wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ CÂU HỎI THI TRẮC NGHIỆM HOÀN THÀNH TUẦN SINH HOẠT CHUYÊN ĐỀ Đ

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Ngày thành lập Trường Trung học Văn thư – Lưu trữ (Tổ chức tiền thân của Trường Đại học Nội vụ Hà Nội).

a)

 a.      Ngày 14/11/2011

b)

a.      Ngày 18/12/1971

c)

a.      Ngày 15/6/2005

d)

a.      Cả a.b.c

2.

Câu 2. Địa điểm của Trường khi mới thành lập?

a)

a.      Ngõ 36,  Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.

b)

a.      Số 371 Nguyễn Hoàng Tôn, Xuân Tảo, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

c)

a.       Xã Thanh Lâm, Mê Linh, Vĩnh Phúc.

d)

a.      a và b.

3.

Câu 3. Thủ tướng Chính phủ thành lập Trường Đại học Nội vụ Hà Nội trên cơ sở nâng cấp từ Trường Cao đẳng Nội vụ Hà Nội vào ngày tháng năm nào?

a)

a.      Ngày 14/11/2011

b)

a.      Ngày 18/12/1971

c)

a.      Ngày 15/6/2005

d)

a.      Cả a.b.c

4.

Câu 4. Năm 2021, Trường Đại học Nội vụ Hà Nội có truyền thống bao nhiêu năm xây dựng và phát triển?

a)

a.      45

b)

a.      10

c)

a.      40

d)

a.      50

5.

 

Câu 5. Đối tượng được xét, cấp học bổng khuyến khích học tập của Trường?

a)

a.      Sinh viên hệ chính quy tập trung đang học tập tại Trường.

b)

a.      Sinh viên hệ chính quy tập trung đang theo học ngành đào tạo thứ nhất trình độ đại học tại Trường Đại học Nội vụ Hà Nội.

c)

Tất cả sinh viên, học viên của Trường

d)

a.      Sinh viên thuộc diện hưởng học bổng chính sách, diện trợ cấp xã hội, diện chính sách ưu đãi theo quy định hiện hành.

6.

Câu 6. Thời gian Trường xét, cấp học bổng khuyến khích học tập?

a)

a.      Xét, cấp từng học kỳ và cấp ở học kỳ chính của năm học.

b)

a.      Xét, cấp theo năm học.

c)

a.      Xét, cấp theo khóa học.

d)

a.      Xét  theo năm học và cấp theo ngành học.

7.

Câu 7. Tiêu chuẩn để được xét, cấp học bổng khuyến khích học tập học kỳ 1 năm thứ nhất của Trường?

a)

a. A. Sinh viên phải có khối  lượng học tập hoàn thành tối thiểu là 15 tín chỉ, không bao gồm các học phần được bảo lưu, giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất. Hoặc bằng số tín chỉ tối đa Trường tổ chức cho sinh viên. Điểm xét học bổng là điểm trung bình chung học kỳ, tính theo kết quả thi kết thúc học phần ở lần thi thứ nhất và không có điểm đánh giá bộ phận, điểm thi kết thúc học phần <5 (theo thang điểm 10).

Kết quả học tập và rèn luyện học kỳ đạt từ loại khá trở lên, không bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên.

b)

b. Sinh viên phải có khối  lượng học tập hoàn thành tối thiểu là 15 tín chỉ, không bao gồm các học phần được bảo lưu, giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất. Điểm xét học bổng là điểm trung bình chung học kỳ, tính theo kết quả thi kết thúc học phần ở lần thi thứ nhất và không có điểm đánh giá bộ phận, điểm thi kết thúc học phần <5 (theo thang điểm 10).

c)

c. Sinh viên phải có khối  lượng học tập hoàn thành tối thiểu là 15 tín chỉ, bao gồm các học phần được bảo lưu, giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất. Hoặc bằng số tín chỉ tối đa Trường tổ chức cho sinh viên. Điểm xét học bổng là điểm trung bình chung học kỳ, tính theo kết quả thi kết thúc học phần ở lần thi thứ nhất và không có điểm đánh giá bộ phận, điểm thi kết thúc học phần <5 (theo thang điểm 10).

d)

d. Sinh viên phải có khối  lượng học tập hoàn thành tối thiểu là 15 tín chỉ, không bao gồm các học phần được bảo lưu, giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất. Hoặc bằng số tín chỉ tối đa Trường tổ chức cho sinh viên. Điểm xét học bổng là điểm trung bình chung học kỳ, tính theo kết quả thi kết thúc học phần ở lần thi thứ nhất.

