhân tố nào trong sự vận động của chủ nghĩa tư bản để kết luận rằng  xã hội tư bản sẽ chuyển sang xã hội xã hội chủ nghĩa?

a)

a. C. Mác đã phân tích những quy luật kinh tế trong xã hội tư bản

b)

b. C. Mác đã phân tích những hạn chế trong xã hội tư bản

c)

c. C. Mác đã phân tích những áp bức, bất công trong xã hội tư bản

d)

d. C. Mác đã phân tích sự phân hóa giàu nghèo trong xã hội tư bản

52.

Câu 52. Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mác – Lênin đã cung cấp những tiêu  chuẩn thực sự duy vật, khoa học cho sự phân kỳ lịch sử, trong đó có sự phân kỳ hình thái kinh tế  - xã hội nào?

a)

a. Cộng sản chủ nghĩa

b)

b. Tư bản chủ nghĩa

c)

c. Chiếm hữu nô lệ

d)

d. Xã hội - xã hội chủ nghĩa

53.

Câu 53. Thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội bắt đầu khi nào?

a)

a. Là việc thiết lập, tăng cường chuyên chính vô sản

b)

b. Khi xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội

c)

c. Khi giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền

d)

d. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động giành được chính quyền

54.

Câu 54. Đại hội nào Đảng ta lấy chủ nghĩa Mác-Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng tư  tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng của cách mạng Việt Nam?

a)

Đại hội VII

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội V

d)

Đại hội IV

55.

Câu 55. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp  công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính........................ sâu sắc”.

a)

b. Dân tộc

b)

a. Giai cấp

c)

c. Cộng đồng

d)

d. Nhân đạo

56.

Câu 56. Trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội giai cấp, tầng lớp  nào nào là lực lượng tiêu biểu trong quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới?

a)

a. Giai cấp công nhân và đội ngũ doanh nhân

b)

b. Giai cấp công nhân tầng lớp trí thức

c)

c. Giai cấp công nhân và nông dân

d)

d. Giai cấp công nhân

57.

Câu 57. Cơ chế quản lý kinh tế ở nước ta thời kỳ trước đổi mới là gì?

a)

a. Cơ chế kinh tế thị trường

b)

 b. Cơ chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

c. Cơ chế xã hội

d)

d. Cơ chế kế hoạch hóa tập trung quan liêu, bao cấp

58.

Câu 58. Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

a. Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

b)

b. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây  dựng xã hội mới

c)

c. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội

d)

d. Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực  hiện quyền lợi và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân

59.

Câu 59. Một trong những đổi mới tư duy của Đảng ta về hệ thống chính trị, về vấn đề Nhà nước  là gì?

a)

a. Xây dựng Nhà nước của dân, do dân, vì dân

b)

b. Xây dựng Nhà nước trong đó quyền lực thuộc về nhân dân

c)

c. Xây dựng Nhà nước có sự phân công rành mạch

d)

d. Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

60.

Câu 60. Thuật ngữ “Dân chủ” ra đời từ thế kỷ nào đến thế kỷ nào?

a)

a. V- IV (TCN)

b)

b. VIII-VII (TCN)

c)

c. VI-V (TCN)

d)

d. VII-VI (TCN)

61.

Câu 61. Quan điểm: “Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó  khăn” là của ai?

a)

a. V.I.Lênin

b)

b. Mao Trạch Đông

c)

c. Lê Duẩn

d)

d. Hồ Chí Minh

62.

Câu 62. Thành phần kinh tế quá độ theo cách gọi của V.I.Lênin là thành phần kinh tế nào?

a)

a. Kinh tế nhà nước

b)

b. Kinh tế tư bản tư nhân

c)

c. Kinh tế tập thể

d)

d. Kinh tế tư bản nhà nước

63.

Câu 63. Trong thời kỳ quá độ lập trường chính trị của liên minh công - nông, trí thức được xác  định bởi lập trường chính trị của giai cấp nào?

a)

a. Giai cấp nông dân

b)

b. Tầng lớp trí thức

c)

c. Nông dân, công nhân và trí thức

d)

 d. Giai cấp công nh ân

64.

Câu 64. Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang thuộc  tính cơ bản nào?

a)

a. Có số lượng đông nhất trong dân cư

b)

b. Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội

c)

c. Có số lượng không đông trong dân cư, là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội

d)

d. Là giai cấp trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

65.

