wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa b10

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay

a)

Tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

b)

Chỉ phân bố trên các cao nguyên.

c)

Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

d)

Chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt.

2.

Ngành trồng cây công nghiệp của nước ta hiện nay

a)

Tập trung lao động có trình độ cao nhất.

b)

Phụ thuộc rất lớn vào thị trường ngoài nước.

c)

Nhiều loại nhưng cây cận nhiệt là chủ yếu.

d)

Thiếu diện tích đất rất nhiều trong sản xuất.

3.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

Được trồng theo hướng tập trung.

b)

Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

c)

Phần lớn có nguồn gốc cận nhiệt.

d)

Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

4.

Cây công nghiệp hằng năm của nước ta hiện nay

a)

Chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

b)

Chủ yếu xuất khẩu cho châu Âu và Hoa Kì.

c)

Được trồng cả ở vùng đồi núi và đồng bằng.

d)

Diện tích đang tăng nhanh hơn cây lâu năm.

5.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp ở nước ta, nhằm

a)

Nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp.

b)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

c)

Chuyển nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

d)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

6.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt nước ta, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh trong thời gian gần đây là do

a)

Hình thành, mở rộng các vùng chuyên canh quy mô lớn.

b)

Mang lại hiệu quả cao về kinh tế, thị trường mở rộng.

c)

Công nghiệp chế biến phát triển, thị trường mở rộng.

d)

Tác dụng bảo vệ môi trường, khắc phục tính mùa vụ

7.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nước ta phát triển mạnh cây công nghiệp nhiệt đới?

a)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp.

b)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, đất trồng phong phú, đa dạng.

c)

Khí hậu nhiệt đới, phân hóa đa dạng, nguồn nước khá dồi dào.

d)

Sinh vật nhiệt đới chiếm ưu thế, nguồn nước ngầm phong phú.

8.

Thuận lợi nào sau đây là chủ yếu để phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta?

a)

Diện tích đất phù sa lớn, nguồn nước dồi dào.

b)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích, sinh vật đa dạng.

c)

Mạng lưới sông ngòi dày, địa hình bị cắt xẻ nhiều.

d)

Khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất khác nhau.

9.

Khó khăn lớn nhất đối với phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta là

a)

Thiếu mạng lưới cơ sở chế biến nông sản.

b)

Thị trường thế giới có nhiều biến động

c)

Mùa khô kéo dài thiếu nước tưới cho cây trồng.

d)

Việc vận chuyển còn nhiều khó khăn.

10.

Cây cao su được trồng nhiều chủ yếu trên

a)

Đất phù sa và đất xám bạc màu trên phù sa cổ.

b)

Đất badan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ.

c)

Đất badan và đất feralit trên đá phiến, đá vôi.

d)

Đất feralit trên đá phiến, đá vôi và các đá khác.

11.

Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn cây công nghiệp ngắn ngày nhờ

a)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận Xích đạo.

b)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước.

c)

Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm.

d)

Có nhiều diện tích đất đỏ ba dan và đất xám phù sa cổ.

12.

Ở nước ta, cây cao su được trồng nhiều nhất ở

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên.

13.

Ở nước ta, cây chè được trồng nhiều nhất ở

a)

Trung du và miền núi phía Bắc

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Tây Nguyên

d)

Đông Nam Bộ.

14.

Nhân tố chủ yếu dẫn đến sự khác nhau về phân bố cây chè và cây cao su ở nước ta là

a)

Đất đai

b)

Địa hình

c)

Nguồn nước

d)

Khí hậu.

15.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

Khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu của mỗi vùng.

b)

Giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân.

c)

Tạo thêm nhiều sản phẩm có giá trị cao.

d)

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

16.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để hạn chế rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm cây công nghiệp ở

a)

Mở rộng diện tích trồng trọt.

b)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

c)

Đưa giống mới vào sản xuất.

d)

Quy hoạch vùng chuyên canh.

17.

Cây ăn quả ở nước ta hiện nay

a)

Tạo được các sản phẩm xuất khẩu.

b)

Chủ yếu có nguồn gốc ôn đới.

c)

Có cơ cấu cây trồng chưa đa dạng.

d)

Chỉ phân bố tập trung ở vùng núi.

18.

Hai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên, Đồng bằng sông Hồng.

19.

