wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về ngôn ngữ Việt Nam

Total questions: 46

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các chữ cái sau thành từ chỉ phẩm chất của con người: c/ầ/c/n/ù

a)

chân thật

b)

cần cù

c)

cần mẫn

d)

thân cận

2.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Nghé đã lo cỏ. Nghé nghủ ở bờ đê. Câu văn trên có ...... từ viết sai chính tả.

4 lines
3.

Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ trống: t... tre cá tr...'...

a)

âm

b)

ăm

c)

êm

d)

am

4.

Điền vần am hay an thích hợp vào chỗ trống: quả c.......

4 lines
5.

Âm "m" có thể đứng sau những âm nào dưới sau những âm nào dưới đây để tạo thành vần?

a)

o, p, t, q

b)

a, o, ư, y

c)

l, h, k, d

d)

e, ê, i, u

6.

Điền "an" hoặc "am" vào chỗ trống: Nhà sàn có l...... can bằng gỗ.

4 lines
7.

Điền r, d, gi thích hợp vào chỗ trống: mưa ......ơi

4 lines
8.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ trống để tạo thành từ: quần......

a)

van

b)

vòn

c)

bơn

d)

vợt

9.

Tiếng nào ghép với tiếng "giấc" tạo thành từ?

a)

tin

b)

lớp

c)

d)

bút

10.

Điền "c" hoặc "k" vào chỗ trống: Chú Hà mê .......a hát từ nhỏ.

4 lines
11.

Từ nào khác nghĩa với các từ còn lại?

a)

răng rắc

b)

răng sữa

c)

răng hàm

d)

răng cửa

12.

Giải câu đố sau:

Con gì quang quác.

Cục tác cục ta?

a)

con gà

b)

con ngan

c)

con vịt

d)

con ve

13.

Các tiếng "hấp, tập, nấp" có chung vẫn gì?

a)

âp

b)

ât

c)

ân

d)

ap

14.

Chọn chữ thích hợp điền vào chỗ trống để tạo thành từ đúng. ...ắc mắc

a)

th

b)

kh

c)

ch

d)

nh

15.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ trống sau: Cây nhót ......ín đỏ.

4 lines
16.

Từ nào trong khổ thơ dưới đây viết sai chính tả?

"Hè qua thu về

Chú ve đã ngủ

Chị dó la đà

Bờ tre, lá cọ."

(Theo Huệ Triệu)

a)

chú

b)

tre

c)

về

d)

17.

Từ nào có vần "ưi"?

a)

bùi ngùi

b)

vui chơi

c)

rong ruổi

d)

gửi gắm

18.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Một bộ phận ở trên mặt người. (c,m,t) Cái (a)   ũi.

19.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống sau: Mẹ đi chợ mua sữa .... cho bé.

a)

rùa

b)

cua

c)

đùa

d)

chua

20.

Các tiếng "đợi, mới, rơi" có chung vần gì?

a)

ơi

b)

ui

c)

ôi

d)

oi

21.

Đáp án nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "ai"?

a)

miệt mài, học trò, vui chơi

b)

thoải mái, khoan thai, vai vế

c)

nhảy nhót, cây cối, may mắn

d)

thong thả, mời chào, chui rúc

22.

Điền chữ x/s thích hợp vào chỗ trống: lò (a)   ưởi

23.

Tên bộ phận cơ thể nào có vần "ay"? Là…

(a)  

24.

Dòng nào chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "am"?

a)

đồ gốm, thơm tho

b)

chó đốm, bờm ngựa

c)

cảm ơn, đam mê

d)

nấm rơm, nắm cơm

25.

Điền "s" hoặc "x" thích hợp vào chỗ trống:

Nắng mặt trời xua tan màn (a)   ương.

26.

Điền chữ x hay s thích hợp vào chỗ trống: con (a)   óc

27.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Mẹ đi chợ mua ______ về nấu dưa.

a)

cá chép

b)

chép bài

c)

xinh đẹp

28.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống sao cho đúng chính tả: Hà ước được [...]ướt sóng biển.

a)

chữ "l"

b)

chữ "N"

c)

chữ "L"

d)

chữ "n"

29.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

(1) Chiều mùa hè bình yên trên biển. (2) Bóng đèn điện chiếu sáng cả con đường. (3) Chuồn chuồn đậu ở bờ rào.

