wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về rô bốt

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ "Robot" xuất phát từ tiếng:

a)

Sec

b)

Nhật Bản

c)

Hoa Kì

d)

Pháp

2.

Robot công nghiệp ngày nay có nguồn gốc từ hai lĩnh vực kỹ thuật gồm?

a)

Cơ cấu điều khiển từ xa, máy công cụ điều khiển số.

b)

Tự động hoá, điểu khiển NC.

c)

Máy công cụ điều khiển số, tự động hoá

d)

Cơ cấu điều khiển từ xa, điều khiển CNC.

3.

Rô bốt đầu tiên được chế tạo là:

a)

Rô bốt Veratran

b)

Rô bốt Scara

c)

Rô bốt Unimate

d)

Rô bốt Sophia

4.

Tính năng nào của rô bốt ngày càng nâng cao?

a)

Nhận biết, xử lí.

b)

Dịch chuyển, tổng hợp thông tin.

c)

Kẹp chặt, cảm biến.

d)

Trí tuệ nhân tạo, ngôn ngữ lập trình.

5.

Đặc tính rô bốt T3 là:

a)

iều khiển bằng máy vi tính

b)

Nhận biết và định hướng bàn kẹp nhờ cảm biến.

c)

Nhận biết, xử lí.

d)

Trí tuệ nhân tạo, ngôn ngữ lập trình.

6.

Rô bốt là:

a)

Sự tổng hợp khả năng hoạt động linh hoạt của cơ cấu điều khiển từ xa với mức độ tri thức của hệ thống điều khiển theo chương trình số.

b)

Sự tổng hợp khả năng hoạt động linh hoạt của cơ cấu điều khiển, với mức độ tri thức của hệ thống điều khiển theo chương trình số.

c)

Sự tổng hợp linh hoạt của cơ cấu truyền động, khả năng linh hoạt của các hệ thống điều khiển theo chương trình số.

d)

Sự tích hợp của công nghệ chế tạo máy và kỹ thuật điều khiển số.

7.

Lợi thế của rô bốt là?

4 lines
8.

Lợi thế của rô bốt là?

a)

Làm việc không biết mệt mỏi, có khả năng làm việc môi trường phóng xạ, nhiệt độ cao.

b)

Làm việc không biết mệt mỏi, không cần con người giám sát, có khả năng làm việc môi trường phóng xạ, nhiệt độ cao

c)

Không cần con người giám sát, có khả năng làm việc môi trường phóng xạ, nhiệt độ cao.

d)

Làm được tất cả công việc trong môi trường phóng xạ, nhiệt độ cao, độ chính xác tuyệt đối.

9.

Theo tiêu chuẩn AFNOR robot công nghiệp là:

a)

Cơ cấu chuyển động tự động có thể lập trình , lặp lại các chương trình , tổng hợp các chương trình đặt ra trên các hệ toạ độ, có khả năng định vị, định hướng, di chuyển các đối tượng vật chất.

b)

Tay máy vạn năng có thể lặp lại các chương trình được thiết kế để di chuyển vật liệu, chi tiết, dụng cụ, thông qua các chương trình chuyển động có thể thay đổi hoàn thành các nhiệm vụ khác.

c)

Một máy tự động, được đặt cố định hoặc di động được, liên kết giữa 1 tay máy và một hệ thống điều khiển theo chương trình có thể lập trình lại để hoàn thành các chức năng vận động, điều khiển.

d)

Sự tổng hợp khả năng hoạt động linh hoạt của cơ cấu điều khiển từ xa với mức độ tri thức của hệ thống điều khiển theo chương trình số.

10.

Theo tiêu chuẩn TIA là:

a)

Cơ cấu chuyển động tự động có thể lập trình , lặp lại các chương trình , tổng hợp các chương trình đặt ra trên các hệ toạ độ, có khả năng định vị, định hướng, di chuyển các đối tượng vật chất.

b)

Tay máy vạn năng có thể lặp lại các chương trình được thiết kế để di chuyển vật liệu, chi tiết, dụng cụ, thông qua các chương trình chuyển động có thể thay đổi hoàn thành các nhiệm vụ khác.

c)

Một máy tự động, được đặt cố định hoặc di động được, liên kết giữa 1 tay máy và một hệ thống điều khiển theo chương trình có thể lập trình lại để hoàn thành các chức năng vận động, điều khiển.

11.

Theo tiêu chuẩn FOCT là:

a)

Cơ cấu chuyển động tự động có thể lập trình , lặp lại các chương trình , tổng hợp các chương trình đặt ra trên các hệ toạ độ, có khả năng định vị, định hướng, di chuyển các đối tượng vật chất.

b)

Tay máy vạn năng có thể lặp lại các chương trình được thiết kế để di chuyển vật liệu, chi tiết, dụng cụ, thông qua các chương trình chuyển động có thể thay đổi hoàn thành các nhiệm vụ khác.

c)

Một máy tự động, được đặt cố định hoặc di động được, liên kết giữa 1 tay máy và một hệ thống điều khiển theo chương trình có thể lập trình lại để hoàn thành các chức năng vận động, điều khiển.

d)

Sự tổng hợp khả năng hoạt động linh hoạt của cơ cấu điều khiển từ xa với mức độ tri thức của hệ thống điều khiển theo chương trình số.

