Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 12

Total questions: 97

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

d)

Các phân tử khí không dao động quanh vị trí cân bằng.

2.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

3.

Cho đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước đá như hình vẽ. Thời gian nước đá tan từ phút nào:

a)

Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10

b)

Từ phút thứ 10 trở đi

c)

Từ 0 đến phút thứ 6

d)

Từ phút thứ 10 đến phút thứ 15

4.

Chất rắn vô định hình có đặc điểm và tính chất là:

a)

có tính dị hướng

b)

có cấu trúc tinh thế

c)

có dạng hình học xác định

d)

có nhiệt độ nóng chảy không xác định

5.

Trong các tính chất sau, tính chất nào là của các phân tử chất rắn?

a)

Không có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Có lực tương tác phân tử lớn

d)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng

6.

Khi trời lạnh, ô tô có bật điều hòa và đóng kín cửa, hành khách ngồi trên ô tô thấy hiện tượng gì?

a)

Nước bốc hơi trên xe.

b)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía trong kính xe.

c)

Hơi nước ngưng tụ tạo thành giọt nước phía ngoài kính xe.

d)

Không có hiện tượng gì

7.

Nhiệt lượng trao đổi trong quá trình truyền nhiệt không phụ thuộc vào:

a)

thời gian truyền nhiệt.

b)

độ biến thiên nhiệt độ.

c)

khối lượng của chất.

d)

nhiệt dung riêng của chất.

8.

Đơn vị của nhiệt dung riêng của vật là:

a)

J/kg

b)

kg/J

c)

J/kg.K

d)

kg/J.K

9.

Nhiệt dung riêng của rượu là 2500J/kg.K. Điều đó có nghĩa là gì?

a)

Để nâng 1kg rượu lên nhiệt độ bay hơi ta phải cung cấp cho nó một nhiệt lượng là 2500J.

b)

1kg rượu bị đông đặc thì giải phóng nhiệt lượng là 2500J.

c)

Để nâng 1kg rượu tăng lên 1 độ ta cần cung cấp cho nó nhiệt lượng là 2500J.

d)

Nhiệt lượng có trong 1kg chất ấy ở nhiệt độ bình thường.

10.

Gọi t là nhiệt độ lúc sau, to là nhiệt độ lúc đầu của vật. Công thức nào là công thức tính nhiệt lượng mà vật thu vào?

a)

Q=m(t-t0)

b)

Q=mC(t0-t)

c)

Q=mC

d)

Q=mC(t-t0)

11.

Trong thang nhiệt độ Kenvin, nhiệt độ của nước đá đang tan là 273 K. Hỏi nhiệt độ của nước đang sôi là bao nhiêu K?

a)

0K

b)

373K

c)

173K

d)

100K

12.

Hà Nội: Nhiệt độ từ 19°C đến 28°C. Nhiệt độ trên tương ứng với nhiệt độ nào trong thang nhiệt Kelvin?

a)

Nhiệt độ từ 292 K đến 301 K.

b)

Nhiệt độ từ 19 K đến 28 K.

c)

Nhiệt độ từ 273 K đến 301 K.

d)

Nhiệt độ từ 273 K đến 292 K.

13.

Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ đo lường SI là:

a)

Kelvin (K)

b)

Celsius (0C)

c)

Fahrenheit (0F)

d)

Cả 3 đơn vị trên

14.

Điều nào sau đây đúng với nguyên lí truyền nhiệt:

a)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

Nhiệt tự truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng cao hơn sang vật có nhiệt dung riêng thấp hơn.

d)

Nhiệt truyền từ vật có nhiệt dung riêng thấp hơn sang vật có có nhiệt dung riêng cao hơn.

15.

Đổi đơn vị 32 độ C ra đơn vị độ K?

a)

32 °\degree C = 350K

b)

32C = 305K

c)

32C = 35K

d)

= 530K

16.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt dung riêng của vật rắn?

a)

Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ)

b)

Jun trên kilôgam (J/ kg).

c)

Jun (J)

d)

Jun trên độ (J/ độ).

17.

Khối đồng có khối lượng 2 kg nhận nhiệt lượng 7600 J thì tăng thêm 10°C. Nhiệt dung riêng của khối đồng là:

a)

380 J/kg.K

b)

2500 J/kg.K

c)

4200 J/kg.K

d)

130 J/kg.K

18.

