wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về máy biến áp

Total questions: 58

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Để có sức điện động cảm ứng trong dây quấn máy điện, câu phát biểu nào dưới đây là sai:

a)

Cho thanh dẫn chuyển động trong từ trường không đổi.

b)

Cho từ trường không đổi chuyển động cắt các thanh dẫn đứng yên.

c)

Cho từ trường không đổi chuyển động đồng bộ với thanh dẫn chuyển động.

d)

Cho từ trường biến thiên xuyên qua các vòng dây đứng yên.

2.

Thanh dẫn roto của máy điện chuyển động với vận tốc v có chiều như hình vẽ. Dòng điện trong thanh dẫn có chiều từ ngoài vào trang giấy. Xác định chiều của lực điện từ Fđt và chế độ làm việc của máy điện. Chọn câu trả lời đúng:

a)

Chiều Fđt ngược chiều với v và máy đang làm việc ở chế độ máy phát

b)

Chiều Fđt

c)

Chiều Fđt trùng chiều với v và máy đang làm việc ở chế độ động cơ

d)

ngược chiều với v và máy đang làm việc ở chế độ động cơ

3.

Mạch từ của máy điện thường làm bằng thép kỹ thuật điện. Câu phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Để giảm tổn hao sắt từ

b)

Để liên hệ từ giữa các dây quấn tốt hơn

c)

Để tăng từ thông tản của máy

d)

Để tăng từ thông chính của máy

4.

Mạch từ của máy điện thường ghép bằng các lá thép kỹ thuật điện vì chúng có: Chọn câu trả lời đúng:

a)

Độ từ thẩm nhỏ

b)

Tổn hao công suất lớn

c)

Độ từ thẩm lớn

5.

Hai mạch từ có kích thước và số vòng dây quấn trên đó như nhau. Mạch từ 1 làm bằng vật liệu có hệ số từ thẩm 1 lớn hơn hệ số từ thẩm 2 của mạch từ 2. Khi dòng điện trong 2 cuộn dây I1 = I2 , có quan hệ giữa từ thông 1 và 2 như sau. chọn câu trả lời đúng:

a)

1 = 2

b)

1 > 2

c)

1 < 2

d)

1  2

6.

Hai mạch từ có kích thước và số vòng dây quấn trên đó như nhau. Mạch từ 1 làm bằng vật liệu có hệ số từ thẩm 1 nhỏ hơn hệ số từ thẩm 2 của mạch từ 2. Tìm quan hệ về dòng điện trong hai cuộn dây để từ thông trong hai mạch từ 1 = 2 . Chọn câu trả lời đúng:

a)

I1 = I2

b)

I1 > I2

c)

I1 < I2

d)

I1  I2

7.

Vật liệu chế tạo máy điện gồm 3 loại: vật liệu tác dụng, vật liệu kết cấu và vật liệu cách điện. Vật liệu tác dụng là: Chọn câu trả lời đúng:

a)

Vật liệu dẫn từ

b)

Vật liệu dẫn điện

c)

Vật liệu dẫn từ và dẫn điện

d)

Tôn silic [cụ thể là trụ và dân quấn ]

8.

Vật liệu cách điện trong máy điện phải có: Chọn câu trả lời sai.

a)

Cường độ cách điện cao

b)

Chịu nhiệt tốt

c)

Cường độ cách nhiệt cao

d)

Độ dẫn nhiệt tốt

9.

Tôn silic cán nguội dị hướng là loại thép kỹ thuật điện dẫn từ tốt nhất, chọn câu trả lời đúng:

a)

Dọc theo chiều cán

b)

Vô hướng

c)

Nggang theo chiều cán

d)

Như nhau theo mọi hướng

10.

Điện áp cảm ứng trên mỗi vòng dây sơ cấp so với điện áp cảm ứng trên mỗi vòng dây thứ cấp là như thế nào? chọn câu trả lời đúng.

a)

Khác nhau

b)

bằng nhau

c)

lớn hơn

d)

nhỏ hơn

11.

Khi tần số nguồn cấp tăng và các thông số khác không đổi thì sức điện động cảm ứng sẽ như thế nào? chọn câu trả lời đúng.

a)

Tăng.

b)

tăng sau đó giảm

c)

Giảm

d)

không đổi

12.

Xét máy biến áp 2 dây quấn, mỗi pha có 2 dây quấn cao áp và hạ áp đặt trên cùng một trụ để? Chọn câu trả lời đúng:

a)

Tăng từ thông tản

b)

Giảm điện kháng tản

c)

Tăng điện kháng tản

d)

Từ thông tản không đổi

13.

