WorksheetsÔn từ vựng Unit 6 7
Total questions: 55
Worksheet time: 10mins
garbage dump
làm hỏng
bãi rác
bãi chứa
rác thải
ô nhiễm
pollute
polluted
pollution
pollutant
làm hỏng
garbage
deforest
spoil
disappointed
thuốc nổ
spray
shore
kind
dynamite
provide
cung cấp
bờ biển
thất vọng
sự ô nhiễm
pesticide
thuốc nổ
thuốc trừ sâu
phá rừng
tử tế
disappointed
sự thất vọng
thất vọng
sưu tập
phun xịt
achieve
thành tích
chất nổ
trồng rừng
đạt được
prohibit
sự ngăn cấm
tự nhiên
ngăn cấm
khỏe mạnh
achievement
đạt được
ăn
mục đích
thành tích
healthful
nó có lợi cho sức khỏe
sức khỏe
mạnh khỏe
khỏe mạnh
eatable
ăn
có thể ăn được
dùng để ăn
ăn ngon
có thể dùng để ăn
eat
harmful
edible
inedible
afforest
phá rừng
cải tạo rừng
trồng rừng
ngăn cấm
reforest
tái tạo rừng
phá rừng
thuốc nổ
phun xịt
enormous
nhỏ
ít
lớn
vừa
plumber
ống
lớn
thợ sửa ống nước
nhỏ giọt
crack
kết hợp
hạnh phúc
vỡ tan
rạn nứt
số lượng
account for
number
amount of
replace
vòi
crack
deforest
faucet
drip
pipe
ống
vòi
nhỏ giọt
nhà
nhỏ giọt
drip
faucet
pipe
amount of
tiết kiệm năng lượng
(a)
lo lắng về
(a)
luxurious
xa xỉ phẩm
quý phái
cải cách
sang trọng
sự đổi mới
(a)
scheme
(a)
có năng suất hiệu quả
(a)
cuối cùng thì
(a)
người tiêu dùng
consume
consumption
consumer
account for
sự cần thiết
innovate
necessary
kindness
necessity
dán nhãn
ultimately
label
scheme
efficiency
tính hiệu quả
(a)
chiếm
amount of
account for
scheme
label
occasion
xa xỉ phẩm
dịp,cơ hội
xem xét
nản chí
bày tỏ, thể hiện
luxury
lose heart
express
felling
feeling
tận tâm
tính hiệu quả
sự đổi mới
cảm giác, cảm xúc
memory
cải cách
thành tích
kí ức, hồi ức
nhỏ giọt
học thuộc, ghi nhớ
innovate
memory
memorize
consume
nản chí
heart
lose heart
tear
groom
miêu tả
describe
description
ultimately
consider
description
tận tâm
sự miêu tả
miêu tả
xem xét
tear
nước mắt
máu
nhãn dán
nản chí
bride, groom
chú rể, cô dâu
chú rể
cô dâu, chú rể
cô dâu
cái ôm
huge
occasion
hug
consider
đáng kể
consider
considerate
considerable
inconsiderate
consider
tận tâm
xem xét
không tận tâm
ko đáng kể
tận tâm/ko tận tâm
considerate
considerate/
inconsiderate
inconsiderate/
considerate
inconsiderate
priority
xem xét
sự ưu tiên hàng đầu
hài hước
sự hài hước
sự hài hước
humorous
generous
terrific
humor
sense of humor
hài hước
sự hài hước
khiếu hài hước
thiếu hài hước
humorous
sự hài hước
khiếu hài hước
hài hước
thiếu hài hước
phân biệt giữa cái này với cái kia
different
between
distinguishes.....
from
distinguishes....
between
generous/generosity
sự hào phóng/
hào phóng
hào phóng
sự hào phóng
hào phóng/
sự hào phóng
tuyệt vời
humor
terrific
generous
priority
