wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thực hành chủ đề 3 - LS 12

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Quân dân Việt Nam đã giành quyền chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ sau thắng lợi của chiến dịch nào sau đây?

a)

A. Tầm Vu (1948).

b)

B. Biên Giới (1950). 

c)

C. Việt Bắc (1947).  

d)

D. Hòa Bình (1951)

2.

Câu 2. Một trong những nguyên nhân bùng nổ của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp (12-1946) là do

a)

A. Pháp bội ước, buộc Việt Nam đầu hàng.

b)

B. nhân dân Việt Nam quyết tâm chiến đấu.

c)

C. Việt Nam có được giúp đỡ của Liên Xô.

d)

D. Pháp không chấp nhận ký hiệp định mới.

3.

Câu 3. Một trong những mục tiêu của Việt Nam khi mở chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) là

a)

A. tiêu diệt sinh lực địch.                                   

b)

  B. kết thúc chiến tranh.

c)

C. mở rộng căn cứ địa.   

d)

D. liên lạc với bên ngoài.

4.

Câu 4. Thắng lợi nào của quân và dân Việt Nam đã đánh bại chiến thuật đánh nhanh thắng nhanh của Pháp, buộc chúng phải chuyển sang đánh lâu dài?

a)

A. Tầm Vu (1948).   

b)

B. Biên Giới (1950).

c)

C. Việt Bắc (1947).

d)

D. Hòa Bình (1951)

5.

Câu 5. Bài học kinh nghiệm nào sau đây được rút ra từ cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) vẫn còn nguyên giá trị đến ngày nay?

a)

A.  Phát huy tinh thần yêu nước của nhân dân.

b)

B.  Xây dựng nhiều tập đoàn quân chiến đấu.

c)

C.  Thực hiện cùng lúc bốn nhiệm vụ chiến lược.

d)

D.  Tham gia khối liên minh quân sự của Liên Xô.

6.

Câu 6. Một trong những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

A. Thanh Hóa.                                                           

b)

  B. Quảng Nam.

c)

C. Hưng Yên.         

d)

D. Cao Bằng.

7.

Câu 7. Ngày 13/8/1945, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh đã thông qua quyết định nào dưới đây?

a)

A. Quyết định khởi nghĩa ở Nội.

b)

B. Đã phát động cao trào kháng Nhật.

c)

C. Phát lệnh Tổng khởi nghĩa cả nước.

d)

D. Thống nhất lực lượng vũ Việt Nam.

8.

Câu 8. Nội dung nào sau đây là điều kiện khách quan thuận lợi cho Cách mạng tháng Tám nổ ra?

a)

A. Chiến tranh thế giới thứ hai đã bùng nổ.

b)

B. phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh.

c)

C. Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

d)

D. Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

9.

Câu 9. Sự kiện nào sau đây đánh dấu nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập?

a)

A. Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).

b)

B. Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào (8/1945).

c)

C. Hội nghị đại biểu toàn quốc của Đảng (8/1945)

d)

D. Tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1/1946).

10.

Câu 10. Một trong những nguyên nhân khách quan dẫn tới thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

A. những thắng lợi của khối Đồng minh.

b)

B. sự chuẩn bị của Đảng trong 15 năm.

c)

C. tinh thần đoàn kết của nhân dân.

d)

D. sự giúp đỡ của Liên Xô, Trung Quốc.

11.

Câu 11. Một trong những điểm giống nhau của chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là

a)

A. huy động tối đa lực lượng. 

b)

  B. phương châm chiến dịch.

c)

C. phương thức để chiến đấu.             

d)

  D. sự phối hợp của không quân.

12.

Câu 12. Bài học kinh nghiệm nào sau đây được rút ra trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước (1954-1975) vẫn còn nguyên giá trị đối với hôm nay

a)

A. kiên quyết sử dụng bạo lực giải quyết tranh chấp.

b)

B. kiên trì sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

C. thực hiện cùng lúc nhiều nhiệm vụ cách mạng mới.

d)

D. tranh thủ tối đa sự viện trợ từ các nước đồng minh.

13.

Câu 13. Thắng lợi nào sau đây của quân và dân miền Nam là cơ sở để Đảng Lao động Việt Nam đề ra chủ trương giải phóng miền Nam?

a)

A. Mậu Thân.     

b)

B. Vạn Tường.     

c)

  C. Núi Thành.  

d)

D. Phước Long.

14.

Câu 14. Thắng lợi nào của quân dân miền Nam đã đánh bại chiến thuật “trực thăng vận, thiết xa vận” của Mỹ và tay sai?

a)

A. Bình Giã.                                                  

b)

     B. Đông Khê.

c)

C. Cao Bằng.      

d)

D. Phước Long.

15.

Câu 15. Một trong những nội dung khó khăn của cách mạng Việt Nam từ sau tháng 4/1975 là

a)

A. có được sự lãnh đạo của Đảng.

b)

B. hậu quả chiến tranh nặng nề.

c)

C. Khơ-me đỏ nên nắm quyền.

d)

D. Trung Quốc cải cách, mở cửa.

16.

Câu 16. Sau khi lên nắm quyền (4/1975) chính quyền Pôn-Pốt đã có hành động nào sau đây?

a)

A. Đi thăm Mỹ để mở rộng quan hệ đối ngoại cho Cam-pu-chia.

b)

B. Ủng hộ hết lòng cho công cuộc xây dựng đất nước Việt Nam.

c)

C. Phát động chiến tranh xâm lược biên giới Tây Nam Việt Nam.

d)

D. Liên kết với các nước Đông Nam Á để chống lại Trung Quốc.

17.

Câu 17. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tình hình quan hệ Việt - Trung từ giữa năm 1975?

a)

A. Vẫn duy trì rất tốt đẹp.                                             

b)

B. Dần trở nên căng thẳng.

c)

C. Chuyển sang đối đầu.  

d)

D. Trung Quốc xâm lược.

18.

Câu 18. Một trong những nơi diễn ra các trận đánh quyết liệt của quân và dân Việt Nam chống lại sự xâm lược của quân Trung Quốc (1979) là

a)

A. Cao Bằng.                                                                

b)

B. Thái Nguyên.

c)

C. Nam Định.       

d)

    D. Phú Thọ.

19.

Câu 19. Sau Đại thắng mùa xuân 1975, Hoàng Sa và Trường Sa do quốc gia nào sau đây quản lý?

a)

A. Việt Nam.                                                             

b)

B. Trung Quốc.

c)

C. Liên Xô.            

d)

     D. Triều Tiên.

20.

Câu 20. Bài học được rút ra từ các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay vẫn có giá trị to lớn đối với công cuộc xây dựng đất nước hiện nay là

a)

A. tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân.

b)

B. liên minh chặt chẽ với Liên Xô, Trung Quốc.

c)

C. gia nhập vào các khối liên minh quân sự.

d)

D. thiết lập quan hệ chiến lược với các nước.