8.

Câu 8. Kể tên các loại học bổng khuyến khích học tập?

a)

a.      Gồm 2 loại: tốt, xuất sắc

b)

a.      Gồm 3 loại: khá, tốt, xuất sắc

c)

a.      Gồm 3 loại: khá, giỏi, xuất sắc

d)

a.      Gồm 4 loại: khá, tốt, giỏi, xuất sắc

9.

Câu 9. Mức học bổng khuyến khích học tập tại Trường?

a)

a.      Học bổng loại khá: Bằng 100% mức học phí/tín chỉ nhân với số tín chỉ tính học bổng của học kỳ.

b)

a.      Học bổng loại giỏi: Bằng 110% mức học phí/tín chỉ nhân với số tín chỉ tính học bổng của học kỳ.

c)

a.      Học bổng loại xuất sắc: Bằng 120% mức học phí/tín chỉ nhân với số tín chỉ tính học bổng của học kỳ.

d)

a.      Cả a.b.c. đều đúng

10.

Câu 10. Việc quản lý và hỗ trợ sinh viên ngoại trú đang được áp dụng theo văn bản nào?

a)

a.      Thông tư số 27/2009/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b)

a.      Quyết định số 43/2002/QĐ-BGDĐT ngày 22 tháng 10 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

c)

a.      Cả a và b

d)

a.      Không có đáp án đúng.

11.

Câu 11. Trường Đại học Nội vụ Hà Nội đang thực hiện việc thu, quản lý học phí và thực hiện chính sách miễn, giảm học phí theo văn bản nào?

a)

a.      Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ.

b)

nghị định số 86/2015/ NĐ-CP ngày 01/10/2015 của Chính phủ.

c)

a.      Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH.

d)

a.      Cả a.b.c

12.

Câu 12. Các ngành đào tạo sau đại học của Trường?

a)

a.      Gồm 4 ngành: Lưu trữ học, Quản lý công, Quản trị văn phòng, Luật Hiến pháp và Luật Hành chính.

b)

a.      Gồm 4 ngành: Lưu trữ học, Quản lý công, Chính sách công, Luật Hiến pháp và Luật Hành chính.

c)

a. Gồm 4 ngành: Lưu trữ học, Quản lý công, Chính sách công, Luật Hiến pháp.

d)

a.      Gồm 4 ngành: Quản trị nhân lực, Quản lý công, Chính sách công, Luật Hiến pháp và Luật Hành chính.

13.

Câu 13. Đối tượng được xét, cấp học bổng khuyến khích học tập của Trường?

a)

a.      Sinh viên hệ chính quy tập trung đang học tập tại Trường.

b)

a.      Tất cả sinh viên, học viên của Trường.

c)

a.      Sinh viên hệ chính quy tập trung đang theo học ngành đào tạo thứ nhất trình độ đại học tại Trường Đại học Nội vụ Hà Nội.

d)

a.      Sinh viên thuộc diện hưởng học bổng chính sách, diện trợ cấp xã hội, diện chính sách ưu đãi theo quy định hiện hành.

14.