12.

Một vật trong không gian có:

a)

3 bậc tự do.

b)

4 bậc tự do.

c)

5 bậc tự do.

d)

6 bậc tự do.

13.

Vật rắn trong mặt phẳng có:

a)

2 bậc tự do.

b)

3 bậc tự do.

c)

4 bậc tự do.

d)

6 bậc tự do.

14.

Khi định vị …

a)

Nhất thiết không được xảy ra hiện tượng siêu định vị.

b)

Không nên để xảy ra hiện tượng siêu định vị.

c)

Không cần quan tâm đến vấn đề siêu định vị.

d)

Nhất thiết phải khống chế đủ 6 bậc tự do.

15.

Khi chọn chuẩn tinh phải tuân thủ các nguyên tắc sau:

a)

Không nên chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính.

b)

Nên chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính.

16.

Khi chọn chuẩn tinh phải tuân thủ các nguyên tắc sau:

a)

Không nên chọn chuẩn tinh là chuẩn tinh chính.

b)

Nên chọn chuẩn tinh trùng với gốc kích thước.

c)

Chọn bề mặt có yêu cầu độ bóng cao nhất làm chuẩn tinh.

d)

Nhất thiết phải khống chế đủ 6 bậc tự do.

17.

Khi tiện trụ ngắn, sử dụng đồ gá là mâm cặp 3 chấu, ta khống chế được:

a)

2 bậc tự do.

b)

4 bậc tự do.

c)

5 bậc tự do.

d)

6 bậc tự do.

18.

Sai số gây ra do chuẩn định vị không trùng với gốc kích thước là:

a)

Sai số chuẩn.

b)

Sai số đồ gá.

c)

Sai số kẹp chặt.

d)

Sai số chế tạo.

19.

Lĩnh vực sử dụng rô bốt nhiều nhất hiện nay?

a)

Đúc áp lực.

b)

Hàn điểm.

c)

Hàn hồ quang.

d)

Lắp ráp.

20.

Phương pháp điều khiển rôbốt phổ biến nhất hiện nay?

a)

Tay máy điều khiển bằng tay.

b)

Rô bốt được điều khiển theo chu kì cứng.

c)

Rô bốt được điều khiển theo chu kì thay đổi theo chương trình.

d)

Rô bốt dược điều khiển dùng chương trình dạy học.

21.

Các bộ phận chủ yếu của rô bốt công nghiệp?

a)

Tay máy, hệ thống truyền dẫn động, hệ thống điều khiển, hệ thống cảm biến tín hiệu.

b)

Bộ điều khiển, hệ thống truyền dẫn, hệ thống thuỷ lực, hệ thống cảm biển.

c)

Tay máy, điều khiển hệ thống dẫn động, hệ thống thuỷ lực, di chuyển.

d)

Bộ điều khiển, hệ thống truyền dẫn cơ khí, hệ thống thuỷ lực, hệ thống khoảng cách.

22.

Cơ cấu tay máy phải được cấu tạo sao cho …

a)

Bàn kẹp giữ vật theo một hướng nhất định, di chuyển trong vùng làm việc.

b)

Đảm bảo số bậc tự do.

c)

Số khâu, số bậc tự do phù hợp.

d)

Cơ cấu kẹp chặt, di chuyển, không gian làm việc.

23.

Các khâu của cơ cấu tay máy được nối ghép với nhau bằng:

a)

Chốt trám.

b)

Bản lề di động, bản lề cố.

24.

Các khâu của cơ cấu tay máy được nối ghép với nhau bằng:

a)

Chốt trám

b)

Bản lề di động, bản lề cố định.

c)

Khớp quay, khâu kín.

d)

Khớp quay, khớp tịnh tiến

25.

Các khớp quay, khớp tịnh tiến đều thuộc khớp động loại:

a)

2.

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Nhiệm vụ lập trình điều khiển robot?

a)

Định vị, định hướng tại điểm tác động cuối.

b)

Tạo quỹ đạo hành trình phù hợp.

c)

Thực hiện một quy trình công nghệ

d)

Biến đổi các hệ toạ độ Đề các sang toạ độ biến đổi khớp.

27.

Các chuyển động cơ bản của tay máy có thể hoạt động trong hệ toạ độ:

a)

Hệ toạ độ tuyệt đối, hệ hoạ độ tương đối.

b)

Hệ toạ độ cực, hệ toạ độ vuông góC.

c)

Hệ toạ độ vuông góc đều, hệ toạ độ xiên cân, hệ toạ độ trụ, hệ toạ độ cầu.

d)

Hệ toạ độ góc, hệ toạ độ vuông góc, hệ toạ độ cầu, hệ toạ độ trụ.

28.

Tính linh hoạt của cơ cấu tay máy được thể hiện qua các yếu tố nào?

a)

Độ cơ động, hệ số phục vụ, độ dễ điều khiển, thông số kĩ thuật.

b)

Tính linh hoạt, hệ số an toàn, thông số kĩ thuật, dạng điều khiển.

c)

Số khâu, số bậc tự do, quĩ đạo chuyển động.

d)

Cơ cấu kẹp chặt, di chuyển, không gian làm việC.

