Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNCS2002
Total questions: 99
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Theo quy định hiện nay, ở đơn vị TBQK được chia thành mấy nhóm?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
2.
Cho các nhóm TBQK sau: (1) Nhóm làm nhiệm vụ trực chiến; (2) Nhóm sử dụng huấn luyện thường xuyên; (3) Nhóm niêm cất; (4) Nhóm hỏng hóc. Theo quy định hiện nay, TBQK ở đơn vị được chia thành các nhóm nào?
a)
(1), (2), (3)
b)
(1), (2), (4)
c)
(1) (3), (4)
d)
(1), (2), (3), (4)
3.
Theo quy định hiện nay, TBQK được chia thành mấy cấp chất lượng?
a)
5
b)
6
c)
4
d)
2
4.
Ở các đơn vị chiến thuật, TBQK tồn tại ở các cấp chất lượng nào?
a)
Cả 5 cấp;
b)
Cấp 1,2,3
c)
Cấp 2,3,4
d)
Cấp 1,2,3,5
5.
Có bao nhiêu yếu tố cấu thành nên hệ thống tổ chức ngành kỹ thuật?
a)
4
b)
3
c)
5
d)
6
6.
Cho các yếu tố sau: (1) Chức năng, nhiệm vụ; (2) Cơ cấu tổ chức; (3) Biên chế; (4) Cơ chế hoạt động; (5) Chế độ báo cáo. Các yếu tố nào cấu thành hệ thống ngành kỹ thuật?
a)
(1), (2), (3), (4);
b)
(1), (2),(3), (5);
c)
(1), (2), (4), (5);
d)
Cả 5 yếu tố
7.
CTKTQK thời bình có bao nhiêu đặc điểm?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
8.
Cho các đặc điểm sau: (1) Là một bộ phận của CTKTQK gắn liền với các hoạt động thường xuyên của đơn vị; (2) Liên quan trực tiếp đến các TBQK là những trang bị chuyên dùng đa dạng về chủng loại, nguồn gốc khác nhau, phức tạp trong BĐKT, dễ mất an toàn; (3) Được tiến hành ở hầu hết các đơn vị trong toàn quân, trong những điều kiện khác nhau; (4) Trách nhiệm thuộc về tất cả cán bộ, chiến sỹ trong đơn vị. CTKTQK thời bình có những đặc điểm nào?
a)
(1), (2), (3);
b)
(1), (2), (4);
c)
(2), (3), (4);
d)
Cả 4 yếu tố trên
9.
Có bao nhiêu yêu cầu đối với CTKTQK thời bình?
a)
6
b)
5
c)
7
d)
8
10.
Cho các yêu cầu sau: (1) Phải bảo đảm đúng, đủ, kịp thời các loại TBQK, chất lượng tốt cho đơn vị hoàn thành nhiệm vụ; (2) Tổ chức hoạt động phải có kế hoạch và thực hiện theo kế hoạch đã được phê duyệt; (3). Phải thực hiện đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật trong BĐKT đối với từng chủng loại TBQK trong quá trình khai thác; (4).Phải duy trì TBQK ở từng nhóm theo đúng quy định; (5). Quản lý TBQK phải chặt chẽ theo phân cấp, bảo đảm an toàn cho mọi TBQK của đơn vị; (6). Hoạt động CTKTQK phải kết hợp chặt chẽ với xây dựng và phát triển ngành quân khí; (7) Phải sửa chữa kịp thời TBQK hư hỏng. CTKTQK thời bình phải thỏa mãn những yêu cầu nào?
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6);
b)
(1), (2), (3), (4), (5), (7);
c)
(1), (2), (3), (5), (6), (7);
d)
Cả 7 yếu tố trên
11.
Mối quan hệ công tác giữa Cục trưởng Cục Quân khí với các các kho quân khí cấp chiến lược là mối quan hệ nào?
a)
Chỉ huy
b)
Chỉ đạo
c)
Hiệp đồng
d)
Chỉ huy và chỉ đạo
12.
Mối quan hệ công tác giữa Trưởng phòng Quân khí quân khu với các các kho quân khí của quân khu là mối quan hệ nào?
a)
Chỉ đạo
b)
Chỉ huy
c)
Hiệp đồng
d)
Chỉ huy và chỉ đạo
13.
Cơ quan kỹ thuật chuyên ngành quân khí của sư đoàn bộ binh được gọi là gì?
a)
Ban quân khí
b)
Phòng quân khí
c)
Trợ lý quân khí
d)
Nhân viên quân khí
14.
Cơ quan kỹ thuật chuyên ngành quân khí của quân khu (quân đoàn) được gọi là gì?
a)
Phòng quân khí
b)
Trợ lý quân khí
c)
Ban quân khí
d)
Nhân viên quân khí
15.
Trong CTKT, mối quan hệ giữa CNKT sư đoàn với trung đoàn thuộc sư đoàn là gì?
a)
Chỉ đạo và hiệp đồng
b)
Chỉ huy, chỉ đạo và hiệp đồng
c)
Chỉ huy, hiệp đồng
d)
Chỉ huy và chỉ đạo
16.
Mối quan hệ giữa CQKT với các cơ quan cùng cấp (CQTM, CQCT, CQHC) về công tác kỹ thuật là mối hệ nào?
a)
Chỉ đạo
b)
Chỉ huy
c)
Hiệp đồng
d)
Chỉ huy và chỉ đạo
17.
Hệ thống tổ chức chuyên ngành kỹ thuật quân khí được chia thành mấy cấp?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
18.
Trong hệ thống tổ chức chuyên ngành kỹ thuật quân khí, Cục Quân khí thuộc cấp nào?
a)
Cấp chiến lược
b)
Cấp BQP
c)
Cấp chiến dịch
d)
Cấp chiến thuật
19.