Câu 65. Hiện nay tôn giáo nào ở Việt Nam có số lượng tín đồ đông nhất?

a)

a. Tin lành

b)

b. Công giáo

c)

c. Hoi giáo

d)

d. Phat giao

66.

Câu 66. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân  tộc đối với vận mệnh dân tộc mình, quyền tự quyết định chế độ chính trị– xã hội và......... phát  triển của dân tộc mình”.

a)

a. Cách thức

b)

b. Hình thức

c)

c. Mục tiêu

d)

d. Con đường

67.

Câu 67. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, tín ngưỡng là gì?

a)

a. Hệ thống niềm tin, sự ngưỡng mộ, cũng như cách thức thể hiện niềm tin của con người

b)

b. Hệ thống niềm tin vào lực lượng có tính thần thánh

c)

c. Hệ thống niềm tin vào lực lượng có tính thần thánh cầu mong sự che chở, giúp đỡ

d)

 d. Hệ thống niềm tin, sự ngưỡng mộ, cũng như cách thức thể hiện niềm tin của con người trước  các sự vật, hiện tượng, lực lượng có tính thần thánh, linh thiêng để cầu mong sự che chở, giúp đỡ

68.

Câu 68. Trong mối quan hệ với tín ngưỡng, tôn giáo là ?

a)

a. Một khái niệm rộng hơn, bao trùm tín ngưỡng

b)

b. Một khái niệm hoàn toàn độc lập, không có mối liên hệ với tín ngưỡng

c)

c. . Một khái niệm tương đương tín ngưỡngd. Khái niệm nhỏ hơn, là một loại hình tín ngưỡng

d)

d. Khái niệm nhỏ hơn, là một loại hình tín ngưỡng

69.

Câu 69. Hiện nay các dân tộc thiểu số ở nước ta có dân số chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm số  dân cả nước?

a)

a. 15%

b)

 b. 13,5%

c)

c. 14,3%

d)

d. 13%

70.

Câu 70. Tại sao tôn giáo là một phạm trù lịch sử?

a)

a. Là sản phẩm của con người

b)

b. Là do điều kiện kinh tế - xã hội sinh ra

c)

c. Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử nhân loại

d)

 d. Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

71.

 Câu 72. Cương lĩnh: “Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên  hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại” là của ai

a)

a. C.Mác

b)

b. Stalin

c)

c. V.I.Lênin

d)

d. Ph.Ăngghen

72.

Câu 71. Khái niệm dân tộc – tộc người (ethnies) có mấy đặc trưng cơ bản sau đây:

a)

a. Dân tộc là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử

b)

b. Dân tộc - tộc người (ethnies), là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử và có  hai đặc trưng cơ bản: Cộng đồng về ngôn ngữ; Ý thức tự giác tộc người

c)

c. Dân tộc là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử, có lãnh thổ chung ổn định  không bị chia cắt

d)

d. Dân tộc - tộc người (ethnies), là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử và có  ba đặc trưng cơ bản: Cộng đồng về ngôn ngữ; Cộng đồng về văn hóa; Ý thức tự giác tộc người

73.

Câu 73. Chức năng nào được coi là chức năng cơ bản và riêng có của gia đình?

a)

a. Tổ chức đời sống gia đình

b)

b. Thoả mãn tâm sinh lý, tình cảm

c)

c. Giáo dục gia đình

d)

d. Tái sản xuất ra con người

74.

Câu 74. Bản chất con người được quyết định bởi:

a)

a. Các mối quan hệ xã hội

b)

b. Nỗ lực của cá nhân

c)

c. Yếu tố xã hội

d)

 d. Giáo dục của gia đình và nhà trường

75.

Câu 75. Đoạn trích: “Những tư tưởng thống trị của một thời đại bao giờ cũng chỉ là tư tưởng của  giai cấp thống trị” của ai?

a)

a. C.Mác

b)

b. Ph.Ăng ghen

c)

c. V.I.Lênin

d)

d. C.Mác & Ph.Ăng ghen

76.

Câu 76. Cơ sở xây dựng gia đình trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội có hôn nhân như thế nào?

a)

a. Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng; hôn nhân tự nguyện

b)

b. Hôn nhân tự nguyện; hôn nhân một vợ một chồng

c)

c. Hôn nhân tự nguyện; quan hệ vợ chồng bình đẳng là cơ sở cho sự bình đẳng trong quan hệ  giữa cha mẹ với con cái và quan hệ giữa anh chị em với nhau

d)

d. Hôn nhân tự nguyện; hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng; hôn nhân được đảm  bảo về pháp lý

77.