29.

Theo vị trí công tác có các loại rô bốt:

a)

Cấp thoát phôi, robot vận chuyển, robot vạn năng

b)

Robot sơn, robot hàn , robot lắp ráp.

c)

Robot điều khiển tự động, robot điều khiển bằng dạy học, robot nhìn được

d)

Robot hoạt động theo hệ toạ độ trụ, cầu, phỏng sinh.

30.

Theo dạng công nghệ chuyên dụng có các loại rô bốt:

a)

Cấp thoát phôi, robot vận chuyển, robot vạn năng

b)

Robot sơn, robot hàn , robot lắp ráp.

c)

Robot điều khiển tự động, robot điều khiển bằng dạy học, robot nhìn được

d)

Robot hoạt động theo hệ toạ độ trụ, cầu, phỏng sinh.

31.

Theo cách thức và đặc trưng điều khiển có các loại rô bốt:

a)

Cấp thoát phôi, robot vận chuyển, robot vạn năng

b)

Robot sơn, robot hàn , robot lắp ráp.

c)

Robot điều khiển tự động, robot điều khiển bằng dạy học, robot nhìn được.

d)

Robot hoạt động theo hệ toạ độ trụ, cầu, phỏng sinh.

32.

Theo các hệ toạ độ có các loại rô bốt:

a)

Cấp thoát phôi, robot vận chuyển, robot vạn năng.

b)

Robot sơn, robot hàn , robot lắp ráp.

c)

Robot điều khiển tự động, robot điều khiển bằng dạy học, robot nhìn được.

d)

Robot hoạt động theo hệ toạ độ trụ, cầu, phỏng sinh.

33.

Trong kỹ thuật robot hiện nay có mấy xu hướng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

34.

Yêu cầu robot chuyên dùng đáp ứng yêu cầu?

a)

Bậc tự do không lớn, thao tác nhanh, độ chính xác, độ tin cậy cao.

b)

Bậc tự do lớn , thao tác nhanh, độ chính xác, độ tin cậy cao.

c)

Bậc tự do lớn, độ chính xác, độ tin cậy không cao

d)

Bậc tự do không lớn, độ chính xác, độ tin cậy không cao

35.

Yêu cầu robot đa chức năng đáp ứng yêu cầu?

a)

Bậc tự do không lớn, thao tác nhanh, độ chính xác, độ tin cậy cao.

b)

Bậc tự do lớn , thao tác nhanh, độ chính xác, độ tin cậy cao.

c)

Bậc tự do lớn, độ chính xác, độ tin cậy không cao.

d)

Bậc tự do không lớn, độ chính xác, độ tin cậy không cao.

36.

Các thiết bị truyền dẫn động là bộ phận chủ yếu để tạo ra …

a)

Mô đun kết cấu tay máy.

b)

Robot chuyên dùng.

c)

Robot đa chức năng.

d)

Mô đun hoá khi thiết kế robot.

37.

Để khắc phục những ưu nhược điểm của robot chuyên dùng và robot đa chức năng người ta đã áp dụng nguyên tắc nào sau đây

4 lines
38.

Để khắc phục những ưu nhược điểm của robot chuyên dùng và robot đa chức năng người ta đã áp dụng nguyên tắc nào sau đây?

a)

Mô đun hoá khi thiết kế robot.

b)

Mô đun kết cấu tay máy.

c)

Tích hợp các dạng điều khiển số.

d)

Liên kết các thiết bị truyền dẫn thông thường với cơ câu đặc biệt.

39.

Bộ truyền bánh răng sóng khác biệt với các loại truyền động bánh răng khác ở điểm nào?

a)

Bánh răng mềm truyền sóng biến dạng.

b)

Bánh răng trụ truyền sóng biến dạng.

c)

Bánh răng trụ răng nghiêng truyền sóng biến dạng.

d)

Bánh răng côn truyền sóng biến dạng.

40.

Bộ truyền bánh răng sóng gồm những bộ phận cơ bản nào?

a)

Bánh răng mềm, cứng, cần tạo sóng.

b)

Ống vỏ, trục quay, cần tạo sóng.

c)

Đĩa tròn, vành răng, ống nối.

d)

Bánh răng mềm, bánh răng trụ, đĩa tròn.

41.

Bộ truyền bánh răng sóng dùng truyền chuyển động qua:

a)

Vách ngăn kín.

b)

Vách ngăn hở.

c)

Vách ngăn mỏng.

d)

Vách ngăn dày.

42.

Đặc điểm ăn khớp của bánh răng sóng:

a)

Khe hở giữa các cặp răng rất bé, số cặp răng cùng ăn khớp, tỷ số truyền lớn.

b)

Khe hở giữa các cặp răng lớn, số cặp răng cùng ăn khớp, tỷ số truyền lớn.

c)

Khe hở giữa các cặp răng lớn, số cặp răng cùng ăn khớp, tỷ số truyền nhỏ.

d)

Khe hở giữa các cặp răng bé, số cặp răng cùng ăn khớp, tỷ số truyền nhỏ.

43.

