wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 3

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Ở đâu ?” trong câu sau:

"Trần Quốc Khái quê ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội."

a)

ở huyện Thường Tín, ngoại thành Hà Nội.

b)

ở huyện Thường Tín

c)

ngoại thành Hà Nội.

2.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau :

Các bạn học sinh lớp 3A học tập chăm chỉ.

a)

Các bạn học sinh lớp 3A học tập như thế nào?

b)

Các bạn học sinh lớp 3A làm gì?

c)

Các bạn học sinh lớp 3A học tập ở đâu?

3.

Câu nào thuộc kiểu câu "Ai là gì?" trong các câu sau:

a)

Hoa hồng là loài hoa tượng trưng cho tình yêu.

b)

Hoa hồng có nhiều màu sắc sặc sỡ.

c)

Hoa hồng rất thơm

d)

Em thích hoa hồng.

4.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải rất giỏi môn bóng đá .

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

5.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

d)

Mẹ em đang trồng hoa trong vườn.

6.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

d)

Mẹ em đang trồng hoa trong vườn.

7.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in nghiêng trong câu sau:

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình.

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

8.

Câu “Mẹ Thắng vẫn ngồi cặm cụi làm việc.” được cấu tạo theo mẫu nào trong 3 mẫu dưới đây?

a)

Mẫu câu: Ai là gì?

b)

Mẫu câu: Ai làm gì?

c)

Mẫu câu: Ai thế nào?

9.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai thế nào?

a)

Con vẹt tập nói theo chủ.

b)

Con cò rất siêng năng, chăm chỉ kiếm mồi.

c)

Bác Hải gánh rau đi chợ từ sáng sớm.

10.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

11.

Câu nào là câu kể Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

12.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

13.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

14.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

15.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

16.

Trái nghĩa với từ Nhân hậu

a)

Chiều chuộng

b)

Yêu thương

c)

Độc ác

d)

Nhanh nhẹn

17.

Trái nghĩa với từ Yêu thương

a)

Lì lượm

b)

Yêu mến

c)

Chiều chuộng

d)

Căm ghét

18.

Đồng nghĩa với từ Yêu thương

a)

Quý mến

b)

Giận hờn

c)

Căm thù

d)

Lười biếng

19.

Từ nào chỉ đồ vật?

a)

sư tử

b)

chim

c)

ghế đệm

d)

cây xoài

20.

Những từ chỉ con vật là:

a)

con cáo

b)

con gấu

c)

quần áo

d)

màu xanh

21.

Những từ chỉ cây cối là:

a)

măng cụt

b)

dứa

c)

sung

d)

hà mã

22.

Từ nào chỉ hiện tượng thiên nhiên

a)

ngủ

b)

bơi

c)

bể cá

d)

sấm sét

23.

Từ nào chỉ sự vật?

a)

nằm ngủ

b)

thở

c)

màu trắng

d)

ông nội

24.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

25.

Cây xoài thuộc nhóm từ chỉ gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ sự vật

26.

Tìm những từ chỉ sự vật dưới đây:

a)

bạn Lan

b)

ngủ

c)

quyển sách

d)

tủ lạnh

27.

Từ nào sau đây là từ chỉ sự vật:

a)

chăm ngoan

b)

múa hát

c)

bé gái

28.

Từ nào KHÔNG chỉ đồ vật ?

a)

gối

b)

chăn màn

c)

vườn

d)

nhanh nhẹn

29.

Trong các từ sau, từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

vui

b)

hiền lành

c)

thỏ

d)

chạy

30.

Những từ nào sau đây là từ chỉ sự vật?

a)

quyển sách

b)

học sinh

c)

lễ phép

d)

cô giáo

31.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

32.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

33.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

34.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

35.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

36.

Từ nào sau đây KHÔNG là từ chỉ đặc điểm?

a)

Óng ả

b)

Nhảy múa

c)

Mỏng nhẹ

d)

Mỏng nhẹ

37.

Các từ “vui vẻ, thông minh, tinh nghịch” là những từ chỉ đặc điểm gì?

a)

Từ chỉ đặc điểm tính cách

b)

Từ chỉ đặc điểm hình dáng

c)

Từ chỉ đặc điểm màu sắc

38.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

học hát

b)

con mèo

c)

hiền dịu

39.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
ngoan ngoãn, xinh xắn, chăm chỉ
b)
chơi game, ôn bài, hạnh phúc
c)
quét nhà, nhặt rau, xếp quần áo
d)
đi dép, mở hộp, cầm bút
40.
Dòng nào đều là những từ chỉ đặc điểm?
a)
đánh răng, rửa mặt, tập thể dục
b)
chơi búp bê, dọn dẹp đồ chơi, lắp ráp
c)
siêng năng, hiền lành, dũng cảm
d)
đánh răng, rửa mặt, sạch sẽ
41.

Những câu nào dưới đây thuộc kiểu câu Ai là gì?

a)

Nga là bạn ngồi cùng bàn với em.

b)

Mẹ là quần áo cho thật phẳng.

c)

Bánh Chưng là món ăn truyền thống của người Việt.

d)

Thì là dùng để nấu canh cá.

42.

Từ nào dưới đây là từ chỉ gộp những người trong gia đình?

a)

Bà cháu

b)

Cô dì

c)

Cha mẹ

d)

Anh trai

e)

Chú bác

43.

Câu tục ngữ dưới đây nói về điều gì?

" Anh em như thể chân tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần. "

a)

Tình cảm của cha mẹ đối với con cái.

b)

Tình cảm gắn bó giữa họ hàng với nhau.

c)

Sự đoàn kết, yêu thương của thiếu nhi.

d)

Sự đoàn kết, yêu thương của anh em trong nhà

44.

Những câu ca dao nào dưới đây nói về tình cảm gia đình?

a)

Đồng Đăng có phố Kì Lừa

Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh.

b)

Anh em như chân với tay

Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần.

c)

Tháp Mười đẹp nhất bông sen

Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ.

d)

Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Trông về quê mẹ, ruột đau chín chiều.

45.

Những từ nào không phải là từ chỉ gộp những người trong gia đình?

a)

Bà cháu

b)

Cô chú

c)

Em trai

d)

Cậu mợ

e)

Em gái

46.

Tìm những câu thành ngữ, tục ngữ nói về tình cảm cha mẹ đối với con cái?

a)

Con có cha như nhà có nóc.

b)

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời Biền Đông.

c)

Chỗ ướt mẹ nằm, chỗ ráo phần con.

d)

Con cái khôn ngoan, vẻ vang cha mẹ.

47.

Tìm thành ngữ, tục ngữ nói về tình cảm anh, chị, em trong gia đình?

a)

Chị ngã em nâng.

b)

Tuy rằng xứ Bắc, xứ Đông

Khắp trong bờ cõi cũng dòng anh em.

c)

Anh em bốn bể là nhà

Người dưng khác họ vẫn là anh em.

d)

Anh thuận em hòa là nhà có phúc.

48.

Bài ca dao sau nói lên điều gì?

“ Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông “

a)

Ca ngợi công lao, sinh thành dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công lao cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

49.

Từ không cùng nghĩa với các tự còn lại là:

a)

hiền thục

b)

xinh tươi

c)

nhân hậu

d)

đằm thắm

50.

Câu tục ngữ nào dưới đây thể hiện “Phẩm chất quý hơn vẻ đẹp bên ngoài”:

a)

Người thanh nói tiếng cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu.

b)

Trong mặt mà bắt hình dong

Con lợn có béo thì lòng mới ngon.

c)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn.

d)

Mặt tươi như hoa.