Một thác nước cao 126 m và độ chênh lệch nhiệt độ của nước ở đỉnh và chân thác là 0,3°C. Giả thiết rằng khi chạm vào chân thác, toàn bộ động năng của nước chuyển hết thành nhiệt năng truyền cho nước. Hãy tính nhiệt dung riêng của nước.

a)

2500 J/kg.K

b)

420 J/kg.K

c)

4200 J.kg.K

d)

480 J/kg.K

19.

Nhiệt dung riêng của đồng nhỏ hơn nhôm. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 1kg đồng và 1kg nhôm thêm 10 thì:

a)

Khối nhôm cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng.

b)

Khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối nhôm.

c)

Hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau.

d)

Không khẳng định được.

20.

Vật (chất) nào dưới đây không có nhiệt độ nóng chảy xác định?

a)

Miếng nhựa thông

b)

Hạt đường

c)

Viên kim cưong

d)

Khối thạch anh

21.

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là

a)

J/s

b)

J/ kg.độ

c)

J/ kg

d)

kg/J

22.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy riêng của chất đó được tính theo công thức

a)

λ\lambda = Q.m

b)

λ\lambda = Q + m

c)

λ\lambda = Q - m

d)

λ\lambda = Q/m

23.

Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là

a)

nhiệt độ nóng chảy riêng của chất rắn

b)

nhiệt lượng cần cung cấp cho vật để làm vật nóng chảy

c)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn.

d)

là nhiệt lượng cần để làm cho một đơn vị khối lượng chất đó nóng chảy hoàn toàn ở nhiệt độ nóng chảy mà không làm thay đổi nhiệt độ.

24.

Tính nhiệt lượng Q cần cung cấp để làm nóng chảy 500g nước đá ở 0°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá bằng 3,34. 10510^5 J/kg

a)

Q = 7.107 J

b)

Q = 167k J

c)

Q = 167J

d)

Q = 167.106J

25.

Trong thí nghiệm xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá không cần thiết phải có dụng cụ nào sau đây?

a)

Oát kế

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Đồng hồ bấm giây

d)

Thước mét

26.

Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật, m là khối lượng của vật (kg). Tỉ số Q/m gọi là

a)

nhiệt dung riêng của chất làm nên vật

b)

nhiệt nóng chảy riêng của chất làm nên vật

c)

trọng lượng riêng của vật

d)

khối lượng riêng của vật

27.

Trong các hiên tượng sau, hiện tượng nào liên quan đến sự nóng chảy

a)

Thả cục nước đá vào cốc nước

b)

Đốt ngọn đèn dầu

c)

Đun nóng một nồi nước

d)

Cho cốc nước vào tủ lạnh

28.

Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34. 10510^5 J/ kg. Người ta cung cấp nhiệt lượng 5,01. 10510^5 J có thể làm nóng chảy hoàn toàn bao nhiêu kg nước đá

a)

16,7 kg

b)

1,5kg

c)

8,35kg

d)

0,668kg

29.

Nhiệt hoá hơi riêng là

a)

A. nhiệt lượng cần để làm cho một kilogam chất lỏng đó hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định.

b)

B. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

c)

C. nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất khí hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi

d)

D. nhiệt

30.

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng.

a)

kg/J

b)

J.kg

c)

J/kg

d)

J

31.

Trong các trường hợp phơi quần áo sau đây, trường hợp nào quần áo lâu khô nhất?

a)

Có gió, quần áo căng ra.

b)

Không có gió, quần áo căng ra.

c)

Quần áo không căng ra, không có gió.

d)

Quần áo không căng ra, có gió.

32.

Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m = 300 g. Đun nước tới nhiệt độ sôi, dưới áp suất khí quyến bằng 1atm. Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3. 10610^6 J/kg. Nhiệt lượng cần thiết để có m' = 100 g nước hóa thành hơi là.

a)

690 J

b)

230 J

c)

460 J

d)

320

33.

Chọn phát biểu đúng về định nghĩa của sự bay hơi?

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

b)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể rắn gọi là sự bay hơi.

c)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là sự bay hơi.

d)

Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự bay hơi.

34.

Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất là

a)

chuyển động không ngừng và coi như chất điểm.

b)

coi như chất điểm và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

c)

chuyển động không ngừng và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

d)

Chuyển động không ngừng, coi như chất điểm, và tương tác hút hoặc đẩy với nhau.

35.

