Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi Tài chính quốc tế

Total questions: 120

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Tài chính quốc tế là:

a)

Một bộ phận của kinh tế quốc tế.

b)

Một bộ phận của thị trường vốn

c)

Một môn học thuần túy

d)

Một bộ phận của thị trường ngoại hối

2.

Hiệu quả của tài chính quốc tế với các luồng chu chuyển vốn giữa các quốc gia:

a)

Tạo ra những cơ hội phân tán được rủi ro trong đầu tư

b)

Phân bổ nguồn vốn hiệu quả hơn trên phạm vi quốc tế

c)

Tạo ra những cơ hội phân tán được rủi ro trong đầu tư và phân bổ nguồn vốn hiệu quả hơn trên phạm vi quốc tế

d)

Phân bổ nguồn vốn hiệu quả hơn trên phạm vi quốc gia

3.

Đặc trưng của tài chính quốc tế là:

a)

Rủi ro hối đoái và rủi ro chính trị; Môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội và sự thiếu hoàn hảo của thị trường

b)

Rủi ro hối đoái và rủi ro chính trị; Sự thiếu hoàn hảo của thị trường

c)

Môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội; Sự thiếu hoàn hảo của thị trường

d)

Rủi ro hối đoái và rủi ro chính trị; Môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội

4.

Trong quá trình phát triển, hình thức sơ khai của tài chính quốc tế là:

a)

Tín dụng quốc tế, thuế xuất nhập khẩu,…

b)

Hợp tác quốc tế về tài chính

c)

Buôn bán hàng hóa, cống nạp vàng bạc, châu báu…

d)

Đầu tư gián tiếp, viện trợ quốc tế không hoàn lại

5.

Bộ phận nào Không thuộc nguồn hình thành Tài chính quốc tế

a)

Các khoản thu chi từ các quan hệ kinh tế quốc tế

b)

Các khoản thu chi từ quan hệ tín dụng quốc tế

c)

Các khoản thu chi từ viện trợ quốc tế không hoàn lại

d)

Phát hành trái phiếu chính phủ

6.

Tài chính quốc tế xuất hiện với hình thái mới đó là tín dụng và đầu tư quốc tế vào:

a)

Thế kỷ XIX

b)

Cuối thế kỷ XVII và đầu thế kỷ XVIII

c)

Cuối thế kỷ XVIII

d)

Thế kỷ XX

7.

Ưu điểm của tài chính quốc tế

a)

Thị trường độc lập

b)

Thị trường tự do

c)

Thị trường dễ tham gia

d)

Môi trường quốc tế mở ra nhiều cơ hội.

8.

Vai trò của tài chính quốc tế là:

a)

Tạo điều kiện hội nhập vào nền kinh tế thế giới;

b)

Mở ra cơ hội phát triển kinh tế - xã hội;

c)

Nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính.

d)

Tạo điều kiện hội nhập vào nền kinh tế thế giới; Mở ra cơ hội phát triển kinh tế - xã hội và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực tài chính

9.

Tài chính quốc tế xuất phát từ:

a)

Thương mại quốc tế

b)

Xuất khẩu

c)

Nhập khẩu

d)

Thương mại nội địa

10.

Yếu tố … giữ vai trò quyết định đối với sự ra đời và phát triển của các quan hệ tài chính quốc tế.

a)

Kinh tế - chính trị giữa các quốc gia

b)

Chính trị

c)

Kinh tế

d)

Thu nhập quốc dân

11.

Tài chính quốc tế phát triển dựa trên:

a)

Mối quan hệ hợp tác giữa các nước về các mặt kinh tế, văn hoá, chính trị, xã hội và xu thế mở cửa, hội nhập và toàn cầu hoá

b)

Sự di chuyển vốn giữa các nước trên thế giới và xu thế mở cửa, hội nhập và toàn cầu hoá

c)

Xu thế mở cửa, hội nhập và toàn cầu hoá

d)

Mối quan hệ hợp tác giữa các nước về các mặt kinh tế, văn hoá, chính trị, xã hội; Xu thế mở cửa, hội nhập và toàn cầu hoá và sự di chuyển vốn giữa các nước

12.

Theo WB, tài chính quốc tế là:

a)

Tài chính quốc tế là quan hệ tài chính giữa những người không cư trú với những người không cư trú

b)

Tài chính quốc tế là tập hợp những quan hệ tài chính của các chủ thể có phạm vi hoạt động vượt ra khỏi biên giới của một quốc gia

c)

Là nơi diễn ra giao dịch các loại ngoại tệ

d)

Là nơi diễn ra các giao dịch về xuất nhập khẩu hàng hóa.

13.

Quan hệ đầu tư quốc tế của tài chính quốc tế là:

a)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

b)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài

c)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài và đầu tư gián tiếp nước ngoài

d)

Đầu tư trong nước

14.

Nguyên tắc cơ bản của quan hệ kinh tế quốc tế và tài chính quốc tế:

a)

Tự nguyện, bình đẳng, tôn trọng chủ quyền lãnh thổ của nhau

b)

Bình đẳng, đôi bên cùng có lợi, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau

c)

Bình đẳng, tôn trọng chủ quyền lãnh thổ của nhau, đôi bên cùng có lợi

d)

Tự nguyện, bình đẳng, tôn trọng độc lập chủ quyền lãnh thổ của nhau, đôi bên cùng có lợi

15.

