wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 TIN HỌC 6 (2024-2025)

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

A. Giấy

b)

B. Thẻ nhớ

c)

C. Đĩa CD, DVD.

d)

D. Xô, chậu.

2.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể nắng”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào (thông tin ra) ?

a)

            A. Mặc đồng phục.

b)

B. Đi học mang theo áo mưa.

c)

C. Ăn sáng trước khi đến trường

d)

D. Đi học mang theo ô, mũ.

3.

Phương án nào sau đây chỉ  ra đúng các bước  trong  hoạt động thông tin của con người?

a)

A. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin.

b)

B. Thu nhận thông tin, xử lý thông tin, lưu trữ thông tin, truyền thông tin.

c)

            C. Xử lý thông tin, thu nhận thông tin, truyền thông tin lưu trữ thông tin

d)

D. Thu nhận thông tin, truyền thông tin, lưu trữ thông tin, xử lý thông tin.

4.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

A. Thu nhận

b)

B. Lưu trữ

c)

C. Xử lí

d)

D. Truyền

5.

Đâu là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin?

a)

            A. GB

b)

B. KB

c)

C. Bit

d)

D. MB

6.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

A. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

b)

     B. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn.

c)

C. Dãy bit đáng tin cậy hơn.

d)

     D. Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

7.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

A. Máy tính và thiết bị kết nối

b)

B. Máy tính và phần mềm mạng

c)

C. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

d)

     D. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

8.

Mạng máy tính gồm các thành phần:

a)

A. Máy tính và thiết bị kết nối

b)

B. Máy tính và phần mềm mạng

c)

C. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

d)

     D. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

9.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

A. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính.

b)

B. Trong một mạng máy tính, các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ.

c)

C. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong mạng máy tính.

d)

D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị trong phạm vi một quốc gia.

b)

B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu

c)

C. Internet là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu

d)

     D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện

11.

Để kết nối với internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi

a)

A. Người quản trị mạng máy tính.

b)

B. Người quản trị mạng xã hội.

c)

            C. Nhà cung cấp dịch vụ internet

d)

D. Một máy tính khác.

12.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về internet?

a)

A. Một mạng kết nối với các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin ...

b)

B. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

c)

     C. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

d)

D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

13.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về internet?

a)

A. Một mạng kết nối với các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin ...

b)

B. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

c)

     C. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

d)

D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

14.

Ý kiến nào sau đây là SAI?

a)

A. Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

b)

B. Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

c)

C. Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

d)

D. Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

15.

Ý kiến nào sau đây là SAI?

a)

A. Kho thông tin trên Internet là khổng lồ.

b)

B. Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép.

c)

C. Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa.

d)

D. Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet.

16.

World Wide Web là gì?

a)

A. Tên khác của Internet.

b)

B. Một phần mềm máy tính.

c)

C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

     D. Một trò chơi máy tính.

17.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

A. Là địa chỉ thư điện tử.

b)

     B. Là địa chỉ của một trang web.

c)

C. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

d)

D. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

18.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

          A. Website.         

b)

B. Địa chỉ web

c)

C. Trình duyệt web

d)

D. Công cụ tìm kiếm.

19.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

A. www \\ tienphong.vn

c)

            C. https \\: www. tienphong.vn

20.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

A. Mozilla Firefox.

b)

B. Google Chrome.

c)

     C. Internet Explorer.

d)

D. Windows Explorer.

21.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

     A. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

b)

B. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

c)

C. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

d)

     D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

22.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

            A. Word.

b)

B. Google

c)

C. Windows Explorer

d)

D. Excel.

23.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

A. Corona.

b)

B. Virus Corona.

c)

C. "Virus Corona".

d)

D. “Virus”+“Corona”.

24.

Lợi ích của Internet là gì

a)

A. Trao đổi thông tin nhanh chóng hiệu quả

b)

B. Học tập và làm việc trực tuyến

c)

C. Cung cấp nguồn tài liệu phong phú, các tiện ích phục vụ đời sống

d)

D. Cả A, B, C

25.

Internet là gì?

a)

A. Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

B. là mạng liên kết các mạng máy tính trên khắp thế giới

c)

C. Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

d)

D. Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

26.

Để truy cập một trang web ta cần làm thế nào?

a)

A. Để truy cập một trang web, ta có thể nhập địa chỉ của trang web đó vào thanh địa chỉ của trình duyệt.

b)

B. Laptop

c)

C. Máy tính

d)

D. Internet

27.

Website là gì?

a)

A. Website là một tập hợp các trang web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ. Địa chỉ của trang chủ là địa chỉ website.

b)

B. Tính tương tác

c)

C. Tính toàn cầu

d)

D. Tính không chủ sở hữu

28.

Trình duyệt là gì?

a)

A. Là phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet

b)

B. Là phần cứng giúp người sử dụng truy cập các trang Web trên Internet

c)

C. là công cụ giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet

d)

D. là chương trình giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet

29.

Đâu là trình duyệt để truy cập trang Web

a)

A. Mozilla Firefox

Google Chrome

b)

B. Safari

Cốc cốc

c)

C. Microsoft Edge

d)

Cả A, B, C

30.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

A.Là một website đặc biệt, giúp người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet một cách nhanh chóng, hiệu quả thông qua các từ khoá.

b)

B. là một chương trình, giúp người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet một cách nhanh chóng, hiệu quả thông qua các từ khoá

c)

C. Phần mềm, giúp người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet một cách nhanh chóng, hiệu quả thông qua các từ khoá

d)

D.Là phần cứng, giúp người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet một cách nhanh chóng, hiệu quả thông qua các từ khoá

31.

Các bước thực hiện thao tác tìm kiếm thông tin trên máy tìm kiếm.

Bước 1: Truy cập vào máy tìm kiếm

Bước 3: Nhấn phím Enter hoặc nháy nút tìm kiếm. Kết quả tìm kiếm sẽ được liệt kê dưới dạng danh sách liên kết. 

Bước 2: Gõ từ khoá vào ô để nhập từ khoá

a)

A. 3 - 2 - 1

b)

B. 2 - 3 - 1

c)

C. 1 - 2 -3

32.

Thông tin dạng âm thanh là thông tin nào bên dưới đây?

a)

A. Tiếng chim hót

b)

B. Đi học mang theo áo mưa.

c)

C. Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

D. Hẹn bạn Hương cùng đi học.

33.

Trước khi sang đường theo em, con người phải xử lý những thông tin gì?

a)

A. Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được.

b)

B. Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không.

c)

C. Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang bật màu gì.

d)

D. Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.

34.

Thiết bị cho em thấy các hình ảnh hay kết quả hoạt động của máy tính là gì?

a)

A. Bàn phím.

b)

B. CPU.

c)

C. Chuột.

d)

D. Màn hình.

35.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện, … của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

            A. Thu nhận.

b)

B. Lưu trữ.

c)

C. Xử lí.

d)

D. Truyền.

36.

Dãy bit là gì?

a)

A. Là âm thanh phát ra từ máy tính.

b)

B. Là dãy những chữ số từ 0 đến 9.

c)

C. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2.

d)

D. Là dãy những kí hiệu 0 và 1.

37.

Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây lớn nhất?

a)

            A. Bit.

b)

B. Kilobyte.

c)

C. Megabyte.

d)

D. Gigabyte.

38.

Một mạng máy tính gồm:

a)

A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

     B. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

c)

     C. Một số máy tính bàn.

d)

     D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một tòa nhà.

39.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

A. Máy in

b)

B. Máy tính.

c)

C. Bộ định tuyến.

d)

D. Máy quét.

40.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

b)

B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

C. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

d)

D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

41.

Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?

a)

            A. Đất nước.

b)

B. Người sáng lập.

c)

C. Không ai là chủ sở hữu.

d)

D. Nhà khoa học

42.

Cho biết thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

B. Thành từng văn bản rời rạc.

c)

C. Thành các trang siêu văn bản nối với nhau bởi các liên kết.

d)

D. Một cách tùy ý.

 

43.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

A. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

b)

B. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

c)

C. Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

d)

D. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

44.

Website là tập hợp:

a)

A. Các trang Web có liên quan.

b)

B. Các trang chủ.

c)

C. Các trình duyệt.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

45.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

46.

Trong các tên sau đây, tên nào là tên của trình duyệt web?

a)

A. Mozilla Firefox.

b)

B. Windows 7

c)

   C. Windows Explore

d)

D. Microsoft Word.

47.

Internet hữu ích như thế nào trong việc hỗ trợ em học bài?

a)

A. Tra cứu tài liệu.

b)

B. Học tiếng anh trực tuyến.

c)

C. Tiếp cận với nhiều tài liệu.

d)

D. Cả 3 đáp án trên.

48.

Để truy cập một trang web, thực hiện như sau:

1. Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ.

2. Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt.

3. Nhấn Enter.

a)

A. 1-2-3.

b)

B. 2-1-3.

c)

C. 1-3-2.

d)

D. 2-3-1.

49.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

A. Danh sách trang chủ của các website có liên quan.

b)

B. Nội dung của một trang web có chứa từ khoá tìm kiếm.

c)

C. Danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khoá tìm kiếm.

d)

D. Danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chửa từ khoá tìm kiếm.

50.

Từ khoá là gì?

a)

A. Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

B. Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

c)

C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

D. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

51.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

A. Word.

b)

B. Cốc Cốc

c)

C. Windows Explorer.

d)

D. Excel