Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

csdl 123

Total questions: 70

Worksheet time: 18hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu là gì ?

a)

Một chương trình gồm nhiều lệnh

b)

Một ma trận

c)

Một mối quan hệ

d)

Một tập hợp có cấu trúc của dữ liệu được lưu trong máy tính

2.

Đâu là phát biểu đúng về các thành phần hệ cơ sở dữ liệu ?

a)

Dữ liệu, phần cứng

b)

Dữ liệu, phần cứng, phần mềm và người dùng

c)

Dữ liệu, phần mềm

d)

Dữ liệu, người dùng

3.

Ý nghĩa của các bảng trong mô hình dữ liệu quan hệ ?

a)

Mỗi bảng gọi là một quan hệ / kiểu thực thể / tệp

b)

Mỗi bảng gọi là một hệ cơ sở dữ liệu

c)

Mỗi bảng gọi là một đối tượng

d)

Mỗi bảng gọi là một thông tin

4.

Cơ sở dữ liệu cần giải quyết những vấn đề nào ?

a)

Tính chủ quyền, tính bảo mật và phân quyền, tranh chấp dữ liệu, đảm bảo an toàn

b)

Tính chủ quyền, tính bảo mật và phân quyền

c)

Tính chủ quyền, tính bảo mật và phân quyền, tranh chấp dữ liệu

d)

Tính chủ quyền

5.

Hình ảnh bên dưới mô tả điều gì ?

a)

Bảng cơ sở dữ liệu

b)

Mức ngoài

c)

Kiến trúc hệ cơ sở dữ liệu

d)

Mô hình phân tầng

6.

Đâu là phát biểu đúng về cơ sở dữ liệu có cấu trúc và cơ sở dữ liệu phi cấu trúc ?

a)

CSDL có cấu trúc có tổ chức và quan hệ rõ ràng giữa các thành phần, trong khi CSDL phi cấu trúc không có cấu trúc rõ ràng

b)

CSDL có cấu trúc và CSDL phi cấu trúc đều có tổ chức và quan hệ rõ ràng giữa các thành phần

c)

CSDL có cấu trúc và CSDL phi cấu trúc đều không có cấu trúc rõ ràng

d)

CSDL có cấu trúc không có cấu trúc rõ ràng, trong khi CSDL phi cấu trúc thì có cấu trúc rõ ràng

7.

Ai là người chịu trách nghiệm tổ chức nội dung của cơ sở dữ liệu, tạo và cấp quyền truy cập cơ sở dữ liệu cho người dùng, và bảo vệ an toàn dữ liệu khi có sự cố ?

a)

Người phân tích và thiết kế hệ thống

b)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Người viết chương trình ứng dụng

d)

Người dùng cuối

8.

Điểm nào sau đây diễn giải đúng về tính dùng chung của cơ sở dữ liệu ?

a)

Cơ sở dữ liệu cho phép nhiều người truy cập và sử dụng dữ liệu mà không bị ảnh hưởng bởi người khác

b)

Cơ sở dữ liệu giảm bớt chi phí bảo trì hệ thống

c)

Cơ sở dữ liệu đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu tăng khả năng phát triển các ứng dụng

9.

Hình ảnh dưới đây minh họa điều gì ?

a)

Mô hình dữ liệu phân tán

b)

Mô hình dữ liệu mạng

c)

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng

d)

Mô hình dữ liệu phân cấp

10.

Hình ảnh dưới đây minh họa điều gì ?

a)

Mô hình dữ liệu mạng

b)

Mô hình dữ liệu hướng đối tượng

c)

Mô hình dữ liệu suy diễn

d)

Mô hình dữ liệu phân tán

11.

Mô hình dữ liệu nào sử dụng biểu đồ để biểu diễn dữ liệu dưới dạng các thực thể (khóa, thuộc tính) và mối quan hệ giữa chúng ?

a)

Mô hình suy diễn

b)

Mô hình phân tán

c)

Mô hình thực thể kết hợp ER

d)

Mô hình hướng đối tượng

12.