Câu 14. Tiêu chuẩn để được xét, cấp học bổng khuyến khích học tập học kỳ 1 năm thứ nhất của Trường?

a)

a.  Sinh viên phải có khối  lượng học tập hoàn thành tối thiểu là 15 tín chỉ, không bao gồm các học phần được bảo lưu, giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất. Điểm xét học bổng là điểm trung bình chung học kỳ, tính theo kết quả thi kết thúc học phần ở lần thi thứ nhất và không có điểm đánh giá bộ phận, điểm thi kết thúc học phần <5 (theo thang điểm 10).

b)

b. Sinh viên phải có khối  lượng học tập hoàn thành tối thiểu là 15 tín chỉ, không bao gồm các học phần được bảo lưu, giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất. Hoặc bằng số tín chỉ tối đa Trường tổ chức cho sinh viên. Điểm xét học bổng là điểm trung bình chung học kỳ, tính theo kết quả thi kết thúc học phần ở lần thi thứ nhất và không có điểm đánh giá bộ phận, điểm thi kết thúc học phần <5 (theo thang điểm 10).

Kết quả học tập và rèn luyện học kỳ đạt từ loại khá trở lên, không bị kỷ luật từ mức khiển trách trở lên.

c)

c. Sinh viên phải có khối  lượng học tập hoàn thành tối thiểu là 15 tín chỉ, bao gồm các học phần được bảo lưu, giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất. Hoặc bằng số tín chỉ tối đa Trường tổ chức cho sinh viên. Điểm xét học bổng là điểm trung bình chung học kỳ, tính theo kết quả thi kết thúc học phần ở lần thi thứ nhất và không có điểm đánh giá bộ phận, điểm thi kết thúc học phần <5 (theo thang điểm 10).

d)

d. Sinh viên phải có khối  lượng học tập hoàn thành tối thiểu là 15 tín chỉ, không bao gồm các học phần được bảo lưu, giáo dục quốc phòng và giáo dục thể chất. Hoặc bằng số tín chỉ tối đa Trường tổ chức cho sinh viên. Điểm xét học bổng là điểm trung bình chung học kỳ, tính theo kết quả thi kết thúc học phần ở lần thi thứ nhất.

15.

Câu 15. Các ngành đào tạo sau đại học của Trường?

a)

a.      Gồm 4 ngành: Lưu trữ học, Quản lý công, Quản trị văn phòng, Luật Hiến pháp và Luật Hành chính.

b)

a.      Gồm 4 ngành: Lưu trữ học, Quản lý công, Chính sách công, Luật Hiến pháp.

c)

a.      Gồm 4 ngành: Lưu trữ học, Quản lý công, Chính sách công, Luật Hiến pháp và Luật Hành chính.

d)

a.      Gồm 4 ngành: Quản trị nhân lực, Quản lý công, Chính sách công, Luật Hiến pháp và Luật Hành chính.

16.

Câu hỏi 16: Kết quả đánh giá rèn luyện của sinh viên từng kỳ học, năm học được sử dụng

a)

a.      Lưu hồ sơ sinh viên

b)

a.      Xét học bổng khuyến khích học tập

c)

a.      Bình xét danh hiệu thi đua

d)

a.      Cả a.b.c

17.

Câu hỏi 17: Kết quả đánh giá rèn luyện của sinh viên toàn khóa học được sử dụng

a)

a.      Xét tốt nghiệp, làm khóa luận tốt nghiệp, ghi chung vào bảng điểm kết quả học tập của khóa học, lưu hồ sơ sinh viên

b)

a.      Xét tốt nghiệp, phòng chống tệ nạn xã hội; giải quyết khiếu nại tố cáo

c)

a.      Tham gia an toàn giao thông

d)

a.      Cả a.b.c

18.

Câu 18. Kết quả rèn luyện được phân loại như thế nào?

a)

a.      3 loại

b)

a.      4 loại

c)

a.      5 loại

d)

a.      6 loại

19.

Câu 19. Trong quá trình học tập tại Trường, sinh viên tự đánh giá kết quả rèn luyện

a)

a.      Môn học

b)

a.      1 tháng 1 lần

c)

a.      Kỳ học

d)

a. Cả a.b.c

20.

Câu 20. Sinh viên xếp loại rèn luyện yếu, kém trong hai kỳ học liên tiếp thì:

a)

a.      Bị buộc thôi học

b)

a.      Phải tạm ngừng học ít nhất một học kỳ ở kỳ tiếp theo

c)

a.      Bị cảnh báo học vụ

d)

a.      Cả a.b.c

21.