Cho các chức năng sau: (1) Làm tham mưu cho chỉ huy và CNKT cấp mình, CQQK cấp trên về CTKT quân khí; (2) Chỉ đạo CQQK cấp dưới và cơ sở quân khí cấp mình về chuyên môn, nghiệp vụ; (3) Tổ chức thực hiện CTKT quân khí trong đơn vị mình; (4) Xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện.4 Đâu không phải là chức năng của chuyên ngành KTQK?
a)
(4)
b)
(1)
c)
(2)
d)
(3)
20.
Nhu cầu về súng pháo, khí tài của một đơn vị được thể hiện bởi những yếu tố nào?
a)
Chủng loại, số lượng, chất lượng và đồng bộ
b)
Chủng loại, chất lượng và lượng dự trữ kỹ thuật
c)
Số lượng, chất lượng và độ tin cậy
d)
Số lượng, chủng loại và chất lượng
21.
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của công tác bảo đảm SPKT?
a)
Không gây mất an toàn.
b)
Phải bảo đảm cho nhiều đối tượng, đa dạng và phức tạp về chủng loại;
c)
Quá trình bảo đảm đòi hỏi sự tham gia của nhiều ngành, nhiều cấp;
d)
Nguồn bảo đảm hạn chế;
22.
Công tác bảo đảm SPKT phải thỏa mãn những yêu cầu nào?
a)
Đúng chủng loại; đủ số lượng, đồng bộ, tốt về chất lượng và kịp thời
b)
Đúng chủng loại, đủ số lượng và đồng bộ
c)
Đúng chủng loại, đủ số lượng , tốt về chất lượng và kịp thời
d)
Đúng chủng loại, đủ số lượng , tốt về chất lượng
23.
Gọi N1 là số SPKT hiện có; N2 là số SPKT nhu cầu. Hệ số bảo đảm SPKT được xác định bởi công thức nào?
a)
kbđ =n1/n2
b)
kbđ =n2/n1
c)
kbđ =(N_2^2)/N_1
d)
kbđ =(N_2^2)/(N_1^2 )
24.
Cho các nội dung sau: 1-Xác định nhu cầu; 2- Bảo đảm kỹ thuật cho SPKT; 3-Định nguồn và tạo nguồn; 4- Huấn luyện kỹ thuật; 5-Tiếp nhận, dự trữ, quản lý, cấp phát; 6-Lập qui hoạch sử dụng; 7-Lập kế hoạch sử dụng; 8- Thanh xử lý. Công tác bảo đảm SPKT có những nội dung nào?
a)
1,3,5,6,7,8
b)
1,2,3,5,6,7,8
c)
1,2,3,4,7,8
d)
1,2,3,4,5,6,7,8
25.
Cho các đặc điểm sau: 1. Là hoạt động thuộc lĩnh vực bảo đảm, thuộc trách nhiệm của người chỉ huy các cấp; 2. Là một nội dung của công tác HLCĐ; 3. Số lượng, chủng loại được xác định theo biểu biên chế do BTTM quy định (thời bình, thời chiến) hoặc theo nhu cầu nhiệm vụ; 4. Quá trình bảo đảm đòi hỏi sự tham gia của nhiều ngành, nhiều cấp. 5. Nguồn bảo đảm đối với các đơn vị cấp chiến thuật chủ yếu từ kho, cơ sở sửa chữa, sản xuất các cấp và có thể từ nguồn thu được của địch. Công tác bảo đảm SPKT có những đặc điểm nào?
a)
1,3,4,5
b)
1,2,3,4
c)
1,2,3,4,5
d)
2,3,4,5
26.
Cho các yêu cầu sau: 1. Gắn lý thuyết và thực hành: 2. Kịp thời 3. Đúng về chủng loại, đủ về số lượng và đồng bộ, tốt về chất lượng 4. Tổ chức bảo đảm phải hợp lý, ưu tiên bảo đảm cho các lực lượng làm nhiệm vụ quan trọng, lực lượng thực hiện nhiệm vụ sớm... 5. Phối hợp chặt chẽ giữa các ngành, các cấp để thực hiện tốt nhiệm vụ bảo đảm Công tác bảo đảm SPKT phải thỏa mãn những yêu cầu nào?
a)
2,3,4,5
b)
1,2,3,4
c)
1,2,3,4,5
d)
1,2,4,5
27.
Cho các nội dung sau: 1. Quán triệt nhiệm vụ bảo đảm; 2. Lập kế hoạch bảo đảm; 3. Tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch bảo đảm ; 4. Thực hành bảo đảm. Công tác tổ chức bảo đảm SPKT gồm những nội dung nào?
a)
1,2,3,4
b)
1,3,4
c)
2,3,4
d)
1,2,3
28.
Cho các yêu cầu sau: 1- Kịp thời; 2- Đầy đủ; 3- Đúng; 4- An toàn. 5- Sát thực tế, đúng nguyên lý khoa học Công tác bảo đảm đạn phải thỏa mãn những yêu cầu nào?
a)
A.1,2,3,4
b)
B.1,2,4,5
c)
C.2,3,4,5
d)
D.1,2,3,4,5
29.
Cho các nội dung sau: 1. Xác định nhu cầu; 2. Tổ chức hệ thống kho ; 3 Tiếp nhận, dự trữ, cấp phát đạn; 4. Quản lý, bảo vệ; 5. Thu hồi và xử lý; Công tác bảo đảm đạn có những nội dung nào?
a)
1,2,3,4,5
b)
1,2,3,4
c)
2,3,4,5
d)
1,3,4,5
30.