Tài chính quốc tế nghiên cứu về:

a)

Tỷ giá hối đoái

b)

Đầu tư quốc tế

c)

Tỷ giá hối đoái, đầu tư quốc tế, các thể chế tài chính quốc tế

d)

Các thể chế tài chính quốc tế

16.

Quốc tế hóa trong Tài chính quốc tế bắt nguồn từ những hiện tượng kinh tế:

a)

Sự phát triển của các công ty đa quốc gia; Thị trường vốn ngày càng phát triển và mở rộng

b)

Hợp tác và hội nhập sâu rộng trong lĩnh vực kinh tế, tài chính ngân hàng

c)

Thị trường vốn ngày càng phát triển và mở rộng

d)

Sự phát triển của các công ty đa quốc gia; Hợp tác và hội nhập sâu rộng trong lĩnh vực kinh tế, tài chính ngân hàng; Thị trường vốn ngày càng phát triển và mở rộng

17.

Nhận định nào sau đây về đặc điểm của tài chính quốc tế là Sai:

a)

Hoạt động tài chính quốc tế là gắn liền với việc thực hiện các mục tiêu kinh tế, chính trị của nhà nước

b)

Tài chính quốc tế không chịu sự chi phối của các yếu tố kinh tế và chính trị của mỗi nước

c)

Sự vận động của các nguồn tài chính liên quan đến việc tạo lập và sử dụng quỹ tiền tệ bằng ngoại tệ của nhiều nước

d)

Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ kinh tế quốc tế

18.

Về góc độ kinh tế vĩ mô, sự xuất hiện và tồn tại các quan hệ tài chính quốc tế là một tất yếu của phạm trù tài chính, xuất phát từ các cơ sở khách quan:

a)

Tỷ giá hối đoái và cán cân thanh toán quốc tế

b)

Tỷ giá hối đoái, cán cân thanh toán quốc tế, hệ thống tiền tệ, tài chính quốc tế, nợ nước ngoài và quản lý nợ nước ngoài

c)

Hệ thống tiền tệ, tài chính quốc tế, nợ nước ngoài và quản lý nợ nước ngoài

d)

Tỷ giá hối đoái, cán cân thanh toán quốc tế, hệ thống tiền tệ, tài chính quốc tế

19.

Nhận định nào sau đây về Tài chính quốc tế là không đúng:

a)

Tài chính quốc tế là một bộ phận của quan hệ kinh tế quốc tế

b)

Các quan hệ tài chính vượt ra biên giới của các quốc gia

c)

Các quan hệ tài chính luôn gắn liền với quá trình vận động của dòng vốn trong phát triển kinh tế quốc tế

d)

Các quan hệ tài chính gắn với một đồng tiền duy nhất

20.

Các khoản viện trợ quốc tế không hoàn lại bao gồm:

a)

Viện trợ song phương, viện trợ đa phương, viện trợ phi chính phủ

b)

Viện trợ song phương, viện trợ đa phương

c)

Viện trợ phi chính phủ

d)

Viện trợ hai chiều giữa nước viện trợ và nước nhận viện trợ

21.

Về góc độ thị trường (kinh tế vi mô), sự xuất hiện và tồn tại các quan hệ tài chính quốc tế là một tất yếu của phạm trù tài chính, xuất phát từ các cơ sở khách quan:

a)

Đánh giá và quản trị rủi ro quốc tế; Các thị trường tài chính quốc tế

b)

Các thị trường tài chính quốc tế; đầu tư quốc tế trực tiếp và gián tiếp

c)

Đầu tư quốc tế trực tiếp và gián tiếp; Đánh giá và quản trị rủi ro quốc tế

d)

Đánh giá và quản trị rủi ro quốc tế; Các thị trường tài chính quốc tế; Đầu tư quốc tế gián tiếp và trực tiếp

22.

Hoạt động tài chính quốc tế có liên quan đến:

a)

Một chủ thể phân phối của một quốc gia

b)

Nhiều chủ thể phân phối ở nhiều quốc gia

c)

Nhiều chủ thể phân phối ở nhiều khâu trong hệ thống tài chính toàn cầu

d)

Nhiều khâu trong hệ thống tài chính

23.

Các tổ chức tài chính quốc tế chủ yếu là:

a)

Quỹ tiền tệ quốc tế; Ngân hàng thế giới

b)

Quỹ tiền tệ quốc tế; Ngân hàng thế giới; Ngân hàng phát triển Châu Á

c)

Quỹ tiền tệ quốc tế; Ngân hàng thế giới; Ngân hàng phát triển Châu Á; Chương trình phát triển của Liên hợp quốc

d)

Quỹ tiền tệ quốc tế; Ngân hàng phát triển Châu Á; Chương trình phát triển của Liên hợp quốc

24.

Nhờ vào quan hệ Tài chính quốc tế các quốc gia có thể:

a)

Khai thác duy nhất một nguồn lực tài chính từ bên ngoài

b)

Phát huy cao nhất về lợi thế so sánh của mình và khai thác được các lợi thế so sánh của các quốc gia khác

c)

Hạn chế các hoạt động đầu tư nước ngoài

d)

Hạn chế vay nợ nước ngoài

25.