Câu 21. Trong học kỳ, sinh viên bị Nhà trường và các đơn vị chức năng thông báo, nhắc nhở bằng văn bản hoặc bị đình chỉ học có thời hạn không quá 30 ngày, kết quả rèn luyện của học kỳ được xếp loại :

a)

a.      Xuất sắc

b)

a.      Tốt

c)

a.      Khá

d)

a.      Không vượt quá loại khá

22.

Câu 22. Sinh viên không thực hiện đánh giá hoặc nộp phiếu đánh giá kết quả rèn luyện không đúng hạn, kết quả rèn luyện của của sinh viên trong học kỳ được xếp loại :

a)

a.      Tốt

b)

a.      Khá

c)

a.      Trung bình

d)

a.      Yếu

23.

Câu 23. Quyết định số 1533/QĐ-ĐHNV ngày 08/9/2016 của Hiệu trưởng Trường Đại học Nội vụ Hà Nội có bao nhiêu tiêu chí đánh giá

a)

a.      5 tiêu chí

b)

a.      6 tiêu chí

c)

a.      7 tiêu chí

d)

a.      8 tiêu chí

24.

Câu 24. Đánh giá về ý thức tham gia học tâp trong Quy định đánh giá kết quả rèn luyện Trường đối với sinh viên bậc đại học hệ chính qui có khung điểm đánh giá 

a)

a.      Từ 0 đến 10 điểm

b)

a.      Từ 0 đến 20 điểm

c)

a.      Từ 0 đến 30 điểm

d)

a.      Cả a.b.c

25.

Câu 25. Đánh giá về ý thức công dân trong quan hệ cộng đồng trong Quy định đánh giá kết quả rèn luyện Trường đối với sinh viên bậc đại học hệ chính qui có khung điểm đánh giá 

a)

a.      Từ 0 đến 10 điểm

b)

a.      Từ 0 đến 20 điểm

c)

a.      Từ 0 đến 25 điểm

d)

a.      Từ 0 đến 30 điểm

26.

Câu 26. Chọn câu trả không chính xác cho các câu hỏi sau

Khi vào phòng thi, sinh viên phải tuân thủ các quy định sau:

a)

a. Xuất trình thẻ sinh viên hoặc các giấy tờ tùy thân có dán ảnh khi CBCT yêu cầu.

b)

b. Chỉ được mang vào phòng thi bút viết, bút chì, compa, tẩy, thước kẻ, thước tính, máy tính điện tử không có thẻ nhớ và không soạn thảo được văn bản và các giáo trình tài liệu (nếu đề thi cho phép)

c)

c. Được đưa các phương tiện kỹ thuật thu, phát, truyền tin, ghi âm, ghi hình

d)

d. Trước khi làm bài thi phải ghi đầy đủ họ tên, số báo danh (hoặc số thứ tự theo danh sách) vào giấy thi và nhất thiết phải yêu cầu cả hai CBCT ký và ghi rõ họ tên vào giấy thi

 

27.

Câu 27. Nội dung nào không thể hiện quyền lợi của sinh viên:

a)

a. Được cung cấp đầy đủ thông tin học tập, rèn luyện theo quy định của nhà trường

b)

b. Được phổ biến nội quy, quy chế về học tập, rèn luyện, về chế độ chính sách của Nhà nước có liên quan đến sinh viên

c)

c. Tham gia các hoạt động tập thể mang danh nghĩa nhà trường khi chưa được Hiệu trưởng cho phép

d)

d. Được kiến nghị, đề đạt giải pháp, ý kiến, nguyện vọng và khiếu nại lên Hiệu trưởng các vấn đề có liên quan đến quyền, lợi ích chính đáng của sinh viên

28.

