wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế Toán Quản Trị 1-2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi xác định sản lượng tương đương theo phương pháp bình quân cả kỳ có thể không sử dụng thông tin nào dưới đây?

a)

Mức độ hoàn thành của sản phẩm dở dang

b)

Sản lượng hoàn thành trong kỳ

c)

Sản lượng dở dang cuối kỳ

d)

Sản lượng dở dang đầu kỳ

2.

Nếu chênh lệch giữa số phát sinh bên Nợ với bên Có của tài khoản Chi phí sản xuất chung (CP SXC) trước khi kết chuyển là dương thì cho biết thông tin gì?

a)

Không thể có chênh lệch

b)

CP SXC thực tế lớn hơn CP SXC ước tính phân bổ

c)

CP SXC thực tế nhỏ hơn CP SXC ước tính phân bổ

d)

CP SXC thực tế khác với CP SXC ước tính phân bổ

3.

Khi áp dụng phương pháp xác định chi phí theo đơn hàng, kế toán sử dụng chứng từ gì để tổng hợp chi phí?

a)

Hóa đơn mua dịch vụ

b)

Phiếu theo dõi chi phí theo công việc

c)

Phiếu xuất kho

d)

Hợp đồng giao khoán

4.

Tại công ty X, các khoản chi phí phát sinh trong kỳ như sau (1000đồng) Xuất nguyên vật liệu để sản xuất đơn hàng: 80.000 Tiền lương trả cho công nhân trực tiếp sản xuất: 45.000 Lương trả cho nhân viên quản lý: 5.000 Chi phí xăng dầu chạy máy: 5.500 Chi phí khấu háo TSCĐ: 12.000 Chi phí điện nước và các chi phí khác bằng tiền mặt: 4.500 Xác định chi phí sản xuất chung trong kỳ của Công ty?

a)

27.000 nghìn đồng

b)

Tất cả các đáp án đều sai

c)

72.000 nghìn đồng

d)

152.000 nghìn đồng

5.

Công ty V9Z có tài liệu trong kỳ như sau: Số lượng sản phẩm dở dang đầu tháng là 100 sản phẩm với mức độ hoàn thành 40% Số lượng sản phẩm được đưa vào sản xuất trong tháng là 1.500 sản phẩm Trong kỳ hoàn thành 1.300 sản phẩm, dở dang cuối kỳ là 200 sản phẩm (mức độ hoàn thành 50%) Tính số lượng sản phẩm hoàn thành tương đương theo phương pháp bình quân đối với khoản mục chi phí chế biến?

a)

1.500 sản phẩm

b)

Tất cả các đáp án đều sai

c)

1.600 sản phẩm

d)

300 sản phẩm

6.

Khi lập báo cáo sản xuất theo phương pháp bình quân cả kỳ, giá thành đơn vị không gồm khoản nào dưới đây?

a)

Chi phí sản xuất kỳ hiện hành

b)

Chi phí sản xuất kỳ trước

c)

Chi phí sản xuất kỳ trước và kỳ hiện hành

d)

Chi phí sản xuất kỳ kế tiếp

7.

Xác định CPSXC không phân bổ hết hoặc phân bổ thừa trong kỳ?

a)

Phân bổ thiếu 3.757.000 đồng

b)

Phân bổ thừa 3.757.000 đồng

c)

Phân bổ thừa 3.775.000 đồng

d)

Phân bổ thiếu 3.775.000 đồng

8.

Khi lập Báo cáo sản xuất theo phương pháp bình quân cả kỳ, đặc điểm của sản lượng chuyển đi là:

a)

Có nguồn gốc từ sản lượng mới đưa vào sản xuất và hoàn tất trong kỳ

b)

Có nguồn gốc từ sản lượng dở dang cuối kỳ

c)

Không phân biệt nguồn gốc

d)

Có nguồn gốc từ sản lượng dở dang đầu kỳ

9.