Áp suất của khí lên thành bình là do lực tác dụng

a)

lên một đơn vị diện tích thành bình

b)

vuông góc lên một đơn vị diện tích thành bình.

c)

lực tác dụng lên thành bình.

d)

vuông góc lên toàn bộ diện tích thành bình.

36.

Khi nói về các tính chất của chất khí, phát biểu đúng là

a)

bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa.

b)

khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể.

c)

chất khí có tính dễ nén.

d)

chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất

37.

Trong điều kiện chuẩn về nhiệt độ và áp suất thì

a)

số phân tử trong một đơn vị thể tích của các chất khí khác nhau là như nhau.

b)

các phân tử của các chất khí khác nhau chuyển động với vận tốc như nhau.

c)

khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ so với kích thước của các phân tử.

d)

các phân tử khí khác nhau va chạm vào thành bình tác dụng vào thành bình những lực bằng nhau.

38.

Khi nhiệt độ trong một bình tăng cao, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên vì

a)

phân tử va chạm với nhau nhiều hơn.

b)

số lượng phân tử tăng.

c)

phân tử khí chuyển động nhanh hơn.

d)

khoảng cách giữa các phân tử tăng.

39.

Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải của chất khí?

a)

Có hình dạng cố định.

b)

Chiếm toàn bộ thể tích của bình chứa.

c)

Tác dụng lực lên mọi phần diện tích bình chứa.

d)

Thể tích giảm đáng kể khi tăng áp suất.

40.

Các thông số nào sau đây xác định trạng thái của một khối lượng khí xác định?

a)

A. Áp suất, thể tích, trọng lượng

b)

B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng

c)

C. Thể tích, khối lượng, nhiệt độ

d)

D. Áp suất, nhiệt độ, thể tích

41.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?

a)

A. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nắng lên, nở ra làm căng bóng

b)

B. Đun nóng khí trong 1 xilanh , khí nở ra đầy pittong chuyển động

c)

C. Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín

d)

D. Cả 3 quá trình trên đều không

42.

Câu 3. Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất

a)

tỉ lệ nghịch với thể tích.

b)

tỉ lệ thuận với thể tích.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.

43.

Câu 4. Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình

a)

đẳng áp.

b)

đẳng tích.

c)

đẳng nhiệt.

d)

đẳng áp và đẳng nhiệt

44.

Câu 5. Một xilanh chứa 200cm3 khí ở áp suất 2.105Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 100cm3. Tính áp suất khí trong xilanh lúc này. Coi nhiệt độ không đổi.

a)

3.10^5 Pa

b)

6.10^5 Pa

c)

8.10^5 Pa

d)

4.10^5 Pa

45.

Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình

a)

đẳng nhiệt.

b)

đẳng tích.

c)

đẳng áp.

d)

đoạn nhiệt.

46.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

b)

Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

d)

Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

47.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong mọi quá trình thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Trong quá trình đẳng tích, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

48.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

VT=hằng số.

b)

V~ 1T\frac{1}{T}

c)

V~T.

d)

V1T1=V2T2.

49.

Nhiệt độ của một lượng khí tăng từ 250 K đến 500 K và áp suất không đổi thì thể tích của khí

a)

tăng lên gấp đôi.

b)

giảm đi một nửa.

c)

không đổi.

d)

tăng lên gấp bốn.

50.

Trong quá trình nung nóng đẳng áp một khối lượng khí xác định, khoảng cách giữa các phân tử khí

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

giảm đến cực tiểu rồi tăng lên.

51.

Đồ thị nào sau đây phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

(a).

b)

(b).

c)

(c).

d)

(d).

52.

Trên đồ thị V - T vẽ hai đường đẳng áp của cùng một khối lượng khí xác định. Thông tin nào sau đây là đúng?

a)

p1 > p2.

b)

p1 < p2.

c)

p1 = p2.

d)

p1 ≥ p2.

53.

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí nhất định khi thể tích không đổi gọi là

a)

quá trình đẳng tích.

b)

quá trình đẳng nhiệt.

c)

quá trình đẳng áp.

d)

quá trình đoạn nhiệt.

54.

Quá trình nào sau đây là quá trình đẳng tích?

a)

Nhúng quả bóng bàn bị xẹp vào nước nóng thì nó phồng lên như cũ.

b)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

c)

Đun nóng khí trong một xi lanh có pittông kín.

d)

Đun nóng khí trong một xi lanh hở.