Câu 28. Nội dung nào không thể hiện nghĩa vụ của sinh viên:

a)

a. Chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước và các quy chế, nội quy, điều lệ nhà trường, thực hiện tốt nếp sống văn minh.

b)

b. Tổ chức, tham gia, truyền bá các hoạt động mê tín dị đoan

c)

c. Giữ gìn và bảo vệ tài sản của nhà trường; góp phần xây dựng, bảo vệ và phát huy truyền thống của nhà trường

d)

d. Đóng học phí đúng thời hạn

29.

Câu 29. Sinh viên không được làm những việc nào sau đây:

a)

a. Tham gia tuyên truyền phòng, chống các tệ nạn xã hội

b)

b. Tham gia phòng, chống gian lận trong học tập, thi cử

c)

c. Tham gia phòng, chống tiêu cực trong kiểm tra, đánh giá

d)

d. Tham gia các tệ nạn xã hội:  Hút thuốc, uống rượu, bia trong giờ học; say rượu, bia khi đến lớp; gian lận trong học tập, thi cử, kiểm tra, đánh giá

30.

Câu 30. Những hành vi nào sau đây sinh viên không được làm?

a)

a. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ, nhân viên nhà trường và HSSV khác.

b)

b. Gây rối an ninh, trật tự trong trường hoặc nơi công cộng

c)

c. Tham gia đua xe hoặc cổ vũ đua xe trái phép.

d)

d. Cả 3 đáp án đều đúng  

31.

Câu 31. Hãy xác định đâu là hành vi mà học sinh sinh viên không được làm?

a)

a. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể nhà giáo, cán bộ, nhân viên nhà trường và SV khác

b)

b. Chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước, điều lệ trường đại học và các quy chế, nội quy của cơ sở giáo dục đại học.

c)

c. Học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch giáo dục, đào tạo của cơ sở giáo dục đại học; chủ động, tích cực tự học, nghiên cứu, sáng tạo và rèn luyện đạo đức, lối sống.

d)

d.Tôn trọng nhà giáo, cán bộ quản lý, viên chức và nhân viên của cơ sở giáo dục đại học; đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong quá trình học tập và rèn luyện; thực hiện tốt nếp sống văn hóa trong trường học.

32.

Câu 32. Hãy xác định đâu là hành vi mà sinh viên không được làm?

a)

a. Giữ gìn và bảo vệ tài sản; hành động góp phần bảo vệ, xây dựng và phát huy truyền thống của cơ sở giáo dục đại học.

b)

b. Thực hiện đầy đủ quy định về việc khám sức khỏe đầu khóa và khám sức khỏe định kỳ trong thời gian học tập theo quy định của cơ sở giáo dục đại học.

c)

c. Đóng học phí, bảo hiểm y tế đầy đủ, đúng thời hạn.

d)

d. Tổ chức hoặc tham gia tụ tập đông người, biểu tình, khiếu nại trái pháp luật; tham gia tệ nạn xã hội, gây rối an ninh, trât tự an toàn trong trường hoặc ngoài xã hội.

33.

Câu 33. Hãy xác định đâu là hành vi mà sinh viên không được làm?

a)

a.Tôn trọng nhà giáo, cán bộ quản lý, viên chức và nhân viên của cơ sở giáo dục đại học; đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong quá trình học tập và rèn luyện; thực hiện tốt nếp sống văn hóa trong trường học.

b)

b. Giữ gìn và bảo vệ tài sản; hành động góp phần bảo vệ, xây dựng và phát huy truyền thống của cơ sở giáo dục đại học.

c)

c. Thực hiện đầy đủ quy định về việc khám sức khỏe đầu khóa và khám sức khỏe định kỳ trong thời gian học tập theo quy định của cơ sở giáo dục đại học.

d)

d. Tổ chức hoặc tham gia đua xe, cổ vũ đua xe trái phép.

34.