Phân công lao động quốc tế là cơ sở của:

a)

Các quan hệ chính trị

b)

Các quan hệ ngoại giao

c)

Các quan hệ hợp tác kinh tế quốc tế

d)

Các quan hệ ngoại giao và thương mại quốc tế

26.

Các quan hệ … thể hiện đường lối đối nội, đối ngoại của nhà nước.

a)

Tài chính

b)

Thương mại quốc tế

c)

Tài chính quốc tế

d)

Tín dụng quốc tế

27.

Tài chính quốc tế là một lĩnh vực bao gồm:

a)

Tài chính quốc tế vi mô và tài chính quốc tế vĩ mô.

b)

Tài chính quốc tế vĩ mô.

c)

Tài chính quốc tế vi mô.

d)

Thương mại quốc tế.

28.

Mang lại sự thịnh vượng kinh tế ngày càng cao cho những quốc gia tiến hành đầu tư những hàng hóa và dịch vụ có lợi thế.

a)

A. Mang lại sự thịnh vượng kinh tế ngày càng cao cho những quốc gia tiến hành đầu tư những hàng hóa và dịch vụ có lợi thế.

b)

B. Mang lại sự thịnh vượng kinh tế ngày càng cao cho những quốc gia tiến hành chuyên môn hóa sản xuất những hàng hóa có lợi thế về năng suất.

c)

C. Mang lại sự thịnh vượng kinh tế ngày càng cao cho những quốc gia tiến hành chuyên môn hóa sản xuất những dịch vụ có lợi thế về năng suất.

d)

D. Mang lại sự thịnh vượng kinh tế ngày càng cao cho những quốc gia tiến hành chuyên môn hóa sản xuất những hàng hóa và dịch vụ có lợi thế về năng suất.

29.

Đứng trên phạm vi toàn cầu để nhìn nhận thì tài chính quốc tế được hiểu:

a)

A. Là hoạt động tài chính đối ngoại của quốc gia và hoạt động tài chính quốc tế thuần tuý

b)

B. Là hoạt động tài chính đối ngoại của quốc gia

c)

C. Là hoạt động tài chính quốc tế thuần tuý

d)

D. Là hoạt động tài chính quốc tế của các MNCs.

30.

Đứng trên phạm vi từng quốc gia để nhìn nhận thì tài chính quốc tế được hiểu:

a)

A. Là hoạt tài chính quốc tế thuần tuý

b)

B. Là hoạt động tài chính đối ngoại của quốc gia và hoạt động tài chính quốc tế thuần tuý

c)

C. Là hoạt động tài chính đối ngoại của quốc gia

d)

D. Là hoạt động đ��ng tài chính đối nội và đối ngoại của quốc gia.

31.

Chức năng nào sau đây thể hiện tiền đóng vai trò trung gian trao đổi trong các giao dịch quốc tế?

a)

A. Chức năng phương tiện thanh toán

b)

B. Chức năng tiền tệ thế giới

c)

C. Chức năng phương tiện lưu thông

d)

D. Chức năng tiền tệ cất trữ

32.

Thương mại quốc tế xuất hiện là do:

a)

A. Xu hướng toàn cầu hoá, khu vực hoá

b)

B. Sự phân công lao động giữa các quốc gia

c)

C. Các quốc gia có đồng tiền riêng

d)

D. Các quốc gia có xu hướng dỡ bỏ các rào cản thương mại

33.

Tài chính quốc tế là một lĩnh vực hoạt động:

a)

Giữa 2 quốc gia

b)

Liên quan đến nhiều quốc gia

c)

Phát sinh trong phạm vi quốc gia

d)

Rộng lớn và có liên quan đến nhiều quốc gia

34.

Tài chính quốc tế chịu sự chi phối của:

a)

Nhiều yếu tố chính trị

b)

Nhiều hệ thống pháp luật

c)

Hệ thống pháp luật nội địa

d)

Nhiều yếu tố chính trị và hệ thống pháp luật

35.

Đặc điểm về các rủi ro của TCQT thể hiện:

a)

Rủi ro tỷ giá hối đoái, rủi ro thanh khoản

b)

Rủi ro chính trị, rủi ro tín dụng

c)

Rủi ro về môi trường kinh tế thế giới, rủi ro tín dụng

d)

Rủi ro tỷ giá hối đoái, rủi ro chính trị, rủi ro về môi trường kinh tế thế giới

36.

Nguồn lực quốc tế được hiểu:

a)

Các nguồn lực tài chính, tài nguyên thiên nhiên

b)

Công nghệ, kỹ thuật, vốn

c)

Lao động, tài nguyên thiên nhiên, môi trường tự nhiên.

d)

Các nguồn lực tài chính, công nghệ, kỹ thuật, lao động

37.

Quan hệ tín dụng quốc tế là:

a)

Hình thức đầu tư quốc tế trực tiếp

b)

Là hình thức đầu tư quốc tế gián tiếp

c)

Là quan hệ cho vay và đi vay quốc tế

d)

Là hình thức cho vay quốc tế

38.

Tài chính quốc tế được hình thành dựa trên cơ sở:

a)

Các mối quan hệ quốc tế

b)

Xu hướng toàn cầu hoá và khu vực hoá

c)

Chức năng tiền tệ thế giới của tiền

d)

Các mối quan hệ quốc tế và chức năng tiền tệ thế giới của tiền

39.