55.

Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì

a)

áp suất khí không đổi.

b)

số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi.

c)

số phân tử trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

d)

số phân tử trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

56.

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào phù hợp với quá trình đẳng tích?

a)

pt=hằng số.

b)

p1p2=T2T1.

c)

p.V = hằng số.

d)

p ~ T.

57.

Đồ thị nào dưới đây biểu diễn quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định?

a)

(a).

b)

(b).

c)

(c).

d)

(d).

58.

Bên trong bóng đèn dây tóc có chứa khí trơ. Nhiệt độ của khí trong đèn khi đèn tắt bằng 25 oC, khi đèn sáng bằng 323 oC. Tỉ số áp suất khí trơ trong bóng đèn khi sáng và khi tắt bằng

a)

12,92.

b)

10,8.

c)

2.

d)

1,5.

59.

Các tính chất sau đây là tính chất của các phân tử chất rắn:

A.Dao động quanh vị trí cân bằng di chuyển được.

B. Lực tương tác phân tử mạnh.

C. Có hình dạng và thể tích xác định.

D. Các phân tử không chyển động hỗn loạn



(a)  

60.

So sánh chất rắn vô định hình và chất rắn kết tinh:

A. Khác nhau ở chỗ chất rắn kết tinh có cấu tạo từ những kết cấu rắn có dạng hình học xác định, còn chất rắn vô định hình thì không.

B. Giống nhau ở điểm là cả hai loại chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.

C. Chất rắn kết tinh đa tinh thể có tính đẳng hướng như chất rắn vô định hình.  

D. Giống nhau ở điểm cả hai đều có cùng tính chất vật lí.



(a)  

61.

Nội năng của vật phụ thuộc vào ?

a)

Nhiệt độ và thể tích của vật

b)

Khối lượng và thể tích của vật

c)

Khối lượng và nhiệt độ của vật

d)

Khối lượng của

62.

Trong quá trình đang nóng chảy của vật rắn:

a) Nhiệt được truyền vào vật rắn để làm tăng nhiệt độ của nó.

b) Động năng trung bình của các phân tử trong vật rắn giảm đi.

c) Nội năng của vật rắn không thay đổi.

d) Tại nhiệt độ nóng chảy, nội năng của vật rắn tăng.



(a)  

63.

Một lượng nước và một lượng rượu có thể tích bằng nhau được cung cấp các nhiệt lượng tương ứng là  và  . Biết khối lượng riêng của nước là  và của rượu là 800, nhiệt dung riêng của nước là 4 200 J/kg.K và của rượu là 2 500 J/kg.K.

a) Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg nước lên 1 K là 2500 J/kg.K.

b) Nhiệt lượng để làm tăng nhiệt độ của 1 kg rượu lên 1 K là 4200 J/kg.K.

c) Có thể dùng công thức Q = mc(T2 – T1) để tính nhiệt lượng cung cấp cho nước và rượu.

d) Để độ tăng nhiệt độ của nước và rượu bằng nhau thì = 2,1.



(a)  

64.

Một người thợ rèn nhúng một con dao rựa bằng thép có khối lượng 1,1 kg ở nhiệt độ 850 °C vào trong bể nước lạnh để làm tăng độ cứng của lưỡi dao. Nước trong bể có thể tích 200 lít và có nhiệt độ bằng với nhiệt độ ngoài trời là 27 °C. Xác định nhiệt độ của nước khi có sự cân bằng nhiệt. Bỏ qua sự truyền nhiệt cho thành bể và môi trường bên ngoài. Biết nhiệt dung riêng của thép là 460 J/(kg.K); của nước là 4200 J/(kg.K).

(a)  

65.

Trong quá trình nước đá đang tan:

a) Nhiệt được truyền vào nước đá để làm tan nó.

b) Động năng trung bình của các phân tử trong nước giảm đi.

c) Nội năng của nước không thay đổi.

d) Tại nhiệt độ tan nội năng không thay đổi.



(a)  

66.

Một ấm điện công suất 1000 W. Tính thời gian cần thiết để đun 300 g nước có nhiệt độ ban đầu là 20 °C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Để nước trong ấm sôi thêm 2 phút thì thì tắt bếp. Lấy nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của nước là c = 4200 J/kg.K.

a) Nhiệt lượng cần để nước đạt đến nhiệt độ sôi là 10080J

b) Thời gian cần để nước đạt đến nhiệt độ sôi là 1,68 phút.

c) Nhiệt lượng đã chuyển cho nước trong thời gian thêm 2 phút là 120000J.

d) Với ấm điện trên trong thời gian 2 phút có thể đun sôi lượng nước là 4,2kg ở 20oC.