Ưu điểm bộ truyền bánh răng con lăn?

a)

Tỷ số truyền cao, gọn nhẹ, độ bền, độ chính xác cao.

b)

Tỷ số truyền cao, gọn nhẹ, độ bền, độ chính xác thấp.

c)

Tỷ số truyền thấp, gọn nhẹ, độ bền, độ chính xác cao.

d)

Tỷ số truyền thấp, cơ cấu quán tính nhỏ, độ bền, độ chính xác cao.

44.

Đặc điểm bộ truyền bánh răng con lăn là:

a)

Tất cả các con lăn đều đồng thời tiếp xúc với mặt răng tương ứng

b)

Khả năng tr

45.

Đặc điểm bộ truyền bánh răng con lăn là:

a)

Tất cả các con lăn đều đồng thời tiếp xúc với mặt răng tương ứng

b)

Khả năng truyền lực thấp.

c)

Bánh răng, con lăn tiếp xúc nhau.

d)

Tiếp xúc bánh răng, con lăn tại điểm đầu.

46.

Bộ truyền động vít đai ốc bi được dùng đầu tiên ở cơ cấu:

a)

Cơ cấu tay lái của ôtô.

b)

Trục của máy CNC.

c)

Cơ cấu bánh răng tháp

d)

Cơ cấu Metan.

47.

Ưu điểm bộ truyền động vít đai ốc bi?

a)

Tỷ số truyền cao, gọn nhẹ, độ bền, độ chính xác cao.

b)

Tỷ số truyền cao, gọn nhẹ, độ bền, độ chính xác thấp.

c)

Hiệu suất cao, momen khởi động thấp.

d)

Tỷ số truyền thấp, cơ cấu quán tính nhỏ, độ bền, độ chính xác cao.

48.

Ưu điểm bộ truyền động động điện ?

a)

Tỷ số truyền cao, gọn nhẹ, độ bền, độ chính xác cao.

b)

Tỷ số truyền cao, gọn nhẹ, độ bền, độ chính xác thấp.

c)

Hiệu suất cao, momen khởi động thấp.

d)

Điều khiển đơn giản không phải dùng các bộ biến đổi phụ thêm, không gât bẩn cho môi trường.

49.

Trong kỹ thuật robot về thực tế hiện nay người ta dùng động cơ điện nào?

a)

Động cơ điện 1 chiều, động cơ bước.

b)

Động cơ xoay chiều, động cơ rung.

c)

Động cơ servo, động cơ giảm tốc.

d)

Động cơ 1 chiều, động cơ rung.

50.

Dây quấn bù trong máy điện 1 chiều có tác dụng

a)

tạo nên từ trường chính, hạn chế tia lửa trên vành đổi chiều

b)

bù phản ứng phần ứng, hạn chế tia lửa trên vành đổi chiều

c)

hạn chế tia lửa điện trên vành đổi chiều

d)

khắc phục phản ứng phần ứng

51.

Dây quấn phần ứng trong máy điện một chiều được đặt ở:

a)

cực từ chính stato.

b)

lõi thép rôto.

c)

cực từ phụ stato.

d)

tùy thuộc vào công suất của máy.

52.

Dây quấn kích từ trong máy điện một chiều được đặt ở:

a)

cực từ chính stato

b)

lõi thép rôt

53.

Dây quấn kích từ trong máy điện một chiều được đặt ở:

a)

cực từ chính stato

b)

lõi thép rôto

c)

cực từ phụ stato

d)

cực từ chính stato, lõi thép rôto, cực từ phụ stato

54.

Để khắc phục phản ứng phần ứng trong máy điện một chiều người ta dùng

a)

tụ điện, cực từ phụ

b)

cuộn dây quấn bù và cực từ phụ

c)

cuộn dây quấn bù và tụ điện

d)

cực từ phụ và tụ điện

55.

Để giảm dòng mở máy động cơ điện 1 chiều người ta dùng phương pháp

a)

mắc biến trở mở máy và giảm điện áp đặt vào mạch phần ứng

b)

mắc biến trở mở máy và giảm điện áp đặt vào mạch phần cảm

c)

mắc biến trở mở máy vào phần ứng và giảm điện áp đặt vào phần cảm

d)

mắc cuộn cảm mở máy vào phần ứng và giảm điện áp đặt vào phần cảm

56.

Máy phát điện một chiều phát ra công suất điện P = 100KW, U = 115 V, dòng điện máy phát bằng:

a)

0,8695 A

b)

0,435 A

c)

869,5 A

d)

8,695A

57.

Máy phát điện kích từ song song công suất Pđm = 10 kw, Uđm = 230 V, Rkt// = 150.. Thì Ikt// bằng

a)

4,34 A

b)

0,067 A

c)

1,53 A

d)

0,043 A

58.

Ưu điểm của động cơ điện một chiều so với động cơ điện xoay chiều là

a)

điều chỉnh được tôc độ động cơ trong phạm vi rộng

b)

giá thành thấp

c)

dùng nguồn một chiều, lên tổn hao ít

d)

có cố góp chổi than

59.

Ưu điểm lớn nhất của động cơ bước:

a)

Tỷ số truyền cao, gọn nhẹ, độ bền, độ chính xác cao.

b)

Tỷ số truyền cao, gọn nhẹ, độ bền, độ chính xác thấp.

c)

Hiệu suất cao, momen khởi động thấp.

d)

Không cần phản hồi, điều khiển trực tiếp

60.

