wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập TNTV cấp trường

Total questions: 78

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một đơn dài để đề nghị giải quyết.

2.

Cặp từ nào sau đây là từ đa nghĩa

a)

Mũi - mũi thuyền

b)

Răng - tóc

c)

Đá bóng - hòn đá

3.

Câu nào dưới đây từ "lưng" được dùng với nghĩa gốc

a)

Cậu ấy leo đến lưng núi đã thấm mệt.

b)

Ông đã lớn tuổi nên hay bị đau lưng.

c)

Chú bé thổi sáo trên lưng đồi.

4.

Câu nào sau đây từ "đầu" được dùng với nghĩa chuyển

a)

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu

b)

Nước suối đầu nguồn rất trong.

5.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ đa nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

6.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

7.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

8.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

9.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

10.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

11.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

12.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

13.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

14.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

15.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

16.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa cháu ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố cho ăn đòn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn xăng lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cảng.

17.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

18.

Đọc đoạn thơ sau:


Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà - chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân

19.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

20.

Từ đồng nghĩa là

a)

Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Những từ phát âm giống nhau

c)

Những từ có nghĩa khác nhau

21.

Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:

a)

Đứng - ngồi

b)

Chịu đựng - rèn luyện

c)

Luyện tập - rèn luyện

22.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

23.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

24.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

25.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

26.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

27.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

28.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

29.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc – hùng vĩ

b)

Tổ quốc – giang sơn

c)

Tổ quốc – anh hùng

d)

Tổ quốc – thế kỷ

30.

Thành ngữ nào có nghĩa tương đương với "Uống nước nhớ nguồn"?

a)

Thức khuya dậy sớm

b)

Đồng sức đồng lòng

c)

Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

d)

Lá lành đùm lá rách

31.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

32.

Trong các nhóm từ dưới đây, từ nào không cùng nghĩa với các nhóm từ còn lại:

quê hương, quê quán, quê mùa, quê cha đất tổ

a)

quê hương

b)

quê quán

c)

quê mùa

d)

quê cha đất tổ

33.

Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:

a)

tàu hỏa

b)

xe máy, tàu

c)

xe ô tô, thuyền

34.

Từ đồng nghĩa với "long lanh" là:

a)

Lấp lánh, lóng lánh

b)

Lấp lánh, rực rỡ

c)

Lóng lánh, rực rỡ

35.

Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........

a)

im lìm

b)

vắng lặng

c)

yên tĩnh.

36.

Các nhóm từ đồng nghĩa là:

a)

hòa mình, hòa bình, hòa tan

b)

hòa bình, hòa hợp, hòa tan

c)

hòa bình, hòa hợp, hòa thuận

37.

Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.

a)

buồn, sầu, tủi

b)

vui, mừng, lo

c)

nhiều, đông, chật chội

38.

Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?

a)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng

b)

tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng

c)

tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu

39.

Dòng nào dưới đây gồm 2 cặp từ trái nghĩa?

a)

mỡ màng/ cằn cỗi ; bao la/ chật chội

b)

mỡ màng/ héo hắt ; bao la/ bát ngát

c)

mỡ màng / bụ bẫm ; bao la/ chật hẹp

40.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa hoàn toàn?

a)

vui vẻ, hạnh phúc

b)

vô, vào( miền Nam/ miền Bắc)

c)

vàng vọt, vàng xuộm

d)

buồn, u sầu

41.

Từ nào sau đây chứa tiếng "Quốc" không có nghĩa là "nước"?

a)

Quốc ca

b)

Quốc Tử Giám

c)

Quốc kì

d)

Quốc phục

42.

Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ "Tổ quốc" ?

a)

Giang sơn

b)

Đất nước

c)

Quốc gia

d)

Quốc tế

43.

Nhóm từ không đồng nghĩa là:

a)

thợ cấy, thờ cày, thợ gặt

b)

thợ cấy, thợ rèn, thợ gặt

c)

thợ điện, thợ cơ khí, thợ hàn

44.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

45.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

46.

Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:


"Lúc con nằm ...........

Lời ru là tấm chăn

Trong giấc ngủ êm đềm

Lời ru thành giấc mộng"

(Xuân Quỳnh)

a)

ấm nóng

b)

ấm áp

c)

âm ấm

d)

ấm nồng

47.

Từ nào không đồng nghĩa với các từ còn lại?

a)

siêng năng

b)

năng nổ

c)

chăm chỉ

d)

cần cù

48.

Điền từ đồng nghĩa phù hợp để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Chân lấm tay .........

a)

sông

b)

cát

c)

bùn

d)

đất

49.

Từ nào trong các từ sau đồng nghĩa với từ "thật thà"

a)

dũng cảm

b)

nhân hậu

c)

bình tĩnh

d)

trung thực

50.

Cho các câu:

  • - Mưa rơi lộp độp trên mái nhà.

  • - Năm nay, cả nhà em về quê ăn tết.

  • Từ "nhà" trong các câu trên là:

a)

a. Từ đồng nghĩa

b)

b. Từ đồng âm

c)

c. Từ đa nghĩa

d)

d. Từ trái nghĩa

51.

Từ "xuân" trong từ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

gió xuân

b)

tuổi xuân

c)

mùa xuân

d)

mùa xuân

52.

Từ "lồng" trong các câu sau là từ:

  • - Bé mở lồng để chim bay đi.

  • - Mẹ lồng ruột bông vào vỏ chăn.

a)

a. Từ đồng âm

b)

b. Từ đồng nghĩa

c)

c. Từ đa nghĩa

d)

d. Từ trái nghĩa

53.

Điền các từ đồng nghĩa "nhìn, trông, xem, ngắm" vào các chỗ trống thích hợp trong đoạn văn sau:

Bạn Hằng vừa ...................... em vừa ....................... ti vi nên không ..................... thấy mẹ đi làm về đang đứng trước cửa ......................... hai chị em.

(a)  

54.

Viết 2 từ đồng nghĩa với từ "yên tĩnh"

(a)  

55.

Từ "ăn" trong câu nào được sử dụng theo nghĩa gốc?

a)

a. Bữa tối nhà Hương thường ăn muộn.

b)

b. Xe này ăn xăng lắm.

c)

c. Cô ấy ăn lương cao lắm.

d)

Rễ xoan ăn ra tận bờ ao.

56.

Nhóm nào sau đây chỉ gồm các từ láy âm đầu?

a)

lúc lỉu, lắc lư, lênh láng

b)

may mắn, lao xao, sum sê

c)

róc rách, sáng sủa, mũm mĩm

d)

xót xa, long lanh, lật đật

57.

Từ "đồng" trong đáp án nào dưới đây không có nghĩa là "cùng"?

a)

Đồng tâm hiệp lực

b)

Đồng chua nước mặn

c)

Đồng sức đồng lòng

d)

Đồng cam cộng khổ

58.

Điền s/x vào chỗ chấm:

"Trời bắt đầu ...e lạnh."

(a)  

59.

Thành ngữ nào dưới đây có chứa cặp từ đồng nghĩa?

a)

Hữu danh vô thực.

b)

Trọng nghĩa khinh tài.

c)

Thiên biến vạn hoá.

d)

Sơn thuỷ hữu tình.

60.

Đáp án nào sau đây là thành ngữ?

a)

Ngọt như mía lùi.

b)

Ngọt như mật ong.

c)

Ngọt như nước đường.

d)

Ngọt như cam sành.

61.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ đa nghĩa?

a)

bức tranh - tranh giành

b)

đá bóng - tảng đá

c)

máy bay - cái bay

d)

tay áo - tay lái

62.