Xu hướng phát triển nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

Tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

b)

Đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

Phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

d)

Ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

20.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sản xuất theo hướng hàng hóa trong ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Dịch vụ thú y đã có nhiều tiến bộ

b)

Nhu cầu của thị trường tăng nhanh

c)

Cơ sở thức ăn đã được đảm bảo

d)

Trình độ lao động được nâng lên

21.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do?

a)

Cơ sở vật chất hiện đại

b)

Lao động có trình độ cao

c)

Cơ sở thức ăn dồi dào

d)

Nguồn vốn đầu tư lớn

22.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn nước ta chủ yếu do?

a)

Thị trường tiêu thụ lớn, lao động nhiều kinh nghiệm

b)

Lao động nhiều kinh nghiệm, dịch vụ thú ý đảm bảo

c)

Dịch vụ thú ý đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

d)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

23.

Trâu được nuôi nhiều ở vùng

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên và hai đồng bằng châu thổ

24.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về điều kiện chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Các dịch vụ về giống, thú y có nhiều tiến bộ, phát triển rộng khắp

b)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao

c)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng khá vững chắc

d)

Phát triển chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi ở nước ta hiện nay

a)

Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

b)

Hiệu quả chăn nuôi đã đạt mức độ cao và ổn định

c)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp tăng khá vững chắc

d)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao

26.

Mô hình chăn nuôi nổi bật theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là

a)

Kinh tế hộ gia đình, sản xuất theo quy mô trung bình

b)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp

c)

Kinh tế hộ gia đình, sản xuất theo hình thức quảng canh tế hộ gia đình, sản xuất theo hình thức quảng canh

d)

Chăn nuôi trang trại theo hình thức quảng canh

27.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay

a)

Có phần lớn sản phẩm để xuất khẩu

b)

Phân bố tập trung tại các vùng núi

c)

Sử dụng phần lớn thức ăn tự nhiên

d)

Chủ yếu nhằm cung cấp thực phẩm

28.

Hoạt động nào sau đây thuộc về lâm nghiệp

a)

Xuất khẩu đồ mĩ nghệ

b)

Vận chuyển gỗ đã qua chế biến

c)

Mở rộng diện tích trồng chè

d)

Khai thác, chế biến gỗ và lâm sản

29.

Trong điều kiện diện tích đồi núi chiếm 3/4, thì vai trò nào sau đây của rừng nước ta được xem là quan trọng hơn cả?

a)

Bảo vệ môi trường sinh thái, đảm bảo an toàn cho vùng hạ du

b)

Giá trị kinh tế về mặt lâm nghiệp

c)

Điều hòa nước sông, chống lũ, chống xói mòn

d)

Chắn sóng cho vùng biển thấp, chắn gió cát, gió bão những vùng ven biển

30.

Nước ta 3/4 diện tích là đồi núi lại có nhiều rừng ngập mặn, rừng phi lao ven biển cho nên

a)

Việc trồng và bảo vệ rừng sử dụng một lực lượng lao động đông đảo

b)

Rừng ở nước ta rất dễ bị tàn phá

c)

Lâm nghiệp có mặt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ

d)

Lâm nghiệp có vai trò quan trọng thàng đầu trong cơ cấu nông nghiệp

31.

Ngành lâm nghiệp có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ nước ta vì

a)

Rừng giàu có về kinh tế và môi trường sinh thái

b)

Nước ta có 3/4 đồi núi, lại có vùng rừng ngập mặn ven biển

c)

Nhu cầu về tài nguyên rừng rất lớn và phổ biến

d)

Độ che phủ rừng nước ta tương đối lớn và hiện đang gia tăng

32.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

Sản phẩm nuôi trồng đa dạng

b)

Phát triển ở tất cả các vùng

c)

Chỉ khai thác ở vùng ven bờ

d)

Còn mang tính tự cung, tự cấp

33.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nuôi trồng phát triển hơn khai thác

b)

Phát triển mạnh ở tất cả các vùng

c)

Phương tiện đánh bắt rất hiện đại

d)

Chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước

34.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay

a)

Phần lớn đầu tư nuôi các nước lợ

b)

Phát triển rộng rãi ở nhiều vùng

c)

Chỉ tạo sản phẩm cho xuất khẩu

d)

Tập trung hầu hết ở các đầm phá

35.

Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước ngọt là do

a)

Có nhiều đảo và vùng vịnh sâu kín gió

b)

Có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn

c)

Có nhiều sông suối, kênh, rạch, ao hồ, ô trũng

d)

Có nhiều ngư trường với nguồn thủy sản phong phú

36.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là

a)

Có nhiều sông suối và các hồ rộng

b)

Nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau

c)

Nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng

d)

Có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn

37.

Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có

a)

Nhân dân có kinh nghiệm dánh bắt.

b)

Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng

c)

Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

d)

Phương tiện đánh bắt hiện đại.

38.

Thuận lợi về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thuy sản ở nước ta là

a)

Vùng đặc quyền kinh tế rộng. nguồn lợi lớn.

b)

Nhiều cửa sông lớn, nguồn lợi rất phong phú.

c)

Lao động nhiều kinh nghiệm. Nhà nước đầu tư vốn.

d)

Số dân đông, thị trường mở rộng

39.

Yếu tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hướng đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt thuỷ sản ở nước ta

a)
  1. Địa hình đáy biển.

b)

Điều kiện khí hậu

c)

Nguồn lợi thủy sản.

d)
  1. Chế độ thủy văn.

40.

Nguồn lợi hải sản nước ta phong phú chủ yếu do

a)
  1. Vùng biển rộng. hoạt động thủy triều phức tạp.

b)

Nhiệt độ cao, các dòng biển hoạt động theo mùa.

c)

Nằm trong khu vực nội chí tuyến, biển tương đối kín.

d)

Địa hình đáy biển đa dạng, có nhiều đảo ven bờ.

41.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với hoạt dộng khai thác thúy sản của nước ta là

a)

Hoạt động của bão hàng năm

b)

Hoạt động của gió phơn Tây Nam

c)

Hoạt động của gió mùa Tây Nam.

d)

Hoạt động của gió Tín phong.

42.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuồi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

Diện tích mặt nước được mở rộng thêm

b)

Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

Điều kiên nuôi khác nhau ở các cơ sở.

d)

Như cầu khác nhau của các thị trường.

43.

Khai thác thuỷ sản của nước ta hiện nay

a)

Sử dụng hoàn toàn thiết bị hiện đại.

b)

Chỉ đánh bắt để phục vụ xuất khẩu.

c)

Tập trung hầu hết quanh các đảo nhỏ

d)

Được đẩy mạnh ở các tỉnh ven biển.

44.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản ở nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là

a)

Tầu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại.

b)

Phát triển công nghiệp chế biến.

c)

Ngư dân có nhiều kinh nghiệm.

d)

Có nhiều ngư trường lớn, bãi tôm, bãi cá.

45.

Nhận định nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay?

a)
  1. Khai thác thuỷ sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

c)

Sản lượng khai thác thủy sản ngày càng tăng.

d)

Tỉ trọng sản lượng khai thác thủy sản ngày càng tăng.

46.

Hoạt động dánh bắt thủy sản của nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung ở các vùng biển.

b)

Hoàn toàn phục vụ xuất khẩu.

c)

Chủ yếu phát triển ở sông suối.

d)

Có nhiều sản phẩm khác nhau.

47.

Nghề cá ở nước ta hiện nay

a)

Gắn với giữ vững chủ quyền biển đảo.

b)

Có năng suất lao động dánh bắt rất cao.

c)

Có các cảng cá hiện đại và hoàn thiện.

d)

Khuyến khích dánh bắt ở vùng ven bờ.

48.

Nuôi trông thuỷ sản của nước ta hiện nay

a)

Chỉ tập trung nuôi tôm xuất khẩu.

b)

Hoàn toàn nuôi ở các hộ gia đình.

c)

Phát triển nhiều nơi ở vùng biển.

d)

Áp dụng rất ít những kĩ thuật mới

49.

Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay?

a)
  1. Phát triển chủ yếu ngành nuôi trồng thủy sản nước ngọt.

b)
  1. Phát triển mạnh nhất ở các tỉnh Đồng bằng sông Hồng

c)
  1. Kĩ thuật nuôi trồng chuyển từ thâm canh sang quảng canh.

d)
  1. Sản lượng nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác.

50.

Nước ta đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nhằm mục dích chủ yếu nào sau đây?

a)
  1. Tăng hiệu quả sản xuất, tạo nguồn hàng xuất khẩu, thu nhiều lợi nhuận.

b)
  1. Giải quyết nhiều việc làm, tăng nguồn thu nhập cho người lao động.

c)

Tận dụng mặt nước, các bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

d)
  1. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng trong nước, đa dạng hóa nguồn thực phẩm.

51.

Vùng nào sau đây ở nước ta có nghề nuôi tôm phát triển mạnh nhất?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

52.

Đồng bằng sông Cửu Long có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước chủ yếu do

a)

Vùng biển rông, thềm lục địa nông

b)

Nhiều bãi triều, diện tích mặt nước lớn

c)

Nhiều ngư trường trọng diểm.

d)

Điều kiện khí hậu ổn định.

53.

Biện pháp quan trọng để có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

a)
  1. Tăng cường đánh bắt, phát triển nuôi trồng và chế biến.

b)
  1. Tăng cường và hiện đại hoá các phương tiện đánh bắt.

c)
  1. Đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến.

d)
  1. Hiện đại hoá các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bở.