Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHKI Hoá Học 11a2

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

A. Phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

B. Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

C. Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

D. Xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Câu 2: Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng thì

a)

A. Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

B. Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

C. Phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

D. Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

3.

Câu 3: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

A. Phản ứng thuận đã dừng.

b)

B. Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

d)

C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

4.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?

a)

A. Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.

b)

B. Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.

c)

C. Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.

d)

D. Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điên li?

a)

A. Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

B. Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

C. Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

D. Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.

6.

Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

A. Cl2

b)

C. MgO

c)

B. HNO3

d)

D. CH4.

7.

Câu 7: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

A. MgCl2

b)

B. HClO3

c)

C. Ba(OH)2

d)

D. C6H12O6 (glucose).

8.

Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

A. CH3COOH

b)

B. C2H5OH.

c)

C. H2O

d)

D. NaCl.

9.

Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

A. KCl

b)

B. HF.

c)

C. HNO3

d)

D. NH4Cl

10.

Câu 10: Cho phương trình: NH3 + H2O NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

A. NH3

b)

B. H2O.

c)

C. NH4+.

d)

D. OH-

11.

Câu 11: Cho phương trình: CH3COOH + H2O CH3COO- + H3O+

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

A. CH3COOH

b)

B. H2O.

c)

C. CH3COO-.

d)

D. H3O+.

12.

Câu 12: Cho phương trình: CH3COOH + H2O CH3COO- + H3O+

Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. H2O.

c)

C. CH3COO-.

d)

D. H3O+.

13.

Câu 13: Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây là base?

a)

A. H+

b)

B. NH3

c)

C. H2S

d)

D. Cu2+.

14.

Câu 14: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

A. NaCl

b)

B. NaOH.

c)

C. HNO3

d)

D. H2SO4.

15.

Câu 15: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

A. BaCl2.

b)

B. KOH.

c)

C. HNO3.

d)

D. Na2SO4.

16.

Câu 16: Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

a)

A. NaCl

b)

B. NaOH.

c)

C. HNO3.

d)

D. H2SO4.

17.

Câu 17: pH của dung dịch được tính bằng công thức nào sau đây

a)

A. pH = -lg[H+].

b)

B. pH = lg[H+].

c)

C. pH = -lg[OH-].

d)

D. pH = lg[OH-].

18.

Câu 18: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

A. HCl.

b)

B. Na2SO4.

c)

C. NaOH

d)

D. KCl.

19.

Câu 19: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

A. HCl.

b)

B. K2SO4.

c)

C. KOH.

d)

D. NaCl.

20.

Câu 20: Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

A. HCl.

b)

B. Na2SO4.

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. HClO4

21.

Câu 21: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

A. H2SO4

b)

B. KOH

c)

C. NaCl.

d)

D. C2H5OH.

22.

Câu 22: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

A. HCl.

b)

B. CH3COONa.

c)

C. KNO3.

d)

D. C2H5OH.

23.

Câu 23: Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

A. Nước biển.

b)

B. Không khí.

c)

C. Cơ thể người.

d)

D. Mỏ khoáng.

24.

Câu 24: Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

A. O2

b)

B. NO

c)

C. CO2.

d)

D. N2.

25.

Câu 25: Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

a)

A. Không màu và nhẹ hơn không khí.

b)

B. Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.

c)

C. Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

d)

D. Khó hóa lỏng và ít tan trong nước.

26.

Câu 26: Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen (N2) là không đúng?

a)

B. Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.

b)

A. Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hóa học, nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn chlorine, Cl2.

c)

C. Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.

d)

D. Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.

27.

Câu 27: Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

A. Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

B. Nitrogen có độ âm điện lớn.

c)

D. Phân tử nitrogen không phân cực.

d)

C. Phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

28.

Câu 28: Nitrogen tác dụng với O2 (3000oC) tạo ra

a)

A. N2O5.

b)

B. NO2.

c)

C. NO.

d)

D. N2O3.

29.

Câu 29: Tính base của NH3 là do

a)

A. Trên N còn cặp electron tự do.

b)

B. phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

D. NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

d)

C. NH3 tan được nhiều trong nước.

30.

Câu 30: Công thức Lewis của phân tử ammonia là

a)

b)

c)

d)

31.