Thông số chính của động cơ bước gồm:

a)

Góc quay, tốc độ quay, tần số xung.

b)

Góc quay, tần số, dòng điện, điện áp.

c)

Điện trở, điện áp, điện trở suất.

d)

Tốc độ quay, điện trở suất,

61.

Thông số chính của động cơ bước gồm:

a)

Góc quay, tốc độ quay, tần số xung.

b)

Góc quay, tần số, dòng điện, điện áp.

c)

Điện trở, điện áp, điện trở suất.

d)

Tốc độ quay, điện trở suất, điện áp.

62.

Theo kiểu Roto động cơ bước được chia thành mấy loại:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

63.

Theo số cuộn dây đọc lập trên Stato động cơ bước được chia thành các loại:

a)

2 pha, 3 pha hoặc 4 phA.

b)

Biến đổi, nam châm vĩnh cửu, kiểu lai.

c)

4 đầu dây, 6 đầu dây.

d)

4 đầu dây, 8 đầu dây.

64.

Roto của động cơ bước VR được làm bằng:

a)

Sắt non có nhiều răng

b)

Nhôm có nhiều răng

c)

Đồng có nhiều răng

d)

Hợp kim sắt có nhiều răng

65.

Góc bước của động cơ nam châm vĩnh cửu (PM) gồm:

a)

1.8, 7.5, 15, 30, 45, 90.

b)

7.5, 15,

c)

1.8, 7.5.

d)

30, 60, 180.

66.

Góc bước của động cơ bước loại từ trở biến đổi (VR) gồm:

a)

1.8, 7.5, 15, 30, 45, 90.

b)

7.5, 15,

c)

1.8, 7.5.

d)

30, 60, 180.

67.

Góc bước của động cơ bước kiểu lai (Hybrid) gồm:

a)

1.8, 7.5, 15, 30, 45, 90.

b)

7.5, 15,

c)

1.8, 7.5.

d)

30, 60, 180.

68.

Ưu điểm của hệ thống truyền động bằng khí nén là?

a)

Chi phí để thiết lập một hệ thống truyền động bằng khí nén là tương đối thấp

b)

Lực truyền tải trọng thấp.

c)

Độ nhớt động học của khí nén nhỏ và không tổn thất áp suất trên đường ống.

d)

Dễ dàng thành lập các trạm trích chứa khí nén vì khả năng chịu nén (đàn hồi) của không khí là nhỏ.

69.

Nhược điểm của hệ thống truyền động bằng khí nén là?

a)

Dòng khí nén thoát ra ở đường dẫn hay bị tổn hao.

b)

Khi tải trọng trong hệ thống thay đổi thì vận tốc không thay đổi.

c)

Dòng khí nén thoát ra ở đường dẫn không gây ra tiếng ồn.

d)

Lực truyền tải trọng thấp.

70.

Khả năng điều chỉnh lưu lượng dòng và áp suất trong hệ thống

4 lines
71.

Khả năng điều chỉnh lưu lượng dòng và áp suất trong hệ thống điều khiển khí nén?

a)

có khả năng điều chỉnh lưu lượng và áp suất một cách đơn giản.

b)

có khả năng điều chỉnh lưu lượng và áp suất nhưng phức tạp.

c)

không có khả năng điều chỉnh lưu lượng và áp suất.

d)

có khả năng điều chỉnh lưu lượng và áp suất một cách đơn giản. Tuy nhiên với sự thay đổi tải trọng tác động, thì vận tốc bị thay đổi.

72.

Ưu điểm của máy nén khí Pit- tông...

a)

Có kết cấu chắc chắn, đơn giản, dễ dàng trong khâu vận hành và hiệu suất cao.

b)

Có kết cấu gọn gàng, máy chạy êm, dòng khí nén không bị xung.

c)

Khí nén không bị xung, sạch; tuổi thọ vít cao (15.000 đến 40.000 giờ); kết cấu máy nhỏ gọn, chạy êm.

d)

Có kết cấu chắc chắn, đơn giản, máy chạy êm.

73.

Ưu điểm của máy nén khí trục vít...

a)

Có kết cấu chắc chắn, đơn giản, dễ dàng trong khâu vận hành và hiệu suất cao.

b)

Có kết cấu gọn gàng, máy chạy êm, dòng khí nén không bị xung.

c)

Khí nén không bị xung, sạch; tuổi thọ vít cao (15.000 đến 40.000 giờ); kết cấu máy nhỏ gọn, chạy êm.

d)

Có kết cấu chắc chắn, đơn giản, máy chạy êm.

74.

Ưu điểm của máy nén khí Cánh gạt là?

a)

Có kết cấu chắc chắn, đơn giản, dễ dàng trong khâu vận hành và hiệu suất cao.

b)

Kết cấu gọn gàng, máy chạy êm, dòng khí nén không bị xung.

c)

Khí nén không bị xung, sạch; tuổi thọ vít cao (15.000 đến 40.000 giờ); kết cấu máy nhỏ gọn, chạy êm.

d)

Có kết cấu chắc chắn, đơn giản, máy chạy êm.

75.

Nhược điểm hoạt động của máy nén khí Pít- tông là?

a)

Có hiệu suất thấp, khi vận hành thường rất ồn.

b)

Giá thành cao, tỷ số nén bị hạn chế

c)

Có hiệu suất thấp, khí nén bị nhiễm dầu.

76.

Nhược điểm hoạt động của máy nén khí Pít- tông là?

a)

Có hiệu suất thấp, khi vận hành thường rất ồn.

b)

Giá thành cao, tỷ số nén bị hạn chế

c)

Có hiệu suất thấp, khí nén bị nhiễm dầu.

d)

Tạo ra khí nén theo xung, thường nhiễm cặn dầu và khi vận hành thường rất ồn.

77.

Ký hiệu của van đảo chiều 2/2.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

78.

Ký hiệu của van đảo chiều 3/2.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

79.

Ký hiệu của van đảo chiều 4/2.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

80.

Ký hiệu của van đảo chiều 5/2.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

81.

Ký hiệu của van một chiều là?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

82.

Mạch điều khiển điện khí nén với 2 xy- lanh (như hình vẽ dưới đây) sử dụng mấy cảm biến?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Trong mạch điều khiển gián tiếp sau, chuyển động của Pít- tông được điều khiển bằng phần tử nhớ là?

a)

Van đảo chiều 2/2

b)

Van đảo chiều 3/2

c)

Van đảo chiều 4/2

d)

Van đảo chiều 5/2

84.

Dựa vào sơ đồ khí nén và biểu đồ thời gian (biểu đồ trạng thái) như sau, xác định điều kiện để xy- lanh A+

a)

A+ = a0.b0.

b)

A+ = a1.b0.

c)

A+ = a1.b1.

d)

A+ khi a0.b0 va a1.b1

85.

Dựa vào sơ đồ khí nén và biểu đồ thời gian (biểu đồ trạng thái) như sau, xác định điều kiện để xy- lanh A+

a)

A+ = a0.b0.

b)

A+ = a1.b0.

c)

A+ = a1.b1.

d)

A+ khi a0.b0 va a1.b1

86.

Dựa vào sơ đồ khí nén và biểu đồ thời gian (biểu đồ trạng thái) như sau, xác định điều kiện để xy- lanh B-

a)

B-= a0.b0.

b)

B- = a1.b0.

c)

B- = a1.b1.

d)

B- khi a0.b0 va a1.b1

87.

Trong các hình dưới đây, đâu là hình của van phân phối 4 van?

a)

Hình a

b)

Hình B.

c)

Hình c

d)

Hình d

88.

Trong các hình dưới đây, đâu là hình vẽ cấu tạo của khóa phân phối?

a)

Hình a

b)

Hình B.

c)

Hình c

d)

Hình d

89.

Cho sơ đồ van phân phối như hình vẽ, khi điều khiển cần piston 1 sang phải thì piston 7 của xylanh lực sẽ …

a)

chuyển động từ trái sang phải.

b)

chuyển động từ phải sang trái.

c)

đứng yên.

d)

chuyển động tùy theo tải lớn hay nhỏ.

90.

Cho sơ đồ van phân phối như hình vẽ, khi điều khiển cần piston 1 sang trái thì piston 7 của xylanh lực sẽ …

a)

chuyển động từ trái sang phải.

b)

chuyển động từ phải sang trái.

c)

đứng yên.

d)

chuyển động tùy theo tải lớn hay nhỏ.

91.

Cảm biến là thiết bị dùng để biến đổi các đại lượng nào sau đây:

a)

Đại lượng vật lý.

b)

Đại lượng điện.

c)

Đại lượng dòng điện

d)

Đại lượng điện áp

92.

Cảm biến áp lực được chế tạo dựa trên nguyên lý nào sau đây:

a)

Hiệu ứng nhiệt điện

b)

Hiệu ứng hỏa nhiệt

c)

Hiệu ứng áp điện

d)

Hiệu ứng cảm ứng.

93.

Cảm biến đo dịch chuyển dùng điện dung theo nguyên lý tiết diện thực thay đổi là do?

a)

Hai bản cực dịch chuyển theo hướng vuông góc với bản cực

b)

Hai bản cực dịch chuyển theo hướng song song với bản cực

c)

Lớp điện môi giữa hai bản cực dịch chuyển

d)

Tổn

94.

ết diện thực thay đổi là do?

a)

Hai bản cực dịch chuyển theo hướng vuông góc với bản cực

b)

Hai bản cực dịch chuyển theo hướng song song với bản cực

c)

Lớp điện môi giữa hai bản cực dịch chuyển

d)

Tổn hao điện môi giữa hai bản cực thay đổi.

95.

