Font size
WorksheetsBai 1 - Bai 8
Total questions: 100
Worksheet time: 53mins
Xem tranh và viết biểu hiện bằng tiếng Hàn
학생
선생님
의사
변호사
Xem tranh và viết biểu hiện bằng tiếng Hàn
은행원
공무원
회사원
간호사
Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn tương ứng
회사원
인원
공무원
의사
Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn tương ứng
회사
의사
간호사
기사
Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn tương ứng
학생
선생님
운전기사
주부
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
일본
중국
이름
인도
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
공무원
호주
주부
간호사
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
은행
학과
학생
학생증
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
아니요
안녕
안녕히 주무세요
잘 가요.
Chọn tiểu từ đúng
저(___) 미국 사람입니다.
은
는
에
로
Chọn tiểu từ đúng
제 이름(__) 김종훈입니다.
은
는
가
에
Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống:
A: ____________?
B: 네, 흐엉 씨입니다.
이 사람은 흐엉 씨입니까?
흐엉 씨는 누구입니까?
흐엉 씨는 회사원입니까?
Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống:
A: ____________?
B: 아니요, 중국 사람이 아닙니다.
일본 사람입니까?
중국 사람입니까?
어느 나라 사람입니까?
Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn tương ứng
문
창문
현관문
베란다
Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn
시계
포도
바지
치마
Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn tương ứng
가지
가방
가구
가게
Nhìn tranh và viết nghĩa tiếng Hàn tương ứng
의사
의자
의미
의의
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
책상
일본
치마
시계
Chọn từ không cùng nhóm với các từ còn lại
사전
화장실
은행
학교
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: ___ 어디입니까?
B: LG Display 회사입니다.
무엇
어디
여기
이것
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 저기는 ____입니까?
B: 교실입니다.
무엇
어디
여기
이것
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 그것은 ___입니까?
B: 물병입니다.
무엇
어디
여기
이것
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: ___은 선풍기입니까?
B: 네, 선풍기입니다.
무엇
어디
여기
이것
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
랩실(1)__) 컴퓨터(2)__) 없습니다.
에서, 가
에서, 이
에, 이
에, 가
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
은행(1)__) 화장실(2)__) 없습니다.
에, 가
에, 이
에서, 가
에서, 이
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
이것(1)__) 학생증(2)__) 아닙니다.
은,이
은,가
는,이
는,가
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
거기(1)__) 우체국(2)__) 아닙니다. 병원입니다.
은,이
는,이
은,가
는,가
Xem tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn tương ứng
신문
기사
의자
신규
Xem tranh và chọn biểu hiện tiếng hàn tương ứng
영화
드라마
실화
영상
Xem tranh va chon bieu hien dung
친구
친절
가구
기계
Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân:
이 치마는 너무 커요. 바꿔 주세요
적어요
작아요
매워요
추워요
Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân:
지금 도서관에 학생이 아직 많아요?
적어요
작아요
재미있어요
맛있어요
Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân:
이 사람은 성격이 좋아요? 상사는 별로 좋아하지 않던데요.
나빠요
바빠요
기뻐요
예뻐요
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: ___을 좋아합니까?
B: 저는 영화를 좋아합니다.
무엇
어디
언제
어느
Chọn tiểu từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 퇴근 후에 어디___ 축구합니까?
B: 기숙사___ 합니다.
에
에서
이
가
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 미 씨는 집(___) 어디입니까?
B: 하이퐁(___) 있습니다. 남 씨는요?
이, 에
가,에
이,에서
가,에서
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 남 씨는 취미(___) 무엇입니까?
B: 저는 음악(___) 좋아합니다.
이,을
이,를
가,을
가,를
"Monday" =?
월요일
일요일
화요일
수요일
Friday = ?
금요일
목요일
수요일
토요일
January = ?
일월
이월
삼월
사월
July = ?
오월
유월
칠월
팔월
November = ?
구월
시월
십이월
십일월
Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân:
내년에 우리 딸은 학교에 가겠습니다.
다음해
지난해
올해
Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân:
토요일과 일요일에 일이 업습니다. 그래서 집에서 쉽니다.
주말
주중
평일
하루
Chọn từ đồng nghĩa với từ được gạch chân:
탕 씨는 주중에 LG Display 회사에 다녀요. 주말에만 쉬어요.
평일
명절
휴가
공휴일
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 오늘은 십이월 ___입니까?
B: 삼 일입니다.
며칠
몇월
무슨 요일
언제
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 선 씨의 생일은 (_____)입니까?
B: 토요일입니다.
무슨 요일
며칠
몇월
언젠가
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
6월 14일(1)__) 미국(2)__) 가겠어요.
에,에
에,에서
이,에
가,에
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
사무실(___) 시계 (___) 테이블이 있습니다.
에, 와
에서, 와
에, 과
에서, 과
Chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi:
A: 언제 여행을 갑니까?
B: _______________
주말에 갑니다
다음해에 만납니다.
Chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi:
A: _______________?
B: 시월 이십사일입니다.
생일은 몇월 며칠입니까?
생일은 무슨 요일입니까?
Điền số (Ví dụ: 1,2,3)
일곱 =
(a)
Điền số (Ví dụ: 1,2,3)
하나 =
(a)
Điền số (Ví dụ: 1,2,3)
아홉 =
(a)
Điền số (Ví dụ: 1,2,3)
스물 =
(a)
Điền số (Ví dụ: 1,2,3)
열두 =
(a)
Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân:
A: 한국어를 언제 공부해요?
B: 오전에 공부해요.
오후
밤
세벽
시간
Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân:
A: 수업이 언제 끝나요?
B: 아홉 시 반에 끝나요.
시작해요
도착해요
세수해요
참가해요
Chọn từ trái nghĩa với từ gạch chân:
A: 몇 시에 출근해요?
B: 7 시에 해요.
퇴근해요
근무해요
야근해요
퇴사해요
Chọn câu trả lời phù hợp
A: 집에서 숙제해요?
B: 아니요, _______
집에서 숙제해요
집에서 숙제 안 해요
Chọn câu trả lời phù hợp
A: 몇 시에 회사에 가요?
B: _________
네, 8 시에 가요
8 시에 가요
Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:
등산하다
청소하다
세수하다
일어나다
Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:
산책하다
독서하다
판매하다
구매하다
Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng hàn đúng
운동하다
쇼핑하다
요리하다
여행하다
Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng hàn đúng
산책하다
운동하다
소풍가다
쇼핑하다
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: (___)을 좋아합니까?
B: 과일을 좋아합니다.
무엇
누구
어디
언제
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: (___) 과일을 좋아합니까?
B: 사과를 좋아합니다.
무슨
어떤
어느
무엇
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: (___) 나라에서 왔습니까?
B: 베트남에서 왔습니다.
무슨
어떤
어느
언제
Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 어제 뭘 했어요?
B: ___________.
도서관에서 공부해요
도서관에서 공부했어요
Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 저는 쇼핑을 좋아합니다
B: ___________.
그럼 같이 백화점에 갑시다
어제 백화점에 갔어요
Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 어제 시장에서 무엇하고 무엇을 샀어요?
B: ___________.
옷을 샀어요
신발하고 옷을 샀어요.
Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 저는 영화를 좋아해요
B: ___________.
지금 영화를 봐요
그럼, 같이 극장에 갑시다
Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 지난 주말에 어디에 갔어요?
B: ___________.
친구하고 동대문 시장에 갔어요.
친구하고 동대문 시장에 갑니다.
Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:
채소
과일
과자
소금
Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:
과다
과자
과일
과도
Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:
구두
운동화
가구
두께
Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:
바지
치마
모자
가지
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 뭘 도와드릴까요?
B: 오렌지 주스 세 (___) 주세요
잔
장
마리
명
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 가방에 무슨 책이 있어요?
B: 소설책 한 (___) 있어요.
권
병
마리
장
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
우리 집은 고양이 한 (___) 있어요.
마리
사람
권
잔
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 사무실에 몇 (____)이 있어요?
B: 한 (___)입니다.
명
장
잔
컵
Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 병원에 왜 가요?
B: ___________.
배가 아파요
배가 고파요
Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 이 치마는 얼마예요?
B: ___________.
20만동이에요
너무 비싸요
Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 이 바지는 어때요?
B: ___________.
만 원이에요
너무 커요
Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 민준 씨, 주말에 무엇을 하고 싶어요?
B: ___________.
공원에 가고 싶어요
공원에서 사진을 찍어요
Chọn câu đúng điền vào chỗ trống sau:
A: 아저씨, 이 공책 세 권 주세요.
B: ___________.
네, 여기입니다.
네, 세 권 있습니다
Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:
메뉴
메가
매일
예매
Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:
숟가락
젓가락
머릿가락
Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:
젓가락
머릿가락
숟가락
Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:
종업원
운전기사
주부
요리사
Nhìn tranh và chọn biểu hiện tiếng Hàn đúng:
흡연석
금연석
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
아이스크림은 _____
매워요
달아요
써요
짜요
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
레몬은 _____
써요
셔요
짜요
매워요
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
소금은 _____
짜요
달아요
써요
셔요
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
고추는 _____
매워요
달아요
짜요
써요
Chọn từ đúng điền vào chỗ trống sau:
약은 _____
매워요
달아요
써요
셔요
Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống:
A: 뭘 드시겠어요?
B: __________
커피를 드시겠어요.
커피 한 잔 주세요.
Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống:
A: 뭐가 맛있어요?
B: __________
냉면을 먹었어요
냉면이 맛있어요
Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống:
A: 아침에 신문을 읽어요?
B: __________
네, 읽으세요
아니요, 읽지 않아요
Điền câu hỏi thích hợp vào chỗ trống:
A: 비빔밥이 매워요?
B: __________
네, 자주 먹어요
아니요, 맵지 않아요.