Mô hình dữ liệu nào tổ chức dữ liệu theo cấu trúc dạng cây, với một nút gốc và các nút con phân cấp ?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình mạng

c)

Mô hình quan hệ

d)

Mô hình hướng đối tượng

13.

Mô hình dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, với dữ liệu được tổ chức dưới dạng các bảng ?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình mạng

c)

Mô hình quan hệ

d)

Mô hình phân tán

14.

Một công ty muốn xây dựng hệ thống quản lý dữ liệu tập trung và đồng thời hỗ trợ việc ra quyết định dựa trên dữ liệu đã được phân tích. Mô hình dữ liệu nào sau đây là lựa chọn TỐI ƯU NHẤT cho công ty này ?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình mạng

d)

Mô hình suy diễn

15.

Một hệ thống cần quản lý một lượng dữ liệu khổng lồ, được phân bố trên nhiều máy chủ ở các khu vực địa lý khác nhau. Yêu cầu quan trọng nhất của hệ thống là đảm bảo tính khả dụng cao, cho phép truy cập dữ liệu liên tục ngay cả khi một số máy chủ gặp sự cố. Mô hình dữ liệu nào sau đây là KHÔNG THỂ THIẾU để đáp ứng yêu cầu của hệ thống ?

a)

Mô hình quan hệ

b)

Mô hình hướng đối tượng

c)

Mô hình phân tán

d)

Mô hình thực thể kết hợp ER

16.

Cơ sở dữ liệu được ứng dụng chủ yếu trong lĩnh vực nào sau đây ?

a)

Quản lý hệ thống thông tin trong các cơ quan nhà nước

b)

Nghiên cứu khoa học

c)

Xử lý thông tin trong các doanh nghiệp

d)

Cả 3 phương án trên

17.

Hình ảnh dưới mô tả điều gì ?

a)

Kiến trúc phân tầng

b)

Mô hình dữ liệu phân cấp

c)

Mô hình dữ liệu mạng

d)

Kiến trúc hệ quản trị cơ sở dữ liệu

18.

Sinh viên truy cập vào trang đăng ký tín chỉ để xem lịch học thì thuộc vào mức nào trong kiến trúc hệ cơ sở dữ liệu ?

a)

Mức logic

b)

Mức ngoài hay mức nhìn

c)

Mức vật lý

d)

Mức phân tích dữ liệu

19.

Một ứng dụng cần quản lý thông tin về các khóa học, giảng viên và sinh viên. Mỗi khóa học có thể có nhiều giảng viên dạy và mỗi giảng viên có thể dạy nhiều khóa học. Mỗi sinh viên có thể tham gia nhiều khóa học và mỗi khóa học có thể có nhiều sinh viên tham gia. Mô hình dữ liệu nào sau đây là PHÙ HỢP NHẤT để thiết kế cơ sở dữ liệu cho ứng dụng này ?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình mạng

d)

Mô hình phân tán

20.

Đâu là phát biểu đúng về hệ cơ sở dữ liệu

a)

Là kiến trúc gồm nhiều tầng

b)

Là mô hình đa lớp phân tầng

c)

Tập trung vào việc tạo, duy trì và sử dụng cơ sở dữ liệu

d)

Gồm nhiều vòng thông tin

21.

Đâu là thành phần trong mô hình thực thể kết hợp ?

a)

Đối tượng

b)

Khóa

c)

Thực thể, thuộc tính, khóa

d)

Thuộc tính

22.

Microsoft SQL Server thuộc vào thành phần nào của hệ cơ sở dữ liệu ?

a)

Dữ liệu

b)

Phần mềm

c)

Phần cứng

d)

Người dùng

23.

Đâu là hệ quản trị cơ sở dữ liệu ?

a)

Packet Tracker

b)

StarUML

c)

Microsoft word

d)

Microsoft SQL Server 2022

24.

Mô hình dữ liệu nào tích hợp khả năng lưu trữ dữ liệu với khả năng suy luận, hỗ trợ ra quyết định ?

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình suy diễn

25.

