wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế chính trị 3

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hóa là:

a)

Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

Người lao động được tự do về thân thể

c)

Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

d)

Cả B và C

2.

Quy luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang giá

b)

Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tác ngang giá

d)

Lưu thông hàng hóa phải dựa trên cung – cầu và dựa trên nguyên tắc ngang giá

3.

Lao động sản xuất có vai trò gì với con người ?

a)

Tạo ra của cải vật chất để nuôi sống con người

b)

Phát triển, hoàn thiện con người cả về thể lực và trí lực

c)

Giúp con người tích lũy kinh nghiệm, chế tạo ra công cụ sản xuất ngày càng tỉnh vi

d)

Tất cả đáp án đều đúng

4.

Đối tượng lao động là:

a)

Các vật có trong tự nhiên

b)

Những vật mà lao động của con người tác động vào nhằm thay đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người.

d)

Tất cả đáp án đều đúng

5.

Sản xuất hàng hóa tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, tư bản chủ nghĩa

c)

Trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biết về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

6.

Điều kiện ra đời của CNTB là :

a)

Tập trung khối lượng tiền tệ đủ lớn vào một số người để lập ra các xí nghiệp

b)

Xuất hiện một lớp người lao động tự do nhưng không có TLSX và các của cái khác buộc phải đi làm thuê

c)

Phải thực hiện tích lũy cơ bản

d)

Cả A và B

7.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Sản xuất và tiêu dùng

b)

Trao đổi

c)

Tiêu dùng

d)

Phân phối và trao đổi

8.

Câu 108. Quan hệ giữa giá cả và giá trị:

a)

Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định giá cả

b)

Giá cả là hình thức biển hiện bằng tiền của giá trị

c)

Giá cả thị trường còn chịu ảnh hưởng của cung-cầu, giá trị của tiền

d)

Tất cả đáp án đều đúng

9.

Câu 109. Tư bản bất biến (c) là:

a)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

c)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn vào săn phẩm

d)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển ngay sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

10.

Câu 110. Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư ?

a)

Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Cả c và v có vai trò như nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư

d)

Cả A và B

11.

Câu 111. Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là ?

a)

Do cạnh tranh

b)

Do khủng hoảng kinh tế

c)

Do tác động của cuộc cách mạng khoa học công nghệ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

12.

Câu 112. Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền nhà nước là do :

a)

Trình độ xã hội hóa cao của LLSX

b)

Do mâu thuẫn của CNTB

c)

Xu hướng quốc tế hóa

d)

Tất cả đáp án đều đúng

13.

Câu 113. Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng của các nhân tố nào sau đây?

a)

Giá trị hàng hóa

b)

Giá trị của tiền

c)

Quan hệ cung - cầu về hàng hóa

d)

Tất cả các nhân tố trên

14.

Câu 114. Nguồn gốc của tích lũy tư bản?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ cung-cầu

d)

Tất cả đáp án đều đúng

15.

Câu 115. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc nghiên cứu hàng hóa sức lao động? 


a)

A. Tìm ra chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của công thức chung của tư bản


b)

B. Phát triển kinh tế

c)

Giải quyết việc làm

d)

Cả A và C đều đúng

16.

Công thức chung của tư bản là:

a)

T-H-T

b)

T-T-H'

c)

T-H-T'

d)

H-T-H

17.

Thế nào là phương thức sản xuất xã hội?

a)

Sự kết hợp biện chứng giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất

b)

Là công cụ lao động

c)

Giới tự nhiên

d)

Quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất

18.

Sự khác biệt căn bản giữa kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Có sự điều tiết của nhà nước

b)

Có nhiều hình thức sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

Nhấn mạnh vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều thành phần kinh tế

19.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

b)

Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

c)

Quá trình trao đổi mua bán và sản xuất hàng hóa

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

20.

Kinh tế (tự nhiên) tự cung, tự cấp là:

a)

Sản xuất ra để bán

b)

Tiêu dùng cho chính người sản xuất ra

c)

Tiêu dùng cho người dân

d)

Các phương án trên đều đúng

21.

Hai thuộc tính của hàng hóa là:

a)

Giá trị và giá trị trao đổi

b)

Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi

c)

Giá trị và giá trị sử dụng

d)

Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng

22.

Sản xuất hàng hóa ra đời và tồn tại khi có mấy điều kiện?


a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

23.

Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hóa còn dựa trên nhiều điều kiện nào?

a)

Trao đổi hàng hóa

b)

Nhà nước ra đời

c)

Có chế độ tư hữu hay các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Chủ nghĩa tư bản ra đời

24.

So với kinh tế tự nhiên, kinh tế hàng hóa có những ưu thế nào?

a)

Thúc đẩy cải tiến kỹ thuật, phát triển lực lượng sản xuất, tăng năng suất lao động xã hội

b)

Tạo nhiều hàng hóa đáp ứng nhu cầu đa dạng cho xã hội

c)

Thúc đẩy nhanh quá trình tích tụ và tập trung sản xuất, tạo cho nền sản xuất hàng hóa lớn ra đời và phát triển

d)

Tất cả đáp án đều đúng

25.

Hàng hóa là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán

c)

Là vật phẩm có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

Cả A, B, C đều sai

26.

Giá trị của hàng hóa là gì?

a)

Là công dụng của hàng hóa

b)

Là công dụng của vật phẩm, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.

c)

Là số tiền dùng để mua hàng hóa đó

d)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tỉnh trong hàng hóa

27.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

28.

Quy luật giá trị có những tác dụng nào?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

b)

Kích thích cải tiến kỹ thuật, phát triển lực lượng sản xuất.

c)

Phân hóa người sản xuất

d)

Tất cả đáp án đều đúng

29.

Theo C.Mác, công thức chung của tư bản là gì?

a)

T-H

b)

H-H-T

c)

T-H-T

d)

Không có phương án nào đúng

30.

Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hàng hóa sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không gọi là gì ?


a)

Giá trị hàng hoá

b)

Giá trị thặng dư

c)

Giá trị hoàng hoá sức lao động

d)

Giá trị sử dụng

31.

Câu 132. Giá trị của hàng hóa gồm những bộ phận nào?

a)

c+v+m

b)

c+v

c)

v+m

d)

c+c+m

32.

Câu 133. Chủ nghĩa tư bản ra đời khi có mấy điều kiện ?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

33.

Câu 134. Thực chất của quá trình tích lũy tư bản là gì ?

a)

Là quá trình tăng năng suất lao động

b)

Là quá trình mở rộng sản xuất của nhà tư bản

c)

Là quá trình nâng cao trình độ bóc lột sức lao động

d)

Là quá trình tư bản hóa giá trị thặng dư

34.

Câu 135. Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là quy luật nào ?

a)

Quy luật giá trị thặng dư

b)

Quy luật tăng năng suất lao động

c)

Quy luật mở rộng sản xuất

d)

Quy luật tích lũy

35.

Câu 136. Theo Lê-nin, chủ nghĩa tư bản độc quyền có mấy đặc điểm kinh tế cơ bản ?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

36.

Câu 137. Xuất khẩu tư bản là gì ?

a)

Đầu tư tư bản ra nước ngoài

b)

Mang hàng hóa sang bản ở nước ngoài

c)

Mang hàng hóa sang bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

Cả A, B, C đều sai

37.

Câu 138. Kinh tế chính trị Mác – Lê nin hướng trọng tâm nghiên cứu:

a)

Mỗi quan hệ giữa con người với tự nhiên trong sản xuất, phân phối, tiêu dùng dưới chủ nghĩa tư bản

b)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong sản xuất, phân phối, tiêu dùng dưới chủ nghĩa tư bản

c)

Mối quan hệ giữa người với xã hội trong sản xuất, phân phối, tiêu dùng dưới chủ nghĩa tư bản

d)

Tất cả đều đúng

38.

Câu 139. Mục đích của sản xuất tư bản là gì ?

a)

Giúp đỡ các nước nghèo phát triển

b)

Giải quyết số tư bản thừa trong nước

c)

Để thực hiện giá trị

d)

Nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

39.

Chủ nghĩa tư bản có vai trò lịch sử gì ?

a)

Tạo ra những nhân tố mới thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

Gây ra những hậu quả nặng nề cho nhân loại

c)

Tạo tiền đề vật chất đầy đủ và tiền đề xã hội chín mùi cho sự ra đời của xã hội mới

d)

Cả a, b, c đúng

40.

Chủ nghĩa tư bản thực hiện mấy phương pháp chủ yếu để sản xuất giá trị thặng dư ?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

4

41.

Chọn các ý đúng trong các ý sau đây :

a)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

b)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuỷ là lao động trừu tượng

c)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hóa đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

42.