Tên gọi chính thức của một đất nước là gì?

a)

quốc sách

b)

quốc gia

c)

quốc huy

d)

quốc hiệu

63.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về tinh thần đoàn kết?

a)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ.

b)

Một nghề cho chín còn hơn chín nghề.

c)

Một chữ cũng là thầy, nửa chữ cũng là thầy.

d)

Một chữ nên thầy, một ngày nên nghĩa.

64.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chung chuyển

b)

trơ trụi

c)

trải chuốt

d)

chau chuốt

65.

Quan hệ từ nào thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau?

Dòng sông Hồng uốn lượn quanh co … dải lụa đào mềm mại.

(a)  

66.

Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

gióng giả, ráo riết, rành rọt

b)

giỏi giang, rôm rả, dành dụm

c)

giáo dưỡng, rắn giỏi, da diết

d)

ròng rã, giòn rụm, dở dang

67.

Giải câu đố sau:

Nơi đâu có động Phong Nha

Hang Sơn Đoòng đó chúng ta giữ gìn?

a)

Quảng Nam

b)

Quảng Trị

c)

Quảng Ngãi

d)

Quảng Bình

68.

Từ nào sau đây có nghĩa là "vết tích hay hiện vật còn lưu lại làm bằng chứng cho một sự việc đã qua"?

a)

chứng nhận

b)

dẫn chứng

c)

chứng tích

d)

chứng chỉ

69.

Giải câu đố sau:

Để nguyên sao ở trời cao

Bỏ nón thành thú bay vào cung trăng

Nặng vào tuổi mãi thêm tăng

Râu vào thì hoá người làm thủ công.

Từ để nguyên là từ gì?

a)

thổ

b)

mộc

c)

thủy

d)

kim

70.

Trong khổ thơ dưới đây, tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

"Đất nước bốn nghìn năm

Vất vả và gian lao

Đất nước như vì sao

Cứ đi lên phía trước."

(Thanh Hải)

a)

nhân hoá và đảo ngữ

b)

đảo ngữ và điệp ngữ

c)

nhân hoá và so sánh

d)

so sánh và đảo ngữ

71.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm để hoàn thành câu tục ngữ sau:

Thắng không kêu bại không (a)   "

72.

Tiếng "thành" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để được một tính từ?

a)

thật

b)

tích

c)

tựu

d)

lũy

73.

Từ nào dưới đây là đại từ trong trường hợp này nhưng lại là danh từ trong trường hợp khác?

a)

b)

ấy

c)

cậu

d)

vậy

74.

Từ "mẹ" trong câu nào dưới đây là đại từ?

a)

Bố con mình cùng chuẩn bị món quà tặng mẹ nhé!

b)

Mẹ ơi! Hôm nay con thi được 10 điểm đấy ạ.

c)

Bố mẹ tôi đều là công nhân của nhà máy dệt.

d)

Đây là chiếc khăn len mà mẹ đan tặng tớ.

75.

Tên riêng nào dưới đây viết đúng quy tắc?

a)

Ác-hen Ti-na

b)

Lốt Ăng-giơ-lét

c)

Bô pen-ha-gen

d)

Vôn-Ga

76.

Sự vật nào được tác giả nhân hoá trong khổ thơ sau?

"Mầm non mắt lim dim

Cố nhìn qua kẽ lá

Thấy mây bay hối hả

Thấy lất phất mưa phùn."

(Võ Quảng)

a)

mắt

b)

mầm non

c)

kẽ lá

d)

mưa

77.

Tiếng "đầu" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Đầu năm mua muối cuối năm mua vôi.

b)

Con trâu là đầu cơ nghiệp.

c)

Đầu sóng ngọn gió

d)

Đau đầu nhức óc.

78.

Giải câu đố sau:

Vua nào xuống chiếu dời đô

Về Thăng Long vững cơ đồ nước Nam?

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thánh Tông

c)

Lý Nhân Tông

d)

Lý Huệ Tông