Nhân viên bán hàng truy cập vào cơ sở dữ liệu để xem thông tin hóa đơn, kiểm tra tồn kho, vậy nhân viên bán hàng thuộc đối tượng nào dưới đây ?

a)

Người phân tích thiết kế hệ thống

b)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Người viết chương trình ứng dụng

d)

Người dùng cuối

26.

Tên tiếng anh của Hệ quản trị cơ sở dữ liệu ?

a)

Random Access Memory

b)

HyperText Markup Language

c)

Database management system

d)

Read-only Memory

27.

Điều nào sau đây diễn giải đúng về tính dùng chung của cơ sở dữ liệu ?

a)

Cơ sở dữ liệu cho phép nhiều người truy cập và sử dụng dữ liệu mà không bị ảnh hưởng bởi người khác

b)

Cơ sở dữ liệu giảm bớt chi phí bảo trì hệ thống

c)

Cơ sở dữ liệu đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu tăng khả năng phát triển các ứng dụng

28.

Trong một bảng, mỗi thuộc tính tương ứng với trường hợp nào dưới đây ?

a)

Một bảng dữ liệu

b)

Một cột dữ liệu

c)

Một dòng dữ liệu

d)

Một bộ dữ

29.

Miền trị của thuộc tính "ngày sinh" thường bao gồm:

a)

Các số nguyên

b)

Các chuỗi ký tự

c)

Các số thực

d)

Các giá trị ngày tháng

30.

Thuộc tính "giới tính" trong một tập dữ liệu thường có miền trị là ?

a)

Nam

b)

Nữ

c)

Nam, nữ

d)

Các chuỗi ký tự

31.

Một quan hệ có thể có bao nhiêu khóa ?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Nhiều

32.

Cho quan hệ SinhVien(MaSV, TenSV, NgaySinh, Gioitinh, QueQuan). Cho biết khóa của quan hệ

a)

MaSV

b)

TenSV

c)

NgaySinh

d)

Gioitinh

33.

Đâu là biểu diễn của phép trừ?

a)

R - S = { t | t ∈ R và t ∈ S}

b)

R - S = { t | t ∈ R và t ∉ S}

c)

R - S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}

d)

R - S = { t | t có dạng (a1, a2, …, an, b1, b2, …, bm) trong đó {a1, a2, …, an} ∈ R; {b1, b2, …, bm} ∈ S }

34.

Đâu là biểu diễn của phép chiếu ?

a)

Пx R=t X t ∈R }

b)

Пx R={ t / t ∈ R và t (F) = True }

c)

Пx R={ t u,v / u ∈ R; v ∈ S và thỏa mãn biểu thức chọn F }

d)

Пx R={t.M với t∈R, t.M x S ⊆ R và M = U - V }

35.

Đâu là biểu diễn của phép chia ?

a)

R ÷ S =t X t ∈R }

b)

R ÷ S ={ t / t ∈ R và t (F) = True }

c)

R ÷ S ={ t u,v / u ∈ R; v ∈ S và thỏa mãn biểu thức chọn F }

d)

R ÷ S ={t.M với t∈R, t.M x S ⊆ R và M = U - V }

36.

Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để thực hiện câu hỏi sau: Cho biết danh sách các mặt hàng màu vàng.

a)

ПMauSac="Vàng" (HANGHOA)

b)

ПMaCongTy(σMaHang="H1CUNGCAP)

c)

σMauSac="Vàng" (HANGHOA)

d)

ПMaCongTy(σMaHang="H1CUNGCAP*CONGTY)

37.

Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để thực hiện câu hỏi sau: Cho biết tên các công ty cung cấp mặt hàng có mã hàng là H2.

a)

ПMauSac="Vàng" (HANGHOA)

b)

ПMaCongTy(σMaHang="H2CUNGCAP)

c)

σMauSac="Vàng" (HANGHOA)

d)

ПTenCongTy * MaCongTy(σMaHang="H2CUNGCAP*CONGTY)

38.