Ở dây quấn đồng tâm, chọn câu trả lời sai:

a)

Cuộn hạ áp quấn phía trong gần trụ thép.

b)

Cuộn cao áp quấn phía trong gần trụ thép.

c)

Cuộn cao áp quấn phía ngoài cuộn hạ áp.

d)

Tiết diện ngang là những vòng tròn đồng tâm.

14.

Sự truyền năng lượng từ dây quấn sơ cấp sang dây quấn thứ cấp của máy biến áp. chọn câu trả lời đúng:

a)

thông qua mạch từ

b)

nhờ sự biến thiên của 

c)

thông qua mạch điện và sự biến thiên của 

d)

cả a vàb

15.

Để chuyển máy biến áp 3 pha từ tổ nối dây Y/Y-4 về Y/Y-12 ta có thể đổi thứ tự pha bên dây quấn thứ cấp theo thứ tự từ c-b-a thành: chọn câu trả lời đúng:

a)

b-a-c

b)

c-a-b

c)

c-b-a

d)

a-c-b

16.

Hiệu suất của máy biến áp phụ thuộc vào: Chọn câu trả lời đúng:

a)

Cos𝜑 của tải, hệ số tải, tổn hao đồng và tổn hao sắt.

b)

tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch, Cos𝜑 của máy.

c)

Cos𝜑 của máy, dung lượng máy

d)

Chỉ phụ thuộc vào tổn hao c

17.

Độ thay đổi điện áp của máy biến áp phụ thuộc vào:

a)

Cos𝜑 của tải, hệ số tải, tổn hao điện áp trong máy.

b)

Cos𝜑 của máy, tổn hao đồng và tổn hao sắt.

c)

Cos𝜑 của tải, tổn hao của máy, hệ số tải.

d)

tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch.

18.

Độ thay đổi điện áp của máy biến áp lớn thì:

a)

Điện áp ra không ổn định.

b)

Dòng điện ngắn mạch lớn.

c)

Dễ bị quá tải khi các máy biến áp làm việc song song.

d)

Cả 3 đáp án trên.

19.

Dòng điện từ hóa máy biến áp,

a)

Dòng điện từ hóa chảy trong mạch từ máy biến áp.

b)

Dòng điện từ hóa chảy trong dây quấn thứ cấp của máy biến áp.

c)

Dòng điện từ hóa chảy trong dây quấn sơ cấp của máy biến áp.

d)

Dòng điện từ hóa chảy trong mạch từ và dây quấn máy biến áp.

20.

Khi tải của máy biến áp giảm còn nửa tải định mức thì từ thông lời đúng:

a)

giảm ½ lần

b)

tăng ½ lần

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi.

21.

Khi tải của máy biến áp giảm còn nửa tải định mức thì dòng điện từ hóa I0 sẽ:

a)

giảm ½ lần

b)

tăng ½ lần

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi.

22.

Khi quy đổi dây quấn sơ cấp về dây quấn thứ cấp quy đổi là:

a)

E =E1 ; I =I1

b)

E =E1 ; r = r1

c)

E1 =k.E1 ; I1 =k.I1

d)

E1 =k.E1 ; r = r1

23.

Cho điện áp ngắn mạch của một máy biến áp là mạch thì dòng điện ngắn mạch là:

a)

In =I1đm

b)

In =16.I1đm

c)

In =4.I1đm

d)

In =25.I1đm

24.

Cho điện áp ngắn mạch của một máy biến áp là mạch thì dòng điện ngắn mạch là:

4 lines
25.

Cho điện áp ngắn mạch của một máy biến áp là mạch thì dòng điện ngắn mạch là: chọn câu trả lời đúng:

a)

In

b)

In

c)

In

d)

In

26.

Một máy biến áp cấp điện cho phụ tải RLC có ZL > ZC, chọn câu trả lời đúng:

a)

Công suất phản kháng truyền từ phía sơ cấp sang phía thứ cấp.

b)

Công suất phản kháng truyền từ phía thứ cấp sang phía sơ cấp.

c)

Máy lấy công suất phản kháng từ phía thứ cấp và phía sơ cấp để từ hóa nó.

d)

Máy chỉ truyền công suất tác dụng.

27.

Một máy biến áp cấp điện cho phụ tải RLC có ZL > ZC, chọn câu trả lời sai:

a)

Q2 > 0

b)

Q1 > 0

c)

Q2 < 0

d)

𝜑2 > 0

28.

Một máy biến áp cấp điện cho phụ tải RLC có ZL > ZC, chọn câu trả lời đúng:

a)

𝜑2 > 0 , Q2 > 0

b)

Q2 < 0, Q1 > 0

c)

Q2 < 0, 𝜑2 > 0

d)

𝜑2 ∈ 0 , Q1 > 0

29.

Ở máy biến áp, khi tải có tính dung, chọn câu trả lời đúng:

a)

I2 tăng thì U2 tăng.

b)

I2 tăng thì U2 giảm.

c)

𝗉 tăng thì U2 giảm.

d)

I2 giảm thì U2 tăng.

30.

Ở máy biến áp, khi tải có tính dung, chọn câu trả lời đúng:

a)

𝗉 tăng thì U2 tăng.

b)

I2 tăng thì U2 giảm.

c)

𝗉 tăng thì U2 giảm.

d)

I2 giảm thì U2 tăng.

31.

Ở máy biến áp, khi tải có tính cảm, chọn câu trả lời đúng:

a)

I2 tăng thì U2 giảm.

b)

I2 tăng thì U2 tăng.

c)

𝗉 tăng thì U2 tăng.

d)

I2 giảm thì U2 giảm.

32.

Về chức năng các bộ phận trong máy điện, chọn câu trả lời sai:

a)

Mạch từ làm bằng thép kỹ thuật điện để dẫn từ.

b)

Vật liệu dẫn điện dùng để chế tạo các bộ phận dẫn điện.

c)

Cách điện để hạn chế dòng điện trong dây quấn.

d)

Vỏ máy dùng để cố định lõi thép và dây quấn, không dùng làm mạch từ.

33.

Không nên để máy biến áp làm việc ở chế độ không tải hoặc non tải vì: chọn câu trả lời đúng:

a)

Hệ số công suất lúc không tải rất thấp.

b)

Hệ số công suất lúc không tải rất cao.

34.

Không nên để máy biến áp làm việc ở chế độ không tải hoặc non tải vì: chọn câu trả lời đúng:

a)

Hệ số công suất lúc không tải rất thấp.

b)

Hệ số công suất lúc không tải rất cao.

c)

Có tổn hao không tải khá lớn.

d)

Dòng không tải lớn có thể làm hỏng máy biến áp.

35.

Nếu ta không xét đến từ thông tản thì phương trình cân bằng điện áp bên dây quấn sơ cấp máy biến áp là, Chọn câu trả lời đúng:

a)

U 1 =- E 1 + I1 (r1 + jx1 )

b)

U 2 =E 2 - I2 (r2 + jx2 )

c)

U 1 =- E 1 +I1r1

d)

U 2 =E 2 - I2 r2

36.

Phương trình cân bằng dòng điện trong máy biến áp là, chọn câu trả lời đúng:

a)

I0 =I1 + I2

b)

I1 =I0 + I2

c)

I0 =I1 + (- I2 )

d)

I2 =I1 + I0

37.

Xác định hệ số tải để hiệu suất máy biến áp đạt cực đại, chọn câu trả lời đúng:

a)

𝗉 =

b)

𝗉 =

c)

𝗉 =

d)

𝗉 =

38.

Nếu đem dây quấn máy biến áp đấu như các hình dưới đây thì thứ tự tổ nối dây là bao nhiêu? chọn câu trả lời đúng:

a)

Y/Y-2 và /Y-7

b)

/Y-7 và Y/Y-2

c)

Y/Y-2 và Y/-7

d)

Y/Y-2 và /Y-8

39.

Dây quấn sơ cấp máy biến áp đáng lẽ nối  lại nối nhầm thành Y, dây quấn thứ cấp vẫn nối như cũ, các đại lượng i0 thay đổi thế nào? chọn câu trả lời đúng:

a)

i0 giảm

b)

i0 tăng

c)

i0 không thay đổi

d)

i0 tăng đến i0max rồi giảm

40.

Cùng một cấp công suất, dòng điện từ hóa trong máy biến áp nhỏ hơn dòng điện từ hóa trong máy điện không đồng bộ vì: chọn câu trả lời đúng:

a)

vì từ trường trong máy điện không đồng bộ là từ trường quay.

b)

vì từ trường trong máy biến áp là từ trường đập mạch.

c)

vì từ thông chính trong máy điện không đồng bộ khép mạch qua 2 lần khe hở không khí.

d)

vì máy điện không đồng bộ cần dòng điện từ hóa lớn để cos𝜑 cao.

41.

Một máy biến áp 3 pha tổ nối dây Y/-11 có điện áp U1đm/U2đm = 220V/110V, xác định số vòng dây pha sơ cấp w1 nếu biết w2 = 246 vòng. Chọn câu trả lời đúng:

4 lines
42.