Nhận định nào sau đây là chính xác?

a)

Hoạt động tài chính nội địa diễn ra trên phạm vi rộng hơn Tài chính quốc tế

b)

Chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế thì không tham gia hoạt động tài chính nội địa

c)

Chủ thể tham gia hoạt động tài chính quốc tế chịu nhiều rủi ro hơn chủ thể tham gia hoạt động tài chính nội địa

d)

Hoạt động tài chính quốc tế làm suy giảm hoạt động tài chính nội địa

40.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG làm nảy sinh tài chính quốc tế?

a)

Gửi tiền về nước

b)

Thương mại quốc tế theo hướng hàng đổi hàng

c)

Đầu tư ra nước ngoài

d)

Tiếp nhận đầu tư từ nước ngoài

41.

Nếu mọi quốc gia trên thế giới sử dụng chung một loại tiền tệ thì:

a)

Hoạt động tài chính quốc tế không phát triển

b)

Hoạt động tài chính quốc tế càng phát triển

c)

Không có hoạt động tài chính quốc tế

d)

Hạn chế hoạt động tài chính quốc tế

42.

Các nước đang phát triển thường quan niệm tài chính quốc tế là hoạt động tài chính của:

a)

Các công ty đa quốc gia

b)

Các chủ thể của quốc gia với phần còn lại của thế giới

c)

Các tổ chức quốc tế

d)

Các công ty đa quốc gia, các chủ thể của quốc gia với phần còn lại của thế giới, và các tổ chức quốc tế

43.

Hoạt động tài chính quốc tế đầu tiên gắn với trao đổi sản phẩm hàng hoá giữa các quốc gia là:

a)

Tín dụng quốc tế

b)

Thanh toán quốc tế

c)

Đầu tư quốc tế

d)

Du lịch quốc tế

44.

Đầu tư quốc tế là:

a)

Những phương thức đầu tư vốn, tài sản của các doanh nghiệp

b)

Những phương thức đầu tư vốn, tài sản ra nước ngoài của các tập đoàn kinh tế để tiến hành sản xuất kinh doanh

c)

Phương thức đầu tư vốn nhằm tìm kiếm lợi nhuận

d)

Những phương thức đầu tư vốn, tài sản của các tập đoàn, các doanh nghiệp, các hãng nước ngoài để tiến hành sản xuất kinh doanh nhằm mục đích thu lợi nhuận

45.

Hoạt động tài chính quốc tế nào sau đây gắn với sự dịch chuyển vốn đầu tư từ quốc gia này sang quốc gia khác:

a)

Đầu tư quốc tế

b)

Đầu tư xây dựng cơ bản

c)

Mua bán chứng khoán nội địa

d)

Thanh toán điện tử

46.

Bảng tổng kết tất cả các giao dịch kinh tế giữa người cư trú và người không cư trú được gọi là:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân thanh toán quốc tế

c)

Cán cân dịch vụ

d)

Cán cân vốn

47.

Báo cáo phản ánh toàn bộ giá trị các giao dịch về thương mại hàng hoá, dịch vụ, thu nhập và cán cân chuyển giao vãng lai một chiều gọi là:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân vốn

c)

Cán cân vãng lai

d)

Cán cân tổng thể

48.

Phản ánh vào cán cân thanh toán quốc tế là các giao dịch tiền tệ giữa:

a)

Những người cư trú với nhau

b)

Những người cư trú và người không cư trú

c)

Những người không cư trú với nhau

d)

Những người nước ngoài sinh sống trên nước sở tại

49.

Cán cân vốn được ký hiệu là:

a)

KA

b)

CA

c)

OB

d)

OFB

50.

Hoạt động xuất nhập khẩu được phản ánh trong:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân thu nhập

c)

Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều

d)

Cán cân dịch vụ

51.

Kim ngạch xuất khẩu dịch vụ được phản ánh vào:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân thu nhập

c)

Cán cân dịch vụ

d)

Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều

52.

Nếu Cán cân thanh toán quốc tế (BP) của quốc gia thâm hụt thì nên:

a)

Giảm chi tiêu của chính phủ, tăng giá đồng nội tệ

b)

Phá giá đồng nội tệ, tăng chi tiêu chính phủ, giảm xuất khẩu

c)

Tăng xuất khẩu, tăng chi tiêu chính phủ, phá giá đồng nội tệ

d)

Giảm chi tiêu của chính phủ, phá giá đồng nội tệ, tăng xuất khẩu

53.

Hỗ trợ phát triển chính thức ODA được phản ánh vào:

a)

Cán cân vãng lai

b)

Cán cân đầu tư

c)

Cán cân mậu dịch

d)

Cán cân vốn tài chính

54.

Hàng năm, ngân hàng thế giới WB tại Việt Nam trả lương cho cán bộ Việt Nam làm việc tại đó, khoản thu nhập này được phản ánh vào:

a)

Cán cân dịch vụ

b)

Cán cân chuyển giao vãng lai 1 chiều

c)

Cán cân thu nhập

d)

Cán cân tổng thể

55.