Chênh lệch giữa số phát sinh bên Nợ với bên Có của tài khoản Chi phí sản xuất chung (CP SXC) cho biết thông tin gì?

a)

Không thể có chênh lệch

b)

CP SXC thực tế khác với CP SXC ước tính phân bổ

c)

CP SXC thực tế lớn hơn CP SXC ước tính phân bổ

d)

CP SXC thực tế nhỏ hơn CP SXC ước tính phân bổ

10.

Tính tỷ lệ phân bổ CPSXC định trước của công ty trong năm?

a)

Tất cả các đáp án đều sai

b)

15.400

c)

14.000

d)

14.500

11.

Tính chi phí dịch vụ mua ngoài ở mức hoạt động cao nhất?

a)

12.275.000 đồng

b)

11.725.000 đồng

c)

Tất cả các đáp án đều sau

d)

11.275.000 đồng

12.

Những đặc điểm nào sau đây thể hiện đặc diểm của chi phí sản phẩm?

a)

Chi phí phát sinh trong kỳ thường lớn hơn phần chi phí được ghi nhận trên báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Thời kỳ phát sinh thường có sự khác biệt với thời kỳ ghi nhận chi phí trên báo cáo tài chính

c)

Tất cả các câu trên đều đúng

d)

Thời kỳ phát sinh chi phí cũng là thời kỳ ghi nhận trên báo cáo kết quả kinh doanh

13.

Nhận định nào sau đây phù hợp với công ty Lala?

a)

Chi phí hoạt động kinh doanh ở mức 11.000 sp là 3.500.000 đ

b)

Chi phí hoạt động kinh doanh ở mức 400 sp là 650.000 đ

c)

Chi phí hoạt động kinh doanh ở mức 8.000 sp là 2.600.000 đ

d)

Chi phí hoạt động kinh doanh ở mức 13.000 sp là 4.700.000 đ

14.

Xác định mức chi phí cố định bình quân của doanh nghiệp ? (đơn vị tính 1.000 đồng)

a)

Tất cả các đáp án đều sai

b)

41,5 nghìn đồng

c)

40 nghìn đồng

d)

42 nghìn đồng

15.

Phân loại chi phí theo mối quan hệ với quy trình sản xuất, chi phí sản xuất được chia thành những loại nào dưới đây?

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp; chi phí nhân công trực tiếp; chi phí sản xuất chung

b)

Chi phí trực tiếp và gián tiếp

c)

Chi phí sản xuất và chi phí ngoài sản xuất

d)

Chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được

16.

Xác định CPSXC không phân bổ hết hoặc phân bổ thừa trong kỳ?

a)

Phân bổ thiếu 3.757.000 đồng

b)

Phân bổ thiếu 3.775.000 đồng

c)

Phân bổ thừa 3.757.000 đồng

d)

Phân bổ thừa 3.775.000 đồng

17.

Tính chi phí bình quân mỗi chiếc bánh của trong tuần đầu tiên?

a)

20.000 đồng/bánh

b)

Tất cả các đáp án đều sai

c)

19.500 đồng/bánh

d)

21.000 đồng/bánh

18.

Xác định mức chi phí sản xuất chung phân bổ thừa/thiếu?

a)

18.000 nghìn đồng

b)

21.500 nghìn đồng

c)

Tất cả các đáp án đều sai

d)

20.400 nghìn đồng

19.

Kế toán cung cấp thông tin tổng hợp về chi phí cho các đơn hàng đang thực hiện như sau

Nếu công ty phân bổ CFSXC theo CFNCTT thì mức CFSXC phân bổ ước tính:

a)

Lớn hơn CFSXC thực tế

b)

Nhỏ hơn CFSXC thực tế

c)

Bằng với CFSXC thực tế

d)

Chưa đủ thông tin xác định

20.

Xác định giá thành trong kỳ của Công ty?

a)

230.000 nghìn đồng

b)

220.000 nghìn đồng

c)

Tất cả đều sai

d)

223.600 nghìn đồng

21.

Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, lợi nhuận góp đơn vị sản phẩm sẽ tăng khi?

a)

Giá bán đơn vị sản phẩm tăng.

b)

Giá bán đơn vị sản phẩm giảm.

c)

Sản lượng tiêu thụ giảm.

d)

Sản lượng tiêu thụ tăng.

22.

Doanh thu hòa vốn khi DN sản xuất 1 loại sản phẩm được tính theo các công thức sau?

a)

Tổng định phí chia cho biến phí đơn vị sản phẩm

b)

Tổng định phí chia cho lợi nhuận góp đơn vị sản phẩm

c)

Tất cả các trường hợp trên

d)

Tổng định phí chia cho tỷ lệ lợi nhuận góp đơn vị sản phẩm

23.

Phát biểu nào sau đây là chính xác?

a)

Độ lớn đòn bảy kinh doanh giảm khi doanh thu tăng

b)

Độ lớn đòn bảy kinh doanh không thay đổi theo quy mô

c)

Độ lớn đòn bảy kinh doanh tăng khi doanh thu tăng

d)

Độ lớn đòn bảy kinh doanh giảm khi doanh thu giảm

24.

Công ty K có sản lượng tiêu thụ thực tế là 1.200 SP; sản lượng hòa vốn là 1.000 SP và CPCĐ là 40 triệu đồng. Nếu công ty tặng kèm mỗi sản phẩm bán được một phần quà trị giá 1.000 đ thì sản lượng tiêu thụ cần đạt:

a)

230 SP

b)

1.230 SP

c)

2.000 SP

d)

1.430 SP

25.

Độ lớn đòn bẩy hoạt động được xác định theo công thức?

a)

a. Cả B và C đều đúng

b)

b. Tổng Chi phí cố định/Lợi nhuận góp đơn vị.

c)

c. Tổng lợi nhuận góp/Lợi nhuận thuần.

d)

d. Tốc độ tăng giảm của lợi nhuận so với tốc độ tăng giảm của doanh thu

26.

Độ lớn đòn bẩy hoạt động cho biết mức độ thay đổi của?

a)

Chi phí cố định khi doanh thu tiêu thụ thay đổi.

b)

Lợi nhuận thuần khi doanh thu tiêu thụ thay đổi.

c)

Lợi nhuận góp khi doanh thu tiêu thụ thay đổi.

d)

Chi phí cố định khi doanh thu tiêu thụ thay đổi.

27.

Công ty T bán hai sản phẩm A và B với LNG đơn vị SP lần lượt là 125.000 đ và 200.000 đ. Nếu tổng CPCĐ phát sinh trong kỳ của công ty T là 85 triệu đồng và cơ cấu sản lượng tiêu thụ là 2: 3 thì sản lượng hòa vốn của công ty sẽ là:

a)

340 SP

b)

425 SP

c)

500 SP

d)

200 SP

28.

Doanh thu hòa vốn thay đổi khi thay đổi cơ cấu sản phẩm tiêu thụ vì?

a)

Tổng biến phí thay đổi

b)

Tổng định phí thay đổi

c)

Tổng doanh thu thay đổi

d)

Tỷ lệ lợi nhuận góp bình quân thay đổi

29.

Công ty X có đòn bẩy hoạt động là 3,0. Nếu doanh nghiệp tăng doanh thu lên 20% thì lợi nhuận tăng bao nhiêu %?

a)

15%

b)

6,67%

c)

Cả A, B, C đều sai

d)

60%

30.

Phân tích mối quan hệ chi phí - khối lượng - lợi nhuận được dựa theo giả thiết?

a)

Các yếu tố khác như năng suất lao động, máy móc thiết bị, giá trị tiền,… cố định

b)

Kết cấu tiêu thụ, sản xuất không thay đổi

c)

Tất cả các giả thiết trên

d)

Mối quan hệ chi phí - sản lượng - doanh thu - lợi nhuận là quan hệ tuyến tính trong phạm vi phù hợp.

31.

Trong điều kiện các yếu tố khác không thay đổi, lợi nhuận góp đơn vị sản phẩm sẽ giảm khi?

a)

Giá bán đơn vị sản phẩm tăng.

b)

Sản lượng tiêu thụ tăng.

c)

Biến phí đơn vị sản phẩm tăng

d)

Sản lượng tiêu thụ giảm.