Cho các đặc điểm sau: 1. Là những công việc chuyên môn kỹ thuật phức tạp; 2. Do lực lượng sửa chữa biên chế và người sử dụng kết hợp thực hiện; 3. Đòi hỏi phải tiêu tốn nhiều vật chất kỹ thuật và công sức; 4.Không gây mất an toàn. Công tác bảo đảm kỹ thuật cho TBQK có những đặc điểm nào?
a)
1,2,3
b)
1,2,3,4
c)
2,3,4
d)
1,3,4
31.
Cho các yêu cầu sau: 1. Phải đúng thời cơ 2. Sử dụng lực lượng BĐKT phải hợp lý 3. Thực hiện hết các nội dung công việc theo quy định hoặc theo hướng dẫn; đúng quy trình và quy phạm kỹ thuật . 4. Tổ chức phải chặt chẽ, phù hợp với yêu cầu nhiệm vụ, đúng ý định của người chỉ huy. 5. Bảo đảm an toàn và tiết kiệm. Công tác BĐKT cho TBQK cần đáp ứng những yêu cầu nào?
a)
1,2,3,4,5
b)
1,2,4,5
c)
2,3,4,5
d)
1,3,4,5
32.
Cho các nội dung sau: 1- Chuẩn bị sử dụng; 2-Kiểm tra kỹ thuật; 3-Bảo quản; 4-Quản lý kỹ thuật; 5-Bảo dưỡng kỹ thuật; 6-Sửa chữa; 7-Niêm cất; 8-Kiểm định chất lượng; 9-Bao gói kín. Công tác BĐKT cho TBQK có những nội dung nào?
a)
1,2,3,5,6,7,8,9
b)
1,3,4,6,7,8,9
c)
1,2,3,4,5,6,7,8
d)
1,2,3,4,5,6,7,8,9
33.
Cho nt là số TBQK tốt; nhc là số TBQK hiện có. Đâu là công thức xác định hệ số kỹ thuật?
a)
kt=n_t/n_hc
b)
kt=n_hc/n_t
c)
kt= nhc.nt
d)
kt=(n_t^2)/n_hc
34.
Cho các nội dung sau:
1. Tính toán bảo đảm sửa chữa
2. Tính toán sử dụng lực lượng sửa chữa
3. Lập lịch trình sửa chữa
4. Tổ chức triển khai thực hiện nhiệm vụ sửa chữa
5. Thực hành sửa chữa
6. Huấn luyện sửa chữa
Tổ chức SC TBQK gồm những nội dung nào?
a)
1,2,3,4,5
b)
1,2,3,4,5,6
c)
1,2,4,5,6
d)
1,2,5,6
35.
Cho các nội dung sau: 1- Huấn luyện về khai thác TBQK 2- Huấn luyện về nghiệp vụ KTQK 3- Huấn luyện chiến thuật ngành 4- Huấn luyện chiến đấu Huấn luyện kỹ thuật quân khí gồm những nội dung nào?
a)
1,2,3
b)
1,2,3,4
c)
1,2,4
d)
1,3,5
36.
Cho các yêu cầu sau: 1. Kết hợp chặt chẽ giữa nhiệm vụ trước mắt và nhiệm vụ lâu dài 2. Gắn lý thuyết và thực hành 3. Sát thực tế, đúng nguyên lý khoa học 4. Có kế hoạch và thực hiện đúng kế hoạch 6. Bảo đảm an toàn Công tác HLKT quân khí phải thỏa mãn những yêu cầu nào?
a)
1,2,3,4,5,6
b)
1,3,4,5,6
c)
2,3,4,5,6
d)
1,2,3,4,5
37.
Cho các nội dung sau: 1-HLTX; 2-Bổ túc, tập huấn; 3-Hội thi, hội thao; 4-Bồi dưỡng và thi nâng giữ bậc thợ; 5- Bảo quản, bảo dưỡng; 6- Tập bài; 7- Diễn tập. Đâu là hình thức huấn luyện KTQK?
a)
1,2,3,4,6,7
b)
1,2,3,4,5,6,7
c)
2,3,4,5,6,7
d)
1,3,4,5,6,7
38.
Cho các phương pháp huấn luyện sau: 1-Lên lớp lý thuyết; 2- Thảo luận; 3- Hướng dẫn thực hành; 4- Tự học; 5- Tổ chức tập bài; 6- Tổ chức diễn tập Huấn luyện KTQK được thực hiện theo những phương pháp nào?
a)
1,2,3,4,5,6
b)
1,3,5,6
c)
1,2,5,6
d)
1,2,3,4,6
39.
Cho các căn cứ sau: 1. Nhiệm vụ hàng năm của đơn vị. 2. Chỉ lệnh, chỉ thị huấn luyện kỹ thuật của cấp trên; 3. Tình hình thực tế của đơn vị. Đâu là căn cứ để lập kế hoạch HLKT quân khí?
a)
1,2,3
b)
2
c)
3
d)
1
40.
Cho các nội dung sau: 1. Mục đích, yêu cầu huấn luyện KTQK: 2. Đối tượng, nội dung và thời gian huấn luyện cho từng đối tượng; 3. Công tác bảo đảm: 4. Chủ trương và biện pháp thực hiện; 5. Những đề nghị với cấp trên. Kế hoạch HLKT quân khí gồm những nội dung nào?
a)
1,2,3,4,5
b)
1,2,3,4
c)
2,3,4,5
d)
1,2,4,5
41.
Cho các nội dung sau: 1. Hoạt động nghiên cứu KH, CN chuyên ngành KTQK; 2. Hoạt động sáng kiến cải tiến, sáng chế chuyên ngành KTQK; 3. Dịch vụ KH, CN chuyên ngành KTQK; 4. Quản lý KH, CNchuyên ngành KTQK; 5. Hoạt động bảo đảm TBQK. Hoạt động KH-CN chuyên ngành KTQK gồm những nội dung nào?
a)
1,2,3,4
b)
1,2,3,4,5
c)
1,2,4,5
d)
1,3,4,5
42.