Câu 77. Chọn phương án đúng nhất: Chủ nghĩa Mác _ Lênin được cấu thành từ ba bộ phận lý  luận cơ bản nào?

a)

a. Chủ nghĩa xã hội khoa học, kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức

b)

b. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa xã hội khoa học, triết học Mác - Lênin

c)

 c. Chủ nghĩa xã hội không tưởng, triết học Mác – Lênin, kinh tế chính trị Mác – Lênin

d)

d. Triết học Mác – Lênin, kinh tế chính trị Mác – Lênin, chủ nghĩa xã hội khoa học

78.

Câu 78. Ai đã đưa ra quan niệm: “Chủ nghĩa xã hội là sự phản kháng và đấu tranh chống sự bóc  lột người lao động, một cuộc đấu tranh nhằm hoàn toàn xoá bỏ sự bóc lột”?

a)

 a. S.Phuriê

b)

b. C.Mác

c)

c. Ph.Ănghen

d)

d. V.I.Lênin

79.

Câu 79. Tác phẩm đầu tiên mà C.Mác và Ph.Ăngghen viết chung là tác phẩm nào?

a)

a. Hệ tư tưởng Đức

b)

 b. Tình cảnh giai cấp công nhân Anh

c)

c. Tuyên ngôn Đảng Cộng sản

d)

d. Gia đình thần thánh

80.

Câu 80. Chủ nghĩa xã hội khoa học ra đời từ điều kiện kinh tế - xã hội:

a)

a. Khi giai cấp công nhân đã thực sự giác ngộ sứ mệnh lịch sử của giai cấp mình.

b)

b. Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã phát triển và sự lớn mạnh của giai cấp công  nhân

c)

c. Khi có sự ủng hộ của giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức đối với giai cấp công nhân.d. Khi ra đời chính Đảng của giai cấp công nhân.

d)

d. Khi ra đời chính Đảng của giai cấp công nhân.

81.

Câu 81. Bản chất giai cấp công nhân của Đảng Cộng sản Việt Nam được thể hiện ở:

a)

a. Nền tảng lý luận, mục tiêu, đường lối, nguyên tắc tổ chức của Đảng

b)

b. Khả năng lãnh đạo

c)

 c. Trình độ đảng viên trong Đảng

d)

d. Số lượng đảng viên trong Đảng

82.

Câu 82. Đảng Cộng sản mang bản chất của giai cấp:

a)

a. Giai cấp công nhân và dân tộc

b)

b. Giai cấp công nhân

c)

c. Giai cấp công nhân và nhân dân lao động

d)

d. Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

83.

Câu 83. Chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống “Chủ nghĩa Mác – Lênin chỉ rõ, để cuộc  cách mạng thực hiện sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân đi tới thắng lợi, phải có sự liên  minh giai cấp giữa giai cấp công nhân với các tầng lớp lao động khác, thông qua đội tiên phong  của nó là ”.

a)

a. Liên minh công nông và tầng lớp trí thức lãnh đạo

b)

b. Giai cấp công nhân lãnh đạo

c)

c. Đảng Cộng sản lãnh đạo

d)

 d. Giai cấp bị thống trị lãnh đạo

84.

Câu 84. Theo C.Mác: Giai cấp công nhân là giai cấp của những người công nhân và người lao  động phải …….. để đổi lấy tiền lương và họ không phải là chủ sở hữu của phương tiên sản xuất.

a)

a. Làm việc

b)

b. Làm thuê

c)

c. Bán sức lao động

d)

d. Lao động

85.

Câu 85. Cách mạng tháng Mười Nga giành thắng lợi vào năm nào?

a)

a. 1915

b)

b. 1916

c)

 c. 1917

d)

d. 1918

86.

 Câu 86. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Đảng cộng sản Việt Nam ra đời là sản phẩm của sự  kết hợp chủ nghĩa Mác - Lênin với phong trào công nhân và ...................... ở nước ta vào những năm cuối thập kỷ của thế kỷ XX

a)

a. Phong trào yêu nước

b)

b. Truyền thống dân tộc

c)

c. Truyền thống yêu nước

d)

 d. Chủ nghĩa yêu nước

87.

Câu 87. Khái niệm: “Chuyên chính của giai cấp vô sản” được sử dụng lần đầu tiên trong tác  phẩm nào?

a)

a. Tuyên ngôn của Đảng cộng sản

b)

b. Nội chiến ở Pháp

c)

c. Những nguyên lý của chủ nghĩa cộng sản

d)

d. Hệ tư tưởng Đức

88.