Một sinh viên Việt Nam đi du học 4 năm ở Mỹ, sinh viên này là:

a)

Người cư trú của Mỹ

b)

Người cư trú của Việt Nam

c)

Vừa là người cư trú của Mỹ, vừa là người cư trú của ViệtNam

d)

Không là người cư trú của nước nào

56.

Đại sứ quán của Mỹ tại Việt Nam là:

a)

Người cư trú của Mỹ

b)

Người cư trú của Việt Nam

c)

Vừa là người cư trú của Mỹ vừa là người cư trú của Việt Nam

d)

Không là người cư trú của nước nào

57.

Khi một quốc gia được nhận quà biếu từ nước ngoài sẽ phản ánh vào:

a)

Nợ CA

b)

Có CA

c)

Nợ KA

d)

Có KA

58.

Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá được phản ánh vào:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân dịch vụ

c)

Cán cân thu nhập

d)

Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều

59.

Khi đồng nội tệ tăng giá, thâm hụt CA của quốc gia sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Được định giá cao hơn

60.

Cán cân vô hình là:

a)

Bao gồm những giao dịch không hợp pháp

b)

Là cách gọi khác của sai số thống kê

c)

Là cách gọi khác của cán cân thương mại dịch vụ.

d)

Là cách gọi khác của dự trữ quốc gia

61.

Bản tổng kết tất cả các giao dịch kinh tế giữa người cư trú và người không cư trú được gọi là:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân thanh toán quốc tế

c)

Cán cân dịch vụ

d)

Cán cân vốn

62.

Báo cáo phản ánh toàn bộ giá trị các giao dịch về thương mại hàng hoá, dịch vụ, thu nhập và cán cân chuyển giao vãng lai một chiều gọi là:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân vốn

c)

Cán cân vãng lai

d)

Cán cân tổng thể

63.

Phản ánh vào cán cân thanh toán quốc tế là các giao dịch tiền tệ giữa:

a)

Những người cư trú với nhau

b)

Những người cư trú và người không cư trú

c)

Những người không cư trú với nhau

d)

Những người nước ngoài sinh sống trên nước sở tại

64.

Cán cân vốn được ký hiệu là:

a)

KA

b)

CA

c)

OB

d)

OFB

65.

Hoạt động xuất nhập khẩu được phản ánh trong:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân thu nhập

c)

Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều

d)

Cán cân dịch vụ

66.

Hỗ trợ phát triển chính thức ODA được phản ánh vào:

a)

Cán cân vãng lai

b)

Cán cân đầu tư

c)

Cán cân mậu dịch

d)

Cán cân vốn

67.

Kim ngạch xuất khẩu dịch vụ được phản ánh vào:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân thu nhập

c)

Cán cân dịch vụ

d)

Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều

68.

Hàng năm, ngân hàng thế giới WB tại Việt Nam trả lương cho cán bộ Việt Nam làm việc tại đó, khoản thu nhập này được phản ánh vào:

a)

Cán cân dịch vụ

b)

Cán cân chuyển giao vãng lai 1 chiều

c)

Cán cân thu nhập

d)

Cán cân tổng thể

69.

Một sinh viên Việt Nam đi du học 4 năm ở Mỹ, sinh viên này là:

a)

Người cư trú của Mỹ

b)

Người cư trú của Việt Nam

c)

Vừa là người cư trú của Mỹ, vừa là người cư trú của Việt Nam

d)

Không là người cư trú của Mỹ cũng không là người cư trú của Việt Nam

70.

Kim ngạch nhập khẩu hàng hoá được phản ánh vào:

a)

Cán cân thương mại

b)

Cán cân dịch vụ

c)

Cán cân thu nhập

d)

Cán cân chuyển giao vãng lai một chiều

71.

Tài khoản vãng lai và tài khoản vốn là những phần được chú trong nhất của:

a)

Cán cân thanh toán

b)

Cán cân dịch vụ

c)

Cán cân mậu dịch

d)

Cán cân thương mại

72.

Mậu dịch quốc tế về hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia được phản ánh vào:

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Tài khoản thanh toán

c)

Cán cân thanh toán

d)

Cán cân thương mại

73.

Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá là:

a)

Cán cân mậu dịch

b)

Cán cân thanh toán

c)

Cán cân thương mại

d)

Cán cân dịch vụ

74.

Cán cân dịch vụ là

a)

Số tiền chi trả thuần tiền lãi và lợi tức cổ phần cho các nhà đầu tư nước ngoài, cũng như số tiền thu và chi từ du lịch quốc tế và các giao dịch khác

b)

Là chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ

c)

Cán cân thanh toán

d)

Cán cân thương mại không bao gồm hàng hóa

75.

Các khoản biếu tăng hay viện trợ của chính phủ và tư nhâ được phản ánh vào

a)

Tài khoản vãng lai

b)

Cán cân thanh toán

c)

Cán cân dịch vụ

d)

Tài khoản thanh toán

76.

Du khách Việt Nam chi tiêu ở Singapore, điều này sẽ

a)

Làm giảm cán cân tài khoản vãng lai của Việt Nam

b)

Làm tăng cán cân tài khoản vãng lai của Việt Nam

c)

Cán cân tài khoản vãng lai của Việt Nam không thay đổi

d)

Làm giảm cán cân tài khoản vãng lai của Singapore

77.