Một máy biến áp 3 pha tổ nối dây Y/-11 có điện áp U1đm/U2đm = 220V/110V, xác định số vòng dây pha sơ cấp w1 nếu biết w2 = 246 vòng. Chọn câu trả lời đúng:

a)

w1 = 284 vòng.

b)

w1 = 492 vòng.

c)

w1 = 852 vòng.

d)

w1 = 429 vòng.

43.

Cho một máy biến áp 3 pha có Un = 4%, cos𝜑n = 0,25, xác định độ thay đổi điện áp u% khi tải định mức với cos𝜑2 = 0,8 và tải có tính cảm. chọn câu trả lời đúng:

a)

u% = 3,12%

b)

u% = 3,57%

c)

u% = 4,03%

d)

u% = 4,50%

44.

3 MBA 1 pha giống nhau nối thành một tổ làm việc như MBA 3 pha /Y-11. Biết thông số kỹ thuật của từng MBA 1 pha: Sđm = 300kVA, U1đm = 10kV, U2đm = 230V, i0% = 1,3%, Un% = 5%, Pn = 13000W, P0 =1650W. Tìm dòng điện không tải và điện áp ngắn mạch của tổ MBA 3 pha: chọn câu trả lời đúng:

a)

i0% = 1,3%, Un% = 5%

b)

i0% = 2,25%, Un% = 8,66%

c)

i0% = 1,3%, Un% = 8,66%

d)

i0% = 2,25%, Un% = 5%

45.

Cho máy biến áp 3 pha có số liệu sau: Sđm = 5600kVA, U1/ U2 = 35000/6600V, i0% = 4,5%, Un% = 7,5%, r0 = 356, rn = 1,8 , f =50Hz, Y/-11. Xác định hệ số tải ứng với hiệu suất cực đại. chọn câu trả lời đúng:

a)

𝗉 = 0,63

b)

𝗉 = 0,53

c)

𝗉 = 0,73

d)

𝗉 = 0,83

46.

Một máy biến áp 3 pha có tỉ số vòng dây pha đấu Y/Y-12 là: chọn câu trả lời đúng:

a)

k =w1 =2 , tỉ số điện áp dây k

b)

kd = 2

c)

kd =2.

d)

kd =2

47.

Cho máy biến áp ba pha có: Sđm = 100 kVA, U1/U2 = 22/0,4 kV - 50Hz, P0 = 330 W, i0 = 2%, un = 4 %, Pn = 1750 W, Y/-11. Dòng điện không tải và dòng trong dây quấn ở tải định mức tương ứng là: chọn câu trả lời đúng:

a)

0,262A; 13,12A; 416,67A

b)

0,455A; 7,58A; 721,69A

c)

0,262A; 7,58A; 721,69A

d)

0,455A; 13,12A; 416,67A

48.

Một máy biến áp ba pha có các số liệu sau: Sđm = 5600 kVA, U1/U2 = 35/6,6 kV, P0 = 18,5 kW, i0 = 4,5%, un = 7,5 %, Pn = 57 kW, f = 50 Hz, Y/-11. chọn câu trả lời sai:

4 lines
49.

Một máy biến áp ba pha có các số liệu sau: Sđm = 5600 kVA, U1/U2 = 35/6,6 kV, P0 = 18,5 kW, i0 = 4,5%, un = 7,5 %, Pn = 57 kW, f = 50 Hz, Y/-11. chọn câu trả lời sai:

a)

A. r0 = 356,87 ; Z0 = 4861 

b)

B. rn = 2,23 ; Zn = 16,41 

c)

C. Unr % = 1,018 %; Unx % = 7,431 %

d)

D. xn= 4848 ; x0= 16,25 

50.

Một máy biến áp ba pha có các số liệu sau: Sđm = 5600 kVA, U1/U2 = 35/6,6 kV, P0 = 18,5 kW, i0 = 4,5%, un = 7,5 %, Pn = 57 kW, f = 50 Hz, Y/-11. Cho tải cảm định mức có cos𝜑2 = 0,8. chọn câu trả lời đúng:

a)

A. U%= 5,27 % ; % = 98,34%

b)

B. U%= 4,909% ; % = 98,68%

c)

C. U%= 4,487% ; % = 98,32%

d)

D. U%= 3,31% ; % = 98,06%

51.