Câu 88. Học thuyết về hình thái kinh tế - xã hội do C.Mác và Ph.Ăngghen khởi xướng được  V.I.Lênin bổ sung, phát triển và hiện thực hóa trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở  nước nào?

a)

a. Triều Tiên

b)

b. Trung Quốc

c)

c. Việt Nam

d)

d. Nga Xô viết

89.

Câu 89. Những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng hiện nay  được thông qua tại đại hội nào?

a)

a. Đại hội VIII

b)

b. Đại hội VI

c)

c. Đại hội VII

d)

d. Đại hội IX

90.

Câu 90. Hãy cho biết: Mục đích cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

a. Giải phóng toàn xã hội

b)

b. Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động

c)

c. Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động ra khỏi tình trạng bị áp bức bóc lột, đưa lại  cuộc sống ấm no hạnh phúc

d)

d. Giải phóng con người khỏi tình trạng bị áp bức bóc lột, đưa lại cuộc sống ấm no hạnh phúc

91.

Câu 91. So với hình thái kinh tế xã hội đã xuất hiện trong lịch sử, hình thái kinh tế - xã hội cộng  sản chủ nghĩa có sự khác biệt về chất đó là gì?

a)

a. Là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản

b)

b. Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản có giai cấp đối kháng

c)

c. Là nền chuyên chính cách mạng của giai cấp vô sản

d)

d. Không có giai cấp đối kháng, con người từng bước trở thành người tự do

92.

 Câu 92. Đoạn trích sau: “Giữ vững và tăng cường bản chất giai cấp công nhân của Đảng. Đây là  nhiệm vụ có ý nghĩa quan trọng hàng đầu đối với Đảng ta”. Được Đảng ta ghi ở Đại hội nào?

a)

a. Đại hội VIII

b)

b. Đại hội IX

c)

c. Đại hội VII

d)

d. Đại hội VI

93.

Câu 93. Hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

a)

a. 1954

b)

b. 1930

c)

c. 1975

d)

d. 1945

94.

Câu 94. Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính  đa dạng và thống nhất chủ yếu do yếu tố nào quyết định?

a)

a. Do nền kinh tế nhiều thành phần

b)

b. Do nhu cầu của thời kỳ quá độ

c)

c. Do sự mong muốn của giai cấp công nhân

d)

d. Do trình độ phát triển không đồng đều

95.

Câu 95. Cơ cấu xã hội nào có vai trò quan trọng nhất trong xã hội xã hội chủ nghĩa?

a)

 a. Cơ cấu giai cấp

b)

b. Cơ cấu xã hội

c)

c. Cơ cấu dân cư

d)

d. Cơ cấu nghề nghiệp

96.

Câu 96. Trong quá trình đổi mới và thực thi dân chủ của nước ta hiện nay, nhiệm vụ nào được  xem là khó khăn, phức tạp, nhạy cảm nhất hiện nay?

a)

a. Xóa đói giảm nghèo

b)

b. Cải cách giáo dục

c)

c. Trật tự an toàn giao thông

d)

d. Chống tham nhũng

97.

Câu 97. Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, nhà nước Xã hội chủ nghĩa có  mấy chức năng?

a)

a. 3

b)

b. 4

c)

c. 5

d)

d. 2

98.

Câu 98. So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản  nào?

a)

a. Không còn mang tính giai cấp

b)

 b. Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

c. Là nền dân chủ thuần tuý

d)

d. Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

99.

Câu 99. Bản chất của nhà nước xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

a. Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

 

b. Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

c. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản

d)

d. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư  bản chủ nghĩa

100.

 Câu 100. Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của  chủ nghĩa tư bản?

a)

a. Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

b)

b. Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản

c)

c. Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản

d)

d. Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư  bản chủ nghĩa

101.

Câu 101. Ai là người đưa ra tư tưởng:“Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội”?

a)

a. V.I.Lênin

b)

b. Phạm Văn Đồng

c)

c. C.Mác

d)

d. Hồ Chí Minh

102.

Câu 102. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do yếu tố nào?

a)

a. Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

b)

b. Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

c)

c. Sự khác nhau về mức thu nhập

d)

d. Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế

103.

Câu 103. Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

a. Các dân tộc đoàn kết, bình đẳng và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

b)

b. Các dân tộc có quyền tự quyết, các dân tộc có quyền bình đẳng, liên hiệp công nhân tất cả các  dân tộc lại

c)

c. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân các nước

d)

d. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả  các dân tộc lại

104.