Câu 34. Hình thức kỷ luật khiển trách áp dụng đối với sinh viên ở mức nào sau đây?

a)

a. Áp dụng đối với SV có hành vi vi phạm lần đầu ở mức độ nhẹ;

b)

b. Áp dụng đối với SV đã bị khiển trách mà tái phạm hoặc vi phạm ở mức độ nhẹ nhưng hành vi vi phạm có tính chất thường xuyên hoặc mới vi phạm lần đầu nhưng tính chất tương đối nghiêm trọng

c)

c. Áp dụng đối với những SV đang trong thời gian bị cảnh cáo mà vẫn vi phạm kỷ luật hoặc vi phạm nghiêm trọng các hành vi HSSV không được làm;

d)

d. Áp dụng đối với SV đang trong thời gian bị đình chỉ học tập mà vẫn tiếp tục vi phạm kỷ luật hoặc vi phạm lần đầu nhưng có tính chất và mức độ vi phạm nghiêm trọng, gây ảnh hưởng xấu đến Nhà trường và xã hội; vi phạm pháp luật bị xử phạt tù (kể cả trường hợp bị xử phạt tù được hưởng án treo).

35.

Câu 35. Hình thức kỷ luật cảnh cáo áp dụng đối với sinh viên ở mức nào sau đây?

a)

a. Áp dụng đối với SV có hành vi vi phạm lần đầu ở mức độ nhẹ;

b)

b. Áp dụng đối với SV đã bị khiển trách mà tái phạm hoặc vi phạm ở mức độ nhẹ nhưng hành vi vi phạm có tính chất thường xuyên hoặc mới vi phạm lần đầu nhưng tính chất tương đối nghiêm trọng

c)

c. Áp dụng đối với những SV đang trong thời gian bị cảnh cáo mà vẫn vi phạm kỷ luật hoặc vi phạm nghiêm trọng các hành vi HSSV không được làm;

d)

d. Áp dụng đối với SV đang trong thời gian bị đình chỉ học tập mà vẫn tiếp tục vi phạm kỷ luật hoặc vi phạm lần đầu nhưng có tính chất và mức độ vi phạm nghiêm trọng, gây ảnh hưởng xấu đến Nhà trường và xã hội; vi phạm pháp luật bị xử phạt tù (kể cả trường hợp bị xử phạt tù được hưởng án treo).

36.

Câu 36. Hình thức kỷ luật đình chỉ học tập 1 năm học áp dụng đối với học sinh sinh viên ở mức nào sau đây?

a)

a. Áp dụng đối với SV có hành vi vi phạm lần đầu ở mức độ nhẹ;

b)

b. Áp dụng đối với SV đã bị khiển trách mà tái phạm hoặc vi phạm ở mức độ nhẹ nhưng hành vi vi phạm có tính chất thường xuyên hoặc mới vi phạm lần đầu nhưng tính chất tương đối nghiêm trọng

c)

c. Áp dụng đối với những SV đang trong thời gian bị cảnh cáo mà vẫn vi phạm kỷ luật hoặc vi phạm nghiêm trọng các hành vi SV không được làm;

d)

d. Áp dụng đối với SV đang trong thời gian bị đình chỉ học tập mà vẫn tiếp tục vi phạm kỷ luật hoặc vi phạm lần đầu nhưng có tính chất và mức độ vi phạm nghiêm trọng, gây ảnh hưởng xấu đến Nhà trường và xã hội; vi phạm pháp luật bị xử phạt tù (kể cả trường hợp bị xử phạt tù được hưởng án treo).

37.

Câu 37. Hình thức kỷ luật buộc thôi học áp dụng đối với sinh viên ở mức nào sau đây?

a)

a. Áp dụng đối với SV có hành vi vi phạm lần đầu ở mức độ nhẹ;

b)

b. Áp dụng đối với SV đã bị khiển trách mà tái phạm hoặc vi phạm ở mức độ nhẹ nhưng hành vi vi phạm có tính chất thường xuyên hoặc mới vi phạm lần đầu nhưng tính chất tương đối nghiêm trọng

c)

c. Áp dụng đối với những SV đang trong thời gian bị cảnh cáo mà vẫn vi phạm kỷ luật hoặc vi phạm nghiêm trọng các hành vi SV không được làm;

d)

d. Áp dụng đối với SV đang trong thời gian bị đình chỉ học tập mà vẫn tiếp tục vi phạm kỷ luật hoặc vi phạm lần đầu nhưng có tính chất và mức độ vi phạm nghiêm trọng, gây ảnh hưởng xấu đến Nhà trường và xã hội; vi phạm pháp luật bị xử phạt tù (kể cả trường hợp bị xử phạt tù được hưởng án treo).