(a)  

67.

Khi nhiệt độ tăng thêm  thì độ dài của một dây đồng dài 1m tăng thêm 0,017mm. Nếu độ tăng độ dài do nở vì nhiệt tỉ lệ với độ dài ban đầu và độ tăng nhiệt độ của vật thì một dây điện bằng đồng dài 50m ở nhiệt độ 20 độ , sẽ có độ dài tăng thêm bao nhiêu (milimét) ở nhiệt độ 40 độ? (làm tròn tới số thập phân thứ ba, nếu có)

(a)  

68.

Một ấm đun nước bằng nhôm có m = 350g, chứa 2,75kg nước được đun trên bếp. Khi nhận được nhiệt lượng 650KJ thì ấm đạt đến nhiệt độ 60°C. Biết CAl = 880 J/kg.K, CH2O = 4190 J/kg.K.

a)    Đổi 350g = 0,35kg

b)    Cả ấm nhôm và nước đều nhận nhiệt lượng để nóng lên.

c)    Nhiệt độ ban đầu của ấm là t = 5 °C

d)  Nếu thay âm đồng bằng ấm nhôm thì thời gian đun lượng nước trên như nhau

(a)  

69.

Người ta thả miếng đồng m = 0,5kg vào 500g nước. Miếng đồng nguội đi từ 80°C đến 20°C Hỏi nước nóng lên thêm bao nhiêu độ C (Làm tròn đến 1 chữ số thập phân)? Lấy CCu = 380J/kg.K,  = 4190 J/kg.K.

(a)  

70.

100g chì được truyền nhiệt lượng 260J thì tăng nhiệt độ từ 15oC lên 35oC. Tìm nhiệt dung riêng của chì theo J/kg.K

(a)  

71.

Người ta cung cấp nhiệt lượng Q để làm nóng chảy 100g nước đá ở −20°C. Biết nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,34.105J/kg, nhiệt dung riêng của nước đá là 2,1.103 J/kg.K và nhiệt dung riêng của nước là 4,2.103 J/kg.K

a) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 100 g nước đá lên 0oC là 4200 J

b) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy của 100 g nước đá ở -20oC là 3,34.105 J

c) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy của 100 g nước đá ở 0oC là 3340 J

d) Nhiệt lượng cần cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn 100 g nước đá ở -20oC cho đến khi nước bắt đầu sôi là 37600J



(a)  

72.

Người ta thả một cục nước đá khối lượng 80g ở 0oC vào một cốc nhôm đựng 0,4kg nước ở 20oC đặt trong nhiệt lượng kế. Khối lượng của cốc nhôm là 0,20kg. Tính nhiệt độ của nước trong cốc nhôm (theo oC, làm tròn đến 1 chữ số thập phân)  khi cục nước vừa tan hết. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg. Nhiệt dung riêng của nhôm là 880J/kg.K và của nước là 4180 J/kg.K. Bỏ qua sự mất mát nhiệt độ do nhiệt truyền ra bên ngoài nhiệt lượng kế.

(a)  

73.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp (tính ra đơn vị MegaJun MJ lấy đến số thập phân thứ 2) cho 5kg nước đá ở -10oC chuyển thành nước ở 0oC. Cho biết nhiệt dung riêng của nước đá là 2090J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá 3,4.105J/kg

(a)  

74.

Để xác định nhiệt hóa hơi L theo đơn vị J/g của nước, người ta làm thí nghiệm sau. Đưa l0g hơi nước ở nhiệt độ 100°C vào một nhiệt lượng kế chứa 290g nước ở 20°C. Nhiệt độ cuối của hệ là 40°C. Cho biết để nhiệt lượng kế tăng lên 1oC thì cần nhiệt lượng là 46J, nhiệt dung riêng của nước là 4,18J/g.độ.

a) Nhiệt lượng do l0g hơi nước tỏa ra khi nguội đến t = 40° được tính theo L: Q1 = 10L + 72732 (J)

b) Nhiệt lượng do nước trong nhiệt lượng kế hấp thụ có già trị 24244 (J)

c) Nhiệt lượng do nhiệt lượng kế hấp thụ có thể bỏ qua vì rất nhỏ

d) Nhiệt hóa hơi L của nước được xác định trên thí nghiệm có giá trị là 2265,6 J/g



(a)  

75.

Lấy 0,01 kg hơi nước ở 100°C cho ngưng tụ trong bình nhiệt lượng kế chứa 0,2kg nước ở 9,5°C. Nhiệt độ cuối cùng đo được là 40°C. Cho nhiệt dung riêng của nước là C = 4180J/kg.K.

a) Nhiệt lượng tỏa ra khi ngưng tụ hơi nước ở 100°C thành nước ở 100°C tính theo L: Q1 = 0,01.L

b) Nhiệt lượng tỏa ra khi nước ở 100°C trở thành nước ở 42°C là 2508J

c) Nhiệt lượng cần cung cấp để 0,35 kg nước từ 10°C trở thành nước ở 40°C là 2498 (J)

d) Nhiệt hóa hơi L của nước có giá trị là L = 2,3.106 J/kg

(a)  

76.

Tính nhiệt lượng cần thiết để đun 100g nước có nhiệt độ ban đầu 300C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn. Cho nhiệt dung riêng là 4180J/kg.K (tính theo đơn vị kJ và làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

(a)  

77.

Một ấm điện công suất 1000W. Tính thời gian cần thiết để đun 300g nước có nhiệt độ ban đầu  200C đến khi sôi ở áp suất tiêu chuẩn (làm tròn đến hàng đơn vị). Cho nhiệt dung riêng là 4200J/kg.K

(a)  

78.

Nước trong một ấm điện công suất 1000W có khối lượng 300g có nhiệt độ ban đầu 200C. Nếu để nước trong ấm sôi thêm 2 phút thì lượng nước còn lại trong ấm là bao nhiêu g? Cho nhiệt dung riêng là 4200J/kg.K; nhiệt hoá hơi riêng của nước là 2,26.106 J/kg. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

79.

Chọn đúng sai khi nói về tính chất của chất khí?

a) Bành trướng là chiếm một phần thể tích của bình chứa

b) Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí giảm đáng kể

c)Chất khí có tính dễ nén

d)Chất khí có khối lượng riêng nhỏ so với chất rắn và lớn hơn so với chất lỏng



(a)  

80.

Cho NA=6,02. 102310^{23}

A) Số phân tử oxygen trên một vòng xích đạo là 20,1. 10710^7  phân tử.

B) Trong 16 oxygen có số phân tử là 3,01.10233,01.10^{23}  phân tử.

C) 4g khí oxygen tương ứng với 0,25 mol khí oxygen

D) Nếu xếp các phân tử liền kề nhau dọc theo đường xích đạo thì với 16 gam  Oxygen sẽ xếp được số vòng là  vòng.



(a)  

81.

Biết khối lượng của 1 mol khí Oxygen là 32 g. 8 g khí Oxygen là khối lượng của bao nhiêu mol khí này?

(a)  

82.

Bình kín đựng khí Nitrogen chứa 1,505.1023 phân tử Nitrogen ở điều kiện 0°C và áp suất trong bình là l atm. Thể tích của bình đựng khí trên là bao nhiêu lít

(a)  

83.

Một khối khínhiệt độ không đổi sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ:

a. Đường biểu diễn sự thiến thiên của thể tích theo áp suất khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.

b. Khi áp suất khối khí có giá trị 0,50 kN/m2 thì thể tích khối khí là 4,8 m3.

c. Quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này là dãn nở đẳng nhiệt.

d. Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0,5 kN/m2 đến 1,5 kN/m2 thì thể tích của khối khí tăng một lượng 3,2 m3.

(a)  

84.

Nén đẳng nhiệt một khối khí từ thể tích ban đầu 8 lít xuống còn 4 lít. Áp suất của khối khí sau khi nén tăng bao nhiêu lần so với ban đầu?

(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

(a)  

85.

. Một bọt khí nổi từ đáy giếng sâu 6 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần? Coi áp suất khí quyển là 1,013.105 Pa; khối lượng riêng của nước giếng là 1003 kg/m3. Nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo độ sâu. Lấy g = 10 m/s2.

(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)

(a)  

86.