Cảm biến đo sự dịch chuyển dùng điện cảm dựa vào nguyên lý:

a)

Tác động dịch chuyển làm thay đổi từ thẩm mạch từ dẫn đến từ trở khe hở không khí thay đổi. Do đó, từ trở tổng mạch từ cũng thay đổi làm giá trị điện cảm của cuộn dây thay đổi theo.

b)

Tác động dịch chuyển làm thay đổi khoảng cách khe hở không khí dẫn đến từ trở khe hở không khí thay đổi. Do đó, từ trở tổng mạch từ cũng thay đổi làm giá trị điện cảm của cuộn dây thay đổi theo.

c)

Tác động dịch chuyển làm thay đổi tiết diện khe hở không khí dẫn đến từ trở khe hở không khí thay đổi. Do đó, từ trở tổng mạch từ cũng thay đổi làm giá trị điện cảm của cuộn dây thay đổi theo.

d)

Tác động dịch chuyển làm thay đổi điện trở cuộn dây dẫn đến giá trị điện cảm của cuộn dây thay đổi theo.

96.

Sơ đồ sau là cấu tạo của cảm biến cảm biến nào?

a)

Cảm biến tiệm cận điện cảm

b)

Cảm biến tiệm cận điện dung

c)

Cảm biến điện từ

d)

Cảm biến Hall.

97.

Sơ đồ sau là cấu tạo của cảm biến cảm biến nào?

a)

Cảm biến tiệm cận điện cảm

b)

Cảm biến tiệm cận điện dung

c)

Cảm biến điện từ

d)

Cảm biến Hall

98.

Cảm biến đo dịch chuyển dùng điện dung theo nguyên lý khoảng cách hai bản cực thay đổi có phương trình chuyển đổi là hàm số có dạng:

a)

Tuyến tính

b)

Hàm mũ

c)

Phân số

d)

Bậc hai

99.

Gia tốc kế là:

a)

Thiết bị có thể phát hiện sự chuyển động hay vị trí vật.

b)

Thiết bị có thể phát hiện sự chuyển động hay sự rung động

c)

Thiết bị chuyển đổi sự chuyển động quay trở thành vị trí vật.

d)

Thiết bị có thể phát hiện sự chuyển động, vị trí vật, sự

100.

Gia tốc của đối tượng cần đo xác định bởi:

a)

Độ cứng k của lò xo.

b)

Giá trị điện áp ngõ ra của cảm biến dịch chuyển

c)

Giá trị dòng điện ngõ ra của cảm biến dịch chuyển.

d)

Khối lượng chuẩn m

101.

Mắt người cảm nhận được ánh sáng có bước sóng:

a)

Nhỏ hơn 0.4 m

b)

Từ (0.4 đến 0.75) μm

c)

Từ (0.75 đến 30) μm

d)

Lớn hơn 30 μm.

102.

Cảm biến quang thường được ứng dụng phổ biến nhất để:

a)

Đo dòng, đo áp.

b)

Đo điện trở

c)

Đóng, cắt điều khiển.

d)

Bảo vệ quá tải.

103.

Lập trình điều khiển robot thể hiện mối quan hệ nào:

a)

Người điều khiển và robot công nghiệp

b)

Người lập trình và robot công nghiệp

c)

Người điều khiển và người lập trình.

d)

Người lập trình và chủ sở hữu.

104.

Sự khác nhau cơ bản giữa Robot và máy tự động cố định ở điểm sau:

a)

Linh hoạt.

b)

Hàng loạt

c)

Năng suất cao

d)

Hiệu quả kinh tế

105.

Các robot thế hệ đầu được lập trình bằng phương pháp:

a)

Dạy bằng chỉ dẫn

b)

Viết chương trình

c)

Ngôn ngữ lập trình theo nhiệm vụ.

d)

Ngôn ngữ lập trình riêng

106.

Trình tự lập trình bằng phương pháp "dạy - học" gồm:

a)

Robot được được điều khiển di chuyển đến vị trí mong muốn, ghi lại trong bộ nhớ, dữ liệu được đọc tuần tự, robot thực hiện lại các động táC.

b)

Viết chương trình, đưa máy tính trung tâm, điều khiển robot.

c)

Tạo ra ngôn ngữ lập trình theo nhiệm vụ, tạo ra câu lệnh, thực hiện 1 nội dung công việC.

d)

Robot được chỉ dẫn, di chuyển, nhận biết

107.

Robot được chỉ dẫn, di chuyển, nhận biết dự liệu, thực hiện lại?

4 lines
108.

Ngôn ngữ lập trình robot được phân thành mấy loại:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

109.

Ngôn ngữ robot chuyên dùng được xây dựng dựa trên:

a)

Ngôn ngữ mới hoàn toàn.

b)

Ngôn ngữ lập trình cao cấp thông dụng.

c)

Ngôn ngữ, phần mềm đa dụng.

d)

Ngôn ngữ theo nhiệm vụ.

110.

Muốn tạo ra thư viện robot được xây dựng dựa trên:

a)

Ngôn ngữ mới hoàn toàn.

b)

Ngôn ngữ lập trình cao cấp thông dụng.

c)

Ngôn ngữ, phần mềm đa dụng.

d)

Ngôn ngữ theo nhiệm vụ.

111.

Hệ thống lập trình robot theo nhiệm vụ thực hiện:

a)

Một cách tự động.

b)

Tạo ra câu lệnh, phần mềm chuyên dụng

c)

Vùng làm việc an toàn

d)

Vạch ra một quĩ đạo.

112.