38.

 

Câu 38. Khi phát hiện hiện tượng mất an ninh trật tự trong khuôn viên trường, sinh viên cần làm gì?

a)

a. Hưởng ứng tham gia

b)

b. Không cần làm gì, chỉ cần tránh càng xa càng tốt

c)

c. Tự ý xử lý theo kinh nghiệm bản thân      

d)

d. Liên hệ trình báo với các đơn vị chức năng như phòng Công tác Chính trị - Học sinh Sinh viên hoặc bộ phận bảo vệ để xử lý theo quy định.

39.

Câu 39. Đối với mỗi học phần, sinh viên được đánh giá qua mấy điểm thành phần?

a)

a. 02 điểm thành phần, đối với học phần có khối lượng nhỏ hơn 02 tín chỉ thì có một điểm đánh giá.

b)

b. 03 điểm thành phần, đối với học phần có khối lượng nhỏ hơn 02 tín chỉ thì có một điểm đánh giá.

c)

c. 04 điểm thành phần, đối với học phần có khối lượng nhỏ hơn 02 tín chỉ thì có hai điểm đánh giá.

d)

d. 05 điểm thành phần, đối với học phần có khối lượng nhỏ hơn 02 tín chỉ thì có hai điểm đánh giá.

40.

Câu 40. Điểm học phần gồm những điểm thành phần nào và có trọng số bao nhiêu?

a)

a. Điểm kiểm tra, đánh giá thường xuyên trọng số 10%; Điểm kiểm tra, đánh giá định kỳ có trọng số 30%; Điểm thi kết thúc học phần có trọng số 60%.

b)

b. Điểm kiểm tra, đánh giá thường xuyên trọng số 20%; Điểm kiểm tra, đánh giá định kỳ có trọng số 20%; Điểm thi kết thúc học phần có trọng số 60%.

c)

c. Điểm kiểm tra, đánh giá thường xuyên trọng số 10%; Điểm kiểm tra, đánh giá định kỳ có trọng số 40%; Điểm thi kết thúc học phần có trọng số 50%.

d)

d. Điểm kiểm tra, đánh giá thường xuyên trọng số 30%; Điểm kiểm tra, đánh giá định kỳ có trọng số 30%; Điểm thi kết thúc học phần có trọng số 40%.

41.

Câu 41. Mỗi học kỳ Trường tổ chức mấy kỳ thi và mỗi học phần sinh viên được dự thi mấy lần trong cùng một kỳ thi?

a)

a. 01 kỳ thi chính và nếu có điều kiện t chức 01 k thi phụ. Đối với mỗi học phần, sinh viên chỉ được dự thi một lần trong cùng một kỳ thi.

b)

b. 01 kỳ thi chính. Đối với mỗi học phần, sinh viên được dự thi một lần trong cùng một kỳ thi.

c)

c. 02 kỳ thi chính. Đối với mỗi học phần, sinh viên được dự thi hai lần trong cùng một kỳ thi.

d)

d. 02 kỳ thi chính, 01 kỳ thi phụ. Đối với mỗi học phần, sinh viên được dự thi hai lần trong cùng một kỳ thi.

42.

Câu 42.  Điều kiện dự thi kết thúc học phần gồm?

a)

a. Có điểm kiểm tra, đánh giá thường xuyên: ≥ 5,0 điểm

b)

b. Có điểm kiểm tra, đánh giá định kỳ: ≥ 3,0 điểm

c)

c. Đã tham gia đóng học phí đy đ theo quy định.

d)

d. Cả ba phương án trên.

43.