Cho các nội dung sau: 1.Thu thập, xử lý, lưu trữ tin 2. Phổ biến tin đến người dùng tin 3. Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ trong hoạt động thông tin 4. Xây dựng tiềm lực thông tin) 5. Quản lý hoạt động thông tin Hoạt động thông tin gồm những nội dung nào?
a)
1,2,3,4,5
b)
1,3,4,5
c)
1,2,4,5
d)
2,3,4,5
43.
Cho các nội dung sau: 1-Quản lý trang bị quân khí; 2- Quản lýnhân lực kỹ thuật quân khí; 3- Quản lýhệ thống tổ chức chuyên ngành kỹ thuật quân khí; 4- Quản lýhoạt động kỹ thuật quân khí; QLKT quân khí gồm những nội dung nào?
a)
1,2,3,4
b)
1,2,3
c)
1,3,4
d)
1,2,4
44.
Cho các nội dung sau: 1- Quản lýsố lượng; 2- Quản lýchất lượng; 3- Quản lýtình hình đào tạo, huấn luyện, quản lý sử dụng; 4- Quản lý đồng bộ. Quản lý nhân lực quân khí gồm những nội dung nào?
a)
1,2,3
b)
1,2,3,4
c)
1,2,4
d)
2,3,4
45.
Cho các nội dung sau: 1- Quản lý chủng loại và số lượng; 2- Quản lý chất lượng; 3- Quản lý đồng bộ; 4- Quản lý qui hoạch sử dụng; 5 – Quản lý kế hoạch sử dụng; 6- Quản lý đặc điểm kỹ thuật; 7 – Quản lý bao bì hòm hộp; 8- Quản lý tình hình cất chứa; Quản lý TBQK gồm những nội dung nào?
a)
1,2,3,4,5,6,7,8
b)
1,2,3,4
c)
1,2,3,4,5,6
d)
1,2,3,4,6,8
46.
Cho các phương pháp sau: 1- Đăng ký, thống kê; 2- Kiểm tra, kiểm kê; 3- Báo cáo thực lực Đâu là phương pháp quản lý TBQK?
a)
1,2,3
b)
1
c)
2
d)
3
47.
Cho các phương pháp sau: 1-Giáo dục; 2- Lợi ích; 3- Hành chính; 4- Chuyên gia; 5- Toán học Đâu là phương pháp quản lý nhân lực kỹ thuật quân khí?
a)
1,2,3
b)
1,2,3,4,5
c)
1,2,3,4
d)
2,3,4,5
48.
Cho các nội dung sau: 1- Bảo đảm TBQK; 2- Bảo đảm kỹ thuật cho TBQK; 3- Huấn luyện KTQK; 4- Quản lý KTQK; 5- Hoạt động KH-CN; 6- Hoạt động thông tin. CTKT quân khí trong xây dựng lực lượng dự bị động viên gồm những nội dung nào?
a)
1,2,3,4
b)
1,2,3,4,5,6
c)
1,2,3,4,5
d)
1,3,4,5
49.
Cho các nội dung sau: 1-Khảo sát, đăng ký; 2- Sắp xếp, bổ nhiệm; 3- Quản lý; 4- Huấn luyện; 5- Tổ chức tiếp nhận; 6 – Báo cáo kết quả. Xây dựng LLKT dự bị động viên gồm những nội dung nào?
a)
1,2,3,4
b)
1,2,3,4,5
c)
1,2,3,4,5,6
d)
1,2,4,6
50.
Trong thời bình, tổ chức, thực hiện CTKT QK ở CQKT QK gồm bao nhiêu nội dung?
a)
4
b)
5
c)
3
d)
2
51.
Trong thời bình, tổ chức, thực hiện CTKT QK ở CQKT QK gồm những nội dung nào?
a)
Công tác kế hoạch; công tác chỉ đạo, kiểm tra CTKT QK; công tác nghiệp vụ chuyên ngành QK; các hoạt động khác.
b)
Công tác kế hoạch; công tác chỉ đạo, kiểm tra CTKT QK; công tác nghiệp vụ chuyên ngành QK.
c)
Công tác kế hoạch; công tác chỉ đạo CTKT QK; công tác nghiệp vụ chuyên ngành QK; các hoạt động khác.
d)
Công tác kế hoạch; công tác kiểm tra CTKT QK; công tác nghiệp vụ chuyên ngành QK; các hoạt động khác.
52.
Công tác kế hoạch gồm bao nhiêu nội dung?
a)
3
b)
4
c)
2
d)
5
53.
Công tác kế hoạch gồm những nội dung nào?
a)
Lập kế hoạch; tổ chức, thực hiện kế hoạch; báo cáo, sơ, tổng kết thực hiện kế hoạch.
b)
Lập kế hoạch; triển khai thực hiện kế hoạch.
c)
Lập kế hoạch; thực hiện kế hoạch; báo cáo, sơ, tổng kết thực hiện kế hoạch.
d)
Lập kế hoạch; thực hiện kế hoạch; sơ, tổng kết thực hiện kế hoạch.
54.
Trình tự lập kế hoạch gồm bao nhiêu bước?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
55.
Lập kế hoạch gồm những bước nào?
a)
Xác định những căn cứ; soạn thảo kế hoạch; báo cáo kế hoạch
b)
Xác định yếu tố đầu vào; soạn thảo kế hoạch; báo cáo kế hoạch
c)
Chuẩn bị lập kế hoạch; thực hành lập kế hoạch; kết thúc lập kế hoạch
d)
Phân công trách nhiệm; xác định nội dung; soạn thảo kế hoạch
56.
Tổ chức, thực hiện kế hoạch gồm những nội dung nào?
a)
Tổ chức phổ biến nội dung kế hoạch; hiệp đồng, triển khai thực hiện kế hoạch
b)
Tổ chức phổ biến nội dung kế hoạch; triển khai thực hiện kế hoạch
c)
Xác định nội dung; phổ biến nhiệm vụ; triển khai thực hiện
d)
Xác định nội dung; phân công, triển khai thực hiện; báo cáo
57.
Hiệp đồng, triển khai thực hiện kế hoạch gồm những nội dung nào?
a)
Tổ chức hiệp đồng; triển khai thực hiện kế hoạch; bổ sung, điều chỉnh kế hoạch
b)
Tổ chức hiệp đồng; triển khai thực hiện kế hoạch
c)
Tổ chức hiệp đồng; triển khai thực hiện kế hoạch; điều chỉnh kế hoạch
d)
Tổ chức hiệp đồng; triển khai thực hiện kế hoạch; kiểm tra thực hiện kế hoạch
58.
Công tác chỉ đạo, kiểm tra CTKT QK của cơ quan kỹ thuật quân khí gồm những nội dung nào?
a)
Chỉ đạo, kiểm tra đơn vị cấp dưới thực hiện CTKT QK; chỉ đạo, kiểm tra các CSKT QK (phân đội kỹ thuật quân khí) cấp mình thực hiện CTKT QK
b)
Chỉ đạo CTKT QK; kiểm tra CTKT QK
c)
Chỉ đạo, kiểm tra đơn vị; chỉ đạo, kiểm tra phân đội sửa chữa quân khí; chỉ đạo, kiểm tra phân đội kho quân khí
d)
Chỉ đạo, kiểm tra đơn vị cấp dưới thực hiện CTKT QK; chỉ đạo, kiểm tra phân đội kỹ thuật quân khí các cấp thực hiện CTKT QK
59.
Cơ quan kỹ thuật quân khí khi thực hiện công tác kiểm tra các đơn vị cấp dưới thực hiện CTKT QK theo những bước nào?
a)
Chuẩn bị kiểm tra; xây dựng kế hoạch kiểm tra; thực hành kiểm tra; sau kiểm tra; phúc tra
b)
Chuẩn bị kiểm tra; xây dựng kế hoạch kiểm tra; thực hành kiểm tra; sau kiểm tra
c)
Chuẩn bị kiểm tra; thực hành kiểm tra; kết thúc kiểm tra
d)
Chuẩn bị kiểm tra; thực hành kiểm tra; kết thúc kiểm tra; phúc tra
60.
Công tác nghiệp vụ chuyên ngành kỹ thuật quân khí gồm bao nhiêu nội dung?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
61.
Công tác nghiệp vụ chuyên ngành kỹ thuật quân khí gồm bao nhiêu nội dung?
a)
Công tác đăng ký, thống kê; công tác báo cáo; công tác thanh, quyết toán
b)
Công tác thống kê; công tác báo cáo; công tác thanh, quyết toán
c)
Công tác đăng ký, thống kê; công tác báo cáo, sơ kết, tổng kết; công tác thanh, quyết toán
d)
Công tác đăng ký, thống kê; công tác báo cáo; công tác sơ kết, tổng kết
62.
Cuộc vận động 50 gồm bao nhiêu mục tiêu?
a)
4
b)
3
c)
5
d)
6
63.
Cuộc vận động 50 gồm những mục tiêu nào?
a)
Quản lý tốt; khai thác tốt, bền; bảo đảm an toàn; thực hành tiết kiệm
b)
Quản lý tốt; khai thác tốt; bảo đảm an toàn; thực hành tiết kiệm
c)
Quản lý tốt; khai thác tốt; an toàn; tiết kiệm
d)
Quản lý tốt; khai thác tốt; an toàn lao động và an toàn giao thông; thực hành tiết kiệm
64.
Các đơn vị cấp chiến thuật tổ chức, thực hiện CTKT QK thời bình theo bao nhiêu nhiệm vụ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
65.
Các đơn vị cấp chiến thuật tổ chức, thực hiện CTKT QK thời bình theo những nhiệm vụ nào?
a)
Tổ chức, thực hiện CTKT QK cho sẵn sàng chiến đấu TX; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho HL và HLKT QK; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho các nhiệm vụ khác
b)
Tổ chức, thực hiện CTKT QK cho chiến đấu TX; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho HL và HLKT QK; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho các nhiệm vụ khác
c)
Tổ chức, thực hiện CTKT QK cho chiến đấu TX; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho HL; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho các nhiệm vụ khác
d)
Tổ chức, thực hiện CTKT QK cho chiến đấu TX; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho HLKT; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho các nhiệm vụ khác
66.
Hoạt động của chỉ huy đơn vị ở đơn vị cấp chiến thuật trong tổ chức, thực hiện CTKT QK cho SSCĐ TXgồm bao nhiêu nội dung?
a)
7
b)
6
c)
8
d)
9
67.
Hoạt động của chỉ huy đơn vị ởđơn vị cấp chiến thuật trong tổ chức, thực hiện CTKT QK cho HL và HLKT QKgồm bao nhiêu nội dung?
a)
7
b)
6
c)
8
d)
9
68.
Hoạt động của chỉ huy đơn vị của các đơn vị cấp chiến thuật trong tổ chức, thực hiện CTKT QK cho các nhiệm vụ khácgồm bao nhiêu nội dung?
a)
4
b)
3
c)
5
d)
6
69.
Sư đoàn bộ binh tổ chức, thực hiện CTKT QK thời bình theo bao nhiêu nhiệm vụ?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
70.
Lữ đoàn pháo binh tổ chức, thực hiện CTKT QK thời bình theo những nhiệm vụnào?
a)
Tổ chức, thực hiện CTKT QK cho sẵn sàng chiến đấu TX; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho HL và HLKT QK; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho các nhiệm vụ khác
b)
Tổ chức, thực hiện CTKT QK cho chiến đấu TX; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho HL và HLKT QK; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho các nhiệm vụ khác
c)
Tổ chức, thực hiện CTKT QK cho chiến đấu TX; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho HL; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho các nhiệm vụ khác
d)
Tổ chức, thực hiện CTKT QK cho chiến đấu TX; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho HLKT; tổ chức, thực hiện CTKT QK cho các nhiệm vụ khác
71.
Đối với nhiệm vụ tổ chức, thực hiện CTKT QK cho SSCĐ TX, sư đoàn bộ binh cần tập trung vào bao nhiêu nội dung?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
72.
Đối với nhiệm vụ tổ chức, thực hiện CTKT QK cho SSCĐ TX, sư đoàn bộ binh cần tập trung vào những nội dung nào?
a)
Bảo đảm TBQK; BĐKT cho TBQK; quản lý KTQK
b)
Bảo đảm TBQK; BĐKT cho TBQK; HLKT QK; quản lý KTQK
c)
Bảo đảm TBQK; BĐKT cho TBQK; HLKT QK; động viên kỹ thuật QK; quản lý KTQK
d)
Bảo đảm TBQK; BĐKT cho TBQK; HLKT QK; động viên kỹ thuật QK; hoạt động KHCNMT và TTKHKT QK; quản lý KTQK
73.
Đối với nhiệm vụ tổ chức, thực hiện CTKT QK cho HL và HLKT QK, lữ đoàn pháo binh cần tập trung vào bao nhiêu nội dung?
a)
4
b)
5
c)
3
d)
6
74.
Đối với nhiệm vụ tổ chức, thực hiện CTKT QK cho HL và HLKT QK, lữ đoàn pháo binh cần tập trung vào những nội dung nào?
a)
Bảo đảm TBQK cho HL; BĐKT cho TBQK huấn luyện; huấn luyện KTQK; quản lý KTQK
b)
Bảo đảm TBQK; BĐKT cho TBQK; HLKT QK; quản lý KTQK
c)
Bảo đảm TBQK; BĐKT cho TBQK; HLKT QK; động viên kỹ thuật QK; quản lý KTQK
d)
Bảo đảm TBQK; BĐKT cho TBQK; HLKT QK; động viên kỹ thuật QK; hoạt động KHCNMT và TTKHKT QK; quản lý KTQK
75.
Đối với nhiệm vụ tổ chức, thực hiện CTKT QK cho các nhiệm vụ khác, trung đoàn bộ binh cần tập trung vào bao nhiêu nội dung?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
76.
Đối với nhiệm vụ tổ chức, thực hiện CTKT QK cho các nhiệm vụ khác, trung đoàn bộ binh cần tập trung vào những nội dung nào?
a)
Bảo đảm TBQK; BĐKT cho TBQK; quản lý KTQK
b)
Bảo đảm TBQK; BĐKT cho TBQK; HLKT QK; quản lý KTQK
c)
Bảo đảm TBQK; BĐKT cho TBQK; HLKT QK; động viên kỹ thuật QK; quản lý KTQK
d)
Bảo đảm TBQK; BĐKT cho TBQK; HLKT QK; động viên kỹ thuật QK; hoạt động KHCNMT và TTKHKT QK; quản lý KTQK
77.
Ở Lữ đoàn pháo binh, tổ chức, thực hiện bảo đảm trang bị quân khí cho SSCĐ TX gồm những nội dung nào?
a)
Cấp phát, điều chuyển, tiếp nhận TBQK
b)
Cấp phát, tiếp nhận TBQK
c)
Cấp phát, điều chuyển, tiếp nhận, thu hồi TBQK
d)
Cấp phát, điều chuyển, tiếp nhận, thu hồi, quản lý TBQK
78.
Ở Sư đoàn bộ binh, tổ chức, thực hiện bảo đảm trang bị quân khí cho HL gồm những nội dung nào?
a)
Mở niêm, cấp phát, điều chuyển TBQK
b)
Cấp phát, điều chuyển, tiếp nhận TBQK
c)
Cấp phát, điều chuyển, tiếp nhận, thu hồi TBQK
d)
Cấp phát, điều chuyển, tiếp nhận, thu hồi, quản lý TBQK
79.
Ở Trung đoàn bộ binh, tổ chức, thực hiện bảo đảm kỹ thuật cho trang bị quân khí cho SSCĐ TX gồm những nội dung nào?
a)
Bảo quản, bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa, BĐKT cho TBQK chuẩn bị chuyển TTSSCĐ
b)
Mở niêm, bảo quản, bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa, BĐKT cho TBQK chuẩn bị chuyển TTSSCĐ
c)
Mở niêm, bảo quản, bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa TBQK
d)
Mở niêm, kiểm tra kỹ thuật, bảo quản, bảo dưỡng kỹ thuật, sửa chữa TBQK
80.
Trong tổ chức, thực hiện CTKT QK thời bình, lực lượng kỹ thuật QK sư đoàn bộ binh gồm những thành phần nào?
a)
Ban QK thuộc Phòng kỹ thuật sư đoàn; trung đội sửa chữa VK thuộc đại đội sửa chữa tổng hợp của sư đoàn; phân đội kho QK thuộc kho kỹ thuật của sư đoàn; LLKT QK của các đơn vị cấp dưới
b)
Ban QK thuộc Phòng kỹ thuật sư đoàn; trung đội sửa chữa VK thuộc đại đội sửa chữa tổng hợp của sư đoàn; phân đội kho QK thuộc kho kỹ thuật của sư đoàn
c)
Ban QK thuộc Phòng kỹ thuật sư đoàn; đại đội sửa chữa VK; trung đội kho QK; LLKT QK của các đơn vị cấp dưới
d)
Ban QK thuộc Phòng kỹ thuật sư đoàn; đại đội sửa chữa VK; trung đội kho QK
81.
Tổ chức, thực hiện CTKT QK thời bình ở BCHQS tỉnh (TP) gồm bao nhiêu nội dung?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
82.
Tổ chức, thực hiện CTKT QK thời bình ở BCHQS tỉnh (TP) gồm những nội dung nào?
a)
Xây dựng hệ thống tổ chức bảo đảm kỹ thuật QK; tham gia xây dựng hậu phương và thế trận kỹ thuật; bảo đảm về KTQK trong SSCĐ và các hoạt động thường xuyên
b)
Xây dựng hệ thống tổ chức bảo đảm kỹ thuật QK; tham gia xây dựng hậu phương và thế trận kỹ thuật; bảo đảm về KTQK trong SSCĐ thường xuyên
c)
Xây dựng hệ thống bảo đảm kỹ thuật QK; tham gia xây dựng hậu phương và thế trận kỹ thuật; bảo đảm về KTQK trong SSCĐ và các hoạt động thường xuyên
d)
Xây dựng hệ thống bảo đảm kỹ thuật QK; tham gia xây dựng hậu phương và thế trận kỹ thuật; bảo đảm về KTQK trong các hoạt động thường xuyên
83.
Trong thời bình, xây dựng hệ thống tổ chức bảo đảm kỹ thuật QK ở BCHQS tỉnh (TP) gồm những nội dung nào?
a)
Xây dựng và củng cố hệ thống tổ chức BĐKT QK; xây dựng và bồi dưỡng LLKT QK
b)
Xây dựng và củng cố hệ thống tổ chức BĐKT QK; xây dựng và bồi dưỡng LLKT QK; xây dựng và củng cố các cơ sở bảo đảm
c)
Kiện toàn, bổ sung các thành phần trong hệ thống tổ chức BĐKT QK; xây dựng và bồi dưỡng LLKT QK
d)
Kiện toàn, bổ sung các thành phần trong hệ thống tổ chức BĐKT QK; tổ chức huấn luyện LLKT QK
84.
Trong thời bình, xây dựng và củng cố hệ thống tổ chức bảo đảm kỹ thuật QK ở BCHQS tỉnh (TP) gồm những nội dung nào?
a)
Thành lập (tổ chức) mới nếu chưa có (đủ) các thành phần; kiện toàn, bổ sung, thay thế các thành phần theo quy định và đặc điểm cụ thể của từng tỉnh, thành phố; duy trì hoạt động của các thành phần theo cơ chế (quy chế) quy định
b)
Kiện toàn, bổ sung, thay thế các thành phần theo quy định và đặc điểm cụ thể của từng tỉnh, thành phố; duy trì hoạt động của các thành phần theo cơ chế (quy chế) quy định
c)
Thành lập các thành phần; kiện toàn, bổ sung, thay thế các thành phần theo quy định và đặc điểm cụ thể của từng tỉnh, thành phố; duy trì hoạt động của các thành phần theo cơ chế (quy chế) quy định
d)
Thành lập (tổ chức) mới các thành phần;bổ sung, thay thế các thành phần theo quy định và đặc điểm cụ thể của từng tỉnh, thành phố; duy trì hoạt động của các thành phần
85.
Trong thời bình, BCHQS tỉnh (TP) cần tập trung xây dựng và bồi dưỡng những LLKT QK nào?
a)
LLKT QK của bộ đội địa phương; LLKT QK của dân quân tự vệ; LLKT QK dự bị động viên
b)
LLKT QK của bộ đội địa phương; LLKT QK của dân quân tự vệ; LLKT QK dự bị động viên; LLKT QK của bộ đội chủ lực đóng quân trên địa bàn
c)
LLKT QK của tỉnh (TP); LLKT QK của huyện (quận); LLKT QK của xã (phường).
d)
LLKT QK của bộ đội địa phương; LLKT QK của dân quân tự vệ; LLKT QK của bộ đội chủ lực đóng quân trên địa bàn
86.
Trong thời bình, xây dựng hậu phương kỹ thuật ở BCHQS tỉnh (TP) gồm những nội dung nào?
a)
Dự trữ nguồn lực kỹ thuật; tạo nguồn lực kỹ thuật
b)
Xác định nguồn lực kỹ thuật; dự trữ nguồn lực kỹ thuật; tạo nguồn lực kỹ thuật
c)
Xác định chỉ tiêu nguồn lực lỹ thuật; tạo nguồn lực kỹ thuật; dự trữ nguồn lực kỹ thuật
d)
Xây dựng kế hoạch tạo nguồn lực lỹ thuật; thực hành tạo nguồn lực lỹ thuật; báo cáo kết quả tạo nguồn lực kỹ thuật
87.
Nguồn lực kỹ thuật ở BCHQS tỉnh (TP) gồm những yếu tố nào?
a)
Nhân lực kỹ thuật; phương tiện kỹ thuật; cơ sở kỹ thuật
b)
Nguồn lực kỹ thuật của bộ đội địa phương; nguồn lực kỹ thuật của dân quân tự vệ; nguồn lực kỹ thuật của các ban, ngành
c)
Nguồn lực kỹ thuật của Nhà nước; nguồn lực kỹ thuật của tỉnh (TP); nguồn lực kỹ thuật của tư nhân
d)
Nguồn lực kỹ thuật do mua sắm; nguồn lực kỹ thuật do tự sản xuất; nguồn lực kỹ thuật huy động được từ bên ngoài
88.
Trong thời bình, trọng tâm của xây dựng thế trận kỹ thuật ở BCHQS tỉnh (TP) gồm những nội dung nào?
a)
Xác định các thành phần LLKT, dự kiến bố trí và thời điểm triển khai LLKT, định kỳ tổ chức diễn tập để kiểm tra tổ chức, bố trí và điều chỉnh khi cần thiết
b)
Xác định các thành phần LLKT, dự kiến bố trí và thời điểm triển khai LLKT, định kỳ điều chỉnh khi cần thiết
c)
Xác định các thành phần LLKT, dự kiến bố trí và thời điểm triển khai LLKT, tổ chức luyện tập và điều chỉnh khi cần thiết
d)
Xác định các thành phần LLKT, lập phương án bố trí và triển khai LLKT, tổ chức luyện tập và điều chỉnh khi cần thiết
89.
Trong thời bình, ở BCHQS tỉnh (TP), bảo đảm kỹ thuật QK trong SSCĐ và các hoạt động thường xuyên cần thực hiện những nội dung nào?
a)
Bảo đảm kỹ thuật QK trong SSCĐ TX; bảo đảm kỹ thuật QK chuẩn bị động viên; bảo đảm kỹ thuật QK cho huấn luyện, diễn tập
b)
Bảo đảm kỹ thuật QK trong SSCĐ TX; bảo đảm kỹ thuật QK xây dựng lực lượng dự bị động viên; bảo đảm kỹ thuật QK cho huấn luyện, diễn tập
c)
Bảo đảm kỹ thuật QK cho SSCĐ TX; bảo đảm kỹ thuật QK cho huấn luyện, diễn tập; bảo đảm kỹ thuật QK cho các nhiệm vụ khác
d)
Bảo đảm kỹ thuật QK cho bộ đội địa phương; bảo đảm kỹ thuật QK cho dân quân tự vệ; bảo đảm kỹ thuật QK cho lực lượng dự bị động viên
90.
Kho quân khí các cấp phải thực hiện bao nhiêu chức năng?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
91.
Kho quân khí các cấp phải thực hiện những chức năng nào?
a)
Cất giữ TBQK; quản lý TBQK;BĐKT cho TBQK được cất giữ trong kho theo phân cấp; tiếp nhận, cấp phát TBQK
b)
Cất chứa, giữ gìn, quản lý TBQK
c)
Cất giữ, bảo đảm TBQK
d)
Cất giữ TBQK; quản lý TBQK;BĐKT cho TBQK được cất giữ trong kho theo phân cấp; tiếp nhận, cấp phát TBQK; bảo đảm an toàn TBQK
92.
Kho quân khí các cấp phải thực hiện bao nhiêu nhiệm vụ?
a)
8
b)
7
c)
6
d)
9
93.
Tổ chức của kho QK cấp chiến lược gồm những thành phần cơ bản nào?
a)
Ban chủ nhiệm kho; khối cơ quan; khối BĐKT; khối bổ trợ
b)
Ban chủ nhiệm kho; khối cơ quan; khối cơ sở
c)
Ban chủ nhiệm kho; khối cơ quan; khối các đội chuyên môn
d)
Ban chủ nhiệm kho; khối cơ quan; khối các đội chuyên môn; khối bổ trợ
94.
Hoạt động của chỉ huy phân đội kho QK gồm bao nhiêu nội dung?
a)
7
b)
6
c)
8
d)
9
95.
Cơ sở sửa chữa QK cấp chiến dịch phải thực hiện bao nhiêu chức năng?
a)
5
b)
4
c)
6
d)
3
96.
Phân đội sửa chữa QK cấp chiến thuật phải thực hiện bao nhiêu chức năng?
a)
3
b)
2
c)
4
d)
5
97.
Cơ sở sửa chữa QK cấp chiến dịch phải thực hiện những chức năng nào?
a)
Sửa chữa vừa TBQK do đơn vị quản lý; sửa chữa khôi phục TBQK bị hư hỏng trong thực hiện nhiệm vụ; sản xuất một số loại vật tư kỹ thuật QK đơn giản; bồi dưỡng thi nâng bậc, giữ bậc thợ bậc thấp và bậc cao; huấn luyện nâng cao trình độ chuyên môn cho cán bộ, nhân viên kỹ thuật, thợ SC.
b)
Sửa chữa vừa TBQK; sản xuất một số loại vật tư kỹ thuật QK đơn giản; bồi dưỡng thi nâng bậc, giữ bậc thợ bậc thấp và bậc cao; huấn luyện nâng cao trình độ chuyên môn cho cán bộ, nhân viên kỹ thuật, thợ SC.
c)
Sửa chữa vừa TBQK do đơn vị quản lý; sản xuất một số loại vật tư kỹ thuật QK đơn giản; bồi dưỡng thi nâng bậc thợ; huấn luyện nâng cao trình độ chuyên môn cho cán bộ, nhân viên kỹ thuật, thợ SC.
d)
Sửa chữa vừa TBQK trong thực hiện nhiệm vụ; sản xuất một số loại vật tư kỹ thuật QK đơn giản; bồi dưỡng thi nâng bậcthợ; huấn luyện nâng cao trình độ chuyên môn cho cán bộ, nhân viên kỹ thuật, thợ SC.
98.
Phân đội sửa chữa QK cấp chiến thuật phải thực hiện bao nhiêu nhiệm vụ?
a)
6
b)
7
c)
5
d)
8
99.
Hoạt động của chỉ huy phân đội SC QK gồm bao nhiêu nội dung?
a)
9
b)
8
c)
10
d)
7
Reset