Cho ba máy biến áp làm việc song song có cùng tổ nối dây, tỉ số biến áp và có: SđmI = 400 kVA, SđmII = 560 kVA, SđmIII = 630 kVA, unI = 4%, unII = 4,5%, unIII = 5 %. Hãy xác định tải của mỗi máy khi tải chung 1590 kVA. Chọn câu trả lời đúng.

a)

SI = 453,7 kVA, SII = 564,6 kVA, SIII = 571,7 kVA

b)

SI = 202.5 kVA, SII = 243 kVA, SIII = 294.5 kVA

c)

SI = 564,6 kVA, SII = 453,7 kVA, SIII = 571,7 kVA

d)

SI = 448,1 kVA, SII = 577,4 kVA, SIII = 564,6 kVA

52.

Cho ba máy biến áp làm việc song song có cùng tổ nối dây, tỉ số biến áp và có: SđmI = 400 kVA, SđmII = 560 kVA, SđmIII = 630 kVA, unI = 4%, unII = 4,5%, unIII = 5 %. Hãy xác định tải tổng tối đa để không máy nào bị quá tải. Chọn câu trả lời đúng.

a)

A. S = 1401,8 kVA

b)

B. S = 1577 kVA

c)

C. S = 1752,2 kVA

d)

D. S = 1590 kVA

53.

Cho ba máy biến áp làm việc song song có cùng tổ nối dây, tỉ số biến áp và có: SđmI = 1000 kVA, SđmII = 1250 kVA, SđmIII = 1500 kVA, unI = 5,5%, unII = 6%, unIII = 6,5 %. Hãy xác định tải tổng tối đa nếu biết các máy được phép quả tải đến 10%. Chọn câu trả lời đúng.

a)

A. S = 3756,6 kVA

b)

B. S = 4098,1 kVA

c)

C. S = 4439,6 kVA

d)

D. S = 3750 kVA

54.

Cho hai máy biến áp có cùng tổ nối dây /-2 làm việc song song. Máy 1 có Sđm = 630kVA, U = 22/0,4

4 lines
55.

Cho hai máy biến áp có cùng tổ nối dây /-2 làm việc song song. Máy 1 có Sđm = 630kVA, U = 22/0,4kV-50Hz, P0 = 1300W, Pn = 6500W, un% = 4,5%. Máy 2 có Sđm = 560kVA, U = 22/0,4kV, P0 = 1000W, Pn = 5500W, un% = 4,5 %. Cấp điện cho phụ tải có công suất 1100kVA - cos𝜑 = 0,85. Tính dòng điện thứ cấp và tổn hao tương ứng của từng máy. Chọn câu trả lời đúng.

a)

I21 = 840,2 A ; p1 = 6850W ; I22 = 746,9 A ; p2 = 5696 W

b)

I21 = 485,1 A ; p1 = 7306W ; I22 = 746,9 A ; p2 = 6082 W

c)

I21 = 965,7 A ; p1 = 8631W ; I22 = 858,4 A ; p2 = 7203 W

d)

I21 = 965,7 A ; p1 = 6850W; I22 = 858,4 A ; p2 = 5696 W

56.

Cho hai máy biến áp có cùng tổ nối dây Y/-11 làm việc song song. Máy 1 có Sđm = 1000 kVA, U1 = 6 kV, U2 = 230 V, un% = 6 %, unr% = 1,8%. Máy 2 có Sđm = 1250 kVA, U1 = 6 kV, U2 = 220 V, un% = 6%, unr% = 1,7%. Tính dòng điện cân bằng. Chọn câu trả lời đúng.

a)

Icb = 403,3 A

b)

Icb = 322,8 A

c)

Icb = 96,23 A

d)

Icb = 120,28 A

57.

Cho máy biến áp ba pha có: Sđm = 1500kVA, U = 22/0,4kV-50Hz, P0 = 2200W, I0% = 1%, Pn = 16000W, un% = 6%. Tính tổn hao trong máy trong 1 ngày biết máy cấp điện cho phụ tải 1000 kVA, cos𝜑 = 0,8 trong 12/24h. Chọn câu trả lời đúng.

a)

p = 138133 Wh

b)

p = 165540 Wh

c)

p = 180800Wh

d)

p = 154400 Wh

58.

Một máy biến áp ba pha có các số liệu sau: Sđm = 5600 kVA, U1/U2 = 35/6,6 kV, P0 = 18,5 kW, i0 = 4,5%, un = 7,5 %, unr = 1,018 %, Pn = 57 kW, f = 50 Hz, Y/-11. Cho tải cảm định mức có cos𝜑2 = 0,8. chọn câu trả lời đúng:

a)

U%= 5,27 % ; % = 98,34%

b)

U%= 4,909% ; % = 98,68%

c)

U%= 4,487% ; % = 98,32%

d)

U%= 3,31% ; % = 98,06%