wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn từ vựng Unit 6 7

Total questions: 55

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

garbage dump

a)

làm hỏng

b)

bãi rác

c)

bãi chứa

d)

rác thải

2.

ô nhiễm

a)

pollute

b)

polluted

c)

pollution

d)

pollutant

3.

làm hỏng

a)

garbage

b)

deforest

c)

spoil

d)

disappointed

4.

thuốc nổ

a)

spray

b)

shore

c)

kind

d)

dynamite

5.

provide

a)

cung cấp

b)

bờ biển

c)

thất vọng

d)

sự ô nhiễm

6.

pesticide

a)

thuốc nổ

b)

thuốc trừ sâu

c)

phá rừng

d)

tử tế

7.

disappointed

a)

sự thất vọng

b)

thất vọng

c)

sưu tập

d)

phun xịt

8.

achieve

a)

thành tích

b)

chất nổ

c)

trồng rừng

d)

đạt được

9.

prohibit

a)

sự ngăn cấm

b)

tự nhiên

c)

ngăn cấm

d)

khỏe mạnh

10.

achievement

a)

đạt được

b)

ăn

c)

mục đích

d)

thành tích

11.

healthful

a)

nó có lợi cho sức khỏe

b)

sức khỏe

c)

mạnh khỏe

d)

khỏe mạnh

12.

eatable

a)

ăn

b)

có thể ăn được

c)

dùng để ăn

d)

ăn ngon

13.

có thể dùng để ăn

a)

eat

b)

harmful

c)

edible

d)

inedible

14.

afforest

a)

phá rừng

b)

cải tạo rừng

c)

trồng rừng

d)

ngăn cấm

15.

reforest

a)

tái tạo rừng

b)

phá rừng

c)

thuốc nổ

d)

phun xịt

16.

enormous

a)

nhỏ

b)

ít

c)

lớn

d)

vừa

17.

plumber

a)

ống

b)

lớn

c)

thợ sửa ống nước

d)

nhỏ giọt

18.

crack

a)

kết hợp

b)

hạnh phúc

c)

vỡ tan

d)

rạn nứt

19.

số lượng

a)

account for

b)

number

c)

amount of

d)

replace

20.

vòi

a)

crack

b)

deforest

c)

faucet

d)

drip

21.

pipe

a)

ống

b)

vòi

c)

nhỏ giọt

d)

nhà

22.

nhỏ giọt

a)

drip

b)

faucet

c)

pipe

d)

amount of

23.

tiết kiệm năng lượng

(a)  

24.

lo lắng về

(a)  

25.

luxurious

a)

xa xỉ phẩm

b)

quý phái

c)

cải cách

d)

sang trọng

26.

sự đổi mới

(a)  

27.

scheme

(a)  

28.

có năng suất hiệu quả

(a)  

29.

cuối cùng thì

(a)  

30.

người tiêu dùng

a)

consume

b)

consumption

c)

consumer

d)

account for

31.

sự cần thiết

a)

innovate

b)

necessary

c)

kindness

d)

necessity

32.

dán nhãn

a)

ultimately

b)

label

c)

scheme

d)

efficiency

33.

tính hiệu quả

(a)  

34.

chiếm

a)

amount of

b)

account for

c)

scheme

d)

label

35.

occasion

a)

xa xỉ phẩm

b)

dịp,cơ hội

c)

xem xét

d)

nản chí

36.

bày tỏ, thể hiện

a)

luxury

b)

lose heart

c)

express

d)

felling

37.

feeling

a)

tận tâm

b)

tính hiệu quả

c)

sự đổi mới

d)

cảm giác, cảm xúc

38.

memory

a)

cải cách

b)

thành tích

c)

kí ức, hồi ức

d)

nhỏ giọt

39.

học thuộc, ghi nhớ

a)

innovate

b)

memory

c)

memorize

d)

consume

40.

nản chí

a)

heart

b)

lose heart

c)

tear

d)

groom

41.

miêu tả

a)

describe

b)

description

c)

ultimately

d)

consider

42.

description

a)

tận tâm

b)

sự miêu tả

c)

miêu tả

d)

xem xét

43.

tear

a)

nước mắt

b)

máu

c)

nhãn dán

d)

nản chí

44.

bride, groom

a)

chú rể, cô dâu

b)

chú rể

c)

cô dâu, chú rể

d)

cô dâu

45.

cái ôm

a)

huge

b)

occasion

c)

hug

d)

consider

46.

đáng kể

a)

consider

b)

considerate

c)

considerable

d)

inconsiderate

47.

consider

a)

tận tâm

b)

xem xét

c)

không tận tâm

d)

ko đáng kể

48.

tận tâm/ko tận tâm

a)

considerate

b)

considerate/

inconsiderate

c)

inconsiderate/

considerate

d)

inconsiderate

49.

priority

a)

xem xét

b)

sự ưu tiên hàng đầu

c)

hài hước

d)

sự hài hước

50.

sự hài hước

a)

humorous

b)

generous

c)

terrific

d)

humor

51.

sense of humor

a)

hài hước

b)

sự hài hước

c)

khiếu hài hước

d)

thiếu hài hước

52.

humorous

a)

sự hài hước

b)

khiếu hài hước

c)

hài hước

d)

thiếu hài hước

53.

phân biệt giữa cái này với cái kia

a)

different

b)

between

c)

distinguishes.....

from

d)

distinguishes....

between

54.

generous/generosity

a)

sự hào phóng/

hào phóng

b)

hào phóng

c)

sự hào phóng

d)

hào phóng/

sự hào phóng

55.

tuyệt vời

a)

humor

b)

terrific

c)

generous

d)

priority