32.

Công ty K có giá bán đơn vị sản phẩm là 200.000 đ; sản lượng hòa vốn là 1.000 sản phẩm và CPCĐ là 40 triệu đồng. Nếu công ty chi 20 triệu đồng để quảng cáo và sản lượng tăng thêm 400 SP thì lợi nhuận thay đổi:

a)

Tăng 4 triệu đồn

b)

Giảm 8 triệu đồng

c)

Giảm 4 triệu đồng

d)

Tăng 8 triệu đồng

33.

Công ty X có tài liệu sản phẩm A như sau Đơn giá bán: 1000đ Biến phí đơn vị: 600đ Tổng định phí: 40.000.000đ Nếu doanh nghiệp tiêu thụ 150.000 sản phẩm A thì đòn bẩy hoạt động của doanh nghiệp là?

a)

Cả A, B, C đều sai

b)

3,0

c)

3,5

d)

30

34.

Công ty Hoa Mai kinh doanh hai mặt hàng A, B có tài liệu chi tiết như sau: Mặt hàng A: Đơn giá bán 1000đ/sp; biến phí đơn vị 600đ/sp; sản lượng tiêu thụ 50.000sp. Mặt hàng B: Đơn giá bán 1500đ/sp; biến phí đơn vị 800đ/sp; sản lượng tiêu thụ 150.000sp Tỷ lệ lợi nhuận góp bình quân đơn vị sản phẩm là?

a)

45,45%

b)

60%

c)

52%

d)

50%

35.

Công ty Hoa Mai kinh doanh hai mặt hàng A, B có tài liệu chi tiết như sau: Mặt hàng A: Đơn giá bán 1000đ/sp; biến phí đơn vị 600đ/sp; sản lượng tiêu thụ 50.000sp. Mặt hàng B: Đơn giá bán 1500đ/sp; biến phí đơn vị 800đ/sp; sản lượng tiêu thụ 150.000sp Lợi nhuận góp bình quân đơn vị sản phẩm là?

a)

550đ

b)

Số khác

c)

250đ

d)

625đ

36.

Công ty K có sản lượng thực tế là 1.200 SP; sản lượng hòa vốn là 1.000 SP và CPCĐ là 40 triệu đồng. Nếu công ty muốn tăng sản lượng tiêu thụ lên 1.600 SP bằng cách khuyến mại thêm quà tặng cho mỗi SP bán được thì trị giá tối đa của món quà là

a)

10.000 đồng

b)

3.333 đồng

c)

15.000 đồng

d)

16.667 đồng

37.

Doanh thu hòa vốn khi DN sản xuất 1 loại sản phẩm được xác định bằng công thức như sau?

a)

Sản lượng hòa vốn × Giá bán đơn vị sản phẩm

b)

Chi phí cố định/Lợi nhuận góp đơn vị sản phẩm

c)

Tổng lợi nhuận góp/Chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm

d)

Sản lượng hòa vốn × Lợi nhuận góp đơn vị sản phẩm

38.

Nếu sản phẩm A có tỷ lệ lợi nhuận góp lớn hơn sản phẩm B thì tỷ lệ lợi nhuận góp bình quân sẽ tăng nếu?

a)

Doanh thu SPB chiếm tỷ trọng tăng.

b)

Doanh thu SPA chiếm tỷ trọng nhỏ

c)

Doanh thu SPA chiếm tỷ trọng tăng.

d)

Doanh thu hai sản phẩm chiếm tỷ trọng như nhau.

39.

Phát biểu nào sau đây về doanh thu an toàn là không chính xác

a)

Doanh thu an toàn < 0

b)

Doanh thu an toàn > 0

c)

Doanh thu an toàn = 0

d)

Doanh thu an toàn càng cao thì doanh nghiệp càng khó hòa vốn

40.