Gọi U = {A1, A2, A3, …, An} là tập hữu hạn của các thuộc tính Ai với i = 1, …, n có miền giá trị tương ứng là DOM(Ai). Quan hệ R xác định trên tập thuộc tính U là trường hợp nào dưới đây ?

a)

R(U) ⊃ DOM(A1) x DOM(A2) x … x DOM(An)

b)

R(U) = DOM(A1) ∩ DOM(A2) ∩ … ∩ DOM(An)

c)

R(U) = DOM(A1) ∪ DOM(A2) ∪ … ∪ DOM(An)

d)

R(U) ⊆ DOM(A1) x DOM(A2) x … x DOM(An)

39.

Thuộc tính "Điểm" ở thang điểm 4 hệ chữ trong một tập dữ liệu thường có miền trị là:

a)

Các số nguyên từ 0 đến 10

b)

Các số thực từ 0 đến 10

c)

A, B, C, D

d)

A, B, C, D, F

40.

Đâu là biểu diễn của phép tích Đề các?

a)

R x S = { t | t ∈ R và t ∈ S}

b)

R x S = { t | t ∈ R và t ∉ S}

c)

R x S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}

d)

R x S = { t | t có dạng (a1, a2, …, an, b1, b2, …, bm) trong đó {a1, a2, …, an} ∈ R; {b1, b2, …, bm} ∈ S }

41.

Đâu là biểu diễn của phép chọn ?

a)

σF R=t X t ∈R }

b)

σF R={ t / t ∈ R và t (F) = True }

c)

σF R={ t u,v / u ∈ R; v ∈ S và thỏa mãn biểu thức chọn F }

d)

σF R={t.M với t∈R, t.M x S ⊆ R và M = U - V }

42.

Đâu là biểu diễn của phép giao?

a)

R ∩ S = { t | t ∈ R và t ∈ S}

b)

R ∩ S = { t | t ∈ R và t ∉ S}

c)

R ∩ S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}

d)

R ∩ S = { t | t có dạng (a1, a2, …, an, b1, b2, …, bm) trong đó {a1, a2, …, an} ∈ R; {b1, b2, …, bm} ∈ S }

43.

Hai quan hệ R = {A1, A2, …, An} và S = {A'1, A'2, …, A'n} được gọi là hai quan hệ khả hợp nếu thỏa mãn

a)

DOM(Ai) ⊃ DOM(A'i), với i = 1, …, n

b)

DOM(Ai) ⊂ DOM(A'i), với i = 1, …, n

c)

DOM(Ai) ≠ DOM(A'i), với i = 1, …, n

d)

DOM(Ai) = DOM(A'i), với i = 1, …, n

44.

Đâu là biểu diễn của phép hợp?

a)

R ∪ S = { t | t ∈ R và t ∈ S}

b)

R ∪ S = { t | t ∈ R và t ∉ S}

c)

R ∪ S = { t | t ∈ R hoặc t ∈ S}

d)

R ∪ S = { t | t có dạng (a1, a2, …, an, b1, b2, …, bm) trong đó {a1, a2, …, an} ∈ R; {b1, b2, …, bm} ∈ S }

45.

Câu 30(Câu lặp, câu lỗi đáp án): Cho cơ sở dữ liệu cung cấp hàng gồm các quan hệ sau: - CONGTY (MaCongTy, TenCongTy, NganSach, DiaChi) - HANGHOA (MaHang, TenHang, MauSac, DonViTinh) - CUNGCAP (MaCongTy, MaHang, SoLuong, DonGia) Hãy viết biểu thức đại số quan hệ để thực hiện câu hỏi sau: Cho biết tên các công ty cung cấp mặt hàng có mã hàng là H2.

a)

ПMauSac="Vàng" (HANGHOA)

b)

ПMaCongTy(σMaHang="H2CUNGCAP)

c)

σMauSac="Vàng" (HANGHOA)

d)

ПTenCongTy * MaCongTy(σMaHang="H2CUNGCAP*CONGTY) MaCongTy

46.

Câu 1: Khi chuyển đổi thực thể yêu cầu, các thuộc tính khóa chính của kiểu thực thể chủ sẽ được đưa vào quan hệ R như thế nào?

a)

Cần đưa vào R

b)

Là khóa ngoại của R

c)

Là khóa chính của R

d)

Là thuộc tính không khóa

47.