Tỷ giá hối đoái neo là tên gọi khác của:

a)

Tỷ giá hối đoái cố định.

b)

Tỷ giá hối đoái có điều chỉnh.

c)

Tỷ giá hối đoái.

d)

Tỷ giá hối đoái không cố định.

78.

Đồng tiền sử dụng trong chế độ tỷ giá hối đoái cố định là:

a)

Đồng tiền tự do chuyển đổi

b)

Đồng tiền thả nổi

c)

Đồng tiền cố định

d)

Đồng tiền không cố định

79.

Các yếu tố làm tăng cầu ngoại tệ trên thị trường ngoại hối là:

a)

Tăng kim ngạch nhập khẩu

b)

Tăng kim ngạch xuất khẩu

c)

Tăng đi vay nước ngoài

d)

Giảm vốn đầu tư ra nước ngoài

80.

Tỷ giá hối đoái được hiểu là:

a)

Đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng của đồng tiền nước khác.

b)

Biểu thị mối quan hệ so sánh giữa tổng số lượng của 2 loại tiền tệ của 2 quốc gia với nhau.

c)

Biểu thị mối quan hệ so sánh trên thị trường giữa sức mạnh kinh tế của 2 quốc gia với nhau.

d)

Giá cả 1 đơn vị tiền tệ của nước này biểu thị số lượng đơn vị tiền tệ của nước khác

81.

Các yếu tố làm tăng cung ngoại tệ trên thị trường ngoại hối là:

a)

A. Tăng kim ngạch xuất khẩu

b)

B. Tăng kim ngạch nhập khẩu

c)

C. Giảm kim ngạch nhập khẩu

d)

D. Giảm đi vay nước ngoài

82.

Các ngân hàng thương mại dụng các công cụ tài chính nào để duy trì tỷ giá cố định:

a)

A. Lãi suất

b)

B. Thị trường mở

c)

C. Quỹ bình ổn hối đoái

d)

D. Lãi suất và thị trường mở

83.

Chế độ tỷ giá thả nổi có điều tiết là:

a)

A. Một chế độ tỷ giá hối đoái nằm giữa hai chế độ thả nổi và cố định

b)

B. Một chế độ tỷ giá hối đoái nằm giữa hai chế độ thả nổi và không cố định

c)

C. Một chế độ tỷ giá hối đoái nằm giữa hai chế độ thả nổi và có điều tiết

d)

D. Một chế độ tỷ giá hối đoái nằm giữa hai chế độ thả nổi và không điều tiết

84.

Hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng chế độ tỷ giá:

a)

A. Tỷ giá cố định

b)

B. Tỷ giá thả nổi hoàn toàn

c)

C. Thả nổi có điều tiết

d)

D. Không có cơ sở để đưa ra nhận định

85.

NEER là:

a)

A. Tỷ giá danh nghĩa song phương

b)

B. Tỷ giá thực song phương

c)

C. Tỷ giá danh nghĩa đa phương

d)

D. Tỷ giá thực đa phương

86.

RER là:

a)

A. Tỷ giá

b)

B. Tỷ giá thực song phương

c)

C. Tỷ giá danh nghĩa

d)

D. Tỷ giá thực

87.

Khi một quốc gia nâng giá đồng tiền nước mình thì sẽ có tác dụng

a)

A. Khuyến khích xuất khẩu

b)

B. Khuyến khích nhập khẩu

c)

C. Khuyến khích du lịch vào trong nước

d)

D. Khuyến khích luồng vốn vào

88.

Đồng tiền yết giá là:

a)

A. Là đồng tiền biểu thị giá trị của nó qua đồng tiền khác

b)

B. Là đồng tiền dùng để xác định giá trị đồng tiền khác.

c)

C. Là đồng nội tệ của quốc gia yết giá

d)

D. Là đồng ngoại tệ dùng để xác định giá trị đồng tiền nội tệ của quốc gia yết giá

89.

Đồng tiền yết giá là đồng tiền:

a)

Đồng tiền được lấy là chuẩn có đơn vị tính là một đơn vị nguyên

b)

Đứng ở vị trí tiền tệ

c)

Biểu diễn giá cả của đồng tiền chuẩn

d)

Đồng tiền được lấy là chuẩn có đơn vị tính là một đơn vị dương.

90.

Ở Việt Nam hiện nay, chính sách tỷ giá hối đoái với đồng tiền nào là quan trọng nhất?

a)

USD

b)

EUR

c)

GBP

d)

JPY

91.

Niêm yết tỷ giá trực tiếp là:

a)

Lấy nội tệ làm đồng tiền yết giá

b)

Cố định USD làm đồng tiền định giá.

c)

Lấy ngoại tệ làm đồng tiền yết giá và nội tệ làm đồng tiền định giá.

d)

Lấy ngoại tệ làm đồng tiền định giá

92.

NHTW tham gia thị trường ngoại hối nhằm mục đích:

a)

Kinh doanh kiếm lời

b)

Cung cấp dịch vụ thanh toán quốc tế

c)

Điều tiết thị trường

d)

Thực hiện những cam kết thương mại

93.

Chủ thể tham gia vào FX?

a)

Các quốc gia.

b)

Các tổ chức tài chính quốc tế, ngân hàng thương mại

c)

Ngân hàng trung ương, ngân hàng thương mại

d)

Các tổ chức tín dụng, nhà đầu tư, tổ chức kinh tế, ngân hàng trung ương

94.