Câu 43. Quy định chung về trách nhiệm của thí sinh dự thi trong phòng thi gồm những quy định nào?

a)

a. Thí sinh phải có mặt tại phòng thi hoặc địa điểm tổ chức thi (đối với những học phần có hình thức thi thực hành) trước giờ thi ít nhất 30 phút.

b)

b. Tuyệt đối chấp hành sự quản lý, giám sát, kiểm tra và hướng dẫn của cán bộ coi thi, cán bộ giám sát.

c)

c. Học tập, nghiên cứu, nắm vững và thực hiện theo đúng Quy định về thi, kiểm tra, đánh giá học phần của Trường.

d)

d. Cả 3 phương án trên.

44.

Câu 44.  Thời hạn nộp đơn xin phúc khảo bài thi là bao nhiêu?

a)

a. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày công bố điểm thi.

b)

b. Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày công bố điểm thi.

c)

c. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày công bố điểm thi.

d)

d. Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày công bố điểm thi.

45.

Câu 45.  Chương trình đào tạo đơn ngành trình độ đại học tại Trường Đại học Nội vụ Hà Nội có khối lượng kiến thức được quy định như thế nào?

a)

a. Từ 100 đến 110 tín chỉ

b)

b. Từ 110 đến 120 tín chỉ

c)

c. Từ 120 đến 130 tín chỉ

d)

d. Từ 130 đến 140 tín chỉ

46.

Câu 46.  Khối lượng học tập của sinh viên trong mỗi học kỳ chính (trừ học kì cuối khóa) tại Trường Đại học Nội vụ Hà Nội được quy định như thế nào?

a)

a. Khối lượng học tập tối thiểu: 10 tín chỉ, khối lượng học tập tối đa: 22 tín chỉ

b)

b. Khối lượng học tập tối thiểu: 10 tín chỉ, khối lượng học tập tối đa: 25 tín chỉ

c)

c. Khối lượng học tập tối thiểu: 12 tín chỉ, khối lượng học tập tối đa: 22 tín chỉ

d)

d. Khối lượng học tập tối thiểu: 12 tín chỉ, khối lượng học tập tối đa: 25 tín chỉ

47.

Câu 47.  Khối lượng học tập của sinh viên trong mỗi học kỳ phụ tại Trường Đại học Nội vụ Hà Nội  như thế nào?

a)

a. Không quy định khối lượng học tập tối thiểu, khối lượng học tập tối đa: 12 tín chỉ

b)

b. Khối lượng học tập tối thiểu: 05 tín chỉ, khối lượng học tập tối đa: 10 tín chỉ

c)

c. Không quy định khối lượng học tập tối thiểu, khối lượng học tập tối đa: 10 tín chỉ

d)

d. Khối lượng học tập tối thiểu: 05 tín chỉ, khối lượng học tập tối đa: 12 tín chỉ

48.

Câu 48.  Trong quy chế đào tạo trình độ đại học, các hình thức đăng ký học phần được quy định như thế nào?

a)

a. Có 2 hình thức đăng ký các học phần sẽ học trong mỗi học kỳ: đăng ký sớm, đăng ký bình thường.

b)

b. Có 3 hình thức đăng ký các học phần sẽ học trong mỗi học kỳ: đăng ký sớm, đăng ký bình thường và đăng ký muộn.

c)

c. Có 2 hình thức đăng ký các học phần sẽ học trong mỗi học kỳ: đăng ký sớm và đăng ký muộn.

d)

d. Có 2 hình thức đăng ký các học phần sẽ học trong mỗi học kỳ: đăng ký bình thường và đăng ký muộn.

49.

Câu 49.  Đối với các học phần bắt buộc, sinh viên phải đăng ký học lại học phần đó trong trường hợp nào?

a)

a. Nếu bị điểm F

b)

b. Nếu đạt điểm D

c)

c. Nếu đạt điểm D+

d)

d. Nếu đạt điểm C

50.

Câu 50.  Sinh viên được đăng ký học cải thiện điểm học phần trong trường hợp nào?

a)

a. Nếu sinh viên đạt điểm D

b)

b. Nếu sinh viên đạt điểm D và D+

c)

c. Nếu sinh viên đạt điểm C

d)

d. Nếu sinh viên bị điểm F