Phần mềm chuyên dùng Procomm Plus truyền dữ liệu và điều khiển trực tiếp thông qua:

a)

Cổng COM

b)

Cổng USB

c)

Cổng HDMI

d)

Cổng VGA

113.

Trong Menu Setup gồm chức năng:

a)

Action Bars

b)

Clear Screen, Reset terminal

c)

Start scripps, Run, Compile/Edit, Start recoder.

d)

Action bar Edition, Aspect Editor, Dialog Editor.

114.

Trong Menu Data gồm chức năng:

a)

Action Bars

b)

Clear Screen, Reset terminal

c)

Start scripps, Run, Compile/Edit, Start recoder.

d)

Action bar Edition, Aspect Editor, Dialog Editor

115.

Trong Menu Scrips gồm chức năng:

a)

Action Bars.

b)

Clear Screen, Reset terminal.

c)

Start scripps, Run, Compile/Edit, Start recoder.

d)

Action bar Edition, Aspect Editor, Dialog Editor

116.

Trong Menu Tools gồm chức năng:

a)

Action Bars

b)

Clear Screen, Reset terminal

c)

Start scripps, Run, Compile/Edit, Start recoder.

d)

Action bar Edition, Aspect Editor, Dialog Edi

117.

Trong Menu Tools gồm chức năng:

a)

Action Bars

b)

Clear Screen, Reset terminal

c)

Start scripps, Run, Compile/Edit, Start recoder.

d)

Action bar Edition, Aspect Editor, Dialog Editor.

118.

Ngôn ngữ được sử dụng để lập trình trong Procomm?

a)

Aspect

b)

Pascal

c)

VAL

d)

PASRO

119.

Một file nguồn chứa chương trình soạn thảo có đuôi là:

a)

.was, .wax.

b)

Dwg, dxf.

c)

doc, docx.

d)

xls, xlsx

120.

Các phần tử trong ASPECT có chiều dài không quá bao nhiêu kí tự?

a)

30.

b)

32.

c)

34.

d)

36.

121.

Trong ASPECT thường sử dụng bao nhiêu loại biến?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

Biến hệ thống là:

a)

Biến " chỉ đọc" mà ASPECT và Procomm Plus có thể ấn định các giá trị đặc biệt.

b)

Biến ở bên ngoài các khối thủ tục và hàm.

c)

Giá trị của nó bị xoá khi ra khỏi thủ tục và hàm

d)

Tham chiếu trong phạm vi thủ tục hoặc hàm mà nó được định nghĩa .

123.

Biến toàn cục là:

a)

Biến " chỉ đọc" mà ASPECT và Procomm Plus có thể ấn định các giá trị đặc biệt.

b)

Biến ở bên ngoài các khối thủ tục và hàm.

c)

Giá trị của nó bị xoá khi ra khỏi thủ tục và hàm

d)

Tham chiếu trong phạm vi thủ tục hoặc hàm mà nó được định nghĩa .

124.

Biến địa phương là:

a)

Biến " chỉ đọc" mà ASPECT và Procomm Plus có thể ấn định các giá trị đặc biệt.

b)

Biến ở bên ngoài các khối thủ tục và hàm.

c)

Giá trị của nó bị xoá khi ra khỏi thủ tục và hàm

d)

Tham chiếu trong phạm vi thủ tục hoặc hàm mà nó được định nghĩa .

125.

Biến tham chiếu là:

a)

Biến " chỉ đọc" mà ASPECT và Procomm Plus có thể ấn định các giá trị đặc biệt.

b)

Biến ở bên ngoài các khối thủ tục và hàm.

c)

Giá trị của nó bị xoá khi ra khỏi thủ tục và hàm

d)

Tham chiếu trong phạm vi thủ tục hoặc hàm mà nó được định nghĩa .

126.

Khi các biến có cùng kiểu dữ liệu ta

4 lines
127.

Khi các biến có cùng kiểu dữ liệu ta có thể khai báo trên một dòng cách nhau bởi dấu:

a)

Dấu cách.

b)

Dấu phẩy.

c)

Dấu hai chấm.

d)

Chẩm phẩy.

128.

Robot TERGAN - 45 thuộc loại robot có ngôn ngữ lập trình kiểu:

a)

"dạy- học".

b)

Ngôn ngữ chuyên dùng.

c)

Ngôn ngữ cấp cao.

d)

Phần mềm đa dụng.

129.

Robot TERGAN - 45 gồm mấy khâu:

a)

2 khâu

b)

3 khâu

c)

4 khâu

d)

5 khâu

130.

Góc quay giới hạn chuyển động thân của Robot TERGAN - 45 là:

a)

261

b)

85

c)

249

d)

180

131.

Góc quay giới hạn chuyển động của vai của Robot TERGAN - 45 là:

a)

261

b)

85

c)

249

d)

180

132.

Góc quay giới hạn chuyển động cánh tay của Robot TERGAN - 45 là:

a)

261

b)

85

c)

249

d)

180

133.

Góc quay giới hạn chuyển động cổ tay của Robot TERGAN - 45 là:

a)

261

b)

85

c)

249

d)

180

134.

Phần mềm lập trình robot hiện nay:

a)

Procomm Plus

b)

AutoCad

c)

Solidworks

d)

Mastercam X