Câu 2: Cho ERD có các kiểu thực thể GIANGVIEN(MaGV, TenGV) và LOPHOC(MaLH, TenLH), có liên kết n-n DAY. Chuyển liên kết DAY sang mô hình quan hệ thì quan hệ nào sau đây là đúng?

a)

Thêm MaLH vào GIANGVIEN

b)

Tạo quan hệ DAY(MaGV, MaLH)

c)

Tạo quan hệ DAY(MaGV, MaLH, TenGV)

d)

Thêm MaGV vào LOPHOC

48.

Câu 3: Trong một công ty, mỗi nhân viên chỉ làm việc cho một phòng ban và mỗi phòng ban có thể có nhiều nhân viên. Tỉ số lượng của kiểu liên kết này là gì?

a)

N:N

b)

N:M

c)

1:1

d)

1:N

49.

Câu 4: Khi tổng quát hóa các kiểu thực thể XEGIADINH và XETAI thành OTO, điều này có nghĩa là gì?

a)

XEGIADINH và XETAI sẽ mất đi các thuộc tính riêng của chúng

b)

XEGIADINH và XETAI không còn tồn tại

c)

OTO sẽ có các thuộc tính chung của cả XEGIADINH và XETAI

d)

OTO sẽ không kể đến bất kỳ thuộc tính nào từ XEGIADINH và XETAI

50.

Câu 5: Một công ty muốn lưu trữ thông tin về các nhân viên, phòng ban và các dự án mà nhân viên làm việc. Nếu mỗi nhân viên có thể làm việc cho nhiều dự án thuộc các phòng ban khác nhau, cấp của kiểu liên kết giữa NHANVIEN, PHONGBAN và DUAN là gì?

a)

Cấp 1

b)

Cấp 2

c)

Cấp 4

d)

Cấp 3

51.

Mô hình thực thể kết hợp dùng để thiết kế CSDL ở mức nào?

a)

Phân tích

b)

Quan niệm

c)

Logic

d)

Vật lý

52.

Trong mô hình ER, các thực thể được biểu diễn bằng:

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tròn

d)

Hình elip

53.

Bước đầu tiên trong quy trình thiết kế cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Thiết kế logic

b)

Thiết kế vật lý

c)

Tạo lược đồ quan niệm

d)

Thu thập và phân tích các yêu cầu

54.

Bước nào được gọi là thiết kế quan niệm?

a)

Cài đặt cơ sở dữ liệu

b)

Tạo ra lược đồ quan niệm cho cơ sở dữ liệu

c)

Thiết kế vật lý

d)

Thu thập các yêu cầu dữ liệu

55.

Trong bước thu thập và phân tích các yêu cầu, người thiết kế CSDL thường làm gì?

a)

Thiết kế cấu trúc bên trong của CSDL

b)

Viết mã nguồn cho CSDL

c)

Tạo các đường dẫn truy cập và tổ chức tập tin cho các tập tin CSDL

d)

Gặp gỡ và phỏng vấn những người sử dụng CSDL

56.

Khi tất cả các yêu cầu đã được thu thập và phân tích, bước tiếp theo là gì?

a)

Tạo ra một lược đồ quan niệm

b)

Tạo ra lược đồ mức vật lý

c)

Ảnh xa mô hình dữ liệu

d)

Tạo ra lược đồ logic

57.

Khi thiết kế CSDL, bước nào sau đây phải chỉ ra các cấu trúc bên trong, các đường dẫn truy cập và tổ chức tập tin cho các tập tin CSDL?

a)

Thiết kế quan niệm

b)

Thiết kế mức vật lý

c)

Ảnh xa mô hình dữ liệu

d)

Thiết kế lược đồ logic

58.

Với liên kết THAMGIA (MaNV, MaDA, SoGio) có khóa chính {MaNV, MaDA}, MaNV là khóa ngoài tham chiều đến NHANVIEN, MaDA là khóa ngoài tham chiều đến DUAN, SoGio là gì?

a)

Thuộc tính của NHANVIEN

b)

Khóa chính của DUAN

c)

Khóa chính của NHANVIEN

d)

Thuộc tính của THAMGIA

59.