Trong các câu trên, có câu số ..... chứa tiếng có vần "yên".

a)

1

b)

2

c)

3

30.

Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: Trên biển, tàu đánh cá đi lại ______.

a)

tấp nập

b)

bài tập

c)

cá chép

31.

Đáp án nào chứa vần "iêng" trong đoạn văn sau?

"Cô xẻng làm việc rất siêng năng. Có lần, chị gió hăm hở dọn đỡ cô. Chả ngờ, gió làm rác văng khắp chốn. Chị gió buồn lắm. Nhìn chị gió ủ rũ, cô xẻng nhẹ nhàng:

- Chị chớ buồn. Chị luôn giúp nhà nhà mát mẻ mà."

(Theo Hoàng Nguyễn)

a)

hăm hở

b)

làm việc

c)

siêng năng

d)

khắp chốn

32.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để giải câu đố sau:

Cái gì dùng để kẻ đo

Những đường thẳng tắp, học trò mang theo?

Đó là cái (a)  

33.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Trong câu "Khi còn là thiếu niên, bố rất chăm chỉ lên thư viện đọc sách." có ......... tiếng chứa vần "iên".

4 lines
34.

Đọc đoạn văn sau và cho biết, khi nhìn lên bầu trời, Nam ước gì? Lúc học hát, Nam ước làm ca sĩ. Lúc nghe mẹ đọc thơ, Nam lại ước trở thành nhà thơ. Khi ra biển, Nam ước là người lái tàu, vượt qua những con sóng lớn. Nhìn lên bầu trời, Nam lại ước làm phi công. Nam tự hỏi: "Bao giờ mình mới lớn nhỉ?".

a)

Nam ước làm người lái tàu.

b)

Nam ước làm nhà thơ.

c)

Nam ước làm phi công.

d)

Nam ước làm ca sĩ.

35.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống để giải câu đố sau:

Lăn long lóc

Trên sân cỏ

Chân bé nhỏ

Đá là lăn.

Là quả gì? Đáp án là quả (a)  

36.

Em hãy viết lại các tiếng chứa vần "ep": Chiếc lồng đèn xinh xinh Mang dáng hình cá chép Ngọn đèn sáng lung linh Càng nhìn càng thấy đẹp.

4 lines
37.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

______ nào phải người xa,

Cùng chung bác mẹ, một nhà cùng thân.

a)

Anh em

b)

Anh trai

c)

Em trai

38.

Tiếng nào có vần "uôi" trong câu ca dao sau? Dù ai đi ngược về xuôi Nhớ ngày Giỗ Tổ mùng Mười tháng Ba.

a)

xuôi

b)

ngược

c)

mùng

d)

mười

39.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Bạn nhỏ ước mơ làm người nấu nướng giỏi: đầu ........ếp.

4 lines
40.

Có bao nhiêu tiếng chứa thanh sắc (') trong câu sau? Chị gió giúp nhà nhà mát mẻ.

a)

Có 1 tiếng chứa thanh sắc

b)

Có 3 tiếng chứa thanh sắc

c)

Có 4 tiếng chứa thanh sắc

d)

Có 2 tiếng chứa thanh sắc

41.

Em hãy ghi lại các từ ghép được với tiếng"con":

mèo, chó, lợn, gà, bàn, ghế, sắt

4 lines
42.

Em hãy ghi lại tiếng có tiếng chứa vần "êm":

hạt nêm, xinh đẹp, sao đêm, ngăn kéo, thềm nhà

4 lines
43.

Điền từ "mong" hay "cong"còn thiếu vào chỗ chấm:

Cứ chiều tối, bà ra ngõ ... con đi làm về.

(a)  

44.

Điền chữ thích hợp vào chỗ trống trong câu tục ngữ sau:

Thương ... như thể thương thân.

(a)  

45.

Điền chữ "l" hoặc "n" thích hợp vào chỗ trống:

Bé siêng ...ăng học hành.

(a)  

46.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Bé chơi đá bóng trên s... vận động.

(a)