0,5 mol khí ở điều kiện chuẩn (25 oC, 1 Bar) được hơ nóng đến nhiệt độ 125 oC và áp suất 1 Bar. Biết 1 mol khí ở điều kiện chuẩn có thể tích bằng 24,79 lít.

a.)Đây là quá trình nén đẳng áp.

b) Thể tích ban đầu của khối khí bằng 11,2 lít.

c) Tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử tăng.

d) Thể tích của khối khí sau khi hơ nóng bằng 16,55 lít.



(a)  

87.

Một căn phòng có dung tích 100 m3 không khí ở nhiệt độ 10 oC và áp suất 1 atm. Khi nhiệt độ trong phòng đó tăng đến 30oC thì khối lượng không khí đã thoát ra ngoài bằng bao nhiêu kg (làm tròn lấy 01 chữ số sau dấu phẩy)? Biết áp suất khí quyển không thay đổi, khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0 oC và áp suất 1 atm) bằng 1,29 kg/m3.

(a)  

88.

Lốp xe máy được bơm ở nhiệt độ 27 oC tới áp suất 2 Bar. Khi đi ngoài trời nắng, nhiệt độ của lốp xe bằng 50 oC. Bỏ qua sự dãn nở của lốp xe theo nhiệt độ, coi khí trong lốp xe không bị thoát ra ngoài.

a) Quá trình biến đổi của khối khí trong lốp xe là quá trình đẳng tích.

b) Mật độ phân tử khí trong lốp xe tăng khi nhiệt độ tăng.

c)Tích của áp suất và thể tích khí trong lốp xe không đổi.

d)Ở 50 oC, áp suất của khí trong lốp xe đó xấp xỉ bằng 2,15 Bar.

(a)  

89.

Cho một bình kín. Khi áp suất tăng 4 lần thì nhiệt độ trong bình tăng thêm 900 K, thể tích không đổi. Hỏi nhiệt độ ban đầu của khí trong bình là bao nhiêu oC?

(a)  

90.

Một săm xe máy được bơm không khí ở 20 oC tới áp suất 2 atm. Săm chỉ có thể chịu được áp suất tối đa bằng 2,5 atm. Bỏ qua sự nở nhiệt của săm. Nhiệt độ của không khí trong săm có thể có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu oC để săm không bị nổ?

(a)  

91.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

a)

nhiệt độ và áp suất

b)

nhiệt độ và thể tích

c)

thể tích và áp suất

d)

nhiệt độ,thể tích và áp suất

92.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PVT\frac{PV}{T} = hằng số

b)

PT/V= hằng số

c)

P1V2T1=P2V1T2\frac{P_{1V2}}{T1}=\frac{P2\text{V1}}{T2}

d)

VT/P= hằng số

93.

Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định

     

a)

      A. không phụ thuộc vào nhiệt độ.             

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đố

c)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối

d)

. tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.

94.

Ở nhiệt độ T1 và áp suất p1, khối lượng riêng của một chất khí là ρ1. Biểu thức tính khối lượng riêng ρ2 của chất khí đó ở nhiệt độ T2 và áp suất p2 là

a)

ρ2   =p2T1P1T2.ρ1\rho_{2\ \ \ =\frac{p2T1}{P1T2}.\rho1}

b)

ρ2=P1T2P2T1.ρ11\rho2=\frac{P1T2}{P2T1}.\rho11

c)

.

d)

.

95.

: Một bình kín có thể tích 40 dm3 chứa 3,96 kg khí cacbonic, biết rằng bình sẽ bị nổ khi áp suất vượt quá 60 atm. Khối lượng riêng của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 1,98 kg/m3.

a. Có thể áp dụng phương trình trạng thái cho khối khí.

b. Ở điều kiện tiêu chuẩn khối khí có áp suất 1 atm và nhiệt độ 273 K

c. Ở điều kiện tiêu chuẩn khối khí có thể tích 1 m3.

d. Ở nhiệt độ  thì bình bị nổ.

(a)  

96.

Một khối khí có nhiệt độ tăng từ 217 oC đến 480 oC, thể tích giảm từ 300 dm3 xuống còn 180 dm3. Nếu áp suất cuối cùng của khối khí bằng 2,75 atm thì áp suất ban đầu của nó bằng bao nhiêu atm? (kết quả làm tròn đến hai chữ số sau dấp phẩy thập phân).

(a)  

97.

Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 270C có áp suất 1 at. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt độ 57 oC đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao nhiêu atm ? (kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân).

(a)