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa có những giai đoạn nào ?

a)

Chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

c)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước

d)

Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa tư bản độc quyền

43.

Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là gì ?

a)

Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

Mâu thuẫn giữa nhu cầu về tài nguyên với việc các nguồn tài nguyên bị cạn kiệt

c)

Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội của lực lượng sản xuất với chế độ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

d)

Mâu thuẫn giữa phát triển kinh tế với việc bảo vệ môi trường

44.

Biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với quan hệ chiếm hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất trong xã hội tư bản là gì ?

a)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và giai cấp tư sản

b)

Mâu thuẫn giữa các nhà nước tư bản với nhau 

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản với giai cấp nông dân

d)

Mâu thuẫn giữa các nhà tư bản độc quyền

45.

Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hóa còn dựa trên điều kiện nào ?


a)

Trao đổi hàng hoá

b)

Nhà nước ra đời

c)

Có chế độ tư hữu hay các hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

d)

Chủ nghĩa tư bản ra đời

46.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để biết:

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng 


c)

Nguồn gốc giá trị thặng dư

d)

Cả 3 đáp án đêu đúng

47.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh :

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân.

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với công nhân

c)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân.

d)

Quy mô và phạm vi bóc lột của tư bản đối với công nhân

48.

Hãy cho biết biện pháp cơ bản để có giá trị thặng dư siêu ngạch ? 


a)

Tăng năng suất lao động cá biệt cao hơn năng suất lao động xã hội.

b)

Vừa kéo dài ngày lao động vừa tăng năng suất lao động cá biệt.

c)

Tăng năng suất lao động xã hội.

d)

Tăng cường độ lao động

49.

Nhận xét nào dưới đây là đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh ?


a)

Trình độ bóc lột đối với lao động làm thuê


b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Ngày lao động được chia làm hai phần : Lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào


d)

Tất cả đáp án đều đúng


50.

Lợi nhuận bình quân là :

a)

Lợi nhuận ngang nhau

b)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau.

c)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau


d)

Tất cả đáp án đều sai

51.

Mô hình công nghiệp hoá cổ điển :

a)

Gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba

b)

Gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai

c)

Gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất

d)

Gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

52.

Điền vào chỗ trống: Địa tô là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi khấu trừ đi phần........... mà các nhà tư bản kinh doanh trên lĩnh vực nông nghiệp phải trả cho địa chủ.


a)

Lợi nhuận độc quyền.

b)

Chi phí sản xuất

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Lợi nhuận bìh quân

53.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta là:


a)

Bước đi quan trọng nhằm xã hội hóa nền sản xuất xã hội

b)

Bước đi tất yếu của sự phát triển từ sản xuất nhỏ lên sản xuất lớn

c)

Bước quá độ để đi lên chủ nghĩa xã hội

d)

Tất cả đều đúng

54.

Các biện pháp thực hiện công bằng xã hội ở nước ta :

a)

Chính sách điều tiết thu nhập.

b)

An sinh xã hội và phúc lợi xã hội.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tạo ra những điều kiện, tiền đề cần thiết để bảo đảm cho mọi người dân đều có cơ hội như nhau trong việc tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản


55.

Phân chia tư bản thành từ bản bất biến và tư bản khả biến cho ta biết:

a)

Thời gian chu chuyển của từng loại tư bản


b)

Vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sáng tạo ra giá trị thặng dư.

c)

Thu hồi giá trị của từng bộ phận tư bản.

d)

Tất cả đáp án đều đúng

56.

Phương pháp trừu tượng hoá khoa học là :


a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu.

b)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.

c)

Gạt bỏ những bộ phận đơn giản của đối tượng nghiên cứu

d)

Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài, chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất

57.

Tích luỹ tư bản là :

a)

Quy mô tư bản ngày càng lớn.

b)

Sự chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản.

c)

Tất cả các đáp án đều sai.

d)

Tích luỹ tiền cho nhà tư bản.

58.

Lượng giá trị hàng hóa là :

a)

Lượng lao động đã hao phí để tạo ra hàng hóa

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Thời gian của người lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

59.

Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác - Lê nin thể hiện ở :

a)

Ghóp phần xây dựng thế giới quan cách mạng của giai cấp công nhân

b)

Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức bóc lột

c)

Tất cả đáp án đều đúng

d)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH