wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT CUỐI HK1 LỚP 2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

cô giáo

b)

nhảy cao

c)

xinh xắn

2.

Từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

ngôi nhà

b)

hồng tươi

c)

chạy nhảy

3.

Từ nào sau đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

đi chơi

b)

thông minh

c)

hoa cúc

4.

Câu nào dưới đây là mẫu câu giới thiệu?

a)

Hà mã kiếm ăn bên sông.

b)

Cá heo là con vật thông minh.

c)

Chim chích bông rất xinh đẹp.

5.

Câu nào dưới đây là mẫu câu nêu hoạt động?

a)

Chiếc áo này rất đẹp.

b)

Mẹ Mai là bác sĩ giỏi.

c)

Minh đang cùng ông tưới cây.

6.

Câu nào dưới đây là mẫu câu nêu đặc điểm?

a)

Thư viện trường em rất đẹp.

b)

Bạn Quỳnh là lớp trưởng lớp 2A.

c)

Cô giáo em đang giảng bài.

7.

Nhóm từ nào chỉ đặc điểm về ngoại hình của một bạn học sinh?

a)

vầng trán, đôi mắt, nụ cười…..

b)

xinh đẹp, bầu bĩnh, cao lớn…..

c)

nhanh nhẹn, thông minh, ….

8.

Dòng nào dưới đây gồm các từ chỉ tính cách của con người:

a)

Sách, ghế, kính.

b)

Cao lớn, thông minh, xinh đẹp.

c)

vui tính, nghiêm khắc, kiên nhẫn.

9.

Trong câu "Em buộc cho búp bê hai bím tóc." Từ chỉ hoạt động là:

a)

búp bê

b)

buộc

c)

hai bím tóc

10.

Câu "Đôi mắt búp bê đen láy." thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

11.

Câu " Chị Hà là sinh viên đại học." thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

12.

Câu " Các bạn đang nhảy dây trong sân trường." thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

13.

Từ nào nói về tính tình của một người?

a)

tốt bụng

b)

cao ráo

c)

xinh xắn

14.

Câu "Em Nụ môi đỏ hồng, chúm chím." thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

15.

Trong câu " Gấu đá bóng ngày càng giỏi hơn.", có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Gấu

b)

đá bóng

c)

giỏi

16.

Câu "Mái tóc của ông em bạc trắng." thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

17.

Câu " Bác An là nông dân." thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

18.

Những từ chỉ đặc điểm của vật trong câu "Mấy bông hoa vàng tươi như những đốm nắng đã nở sáng trưng." là:

a)

vàng tươi, sáng trưng

b)

mấy bông hoa, vàng tươi

c)

đốm nắng, nở

19.

Thêm từ chỉ đặc điểm vào chỗ chấm trong câu: " Trong khu rừng nọ, có chú nhím nâu ……." để thành tạo thành câu nêu đặc điểm:

a)

chạy nhảy

b)

hiền lành, nhút nhát

c)

là bạn nhím trắng

20.

Những từ ngữ nào sau đây thuộc nhóm từ chỉ đồ dùng học tập:

a)

lê-gô, gấu bông, búp bê, bóng bay…..

b)

tủ, bàn ghế, giường, chăn màn,..

c)

thước kẻ, bút chì, bảng con, vở,…

21.

Những từ ngữ nào sau đây thuộc nhóm từ chỉ đồ chơi:

a)

lê-gô, gấu bông, búp bê, bóng bay…..

b)

tủ, bàn ghế, giường, chăn màn,..

c)

thước kẻ, bút chì, bảng con, vở,…

22.

Những từ ngữ nào sau đây thuộc nhóm từ chỉ những người trong gia đình:

a)

ông bà, bố mẹ, anh, chị, em……

b)

bác sĩ, y tá, điều dưỡng,…

c)

cô giáo, thầy giáo, học sinh, sinh viên…..

23.

Những từ ngữ nào sau đây thuộc nhóm từ chỉ tình cảm gia đình:

a)

học bài, lao động, vui chơi…..

b)

yêu thương, chăm sóc, dạy bảo, ……

c)

giúp đỡ, kể chuyện, hát múa…..

24.

Dấu chấm hỏi được đặt ở cuối câu nào?

a)

Câu kể

b)

Câu để hỏi

c)

Câu bộ lộ cảm xúc

25.

Câu "Những con muỗm to xù, mốc thếch." thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu hoạt động

26.

"Mái tóc của ông em …….." Không thể điền từ nào vào chỗ trống?

a)

đen láy

b)

bạc trắng

c)

hoa râm

27.

Chọn từ thích hợp để điền vào câu sau: " Em bé có khuôn mặt ………"

a)

cao lớn

b)

bầu bĩnh

c)

khỏe mạnh

28.

Từ ngữ nào không hợp lý khi điền vào câu sau: " Chị em có nụ cười …."

a)

duyên dáng

b)

hồng tươi

c)

rạng rỡ

29.

Ông bà nội là người sinh ra ai?

a)

bố của em

b)

mẹ của em

c)

cậu của em

30.

Điền dấu câu nào vào cuối câu sau: " Bạn đã thực hiện tốt khẩu hiệu 5K chưa "

a)

dấu chấm

b)

dấu chấm than

c)

dấu chấm hỏi