Khi tăng doanh thu một lượng thì những sản phẩm có tỷ lệ lợi nhuận góp lớn hơn sẽ?

a)

Đạt được mức tăng lợi nhuận lớn hơn

b)

Đạt được tốc độ tăng lợi nhuận nhỏ hơn

c)

Đạt được mức tăng lợi nhuận nhỏ hơn

d)

Cả A, B, C đều sai

41.

Sản phẩm có độ lớn đòn bẩy hoạt động lớn hơn, khi tăng doanh thu cùng tốc độ?

a)

Mức tăng lợi nhuận nhanh hơn

b)

Tốc độ tăng lợi nhuận nhanh hơn

c)

Tốc độ tăng lợi nhuận góp nhanh hơn

d)

Mức tăng lợi nhuận góp nhanh hơn.

42.

Sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp là:

a)

25.000 SPA và 75.000 SPB

b)

75.000 SPA và 25.000 SPB

c)

Số khác

d)

35.000 SPA và 75.000 SPB

43.

Cơ cấu tiêu thụ theo sản lượng của sản phẩm i trong trường hợp doanh nghiệp kinh doanh đồng thời nhiều loại sản phẩm đồng chất được tính bằng?

a)

Doanh thu SPi/Tổng doanh thu các SP

b)

Doanh thu SPi/Giá bán đơn vị SPi

c)

Sản lượng tiêu thụ SPi/Tổng sản lượng tiêu thụ các SP

d)

Sản lượng tiêu thụ Spi × Giá bán đơn vị Spi

44.

Tổng lợi nhuận góp của doanh nghiệp được tính bằng cách?

a)

Doanh thu chia chi phí cố định.

b)

Doanh thu trừ chi phí cố định.

c)

Doanh thu trừ biến phí

d)

Chi phí cố định trừ chi phí biến đổi.

45.

Công ty K có giá bán đơn vị sản phẩm là 200.000 đ; sản lượng hòa vốn là 1.000 sản phẩm và CPCĐ là 40 triệu đồng. Nếu công ty chi 10 triệu cho quảng cáo thì sản lượng tối thiểu cần đạt là:

a)

1.100 Sản phẩm

b)

1.167 Sản phẩm

c)

1.500 Sản phẩm

d)

1.250 Sản phẩm

46.

Nếu đơn giá bán và biến phí đơn vị không đổi, khi định phí tăng thì?

a)

Sản lượng và doanh thu hòa vốn giảm

b)

Sản lượng và doanh thu hòa vốn tăng

c)

Sản lượng và doanh thu hòa vốn không đổi

d)

Cả A, B, C đều sai

47.

Công ty X có tài liệu sản phẩm A như sau Đơn giá bán 1000đ Biến phí đơn vị 600đ Tổng định phí 40.000.000đ Sản lượng hòa vốn và doanh thu hòa vốn sản phẩm A là?

a)

Số khác

b)

100.000 sp và 100.000.000đ

c)

10.000 sp và 10.000.000

d)

1.000.000 sp và 1.000.000.000đ

48.

Cơ cấu chi phí là chỉ tiêu tương đối phản ánh mối quan hệ giữa?

a)

Cả A, B, C đều đúng

b)

Tổng biến phí so với tổng chi phí

c)

Tổng định phí so với tổng chi phí

d)

Tổng biến phí và tổng định phí

49.

Lợi nhuận góp đơn vị sản phẩm được xác định bằng cách?

a)

Giá bán trừ chi phí cố định bình quân một sản phẩm.

b)

Chi phí cố định chia giá bán.

c)

Giá bán trừ chi phí biến đổi đơn vị sản phẩm

d)

Doanh thu chia tổng chi phí biến đổi.

50.

Công ty X có tài liệu sản phẩm A như sau Đơn giá bán: 1000đ Biến phí đơn vị: 600đ Tổng định phí: 40.000.000đ Lợi nhuận góp và tỷ lệ lợi nhuận góp của sản phẩm A là?

a)

400đ và 60%

b)

400đ và 40%

c)

600đ và 40%

d)

600 và 60%