Câu 31: Muối nào sau đây dễ tan trong nước?

a)

A. CaCO3.

b)

B. BaSO4.

c)

C. AgCl

d)

D. NH4Cl.

32.

Câu 32: Ứng dụng nào sau đây không phải của ammonia NH3?

a)

A. chất làm lạnh

b)

B. sản xuất phân bón.

c)

D. làm dung môi.

d)

C. sản xuất sulfuric acid.

33.

Câu 33: Công thức Lewis của phân tử HNO3 là

a)

b)

c)

d)

34.

Câu 34: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Muối ammonium dễ tan trong nước.

b)

B. Muối ammonium là chất điện li mạnh.

c)

C. Muối ammonium kém bền với nhiệt.

d)

D. Dung dịch muối ammonium có tính chất base.

35.

Câu 35: Trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào đúng?

a)

A. Muối ammonium tồn tại dưới dạng tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion hydroxide.

b)

B. Tất cả muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation ammonium và anion gốc acid.

c)

C. Dung dịch muối ammonium phản ứng với dung dịch base đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím ẩm hoá đỏ.

d)

D. Khi nhiệt phân các muối ammonium luôn có khí NH3 thoát ra.

36.

Câu 36: Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) ⟷\longleftrightarrow 2NH3 (g); = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

A. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

B. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

D. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

d)

C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

37.

Câu 37: Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?

a)

A. N, C.

b)

B. N, K.

c)

C. N, P.

d)

D. P, K

38.

Câu 38: Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

A. Sự quang hợp của cây xanh.

b)

B. Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

C. Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

D. Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

39.

Câu 39: Trong quá trình tổng hợp ammonia theo quy trình Haber (Haber – Bosch), sau khi đã hóa lỏng NH3, hydrogen và nitrogen sẽ

a)

A. Qua ống dẫn khí thải được loại bỏ.

b)

B. Đưa trở lại buồng phản ứng để tái sử dụng.

c)

C. Tiếp tục qua lò phản ứng số 2 để tăng hiệu suất tổng hợp.

d)

D. Hygrogen được tái sử dụng, còn nitrogen loại bỏ dựa vào tỉ trọng.

40.

Câu 40: Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?

a)

A. tính khử

b)

B. tính oxi hóa.

c)

D. tính lưỡng tính.

d)

C. vừa tính oxi hóa, vừa tính khử

41.

Câu 41: Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?

a)

A. có tính khử mạnh.

b)

C. có tính oxi hoá mạnh.

c)

B. có tính oxi hoá yếu.

d)

D. vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá.

42.

Câu 42: SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

A. Mưa acid.

b)

B. Hiệu ứng nhà kính.

c)

C. Hiệu ứng đomino.

d)

D. Sương mù.

43.

Câu 43: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?

a)

A. N2.

b)

B. CO2

c)

C. H2

d)

D. SO2

44.

Câu 46: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau

a)

A. Rót nhanh acid vào nước.

b)

B. Rót nhanh nước vào acid.

c)

C. Rót từ từ nước vào acid đồng thời khuấy nhẹ.

d)

D. Rót từ từ acid vào nước đồng thời khuấy nhẹ.

45.

Câu 47: Chất dùng làm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp X-quang là

a)

A. BaSO4.

b)

D. CaSO4.0,5H2O.

c)

C. BaCl2.

d)

B. MgSO4

46.

Câu 48: Chất bột màu trắng dùng để bó bột trong y tế khi gãy xương là

a)

A. Thạch cao nung (CaSO4.0,5H2O).

b)

B. Thạch cao tự nhiên (CaSO4.2H2O).

c)

D. Magnesium Sulfate (MgSO4).

d)

C. Barium Sulfate (BaSO4).

47.

Câu 49: Ứng dụng nào sau đây là của magnesium sulfate (MgSO4)?

a)

B. Dùng làm phân bón cung cấp đạm cho đất.

b)

A. Dùng làm thuốc trị bệnh giúp giảm các cơn đau cơ, chuột rút hoặc làm chất hút mồ hôi tay cho các vận động viên.

c)

C. Dùng để làm khuôn đúc, bó chỉnh hình trong y học.

d)

D. Làm chất cản quang trong kĩ thuật chụp X-quang.

48.

Câu 50: Ứng dụng nào sau đây là của ammonium sulfate (NH4)2SO4?

a)

A. Dùng làm phân bón cung cấp đạm cho đất.

b)

B. Dùng làm chất hút mồ hôi tay cho các vận động viên.

c)

C. Dùng làm chất phụ gia trong thực phẩm.

d)

D. Dùng làm thuốc cản quang trong kĩ thuật chụp X-quang.

49.

Câu 51: Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là

a)

A. rửa với nước lạnh nhiều lần

b)

B. trung hoà acid bằng NaHCO3.

c)

D. đưa đến cơ sở y tế gần nhất.

d)

C. băng bó tạm thời vết bỏng.

50.

Câu 52: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Sulfuric acid (H2SO4) loãng thấy hiện tượng

a)

A. Quỳ tím hóa đỏ.

b)

B. Quỳ tím hóa xanh.

c)

D. Quỳ tím bị mất màu tím.

d)

C.Quỳ tím không đổi màu.

51.

Câu 53: Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng đường saccarozơ thì sẽ có hiện tượng

a)

B. Đường hoá màu đen.

b)

A. Đường bay hơi.

c)

C. Đường hoá màu vàng.

d)

D. Đường bị vón cục.

52.

Câu 54: Để nhận biết gốc sunfat (SO42-) người ta dùng dung dịch nào sau đây

a)

A. BaCl2.

b)

B. NaCl

c)

C. CaCl2.

d)

D. MgCl2.

53.

Câu 55: Sulfuric acid (H2SO4 )đặc khác Sulfuric acid (H2SO4) loãng ở tính chất hóa học nào

a)

A. Tính base mạnh.

b)

B. Tính oxi hóa mạnh

c)

C. Tính acid mạnh

d)

D. Tính khử mạnh

54.

Câu 56: Acid H2SO4 đặc, nóng không tác dụng với chất nào sau đây

a)

A. Cu

b)

B. Au.

c)

C. Zn.

d)

D. Mg.

55.

Câu 57: Acid H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây

a)

A. Cu

b)

B. Fe.

c)

C. Zn.

d)

D. Mg.

56.

Câu 58: Xét cân bằng sau: . Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

A. Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

B. Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

C. Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuốc vào lượng SO2 thêm vào.

d)

D. Không thay đổi.

57.

Câu 59: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

b)

A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

58.

Câu 60: Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g); < 0. Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

A. (1), (2), (4), (5).

b)

B. (2), (3), (5).

c)

C. (2), (3), (4), (6).

d)

D. (1), (2), (4).

59.

Câu 61: Cho cân bằng hóa học 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g); < 0. Nếu tăng nhiệt độ của hệ (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

A. Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

B. Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

D. Không thay đổi.

d)

C. Chuyển dịch theo chiều tạo ra SO3

60.

Câu 62: Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

A. CO.

b)

B. CaCO3

c)

C. C12H22O11.

d)

D. NaCN.

61.

Câu 63: Liên kết hoá học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là

a)

A. Liên kết hydrogen

b)

B. Tương tác Val der waals.

c)

D. Liên kết cộng hoá trị.

d)

C. Liên kết ion.

62.

Câu 64: Đặc điểm của phản ứng hoá học giữa các hợp chất hữu cơ thường

a)

A. Xảy ra nhanh, thu được nhiều sản phẩm

b)

B. Xảy ra chậm, theo một hướng duy nhất.

c)

D. Xảy ra nhanh, theo nhiều hướng.

d)

C. Xảy ra chậm, thu được nhiều sản phẩm.

63.

Câu 65: Nhóm chức là nguyên tử hay nhóm nguyên tử gây ra

a)

A. Tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ.

b)

B. Tính chất hoá học không đặc trưng của hợp chát hữu cơ.

c)

C. Tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ.

d)

D. Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất hữu cơ.

64.

Câu 66: Hỗn hợp X gồm các alkane: pentane (ts = 36,1oC), heptane (ts = 98,4oC), octane (ts = 125,7oC) và nonane (ts = 150,8oC). Có thể tách riêng các chất đó một cách thuận lợi bằng phương pháp nào sau đây?

a)

A. Kết tinh

b)

B. Chưng cất.

c)

C. Sắc kí.

d)

D. Chiết.

65.

Câu 67: Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính nào sau đây của chất?

a)

A. Phân tử khối.

b)

B. Nhiệt độ sôi.

c)

C. Khả năng hấp phụ và hòa tan.

d)

D. Nhiệt độ nóng chảy

66.

Câu 68: Phương pháp chiết là sự tách chất dựa vào sự khác nhau

a)

A. về kích thước phân tử.

b)

B. ở mức độ nặng, nhẹ về khối lượng.

c)

C. về khả năng bay hơi.

d)

D. về khả năng tan trong các dung môi khác nhau.

67.

Câu 69: Phương pháp kết tinh dựa trên nguyên tắc chính là

a)

A. Độ tan thay đổi theo dung môi.

b)

B. Độ tan thay đổi theo nhiệt độ.

c)

C. Nhiệt độ sôi khác nhau của các chất hữu cơ.

d)

D. Khả năng hấp phụ trên bề mặt.

68.

Câu 70: Ngâm rượu thuốc đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

A. Kết tinh

b)

B. Chiết.

c)

C. Sắc kí.

d)

D. Chưng cất.

69.

Câu 71: Những ruộng muối từ nước biển đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

A. Kết tinh.

b)

B. Chiết.

c)

C. Sắc kí.

d)

D. Chưng cất.

70.

Câu 72: Tách biệt các màu của sơn, mực in,người ta dung phương pháp nào sau đây?

a)

A. Kết tinh.

b)

B. Chiết.

c)

C. Sắc kí.

d)

D. Chưng cất.

71.

Câu 73: Cho biết nhiệt độ sôi của rượu (ethanol) là 78°C, của nước là 100°C. Phương pháp nào sau đây có thể tách rượu ra khỏi nước?

a)

A. Kết tinh.

b)

B. Chiết.

c)

C. Sắc kí.

d)

D. Chưng cất.

72.

Câu 74: Hợp chất hữu cơ X có 80 % khối lượng là carbon, còn lại là hydrogen. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

A. CH3

b)

B. C3H10

c)

C. CH4

d)

D. C4H5.

73.

Câu 75: Kết quả phân tích nguyên tố trong hợp chất X cho biết phần trăm khối lượng các nguyên tố là %C = 40,00; %H = 6,67; còn lại là oxygen. Công thức đơn giản nhất của hợp chất X là

a)

A. C2H4O.

b)

B. CH2O.

c)

C. CHO.

d)

D. C2HO2.

74.

Câu 76: Trong phân tử hợp chất hữu cơ X, phần trăm khối lượng của carbon và hydrogen lần lượt bằng 52,17 % và 13,04 %, còn lại là oxygen. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

A. C2H2O

b)

B. CH2O.

c)

C. C2H6O

d)

D. CHO.

75.

Câu 77: Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen bằng 30. Công thức phân tử của X là

a)

B. C2H4O2.

b)

A. CH2O.

c)

C. C3H6O2.

d)

D. C4H8O2.

76.

Câu 77: Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Tỉ khối hơi của X so với hydrogen bằng 30. Công thức phân tử của X là

a)

A. CHO.

b)

B. C3H4O4.

c)

C. C4H3O3.

d)

D. C3H4O2.

77.

Câu 79: Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng

a)

A. đồng phân.

b)

B. đồng vị.

c)

C. đồng đẳng.

d)

D. đồng khối.

78.

Câu 80: Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng CTPT được gọi là

a)

A. đồng phân

b)

B. đồng vị.

c)

C. đồng đẳng.

d)

D. đồng khối.

79.

Câu 81: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

A. C2H5OH, CH3OCH3

b)

B. CH3OCH3, CH3CHO.

c)

D. C4H10, C6H6.

d)

C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

80.

Câu 82: Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

a)

A. CH4 và C2H4.

b)

B. CH4 và C2H6

c)

C. C2H4 và C2H6

d)

D. C2H2 và C4H4.

81.

Câu 83: Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?

a)

A. CH2=C=CH2

b)

B. CH2=CH‒CH=CH2.

c)

D. CH2=CH2.

d)

C. CH≡C-CH3.