wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

Total questions: 75

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hầu hết các nguyên tử đều được cấu tạo bởi những loại hạt:

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

2.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

proton và neutron

3.

Trường hợp dưới đây có sự tương ứng giữa khối lượng và điện tích của hạt?

a)

Proton, m = 0,0055u, q = 1+

b)

Neutron, m = 1,0087u, q = 0

c)

Electron, m = 1,0073u, q = 1-

d)

Proton, m = 1,0073u, q = 1-

4.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, neutron

b)

Electron

c)

Neutron

d)

Proton

5.

Quan sát mô hình nguyên tử (hình bên), cho biết nguyên tử đó có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

6.

Một nguyên tử R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hạt proton của R là (Em có 2 phút để làm câu này)

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

7.

Cho các phát biểu sau:

(1) Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử chứa hai loại hạt proton và neutron.

(2) Trong nguyên tử, số proton bằng số electron.

(3) Electron mang điện tích âm còn neutron không mang điện.

(4) Nguyên tử trung hòa về điện do neutron không mang điện.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

a)

electron

b)

neutron

c)

electron và proton

d)

proton

9.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron

b)

neutron

c)

electron và proton

d)

proton

10.

Nguyên tử sodium có 11 electron, và 12 neutron. Hạt nhân nguyên tử sodium có điện tích là

a)

0.

b)

-11.

c)

+11.

d)

+23.

11.

Nguyên tử trung hòa về điện do

a)

trong nguyên tử số electron bằng số proton.

b)

proton mang điện tích dương.

c)

proton và neutron mang điện trái dấu nhau.        

d)

neutron không mang điện.

12.

Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng hạt nhân vì

a)

tổng khối lượng electron không đáng kể.

b)

số lượng electron quá ít.

c)

khối lượng electron gần bằng khối lượng hạt nhân.       

d)

kích thước của hạt nhân lớn.

13.

Trong nguyên tử, khối lượng tập trung chủ yếu ở (HS gõ câu trả lời)

(a)  

14.

Biết rằng một loại nguyên tử copper có 29 proton và 34 neutron. Những phát biểu nào sau đây là đúng? (Được chọn nhiều đáp án)

a)

Nguyên tử copper có 29 electron.

b)

Số khối của copper là 63.

c)

Tổng số hạt trong nguyên tử copper là 92

d)

Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử copper là 63

e)

Điện tích hạt nhân của copper là + 34

15.

Cho kí hiệu nguyên tử 11H. Số nơtron của nguyên tử H là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

16.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

17.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

18.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

19.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

20.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

21.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

22.

Khối lượng của nguyên tử tập trung ở

a)

lớp vỏ nguyên tử

b)

hạt nhân

c)

proton

d)

nơtron

23.

Electron mang điện tích gì?

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

24.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

25.

Hạt proton và notron lần lượt mang điện tích là

a)

dương, âm.

b)

dương, không mang điện

c)

âm, không mang điện

d)

âm, dương

26.

Theo quy ước điện tích của 1 hạt proton là bao nhiêu?

a)

1+

b)

1-

c)

+1,602

d)

+1

27.

Điền vào chỗ trống:

"Trong nguyên tử, hạt nhân là thành phần mang điện tích.... và vỏ là thành phần mang điện tích ...."

a)

dương/ âm

b)

âm/ dương

c)

dương/ trung hoà

d)

âm/ trung hoà

28.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

proton và electron.

29.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

30.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

a)

proton.

b)

neutron.

c)

Electron.

d)

neutron và electron.

31.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

32.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton.

b)

neutron.

c)

electron.

d)

neutron và electron.

33.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

a)

Bằng nhau.

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton.

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton.

d)

Không thể so sánh được các hạt này.

34.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron, proton và neutron.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neutron.

d)

electron và proton.

35.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

d)

Không mang điện.

36.

Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng.

b)

mang điện tích âm và có khối lượng.

c)

không mang điện và có khối lượng.

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng.

37.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hoà điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

38.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hoà về điện.

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

39.

Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là

a)

13

b)

14

c)

27

d)

15

40.

Khối lượng của nguyên tử magnesium (magie) là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là

a)

23,978.

b)

66,133.10-51.

c)

24,000.

d)

23,985.10-3.

41.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

42.

Khối lượng của 1 proton bằng khoảng bao nhiêu lần khối lượng của electron?

a)

1/1840 lần.

b)

1836 lần.

c)

1/1850 lần.

d)

1 lần.

43.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

44.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích

a)

âm

b)

dương

c)

trung hòa về điện

d)

không xác định

45.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

Electron.     

b)

Electron và nơtron.        

c)

Proton và nơton.       

d)

Proton và electron.

47.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là

a)

electron, nơtron và proton.  

b)

nơtron và proton.   

c)

electron và nơtron.     

d)

electron và proton.

48.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích

a)

dương.

b)

âm.     

c)

trung hòa về điện.      

d)

không xác định được.

49.

Nguyên tử nguyên tố Na có 11 proton, 11 electron và 12 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử Na là bao nhiêu?

a)

11+.

b)

11-

c)

12+.

d)

12-.

50.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Tên của X là

a)

Kali (19 proton)

b)

Natri (11 proton)

c)

Canxi (20 proton)

d)

Mg (12 proton)

51.

Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử theo đơn vị u là

a)

22

b)

3,85.10-26

c)

23

d)

3,84.10-26

52.

Cho biết Na = 23đvC; 1đvC = 1,6605.10-27 kg

Khối lượng tính theo (g) của 3 nguyên tử Na là

a)

3,81915.10-26 gam

b)

1,145745.10-26 gam

c)

1,145745.10-22 gam

d)

3,81915.10-23 gam

53.

Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hạt proton là:

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

54.

Tổng số hạt p, e, n trong một nguyên tử là 28, trong đó hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35%. Số nơtron trong nguyên tử là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

55.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Phát biểu đúng về nguyên tử X là

a)

X có 26 notron trong hạt nhân.

b)

X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

c)

X có điện tích hạt nhân là 26-.

d)

Khối lượng nguyên tử X là 26u.

56.

Khối lượng 24Mg là 39,8271.10-27 (kg) và theo định nghĩa 1u=1,6605.10-24 (g). Khối lượng 24Mg tính theo u là:

a)

66,133.10-51

b)

24,000

c)

23,985

d)

22,105.10-3

57.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 115. Số notron nhiều hơn số proton là 10 hạt. Số notron trong X là:

(a)  

58.

Nguyên tử X có điện tích hạt nhân là +24,03.10-19 C. Số hạt proton trong nguyên tử X là bao nhiêu?

(a)  

59.

Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử theo đơn vị u là

a)

22

b)

3,85.10-26

c)

23

d)

3,84.10-26

60.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

61.

Câu trình bày nào là đúng cho tất cả các nguyên tử

a)

Số electron = Số notron

b)

Số electron = Số protron

c)

Số notron = Số proton + Số electron

d)

Số electron = Số proton + Số notron

62.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

a)

electron và nơtron

b)

electron và proton

c)

proton và nơtron

d)

electron, proton và nơtron

63.

Phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

Nguyên tử là một hệ trung hoà điện.

b)

Trong nguyên tử hạt nơtron và hạt proton có khối lượng xấp xỉ nhau.

c)

Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số nơtron.

d)

Trong một nguyên tử, nếu biết số proton có thể suy ra số electron.

64.

Tổng số hạt proton, notron và electron trong nguyên tử X là 10. Số proton trong hạt nhân của nguyên tử trên là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

7

65.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

18

b)

23

c)

15

d)

17

66.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

67.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

68.

Electron mang điện tích gì?

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

69.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt là 58. Trong đó, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18 hạt. Tên của X là

a)

Kali (19 proton)

b)

Natri (11 proton)

c)

Canxi (20 proton)

d)

Mg (12 proton)

70.

Khối lượng của nguyên tử magnesium là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là bao nhiêu? (chọn đáp án chính xác nhất)

a)

23,985.10-3.

b)

24,000.

c)

66,133.10-51.

d)

 23,978.

71.

Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là bao nhiêu?

a)

13

b)

15

c)

27

d)

14

72.

Cho các phát biểu sau:

(1)  Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

(2)  Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ.

(3)  Trong nguyên tử, số electron bằng số proton.

(4)  Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron.

(5) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Số khối của nguyên tử bằng:

a)

số p + số n

b)

số p + số e

c)

số n

d)

tổng số n, e, p

74.

Nguyên tử A có tổng số hạt p, n, e là 58. Biết số hạt proton ít hơn số hạt nơtron là 1 hạt. Số hạt proton là:

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

75.

Nguyên tử luôn trung hoà điện nên

a)

tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron

b)

tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton.

c)

tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton.

d)

tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron