wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phy8-BTVNSĐMĐ

Total questions: 56

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

là kí hiệu của:

a)

A. quạt trần.

b)

B. hai dây dẫn nối nhau.

c)

C. đáp án khác.

d)

D. cầu chì.

2.

là kí hiệu của:

a)

A. đèn huỳnh quang.

b)

B. công tắc thường.

c)

C. cầu chì.

d)

D. nối nhau.

3.

Là kí hiệu của:

a)

A. đèn sợi đốt.

b)

B. chuông điện.

c)

C. cầu dao hai cực.

d)

D. cầu dao ba cực.

4.

Kí hiệu công tắc hai cực là:

a)
b)
c)
d)
e)
5.

Vôn kế được mắc song song với mạch điện cần đo

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Đồng hồ vạn năng đo được cả điện áp, dòng điện và điện trở của mạch điện

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Ampe kế được mắc song song với mạch điện cần đo

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Để đo hiệu điện thế người ta mắc vôn kế nối tiếp

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Để đo hiệu điện thế người ta có thể dùng

a)

Công tơ điện

b)

Ampe kế

c)

Oát kế

d)

Vôn kế

10.

Cường độ dòng điện đơn vị là

a)

vônl

b)

Ampe

c)

Điện trở

d)

Hiệu điện thế

11.

Cầu chì được ký hiệu như sau:

a)
b)
c)
d)
12.

Đèn sợ đốt ít được sử dụng vì:

a)

Không tiết kiệm điện năng

b)

Tiết kiệm điện năng

13.

Đèn huỳnh quang phát ra ánh sáng

a)

Không liên tục, gây mỏi mắt

b)

Liên tục

14.

2: Hiệu điện thế được đo bằng:

a)

A. Ampe kế

b)

B. Vôn kế

c)

C. Điện kế

d)

D. Áp kế

15.

1: Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một………………

a)

A. Điện thế

b)

B. Hiệu điện thế

c)

C. Cường độ điện thế

d)

D. Cường độ dòng điện

16.

3:Đơn vị đo hiệu điện thế là:

a)

A. Jun

b)

B. Ampe

c)

C. Vôn

d)

D. Niu – tơn

17.

Thiết bị điện nào dưới đây là thiết bị đóng cắt của mạng điện trong nhà?

a)

Cầu chì.              

b)

Cầu dao.                 

c)

Ổ cắm điện.

d)

Phích cắm điện.

18.

Hai bóng đèn ở sơ đồ nào trong hình dưới đây, không mắc nối tiếp với nhau?

a)
b)
c)
d)
19.

Dụng cụ nào dùng để đo cường độ dòng điện?

a)

Vôn kế.

b)

Ampe kế.

c)

Cân.

d)

Thước kẻ.

20.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là gì?

a)

Niutơn (N).

b)

Ampe (A).

c)

Kilôgam (Kg).

d)

Mét (m).

21.

Sơ đồ điện là gì?

a)

là sơ đồ vẽ các đồ dùng điện

b)

là sơ đồ hướng dẫn sử dụng đồ dùng điện

c)

là hình biểu diễn qui ước của một mạch điện, mạng điện hoặc hệ thống điện

d)

là hình biểu diễn các loại mạch điện, mạng điện hoặc hệ thống điện trong nhà

22.

Ở các chốt nối dây của ampe kế thường có ghi kí hiệu (+) và (-) có ý nghĩa gì?

a)

Kí hiệu (+) là nối với cực âm của nguồn điện

b)

Kí hiệu (-) là nối với cực âm của nguồn điện

c)

Kí hiệu (+) là tăng cường độ dòng điện

d)

Kí hiệu (-) là giảm cường độ dòng điện

23.

Chọn phát biểu đúng.

Cường độ dòng điện cho biết:

a)

độ mạnh yếu của dòng điện

b)

dòng điện do nguồn điện nào gây ra

c)

dòng điện do các hạt điện âm hoặc dương tạo nên

d)

tác dụng nhiệt hoặc tác dụng hóa học của dòng điện

24.

Ampe kế trong sơ đồ mạch điện nào dưới đây mắc đúng?

a)
b)
c)
d)
25.

Trong mạch điện ampe kế được mắc

a)

Nối tiếp

b)

Song song

c)

Oát kế

d)

Ôm kế

26.

Dòng điện trong gia đình sử dụng là dòng điện xoay chiều có giá trị hiệu điện thế hiệu dùng bằng bao nhiêu?

a)

120V

b)

200V

c)

220V

d)

230V

27.

Câu 10: Ampe kế có giới hạn đo là 50 mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây?

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35 A

b)

Dòng điện đi qua đèn điôt phát quang có cường độ là 28 mA.

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8 A.Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,5 A.

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,5 A.

28.

Câu 7: Dùng ampe kế có giới hạn đo 5A, trên mặt số được chia là 25 khoảng nhỏ nhất. Khi đo cường độ dòng điện trong mạch điện, kim chỉ thị chỉ ở khoảng thứ 16. Cường độ dòng điện đo được là

A. 32 A B. 0,32 A C. 1,6 A D. 3,2 A

a)

32A

b)

0,32A

c)

1,6A

d)

3,2A

29.

Để đo được dòng điện trong khoảng 0,1A - 2,2A ta nên sử dụng ampe kế có GHĐ và ĐCNN như thế nào?

a)

GHĐ - 3A , ĐCNN - 0,2mA

b)

GHĐ - 30mA , ĐCNN - 0,1mA

c)

GHĐ - 300mA , ĐCNN - 2mA

d)

GHĐ - 4A , ĐCNN - 1mA

30.

