NEW
Font size
WorksheetsTriết học chương 1
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
1. Triết học ra đời vào thời gian nào?
A. Thế kỷ thứ VIII - VI Trước Công nguyên
B. Thế kỷ thứ III- Sau Công nguyên
C. Vào những năm 40 của thế kỷ XIX
D. Thế kỷ thứ VIII- VI sau Công nguyên
2. Triết học ra đời sớm nhất ở đâu?
A. Trung Quốc, Ấn Độ, Nga
B. Ấn Độ, Trung Quốc, Hy Lạp - La Mã
C. Hy Lạp - La Mã, Ấn Độ, Nga
D. Trung Quốc, Hy Lạp, Ai Cập
3. Chọn đáp án đúng nhất, triết học là gì?
A. Là tri thức về giới tự nhiên
B. Là tri thức về xã hội
C. Là tri thức về tư duy con người
(D) Là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới ấy.
4. Chọn đáp án đúng nhất, triết học ra đời trong điều kiện nào?
A. Chưa có sự phân chia giai cấp
B. Nhận thức của con người mới đạt ở trình độ cảm tính
C. Chưa có sự phân công lao động
(D. Khi tư duy của con người đạt trình độ trừu tượng, khái quát hóa cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người.
5. "Triết học tự nhiên" là thuật ngữ dùng để chỉ đặc trưng của triết học ở thời kỷ nào?
A. Thời kỳ Cổ đại
B. Thời kỳ Trung cổ
C. Thời kỳ Phục hưng
Triết học Mác - Lênin vào nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX
6. “Triết học Kinh viện” là thuật ngữ dùng để chỉ đặc điểm của triết học ở thời kỳ nào?
A. Thời kỳ Cổ đại
B. Thời kỳ Trung cổ
C. Thời kỳ Phục hưng
D. Triết học Mác - Lênin vào nửa cuối thế kỷ XIX, đầu thế kỷ XX
7. “Vấn đề cơ bản lớn của mọi triết học, đặc biệt là của triết học hiện đại, là vấn đề quan hệ giữa tư duy và tồn tại” là câu nói của nhà triết học nào?
A. C.Mác
BPh.Ăngghen
C. V.L.Lênin
D. Hêghel
8. Bắt đầu đến thời kỳ nào triết học không còn được coi là "Khoa học của mọi khoa học”?
A. Thời Cổ đại
B. Thời Phục hưng
C. Thời Trung cổ
D. Thời kỳ sơ khai
9. Phủ nhận sự tồn tại khách quan của hiện thực và coi cảm giác là tồn tại duy nhất thuộc nội dung của trường phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
10. Thừa nhận tỉnh thứ nhất của ý thức và coi đó là thứ tỉnh thần khách quan có trước, tồn tại độc lập với con người là nội dung của:
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
11. Trường phái triết học nào mang nặng tính trực quan, ngây thơ, chất phác:
A. Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII, XVIII
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
12. Đồng nhất vật chất với một hay một số chất cụ thể của vật chất là đặc điểm của:
A. Chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thể kỷ XVII, XVIII
C. Chủ nghĩa duy vật của triết học Cổ điển Đức
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
13. Xem vật chất và ý thức là hai bản nguyên, quyết định sự vận động của thế giới là quan điểm của:
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Chủ nghĩa duy tâm
C. Thuyết nhị nguyên
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
14. Mặt thứ hai trong “Vấn đề cơ bản của triết học" là?
A. Con người có khả năng nhận thức được thế giới không?
B. Nguồn gốc của thế giới là vật chất hay ý thức?
C. Vai trò của vật chất đối với ý thức như thế nào?
D. Vai trò của ý thức đối với vật chất như thế nào?
15. Thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của:
A. Bất khả trị luận
B. Khả trị luận
C. Thuyết không thể biết
D. Bất khả trì, hoài nghi luận, khả trị luận
16. Con người không có khả năng nhận thức được thế giới là nội dung của:
A.Bất khả tri luận
B. Hoài nghỉ luận
C. Khả trị luận
D. Khả trì và hoài nghĩ luận
17. Nâng hoài nghi lên thành nguyên tắc trong việc xem xét trí thức đã đạt được và cho rằng con người không thể đạt đến chân lý khách quan là nội dung của:
A. Khả trị luận
B. Hoài nghi luận
C. Bất khả trì luận
D. Thuyết không thể biết
18. Phương pháp siêu hình là:
A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động
B. Nhận thức đối tượng ở trạng thái phát triển
C. Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phổ biến
D. Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập, tĩnh tại
19. Phương pháp tư duy nào chi phối nhận thức của con người ở thế kỷ XVII – XVIII?
A. Phương pháp biện chứng duy tâm
B. Phương pháp biện chứng duy vật
C. Phương pháp siêu hình máy móc
D. Phương pháp biện chứng duy vật; Phương pháp siêu hình máy móc
20. Phương pháp siêu hình là:
A. Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng
B. Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng
C. Nhận thức đối tượng ở trạng thái vận động
D. Khẳng định nguyên nhân của sự biến đổi là nằm ở bên trong sự vật
21.Phương pháp biện chứng là:
A. Nhận thức đối tượng ở trạng thái cô lập
B. Nhận thức đối tượng trong các mối liên hệ phố biển, ràng buộc, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau
C. Tách rời đối tượng ra khỏi các mối quan hệ
D. Nhận thức đối tượng ở trạng thái tĩnh
22. Phương pháp biện chứng có đặc điểm gì?
A. Chỉ nhìn thấy cây mà không nhìn thấy rừng
B. Không những nhìn thấy cây mà còn nhìn thấy cả rừng
C. Nguyên nhân của sự biến đổi nằm bên ngoài sự vật, hiện tượng
D. Nhận thức đối tượng ở trạng thái tách rời
23. Lịch sử phép biện chứng tuần tự trải qua những hình thức nào?
A. Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật
(B) Phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật, phép biện chứng duy tâm
C. Phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy vật
D. Phép biện chứng duy vật, phép biện chứng tự phát, phép biện chứng duy tâm
24. Nguồn gốc lý luận của triết học Mác – Lênin?
Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
(B) Kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức, chủ nghĩa xã hội không tưởng của Pháp
C. Kinh tế chính trị cổ điển Anh, triết học cổ điển Đức, học thuyết tiến hóa
D. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tiến hóa, kinh tế chính trị cổ điển Anh
25. Tiền đề khoa học tự nhiên của triết học Mác - Lênin?
(A) Học thuyết tế bào, thuyết tiến hóa, định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng
B. Học thuyết tế bào, thuyết nguyên từ
C. Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết nguyên từ
D. Thuyết tiến hóa, thuyết nguyên tử
26. Chỉ ra chức năng của triết học Mác-Lênin?
A. Cung cấp thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng
B. Cung cấp thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng
C. Cung cấp thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình
D. Cung cấp thế giới quan duy tâm và phương pháp luận siệu hình
27. Trường phái triết học nào phủ nhận sự tồn tại của thế giới vật chất?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy tâm
D. chủ nghĩa duy vật thời Cổ đại
28. Tìm câu trả lời đúng nhất, mặt tích cực nhất của quan niệm về vật chất thời cổ đại?
A. Đồng nhất vật chất với vật thể
B. Làm nền tảng cho quan niệm duy tâm phát triển
C. Kìm hãm sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới.
D. Chống quan niệm duy tâm tôn giáo và thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới.
29. Trường phái triết học nào đồng nhất vật chất với khối lượng?
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan
