wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bai 1 - Bai 8

Total questions: 100

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Xem tranh và viết biểu hiện bằng tiếng Hàn

a)

학생

b)

선생님

c)

의사

d)

변호사

2.

Xem tranh và viết biểu hiện bằng tiếng Hàn

a)

은행원

b)

공무원

c)

회사원

d)

간호사

3.

Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn tương ứng

a)

회사원

b)

인원

c)

공무원

d)

의사

4.

Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn tương ứng

a)

회사

b)

의사

c)

간호사

d)

기사

5.

Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn tương ứng

a)

학생

b)

선생님

c)

운전기사

d)

주부

6.

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

일본

b)

중국

c)

이름

d)

인도

7.

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

공무원

b)

호주

c)

주부

d)

간호사

8.

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

은행

b)

학과

c)

학생

d)

학생증

9.

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

아니요

b)

안녕

c)

안녕히 주무세요

d)

잘 가요.

10.

Chọn tiểu từ đúng

저(___) 미국 사람입니다.

a)

b)

c)

d)

11.

Chọn tiểu từ đúng

제 이름(__) 김종훈입니다.

a)

b)

c)

d)

12.

Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống:

A: ____________?

B: 네, 흐엉 씨입니다.

a)

이 사람은 흐엉 씨입니까?

b)

흐엉 씨는 누구입니까?

c)

흐엉 씨는 회사원입니까?

13.

Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống:

A: ____________?

B: 아니요, 중국 사람이 아닙니다.

a)

일본 사람입니까?

b)

중국 사람입니까?

c)

어느 나라 사람입니까?

14.

Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn tương ứng

a)

b)

창문

c)

현관문

d)

베란다

15.

Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn

a)

시계

b)

포도

c)

바지

d)

치마

16.

Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn tương ứng

a)

가지

b)

가방

c)

가구

d)

가게

17.

Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn tương ứng

a)

의사

b)

의자

c)

의미

d)

의의

18.

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

책상

b)

일본

c)

치마

d)

시계

19.

Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại

a)

사전

b)

화장실

c)

은행

d)

학교

20.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: ___ 어디입니까?

B: LG Display 회사입니다.

a)

무엇

b)

어디

c)

여기

d)

이것

21.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 저기는 ____입니까?

B: 교실입니다.

a)

무엇

b)

어디

c)

여기

d)

이것

22.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 그것은 ___입니까?

B: 물병입니다.

a)

무엇

b)

어디

c)

여기

d)

이것

23.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: ___은 선풍기입니까?

B: 네, 선풍기입니다.

a)

무엇

b)

어디

c)

여기

d)

이것

24.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

랩실(1)__) 컴퓨터(2)__) 없습니다.

a)

에서, 가

b)

에서, 이

c)

에, 이

d)

에, 가

25.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

은행(1)__) 화장실(2)__) 없습니다.

a)

에, 가

b)

에, 이

c)

에서, 가

d)

에서, 이

26.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

이것(1)__) 학생증(2)__) 아닙니다.

a)

은,이

b)

은,가

c)

는,이

d)

는,가

27.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

거기(1)__) 우체국(2)__) 아닙니다. 병원입니다.

a)

은,이

b)

는,이

c)

은,가

d)

는,가

28.

Xem tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn tương ứng

a)

신문

b)

기사

c)

의자

d)

신규

29.

Xem tranh và chọn biểu hiện tiếng hàn tương ứng

a)

영화

b)

드라마

c)

실화

d)

영상

30.

Xem tranh va chon bieu hien dung

a)

친구

b)

친절

c)

가구

d)

기계

31.

Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân:

이 치마는 너무 커요. 바꿔 주세요

a)

적어요

b)

작아요

c)

매워요

d)

추워요

32.

Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân:

지금 도서관에 학생이 아직 많아요?

a)

적어요

b)

작아요

c)

재미있어요

d)

맛있어요

33.

Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân:

이 사람은 성격이 좋아요? 상사는 별로 좋아하지 않던데요.

a)

나빠요

b)

바빠요

c)

기뻐요

d)

예뻐요

34.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: ___을 좋아합니까?

B: 저는 영화를 좋아합니다.

a)

무엇

b)

어디

c)

언제

d)

어느

35.