Khi dùng Ampekế để đo cường độ dòng điện cần chú ý chọn ampekế:

a)

Có kích thước phù hợp

b)

Có giới hạn đo phù hợp

c)

Có độ chia nhỏ nhất phù hợp

31.

Câu 13: Để đo cường độ dòng điện 15 mA, nên chọn ampe kế nào có giới hạn đo phù hợp nhất?

a)

2 A

b)

2 mA

c)

20 mA

d)

200 mA

32.

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua………………..và………………..tới của nguồn điện


a)

Cực dương, dẫn dây, cực âm, thiết bị điện

b)

Cực dương, dẫn dây, thiết bị điện, cực âm

c)

Cực âm, thiết bị điện, dẫn dây, cực dương

d)

Cực âm, dẫn dây, thiết bị điện. cực dương

33.

Cầu chì có tác dụng gì?

a)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

b)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

c)

Thay đổi dòng điện khi dòng điện đột ngột tăng quá mức.

d)

Bảo vệ các thiết bị điện khác trong mạch không bị hỏng khi dòng điện đột ngột giảm quá mức.

34.

Để ngắt những dòng điện lớn mà hệ thống mạch điều khiển không thể can thiệp trực tiếp, ta sử dụng?

a)

Rơ le

b)

Cầu chì

c)

Biến áp

d)

Vôn kế

35.

Rơ le có tác dụng nào sau đây?

a)

Thay đổi dòng điện

b)

Đóng, ngắt mạch điện

c)

Cảnh báo sự cố

d)

Cung cấp điện

36.

Hãy xác định tên của sơ đồ mạch điện sau đây:

a)

Sơ đồ mạch điện có chuông

b)

Sơ đồ mạch điện có Rơle

c)

Sơ đồ mạch điện có cầu dao tự động

d)

Sơ đồ mạch điện có cầu chì

37.

Chọn câu đúng nói về sơ đồ mạch điện.

a)

Sơ đồ mạch điện là ảnh chụp mạch điện thật.

b)

Sơ đồ mạch điện là hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

Sơ đồ mạch điện là hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

d)

Sơ đồ mạch điện là hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

38.

Chiều dòng điện chạy trong mạch điện kín được quy ước như thế nào?

a)

Cùng chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

b)

Ngược chiều kim đồng hồ khi nhìn vào sơ đồ mạch điện kín.

c)

Chiều dịch chuyển có hướng của các điện tích âm trong mạch điện.

d)

Chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện.

39.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Nguồn điện được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:

a)

b)

c)

d)

41.

Bóng đèn được kí hiệu bằng kí hiệu nào sau đây:

a)

b)

c)

d)

42.

Một mạng điện thắp sáng gồm:

a)

Nguồn điện, bóng đèn và công tắc

b)

Nguồn điện, bóng đèn, công tắc và dây dẫn

c)

Nguồn điện, bóng đèn và dây dẫn

d)

Nguồn điện, bóng đèn và phích cắm

43.

Sơ đồ của mạch điện là gì?

a)

Là ảnh chụp mạch điện thật.

b)

Là hình vẽ biểu diễn mạch điện bằng các kí hiệu của các bộ phận mạch điện.

c)

Là hình vẽ mạch điện thật nhưng với kích thước được thu nhỏ.

d)

Là hình vẽ mạch điện thật đúng như kích thước của nó.

44.

Chuông điện có công dụng gì?

a)

Mở dòng điện.

b)

Ngắt dòng điện

c)

Phát ra âm thanh khi có dòng điện chạy qua.

d)

Dùng bảo vệ mạch điện

45.

Mạch điện có dòng điện chạy qua khi:

a)

công tắc đóng.

b)

. có nguồn điện.

c)

công tắc mở và có nguồn điện.

d)

các thiết bị điện trong mạch hoạt động

46.

Nếu mạch điện bị                  thì dòng điện không thể chạy qua.

(a)  

47.

Điốt và điốt phát quang hoạt động khi

a)

có dòng điện một chiều đi qua nó.

b)

có dòng điện hai chiều đi qua nó.

c)

ngắt mạch điện.

d)

đóng mạch điện

48.

Sơ đồ mạch điện trong hình bao gồm

a)

2 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

b)

1 pin, 1 công tắc, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

c)

2 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế, các dây nối.

d)

1 pin, 1 bóng đèn, 1 ampe kế, 1 vôn kế.

49.

Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: một pin, một công tắc, một biến trở, một đèn LED, một ampe kế.

a)

Đúng.

b)

Sai.

50.

Cấu tạo cơ bản của cầu chì là ........................

a)

dây chì

b)

dây đồng

c)

dây sắt

d)

dây thép

51.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện

a)

Công tắc mở.

b)


Cầu dao.

c)


Điện trở.

d)


Biến trở.

52.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)


Cầu dao.

b)


Biến trở.

c)


Nguồn điện.

d)

Công tắc.

53.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)


Công tắc.

b)

Chuông điện.

c)

Điôt.

d)

Nguồn điện.

54.

Quan sát hình sau và cho biết mũi tên chỉ bộ phận nào của mạch điện?

a)


Rơle.

b)

Cầu dao.

c)

Cầu chì.

d)

Bóng đèn

55.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)


Cầu chì.

b)

Chuông điện.

c)


Aptômat.

d)


Cầu dao.

56.

Chọn câu trả lời đúng: Dòng điện được cung cấp bởi pin hay ắc – qui là

a)

dòng điện một chiều.


b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện biến thiên.

d)


dòng điện xoay chiều.