Câu 104. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Lênin viết: “Với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các  nước tiên tiến, các nước lạc hậu có thể tiến tới chế độ Xô viết, và qua những giai đoạn phát triển  nhất định, tiến tới chủ nghĩa cộng sản, không phải trải qua phát triển tư bản chủ nghĩa”.

a)

a. Chế độ

b)

b. Quá trình

c)

c. Hình thức

d)

d. Giai đoạn

105.

Câu 105. Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thức tín ngưỡng gồm những loại hình tín ngưỡng  nào?

a)

a. Thờ cúng tổ tiên; tín ngưỡng Thờ anh hùng dân tộc

b)

b. Thờ cúng tổ tiên; Thần thánh

c)

c. Thờ anh hùng dân tộc

d)

d. Thờ cúng tổ tiên; tín ngưỡng Thờ anh hùng dân tộc; tín ngưỡng Thờ mẫu…

106.

Câu 106. Loại hình tôn giáo cổ xưa nhất, thể hiện niềm tin của con người vào một loài động vật,  cây cỏ, đồ vật, hiện tượng trong đời sống là nội dung

a)

a. Ma thuật giáo

b)

b. Saman giáo

c)

c. Bái vật giáo

d)

d. Tô tem giáo

107.

Câu 107. Đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta là gì?

a)

a. Là sự phân bố đan xen nhau, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng

b)

b. Là có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc

c)

c. Là các dân tộc có bản sắc văn hoá riêng, đa dạng, phong phú

d)

 d. Là sự cố kết dân tộc, hoà hợp dân tộc trong một cộng đồng thống nhất

108.

Câu 108. Khi nào thì tôn giáo mang tính chính trị?

a)

a. Phản ánh nguyện vọng của nhân dân

b)

b. Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra

c)

c. Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra nhằm giành quyền lãnh đạo chính trị

d)

d. Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình

109.

Câu 109. Ở Phương Đông, dân tộc được hình thành trên cơ sở nào?

a)

a. Một nền văn hóa, một tâm lý dân tộc đã phát triển tương đối chín muồi và một cộng đồng kinh  tế đã đạt tới một mức độ nhất định

b)

b. Hình thành trên cơ sở một nền văn hóa, một tâm lý dân tộc đã phát triển tương đối chín muồi

c)

c. Là quá trình phát triển lâu dài của xã hội loài người, trải qua các hình thức cộng đồng từ thấp  đến cao, bao gồm: thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

d)

d. Hình thành trên cơ sở một nền văn hóa, một tâm lý dân tộc đã phát triển tương đối chín muồi  và một cộng đồng kinh tế tuy đã đạt tới một mức độ nhất định song nhìn chung còn kém phát  triển và ở trạng thái phân tán

110.

Câu 110. Bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của  V.I.Lênin thường được gọi tắt là Luận cương của V.I.Lênin, được V.I.Lênin viết xong vào năm  nào?

a)

a. 1918

b)

b. 1921

c)

c. 1922

d)

d. 1920

111.

Câu 111. Điều kiện và tiền đề kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội là gì?

 

a)

 a. Xoá bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

b. Phát triển kinh tế - xã hội

c)

c. Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và nâng cao trình độ văn hoá  và dân trí cho mọi người

d)

d. Xoá bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất; Phát triển kinh tế - xã hội;  Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và nâng cao trình độ văn hoá và  dân trí cho mọi người.

112.

Câu 112. Có bao nhiêu phương hướng cơ bản xây dựng và phát triển gia đình Việt Nam trong  thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 3

d)

d. 4

113.

Câu 113. Điền từ vào chỗ trống: “Lực lượng sản xuất hàng đầu của nhân loại là….., là người lao  động”(V.I.Lênin).

a)

a. Khoa học kỹ thuật

b)

b. Nền đại công nghiệp

c)

c. Trí thức

d)

d. Công nhân

114.

Câu 114. Sự biến đổi các chức năng của gia đình Việt Nam trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

a. Chức năng tái sản xuất ra con người; chức năng kinh tế, tổ chức tiêu dùng; chức năng giáo dục  (xã hội hóa)

b)

b. Biến đổi quan hệ giữa các thế hệ, các giá trị, chuẩn mực văn hóa của gia đình

c)

c. Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm

d)

d. Chức năng tái sản xuất ra con người; chức năng kinh tế, tổ chức tiêu dùng; chức năng giáo dục  (xã hội hóa); chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm