Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiện tại đơn - Hiện tại tiếp diễn

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là cấu trúc của thì hiện tại đơn?

a)

S+is/are/am+V_ing

b)

S+have+Vpp2

c)

S+has+Vpp2

d)

S+is/are/am+noun/adj

2.

Đâu là dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn?

a)

every, always, usually,..

b)

now, chấm !, right now

c)

at the present

d)

since, for

3.

Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại

4.

2.  Oh! It…………………….…(snow) now.

(a)  

5.

"is, am, are" là động từ gì?

a)

động từ thường

b)

động từ Tobe

6.

Trong câu dưới đây, động từ là chữ .............

He is a teacher.

a)

He

b)

is

c)

a teacher

7.

"do, does" được gọi là ...............

a)

động từ

b)

trợ động từ

c)

động từ thường

d)

động từ Tobe

8.

Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....

a)

thêm -ing

b)

nguyên thể

c)

thêm s,es

d)

Không có đáp án nào đúng

9.

Các cách dùng của HTĐ là gì?

*chọn 2 đáp án đúng

a)

Hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại

b)

Hành động đang diễn ra ở hiện tại

c)

Một chân lý, sự thật hiển nhiên

d)

Hành động đã từng xảy ra

10.

Thì hiện tại đơn, đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

11.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

12.

Trong câu phủ định thì hiện tại đơn, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

13.

Trong câu phủ định thì hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, you, I và số nhiều" sẽ đi với...

a)

doesn't + V (nguyên thể)

b)

don't + V (nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

14.

Đâu là cách dùng của thì hiện tại đơn?

a)

Diễn tả sự việc chắc chắn xảy ra trong quá khứ

b)

Diễn tả một việc sắp làm

c)

Diễn tả một việc vừa xảy ra và đã chấm dứt

d)

Diễn tả chân lý, sự thật hiển nhiên

15.

Câu nào dưới đây được chia thì hiện tại đơn và là đúng?

a)

She are a teacher

b)

We goes home

c)

I am a student

d)

They are player

16.

Every Sunday we (a)   to see my grandparents.

17.

Alex usually ... to bed at 11 p.m.

(a)  

18.

Đâu là danh từ số ít?

a)

She

b)

They

c)

He

d)

I

19.

Trong các câu dưới đây, đâu là câu nghi vấn?

a)

Yes, he does.

b)

Are you a student?

c)

Do you like soccer?

d)

No, I am not.

20.

Dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn

a)

now, at the moment, at present

b)

always, usually, often, sometimes

c)

yesterday, two days ago, last week

21.

Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả

a)

hành động đang diễn ra tại thời điểm nói

b)

thói quen ở hiện tại

c)

thói quen trong quá khứ

22.

My dog (a)   (eat) now.

23.

All of Jack’s friends (a)   (have) fun at the concert right now

24.

My children (a)   (travel) around Asia now.

25.

Listen! Our teacher (a)   (speak).

26.

My kids (be)…………. downstairs now. They (play) …………..chess.

a)

am/ am playing

b)

is/is playing

c)

are/are playing

d)

be/ being

27.

Đây là dấu hiệu của thì nào?

- Now:

- Right now:

- At the moment:

- At present

- It’s + giờ cụ thể + now

- Look! keep silent !

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì quá khứ đơn

d)

Thì tương lai đơn

28.

Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn?

a)

now

b)

at the moment

c)

every day

d)

at present

e)

often

29.

Đâu là mẫu câu ở thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Does he live in Bac Ninh?

b)

Is he a student?

c)

Do you listen to music every day?

d)

Are you listening to music now?

30.

Dịch câu sau sang Tiếng Anh:

"Chị tôi đang không làm BTVN ngay lúc này."

a)

My sister is doing homework right now.

b)

My sister does not doing homework right now.

c)

My sister is not doing housework right now.

d)

My sister is not doing homework right now.

31.
I am watching TV and my brother... a book
a)
reading 
b)
is reading
c)
reads 
d)
read
32.
(A) Are they working now?
(B) No, they …. 
a)
don't
b)
isn't
c)
aren't
d)
didn't
33.

What is Sara doing?

a)

Sara is taking photos

b)

Sara is takin photos

c)

Sara is take photos

34.

Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại đơn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)

a)

every day

b)

always

c)

now

d)

Look!

35.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

36.

His friends ___________(fly) kites every day.

a)

flys

b)

is flying

c)

fly

d)

flies

37.

Linda ____________(brush) her teeth twice a day (2 lần 1 ngày) --> chia hiện tại đơn

a)

brushes

b)

brush

c)

brushs

d)

brushing

38.

Dấu hiệu nhận biết của thì "Hiện tại tiếp diễn" là gì? (Con chọn 2 đáp án)

a)

Look!

b)

every day

c)

At the moment

d)

often

39.

Now, I _____________(listen) to music.

a)

am listening

b)

listening

c)

is listening

d)

are listening

40.

We ______________(plant) trees at the moment.

a)

is planting

b)

am planting

c)

are planting

d)

planting

41.

What ______Mary like doing?

- She ________(like) collecting stamps.

a)

does - like

b)

do - like

c)

does - likes

d)

are - likes

42.

My brother __________(not play) the guitar right now. (Con xem kĩ "right now" là dấu hiệu nhận biết của thì nào?)

a)

don't play

b)

isn't playing

c)

aren't playing

d)

doesn't play

43.

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

44.

Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

45.

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình của phương tiện công cộng.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

46.

Diễn tả lời phàn nàn, sự khó chịu đối với một hành động xấu cứ lặp đi lặp lại.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

47.

Diễn tả 1 kế hoạch cho tương lai gần.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

48.

Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

49.

Đây là cấu trúc của thì gì: S + am/is/are + Ving

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

50.

Thì hiện tại đơn (Present simple) dùng để:

a)

Diễn đạt một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

b)

Những sự việc diễn ra ngay tại thời điểm nói.

51.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

52.

always

a)

0%

b)

20%

c)

60%

d)

80%

e)

100%

53.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ nguyên mẫu (V) --> go, play, eat, drink, get, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

54.

Trong câu khẳng định (Affirmative) của Thì hiện tại đơn (Present Simple tense), động từ thêm -es (V-es) --> goes, watches, washes, flies, fixes, .... đi kèm với chủ ngữ nào sau đây?

a)

He, She, It, Leo, Amy, My dad, His mom, Her brother

b)

I, You, We, They, Leo and Amy, His children

55.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

56.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

57.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

58.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

59.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

60.

at / brush / I / my / always / teeth / night.

(a)  

61.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

62.

It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

63.

Choose the correct sentence:

a)

She is doing the laundry now.

b)

She does the laundry now

c)

She is do the laundry now.

64.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

65.

They (play) (a)   football at the moment.

66.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể khẳng đinh

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

be + S + Ving

d)

S + be

67.

Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn - The present continuous- thể phủ định

a)

S + be + Ving

b)

S + be + not + Ving

c)

S + not + động từ to be

d)

to be + S + Ving?

68.

Are they playing basketball?

a)

No, they not.

b)

No, she isn't.

c)

No, they arn't.

d)

No, they aren't.

69.

what are you doing now ?

a)

i am playing car

b)

she does homework

c)

the dog is bark

d)

i am playing football

70.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

LIE

(a)  

71.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

SHOP

(a)  

72.

Đâu là cách dùng thì hiện tại tiếp diễn?

a)

Diễn tả hành động lặp đi lặp lại.

b)

Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự thật hiển nhiên

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ gây kết quả ở hiện tại

73.

Every morning, my father (have) ______________a cup of coffee but today he (drink) ____________milk.

a)

have/drink

b)

has/drinks

c)

has/ is drinking

d)

has/ is drink

74.

Now, my brother (like)_________________eating bananas.

a)

like

b)

likes

c)

liking

d)

is liking

75.

What time _____________they (get up)_________________?

a)

are/ getting up

b)

is/ getting up

c)

do/ get up

d)

does/ get up

76.

At the moment, Nam and his friends (go)_______________________shopping at the mall.

a)

go

b)

goes

c)

is going

d)

are going

77.

Đâu KHÔNG PHẢI chức năng của hiện tại tiếp diễn.

a)

Để chỉ một hành động đang diễn ra trong lúc nói

b)

Để chỉ một hành động đã được sắp xếp trong tương lai gần

c)

Thể hiện tự phàn nàn (thường xuyên lặp lại gây khó chịu)

d)

Để chỉ một thói quen, hành động lặp đi lặp lại

78.

Đâu KHÔNG PHẢI chức năng của hiện tại đơn.

a)

Thời gian biểu

b)

Để chỉ một chân lý (fact), sự thật (truth)

c)

Thể hiện tự phàn nàn (thường xuyên lặp lại gây khó chịu)

d)

Để chỉ một thói quen, hành động lặp đi lặp lại

79.

She (like)________________Tea, but she (not like)____________________coffee.

a)

like/ don't like

b)

likes/ doesn't like

c)

is liking/ isn't liking

d)

is like/ isn't like