wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

49 câu

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

"Customs Declaration" là tài liệu nào trong vận tải hàng không?

a)

Phiếu giao hàng

b)

Hóa đơn nhập khẩu

c)

Giấy khai báo hải quan

d)

Biên bản kiểm tra hàng hoá

2.

Bước nào không có trong quy trình phát hành?

a)

Xác nhận thông tin hàng hóa

b)

Thông báo đến người nhận

c)

Kiểm tra và thanh toán phí

d)

Lưu trữ chứng từ

3.

Chứng từ nhận hàng (Delivery Order) bao gồm những thông tin nào?

a)

Chi tiết về người gửi và người nhận, mô tả hàng hóa

b)

Số lượng hàng, số vận đơn hàng không (Airway Bill)

c)

Ngày nhận hàng, các điều kiện và hướng dẫn liên quan đến việc nhận hàng

d)

Tất cả các đáp án trên

4.

Đâu không phải là ưu điểm của vận tải hàng không?

a)

Tốc độ cao

b)

An toàn

c)

Không ảnh hưởng đến môi trường

d)

Tiện lợi

5.

Chức năng của AWB là gì?

a)

Là hóa đơn thanh toán cước phí (Freight bill)

b)

Là giấy chứng nhận bảo hiểm (Insurance certificate)

c)

Là chứng từ kê khai hải quan cho hàng hóa (Customs Declaration)

d)

Tất cả đều đúng

6.

Căn cứ vào người phát hành, vận đơn AWB được chia thành mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

Tất cả đều sai

7.

Vận đơn hàng không được in theo tiêu chuẩn của tổ chức nào?

a)

Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế IATA (IATA standard form)

b)

Tổ chức Hàng không Dân dụng Quốc tế (ICAO)

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

8.

Theo phân phối vận đơn, bản gốc số 3 dành cho người gửi hàng, dùng để làm bằng chứng của việc người chuyên chở đã nhận hàng để chở và làm bằng chứng của hợp đồng chuyên chở. Bản này có chữ ký của cả người chuyên chở và người gửi hàng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Bên vận chuyển sẽ cấp vận đơn hàng không cho ai, sau khi người gửi hàng giao hàng cho hãng vận chuyển và hoàn tất thủ tục hải quan xuất khẩu?

a)

Người nhận hàng

b)

Người gửi hàng

c)

Nhà xuất khẩu

d)

Nhà nhập khẩu

10.

Người vận tải phát hành vận đơn cho người gửi hàng là bản gốc AWB số mấy?

a)

Bản gốc AWB số 1

b)

Bản gốc AWB số 2

c)

Bản gốc AWB số 3

d)

Bản gốc AWB số 4

11.

Khi hàng đến, Forwarder thu lại HAWB (House Air Waybill) bản gốc số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Căn cứ vào điều khoản Incoterms trong hợp đồng ngoại thương, nhà xuất khẩu có nghĩa vụ đặt chỗ (Booking) tàu bay khi sử dụng điều khoản nào dưới đây?

a)

CIP

b)

FCA

c)

EXW

13.

Giấy phép xuất khẩu hàng hóa là bắt buộc khi doanh nghiệp xuất khẩu một mặt hàng bất kỳ.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trường hợp bạn giao hàng cho người chuyên chở thì Forwarder sẽ cấp cho bạn giấy chứng nhận nào?

a)

Certificate of Origin (C/O)

b)

FCR – Forwarder’s Certificate of Receipt

c)

FWR – Forwarder’s warehouse receipt

15.

Bản gốc AWB số 3 được giao lại cho ai?

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Freight Forwarder

16.

Hãng hàng không phát hành (….) cho lô hàng, người giao nhận phát hành (…..) và gửi kèm bản gốc AWB số 2 cùng bộ chứng từ do người nhận hàng yêu cầu theo lô hàng.

a)

Master Air Waybill / House Air Waybill

b)

House Air Waybill / Consolidated Air Waybill

c)

House Air Waybill / Master Air Waybill

17.

Trường hợp hàng được lưu kho của người giao nhận trước khi gửi cho hãng hàng không, người giao nhận sẽ cung cấp chứng từ nào cho kho hàng?

a)

Certificate of Origin (C/O)

b)

FCR – Forwarder’s Certificate of Receipt

c)

FWR – Forwarder’s warehouse receipt

18.

Bản gốc AWB số 2 được giao lại cho ai?

a)

Người xuất khẩu

b)

Người nhập khẩu

c)

Freight Forwarder

19.

Khi hàng đến, Forwarder thu lại HAWB (House Air Waybill) bản gốc số mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Trường hợp bạn giao hàng cho người chuyên chở thì Forwarder sẽ cấp cho bạn giấy chứng nhận nào?

a)

Certificate of Origin (C/O)

b)

FCR – Forwarder’s Certificate of Receipt

c)

FWR – Forwarder’s warehouse receipt

21.

Hãng hàng không phát hành (…..) cho lô hàng, người giao nhận phát hành (…..) và gửi kèm bản gốc AWB số 2 cùng bộ chứng do người nhận hàng yêu cầu theo lô hàng

a)

Master Air Waybill/House Air Waybill

b)

House Air Waybill/Consolidated Air Waybill

c)

House Air Waybill/ Master Air Waybill

22.

Trường hợp hàng được lưu kho của người giao nhận trước khi gửi cho hãng hàng không, người giao nhận sẽ cung cấp chứng từ nào cho kho hàng

a)

Certificate of Origin (C/O)

b)

FWR-forwarder’s warehouse receipt

c)

FCR-forwarder’s Certificate of Receipt

23.

Căn cứ vào điều khoản Incoterms 2020 trong Hợp đồng ngoại thương, nhà xuất khẩu có nghĩa vụ đặt chỗ (Booking) tàu bay khi sử dụng điều khoản nào dưới đây

a)

EXW

b)

FOB

c)

FCA

d)

CIP

24.

Cảng hàng không là một tổ hợp công trình gồm:

a)

sân bay, nhà ga, khu vực đỗ máy bay, kho hàng, trạm sửa chữa.

b)

sân bay, nhà ga, khu vực đỗ máy bay, trạm sửa chữa, trạm cứu hỏa.

c)

bay, nhà ga, khu vực đỗ máy bay, công trình phụ trợ khác.

d)

Tất cả ý trên.

25.

Máy bay không có mấy bộ phận nào dưới đây:

a)

Thân máy bay

b)

Cánh máy bay

c)

Động cơ máy bay

d)

khoang chứa máy bay

26.

Cấu trúc nhà ga sân bay có khu vực nào:

a)

Khu vực làm thủ tục, Khu vực kiểm tra an ninh, Khu vực sảnh chờ, Khu vực văn phòng.

b)

Khu vực lên máy bay, Khu vực nhà hàng và quầy mua sắm, Khu vực vệ sinh.

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

27.

Kích thước của đường băng dành cho máy bay lớn là bao nhiêu:

a)

<13.000 feet

b)

>=13.000 feet

c)

11.000~13.000 feet

d)

13.000 feet

28.

Kích thước của đường băng dành cho máy bay nhỏ là bao nhiêu:

a)

<5.000 feet

b)

>=8.000 feet

c)

5.000~8.000 feet

d)

9.000 feet

29.

có mấy loại trạm không lưu:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

30.

Nhiệm vụ của trạm không lưu:

a)

Theo dõi lưu lượng giao thông trên màn hình radar và hệ thống máy tính, sử dụng các thiết bị thông tin liên lạc để hướng dẫn phi công. Phát hiện và theo dõi vị trí, tốc độ, độ cao của máy bay trong không phận.

b)

tùy ý giao tiếp giữa các kiểm soát viên không lưu và phi công, truyền tải thông tin hướng dẫn và cảnh báo.

c)

A và B đều đúng

d)

A và B đều sai

31.

chức nào dưới đây không phải là chức năng chính của đường băng:

a)

Cung cấp bề mặt cất hạ cánh

b)

Dẫn đường cho phi công

c)

Đảm bảo an toàn cho hoạt động bay

d)

cung cấp đường dẫn nước vào bể thoát nước.

32.

Hệ thống nào hỗ trợ hạ cánh tốt nhất trong môi trường thời tiết xấu

a)

Hệ thống đèn tín hiệu đường băng

b)

Hệ thống ILS

c)

Hệ thống đèn PAPI/VASI

d)

Hệ thống radar

33.

Cơ quan hải quan tính thuế trong vận tải hàng không căn cứ vào đâu?

a)

Volume weight

b)

Actual gross weight

c)

Chargeable weight

d)

Minimum weight

34.

Các hãng hàng không tính thuế trong vận tải hàng không căn cứ vào đâu?

a)

Volume weight

b)

Actual gross weight

c)

Chargeable weight

d)

Chargeable weight và Minimum weight

35.

Nước nào thuộc Khu vực IATA 2

a)

Các đảo ở vùng Caribbean

b)

Hà Lan

c)

Brazil

d)

Singapore

36.

Nước nào thuộc Khu vực IATA 1

a)

Hàn Quốc

b)

Italia

c)

Canada

d)

Đức

37.

Nước nào thuộc Khu vực IATA 3

a)

Hà Lan

b)

Việt Nam

c)

Các đảo ở vùng Caribbean

d)

Italia

38.

Nước nào thuộc Khu vực IATA 1

a)

Hà Lan

b)

Italia

c)

Các đảo ở vùng Caribbean

d)

Singapore

39.

Nước nào thuộc Khu vực IATA 2

a)

Nhật Bản

b)

Hàn Quốc

c)

Bỉ

d)

Canada

40.

Nước nào thuộc Khu vực IATA 3

a)

Hoa Kỳ

b)

Hàn Quốc

c)

Chile

d)

Đức

41.

Nước nào thuộc Khu vực IATA 3

a)

Các đảo ở vùng Caribbean

b)

Singapore

c)

Italia

d)

Hà Lan

42.

Nước nào thuộc Khu vực IATA 2

a)

Đức

b)

Hoa Kỳ

c)

Nhật Bản

d)

Canada

43.

Nước nào thuộc Khu vực IATA 3

a)

Đức

b)

Hoa Kỳ

c)

Nhật Bản

d)

Chile

44.

Nước nào thuộc Khu vực IATA 1

a)

Nhật Bản

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Hoa Kỳ

45.

UTC là giờ:

a)

Giờ địa phương

b)

Giờ thế giới

c)

Giờ trái đất

d)

Không câu nào đúng

46.

GMT là giờ:

a)

Giờ địa phương

b)

Giờ thế giới

c)

Giờ trái đất

d)

Không câu nào đúng

47.

Theo chuẩn giờ GMT của thế giới thì GMT ở Washington D.C là GMT−5 và của Việt Nam là GMT+7. Như vậy, nếu Washington D.C là 5 giờ sáng thì ở Việt Nam là mấy giờ?

a)

1 giờ chiều

b)

5 giờ chiều

c)

3 giờ chiều

d)

6 giờ chiều

48.

Giờ ở phía Đông bán cầu bằng:

a)

Giờ khu vực địa phương + Giờ GMT

b)

Giờ khu vực địa phương − Giờ GMT

49.

Giờ ở phía Tây bán cầu bằng:

a)

Giờ khu vực địa phương + Giờ GMT

b)

Giờ khu vực địa phương − Giờ GMT