Chọn tiểu từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 퇴근 후에 어디___ 축구합니까?

B: 기숙사___ 합니다.

a)

b)

에서

c)

d)

36.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 미 씨는 집(___) 어디입니까?

B: 하이퐁(___) 있습니다. 남 씨는요?

a)

이, 에

b)

가,에

c)

이,에서

d)

가,에서

37.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 남 씨는 취미(___) 무엇입니까?

B: 저는 음악(___) 좋아합니다.

a)

이,을

b)

이,를

c)

가,을

d)

가,를

38.

"Monday" =?

a)

월요일

b)

일요일

c)

화요일

d)

수요일

39.

Friday = ?

a)

금요일

b)

목요일

c)

수요일

d)

토요일

40.

January = ?

a)

일월

b)

이월

c)

삼월

d)

사월

41.

July = ?

a)

오월

b)

유월

c)

칠월

d)

팔월

42.

November = ?

a)

구월

b)

시월

c)

십이월

d)

십일월

43.

Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân:

내년에 우리 딸은 학교에 가겠습니다.

a)

다음해

b)

지난해

c)

올해

44.

Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân:

토요일과 일요일에 일이 업습니다. 그래서 집에서 쉽니다.

a)

주말

b)

주중

c)

평일

d)

하루

45.

Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân:

탕 씨는 주중에 LG Display 회사에 다녀요. 주말에만 쉬어요.

a)

평일

b)

명절

c)

휴가

d)

공휴일

46.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 오늘은 십이월 ___입니까?

B: 삼 일입니다.

a)

며칠

b)

몇월

c)

무슨 요일

d)

언제

47.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 선 씨의 생일은 (_____)입니까?

B: 토요일입니다.

a)

무슨 요일

b)

며칠

c)

몇월

d)

언젠가

48.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

6월 14일(1)__) 미국(2)__) 가겠어요.

a)

에,에

b)

에,에서

c)

이,에

d)

가,에

49.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

사무실(___) 시계 (___) 테이블이 있습니다.

a)

에, 와

b)

에서, 와

c)

에, 과

d)

에서, 과

50.

Chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi:

A: 언제 여행을 갑니까?

B: _______________

a)

주말에 갑니다

b)

다음해에 만납니다.

51.

Chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi:

A: _______________?

B: 시월 이십사일입니다.

a)

생일은 몇월 며칠입니까?

b)

생일은 무슨 요일입니까?

52.

Điền số (Ví dụ: 1,2,3)

일곱 =

(a)  

53.

Điền số (Ví dụ: 1,2,3)

하나 =

(a)  

54.

Điền số (Ví dụ: 1,2,3)

아홉 =

(a)  

55.

Điền số (Ví dụ: 1,2,3)

스물 =

(a)  

56.

Điền số (Ví dụ: 1,2,3)

열두 =

(a)  

57.

Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân:

A: 한국어를 언제 공부해요?

B: 오전에 공부해요.

a)

오후

b)

c)

세벽

d)

시간

58.

Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân:

A: 수업이 언제 끝나요?

B: 아홉 시 반에 끝나요.

a)

시작해요

b)

도착해요

c)

세수해요

d)

참가해요

59.

Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân:

A: 몇 시에 출근해요?

B: 7 시에 해요.

a)

퇴근해요

b)

근무해요

c)

야근해요

d)

퇴사해요

60.

Chọn câu trả lời phù hợp

A: 집에서 숙제해요?

B: 아니요, _______

a)

집에서 숙제해요

b)

집에서 숙제 안 해요

61.

Chọn câu trả lời phù hợp

A: 몇 시에 회사에 가요?

B: _________

a)

네, 8 시에 가요

b)

8 시에 가요

62.

Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:

a)

등산하다

b)

청소하다

c)

세수하다

d)

일어나다

63.

Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:

a)

산책하다

b)

독서하다

c)

판매하다

d)

구매하다

64.

Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng hàn đúng

a)

운동하다

b)

쇼핑하다

c)

요리하다

d)

여행하다

65.

Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng hàn đúng

a)

산책하다

b)

운동하다

c)

소풍가다

d)

쇼핑하다

66.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: (___)을 좋아합니까?

B: 과일을 좋아합니다.

a)

무엇

b)

누구

c)

어디

d)

언제

67.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: (___) 과일을 좋아합니까?

B: 사과를 좋아합니다.

a)

무슨

b)

어떤

c)

어느

d)

무엇

68.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: (___) 나라에서 왔습니까?

B: 베트남에서 왔습니다.

a)

무슨

b)

어떤

c)

어느

d)

언제

69.

Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 어제 뭘 했어요?

B: ___________.

a)

도서관에서 공부해요

b)

도서관에서 공부했어요

70.

Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 저는 쇼핑을 좋아합니다

B: ___________.

a)

그럼 같이 백화점에 갑시다

b)

어제 백화점에 갔어요

71.

Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 어제 시장에서 무엇하고 무엇을 샀어요?

B: ___________.

a)

옷을 샀어요

b)

신발하고 옷을 샀어요.

72.

Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 저는 영화를 좋아해요

B: ___________.

a)

지금 영화를 봐요

b)

그럼, 같이 극장에 갑시다

73.

Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 지난 주말에 어디에 갔어요?

B: ___________.

a)

친구하고 동대문 시장에 갔어요.

b)

친구하고 동대문 시장에 갑니다.

74.

Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:

a)

채소

b)

과일

c)

과자

d)

소금

75.

Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:

a)

과다

b)

과자

c)

과일

d)

과도

76.

Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:

a)

구두

b)

운동화

c)

가구

d)

두께

77.

Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:

a)

바지

b)

치마

c)

모자

d)

가지

78.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 뭘 도와드릴까요?

B: 오렌지 주스 세 (___) 주세요

a)

b)

c)

마리

d)

79.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 가방에 무슨 책이 있어요?

B: 소설책 한 (___) 있어요.

a)

b)

c)

마리

d)

80.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

우리 집은 고양이 한 (___) 있어요.

a)

마리

b)

사람

c)

d)

81.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 사무실에 몇 (____)이 있어요?

B: 한 (___)입니다.

a)

b)

c)

d)

82.

Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 병원에 왜 가요?

B: ___________.

a)

배가 아파요

b)

배가 고파요

83.

Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 이 치마는 얼마예요?

B: ___________.

a)

20만동이에요

b)

너무 비싸요

84.

Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 이 바지는 어때요?

B: ___________.

a)

만 원이에요

b)

너무 커요

85.

Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 민준 씨, 주말에 무엇을 하고 싶어요?

B: ___________.

a)

공원에 가고 싶어요

b)

공원에서 사진을 찍어요

86.

Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:

A: 아저씨, 이 공책 세 권 주세요.

B: ___________.

a)

네, 여기입니다.

b)

네, 세 권 있습니다

87.

Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:

a)

메뉴

b)

메가

c)

매일

d)

예매

88.

Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:

a)

숟가락

b)

젓가락

c)

머릿가락

89.

Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:

a)

젓가락

b)

머릿가락

c)

숟가락

90.

Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:

a)

종업원

b)

운전기사

c)

주부

d)

요리사

91.

Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:

a)

흡연석

b)

금연석

92.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

아이스크림은 _____

a)

매워요

b)

달아요

c)

써요

d)

짜요

93.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

레몬은 _____

a)

써요

b)

셔요

c)

짜요

d)

매워요

94.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

소금은 _____

a)

짜요

b)

달아요

c)

써요

d)

셔요

95.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

고추는 _____

a)

매워요

b)

달아요

c)

짜요

d)

써요

96.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:

약은 _____

a)

매워요

b)

달아요

c)

써요

d)

셔요

97.

Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống:

A: 뭘 드시겠어요?

B: __________

a)

커피를 드시겠어요.

b)

커피 한 잔 주세요.

98.

Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống:

A: 뭐가 맛있어요?

B: __________

a)

냉면을 먹었어요

b)

냉면이 맛있어요

99.

Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống:

A: 아침에 신문을 읽어요?

B: __________

a)

네, 읽으세요

b)

아니요, 읽지 않아요

100.

Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống:

A: 비빔밥이 매워요?

B: __________

a)

네, 자주 먹어요

b)

아니요, 맵지 않아요.