Tỷ giá niêm yết gián tiếp cho biết gì?

a)

Bao nhiêu đơn vị tiền tệ bạn phải có để đổi lấy 1 USD

b)

Một đơn vị ngoại tệ trị giá bao nhiêu USD

c)

Bao nhiêu đơn vị ngoại tệ cần có để lấy 1 đơn vị nội tệ

d)

Bao nhiêu đơn vị nội tệ bạn cần để đổi lấy 1 đơn vị ngoại tệ

95.

Giao dịch giao ngay và kỳ hạn được thực hiện trên thị trường:

a)

Giao ngay

b)

Tập trung

c)

Kỳ hạn

d)

Phi tập trung

96.

Thị trường giao dịch tương lai có đặc điểm:

a)

Tỷ giá được hình thành theo thị trường

b)

Tỷ giá theo sự quản lý của Chính phủ

c)

Tỷ giá theo sự quản lý của NHTW

d)

Diễn ra tại sở giao dịch ngoại hối, hợp đồng tương lai được tính hàng ngày theo giá thị trường (marking to market)

97.

Thời hạn thực thi của hợp đồng kỳ hạn là:

a)

90 ngày

b)

60 ngày

c)

1 năm

d)

Bất cứ ngày nào tuỳ theo sự thoả thuận của các bên tham gia hợp đồng

98.

Thị trường ngoại hối là nơi nào?

a)

Diễn ra hoạt động mua bán cổ phần và trái phiếu ghi bằng ngoại tệ

b)

Giao dịch mua bán công cụ ghi bằng ngoại tệ

c)

Giao dịch mua bán kim loại quý

d)

Diễn ra việc mua bán các đồng tiền của các quốc gia khác nhau

99.

Trung tâm của FX là:

a)

Interbank

b)

Bank - Khách hàng

c)

Non - interbank

d)

Khách hàng - Khách hàng

100.

Đặc trưng của thị trường ngoại hối là:

a)

Hoạt động mua bán ngoại tệ diễn ra suốt 24h

b)

Mang tính khu vực

c)

Những hoạt động mang trong phạm vi quốc gia

d)

Hoạt động mua bán vàng tiêu chuẩn quốc tế

101.

Giao dịch Swap:

a)

Là việc mua vào một đồng tiền nhất định

b)

Là việc bán ra một đồng tiền nhất định

c)

Là việc đồng thời mua vào và bán ra một đồng tiền nhất định với cùng một số lượng tiền tệ nhất định trong đó ngày giá trị mua vào và ngày giá trị bán ra là khác nhau

d)

Là việc đồng thời mua vào và bán ra một đồng tiền nhất định trong đó ngày giá trị mua vào và ngày giá trị bán ra là giống nhau

102.

Quyền chọn mua là:

a)

Người mua quyền chọn mua có quyền nhưng không phải là nghĩa vụ mua một số lượng ngoại tệ theo mức giá và thời gian xác định.

b)

Mua một số lượng ngoại tệ theo mức giá và thời gian xác định

c)

Mua một số lượng ngoại tệ nhưng bắt buộc phải thực hiện nghĩa vụ bán trong tương lai

d)

Mua một số lượng ngoại tệ tuỳ theo thời gian mà người mua muốn bán

103.

Quyền chọn bán là:

a)

Người mua hợp đồng có quyền bán một số lượng ngoại tệ

b)

Người mua hợp đồng có quyền mua lại một số lượng ngoại tệ

c)

Người mua quyền chọn bán có quyền nhưng không phải nghĩa vụ bán một số lượng ngoại tệ nhất định theo giá ký kết vào ngày giao hàng

d)

Người mua hợp đồng có nghĩa vụ phải bán một số lượng ngoại tệ nhất định

104.

Người mua quyền chọn bán tiền tệ có quyền:

a)

Bán quyền chọn mua

b)

Bán quyền chọn bán

c)

Có quyền nhưng không phải nghĩa vụ bán 1 đồng tiền nhất định

d)

Mua quyền được bán 1 đồng tiền nhất định

105.

Hợp đồng nào là công cụ tài chính mang lại cho người sở hữu nó quyền được mua hay bán nhưng không bắt buộc phải thực hiện một số lượng tiền tệ nhất định với tỷ giá xác định vào hoặc tới một thời điểm nào đó trong tương lai?

a)

Hợp đồng Swap

b)

Hợp đồng tương lai

c)

Hợp đồng quyền chọn

d)

Hợp đồng giao ngay

106.

Một công ty xuất nhập khẩu đến ngân hàng thương mại A mua 1 triệu USD và hoàn tất việc thanh toán sau 3 tháng, tỷ giá hối đoái được xác định là 1USD = 20.200 VND. Đây là ví dụ cho:

a)

Nghiệp vụ Forward

b)

Nghiệp vụ Future

c)

Nghiệp vụ Spot

d)

Nghiệp vụ Option

107.

Một công ty xuất nhập khẩu ký hợp đồng mua 5 triệu USD với ngân hàng và hoàn tất thanh toán sau 2 ngày làm việc. Đây là ví dụ cho:

a)

Nghiệp vụ mua bán giao ngay

b)

Nghiệp vụ mua bán tương lai

c)

Nghiệp vụ mua bán kỳ hạn

d)

Nghiệp vụ mua bán quyền chọn

108.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của thị trường tiền tệ quốc tế:

a)

Không có địa điểm giao dịch rõ ràng

b)

Thời hạn luân chuyển vốn dài (thường hơn 1 năm)

c)

Luân chuyển vốn thông qua hình thức tài chính gián tiếp.

d)

Các công cụ sử dụng trên thị trường có tính lỏng cao, độ an toàn lớn.

109.

Một công ty xuất nhập khẩu ký hợp đồng gồm hai vế: mua 5 triệu USD ngày hôm nay và bán 5 triệu USD sau 3 tháng. Đây là ví dụ cho:

a)

Nghiệp vụ hoán đổi ngoại hối

b)

Nghiệp vụ mua bán tương lai

c)

Nghiệp vụ mau bán kỳ hạn

d)

Nghiệp vụ mua bán quyền chọn

110.

Trên FX, ngày N, tỷ giá lúc mở cửa là 1 EUR = 1,3423 USD và tỷ giá lúc đóng cửa là 1EUR = 1,3434 USD. Như vậy, so với USD, đồng EUR đã:

a)

Lên giá 11 điểm

b)

Giảm giá 8 điểm

c)

Giảm giá 11 điểm

d)

Lên giá 9 điểm

111.

Nghiệp vụ của thị trường ngoại hối bao gồm:

a)

Mua bán USD

b)

Giao dịch tiền tệ trung hạn

c)

Giao dịch tiền tệ dài hạn

d)

Mua bán giao ngay, giao dịch tiền tệ tương lai, mua bán có kỳ hạn, nghiệp vụ hoán đổi, nghiệp vụ quyền chọn.

112.

Chủ thể nào sau đây KHÔNG ĐƯỢC phép tự kinh doanh trên thị trường ngoại hối?

a)

Các ngân hàng thương mại

b)

Các tổ chức

c)

Các cá nhân

d)

Các nhà môi giới ngoại hối

113.

Đối với hoạt động mua tiền tệ kỳ hạn:

a)

Khách hàng chấp nhận mua ngoại tệ trong tương lai với tỷ giá được xác định hôm nay

b)

Khách hàng chấp nhận bán ngoài tệ trong tương lai với tỷ giá được xác định ngày hôm nay

c)

Các bên tham gia thực hiện tính toán ngay hôm nay cho 1 số lượng ngoại tệ được chấp nhận trong tương lai

d)

Hợp đồng được thực hiện sau hai ngày ký kết.

114.

Một hợp đồng quyền chọn tiền tệ giữa ngân hàng và khách hàng. Khách hàng phải trả phí quyền chọn cho:

a)

Cho nhà môi giới cho dù có thực hiện hợp đồng hay không

b)

Cho ngân hàng cung ứng hợp đồng khi khách hàng thực hiện hợp đồng

c)

Cho nhà môi giới khi khách hàng thực hiện hợp đồng

d)

Cho ngân hàng bất kể khách hàng có thực hiện hợp đồng hay không

115.

Giao dịch tương lai là một:

a)

Thoả thuận mua bán tiền tệ trong tương lai

b)

Thực hiện trên thị trường tự do OTC

c)

Thỏa thuận mua bán hàng hóa trên OTC

d)

Thỏa thuận mua bán một số lượng ngoại tệ nhất định theo tỷ giá cố định tại một thời điểm cố định được xác định bởi trung tâm giao dịch

116.

Các giao dịch ngoại hối được thực hiện ngay sẽ áp dụng tỷ giá nào?

a)

Tỷ giá kỳ hạn

b)

Tỷ giá giao ngay

c)

Giá thực hiện hợp đồng quyền chọn

d)

Tỷ giá tương lai

117.

Thị trường giao ngay là:

a)

Được thực hiện trên sở giao dịch ngoại hối

b)

Được mở của theo giờ hành chính (8 h/ngày)

c)

Là thị trường tài chính của các nước châu Âu.

d)

Giao dịch hai bên thực hiện mua, bán một lượng ngoại tệ theo tỷ giá giao ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc thanh toán trong vòng hai (2) ngày làm việc tiếp theo.

118.

Đối tượng mua bán trên thị trường ngoại hối gồm

a)

Mua bán các đồng tiền khác nhau

b)

Mua bán vàng tiêu chuẩn quốc tế

c)

Mua bán séc

d)

Mua bán các đồng tiền khác nhau và Mua bán vàng tiêu chuẩn quốc tế

119.

Nghiệp vụ giao ngay còn được g��i là

a)

Nghiệp vụ thứ cấp

b)

Nghiệp vụ phái sinh

c)

Nghiệp vụ sơ cấp

d)

Nghiệp vụ phát sinh

120.

Thị trường ngoại hối là

a)

Nơi diễn ra việc mua bán các đồng tiền khác nhau

b)

Nơi diễn ra việc mua bán các loại cổ phiếu, bao gồm cổ phiếu thường, cổ phiếu ưu đãi công ty trong nước.

c)

Nơi diễn ra việc mua bán các trái phiếu đã được phát hành, các trái phiếu này bao gồm các trái phiếu công