Khi chuyển đổi thực thể mạnh, nếu có thuộc tính phức hợp, ta chỉ cần:

a)

Bỏ qua các thuộc tính phức hợp

b)

Giữ nguyên thuộc tính phức hợp

c)

Chỉ lấy các thuộc tính khóa

d)

Lấy các thuộc tính thành phần đơ

60.

Chuyển đổi thực thể mạnh, nếu có thuộc tính phức hợp, ta chỉ cần:

a)

Bỏ qua các thuộc tính phức hợp

b)

Giữ nguyên thuộc tính phức hợp

c)

Chỉ lấy các thuộc tính khóa

d)

Lấy các thuộc tính thành phần đơn của nó

61.

Chuyển đổi thực thể mạnh SANPHAM (MaSP, TenSP, Gia, MauSac) sang mô hình quan hệ. Ta sẽ được quan hệ nào sau đây?

a)

SANPHAM (MaSP, TenSP, MauSac)

b)

SANPHAM (MaSP, Gia)

c)

SANPHAM (TenSP, Gia, MauSac)

d)

SANPHAM (MaSP, TenSP, Gia, MauSac)

62.

Thực thể là gì?

a)

Một đặc tính của một đối tượng.

b)

Một phương pháp lưu trữ dữ liệu.

c)

Một mối quan hệ giữa các thực thể.

d)

Một vật hay một đối tượng trong thế giới thực.

63.

Trong một công ty, kiểu thực thể NHANVIEN có thể được chia thành các nhóm nhỏ hơn như THUKY, KYSU, và KYTHUATVIEN. Các nhóm này được gọi là gì?

a)

Lớp con

b)

Kiểu thực thể yếu

c)

Kiểu thực thể mạnh

d)

Lớp cha

64.

Trong bước thu thập và phân tích các yêu cầu, kết quả cuối cùng là gì?

a)

Lược đồ quan niệm

b)

Mô hình dữ liệu

c)

Lược đồ thực thi

d)

Tập các yêu cầu của người sử dụng

65.

Chuyển đổi lược đồ quan niệm từ mô hình dữ liệu bậc cao thành mô hình dữ liệu thực thi là bước nào sau đây?

a)

Thiết kế quan niệm

b)

Thiết kế lược đồ logic

c)

Ánh xạ mô hình dữ liệu

d)

Thiết kế mức vật lý

66.

Mô hình dữ liệu quan niệm mức cao được sử dụng để làm gì?

a)

Để mô tả các chi tiết kỹ thuật của cơ sở dữ liệu

b)

Để tối ưu hóa các đường dẫn truy cập

c)

Để giao tiếp và xác nhận các yêu cầu với người sử dụng

d)

Để xác định các ràng buộc và kiểu thực thể

67.

Tập hợp các thực thể có cùng thuộc tính được gọi là:

a)

Kiểu thực thể

b)

Tập thuộc tính

c)

Tập liên kết

d)

Kiểu liên kết

68.

Trong quá trình chuyển đổi, nếu kiểu thực thể mạnh có thuộc tính phức hợp "DiaChi" với các thành phần "SoNha", "Duong", "ThanhPho", thì trong quan hệ R sẽ có các thuộc tính nào?

a)

"SoNha", "DiaChi"

b)

"DiaChi"

c)

"SoNha", "Duong", "ThanhPho"

d)

"DiaChi", "SoNha"

69.

Quy trình thiết kế CSDL bao gồm các bước nào sau đây?

a)

Phân tích yêu cầu, Thiết kế logic

b)

Thiết kế vật bị phân tích yêu cầu

c)

Thiết kế logic, thiết kế vật lý

d)

Phân tích yêu cầu, thiết kế quan niệm, thiết kế logic, thiết kế vật lý

70.

Thuộc tính mà giá trị của nó dùng để phân biệt các thực thể với nhau gọi là gì?

a)

Thuộc tính suy diễn

b)

Thuộc tính phức hợp

c)

Thuộc tính khoá

d)

Thuộc tính khoá ngoài