wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Nhà Nước

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn gốc ra đời của nhà nước là

a)

sự xuất hiện chế độ tự hưu và phân hóa giai cấp.

b)

ý chí của giai cấp thống trị

c)

sự thỏa thuận của mọi giai cấp trong xã hội

d)

sự xuất hiện chế độ tư hữu.

2.

Các quan điểm, học thuyết về nhà nước nhằm

a)

giải thích về sự tồn tại và phát triển của nhà nước

b)

che đậy bản chất giai cấp của nhà nước

c)

lý giải một cách thiếu căn cứ khoa học về nhà nước

d)

bảo vệ nhà nước của giai cấp thống trị

3.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của Nhà nước?

a)

Nhà nước ban hành pháp luật.

b)

Nhà nước quy định và thực hiện việc thu các loại thuế

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

d)

Nhà nước là tổ chức được hình thành trên cơ sở tự nguyện của cán bộ, công chức

4.

Lựa chọn quá trình nào đúng nhất về sự ra đời của nhà nước?

a)

Sản xuất phát triển, tự hữu hình thành, phân hóa giai cấp, xuất hiện nhà nước

b)

Ba lần phân công lao động phân hóa giai cấp, tự hữu suất hiện, xuất hiện nhà nước

c)

Sản xuất phát triển, tư hữu xuất hiện, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước

d)

Ba lần phân công lao động, xuất hiện tư hữu, mâu thuẩn giai cấp, xuất hiện nhà nước

5.

Quan điểm nào cho răng nhà nước ra đời bởi sự thỏa thuận của cộng đồng?

a)

Học thuyết thần quyền

b)

Học thuyết gia trường

c)

Học thuyết Mác-Lênin

d)

Học thuyết khế ước xã hội

6.

Chọn nhận định đúng nhất thể hiện nhà nước trong mối quan hệ với pháp luật

a)

Nhà nước xây dựng và thực hiện trên pháp luật nên nó có thể không quản lý bằng luật

b)

Pháp luật là phương tiện quản lý của nhà nước bởi vì nó do nhà nước đặt ra

c)

Nhà nước ban hành và quản lý bằng pháp luật nhưng bị ràng buộc bởi pháp luật

d)

Pháp luật do nhà nước ban hành nên nó là phương tiện để nhà nước quản lý dân cư

7.

Bản chất giai cấp của các nhà nước nào sau đây không giống với các nhà nước còn lại?

a)

Nhà nước Chiếm hữu nô lệ

b)

Nhà nước xã hội chủ

8.

Bản chất giai cấp của các nhà nước nào sau đây không giống với các nhà nước còn lại?

a)

Nhà nước Chiếm hữu nô lệ

b)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa

c)

Nhà nước phong kiên

d)

Nhà nước Tư sản

9.

Vì sao các nhà nước phải tôn trọng và không can thiệp lẫn nhau?

a)

Nhà nước có quyền lực công cộng đặc biệt

b)

Nhà nước có chủ quyền

c)

Mỗi nhà nước có hệ thống pháp luật riêng

d)

Nhà nước phân chia và quản lý cư dân của mình theo đơn vị hành chính - lãnh thổ

10.

Nội dung nào KHÔNG đúng với việc hình thành nguyên thủ quốc gia?

a)

Do nhân dân bầu ra.

b)

Cha truyền con nói

c)

Được chọn từ người đương nhiệm

d)

Do quốc hội bầu ra.

11.

Quyền lực công cộng đặc biệt của nhà nước được hiểu là

a)

khả năng sư dụng sức mạnh vũ lực

b)

khả năng sử dụng biện pháp thuyết phục, giáo dục

c)

Có thể sử dụng quyền lực kinh tế, chính trị hoặc tư tưởng

d)

việc sử dụng sức mạnh cưỡng chế là độc quyền

12.

Phương án nào sau đây thể hiện đầy đủ tỉnh giai cấp của nhà nước?

a)

Nhà nước là một bộ máy có tính giai cấp

b)

Nhà nước là một bộ máy duy trì sự thống trị của giai cấp này với những giai cấp khác

c)

Nhà nước ra đời là một sản phẩm của xã hội có giai cấp

d)

Nhà nước ra đội là một sản phẩm của xã hội có giai cấp, là một bộ máy có tính giai cấp, duy trì sự thống trị của gia cấp này với những giai cấp khác

13.

Nhà nước là

a)

một tổ chức chính trị, một bộ máy có chức năng cưởng chế và quản lý xã hội

b)

một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưởng chế

c)

một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng quản lí xã hội

d)

một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội

14.

Vì sao nhà nước có bản chất xã hội?

a)

Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lý xã hội

b)

Nhu cầu trấn áp giai cấp để giữ trật tự xã h

15.

Vì sao nhà nước có bản chất xã hội?

a)

Nhà nước xuất hiện bởi nhu cầu quản lý xã hội

b)

Nhu cầu trấn áp giai cấp để giữ trật tự xã hội

c)

Nhà nước bảo vệ lợi ích chung của xã hội với nó trùng với lợi ích giai cấp thống trị

d)

Nhà nước chính là một hiện tượng xã hội

16.

Nhà nước thu thuế để

a)

bảo đảm lợi ích vật chất của giai cấp bóc lột

b)

đảm bảo sự công bằng trong xã hội

c)

đảm bảo nguồn lực cho sự tồn tại của nhà nước

d)

bảo vệ lợi ích cho người nghèo

17.

Chức năng của nhà nước là

a)

những mặt hoạt động của nhà nước nhằm thực hiện công việc của nhân dân

b)

những công việc và mục đích mà nhà nước cần giải quyết và đạt tới

c)

những loại hoạt động cơ bản của nhà nước

d)

những mặt thoạt động cơ bản nhằm thực hiện nhiệm vụ của nhà nước

18.

Việc phân chia cư dân theo các đơn vị hành chính lãnh thổ dựa trên

a)

hình thức của việc thực hiện chức năng của nhà nước

b)

những đặc thù của từng đơn vị hành chính, lãnh thổ

c)

các thú của cách thức số chức bộ máy nhà nước

d)

phương thức thực hiện chức năng của thế nước

19.

Nhận định nào thể hiện không phải là chủ quyền quốc gia?

a)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội

b)

Quyền độc lớp tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại

c)

Quyền độc lào tự quyết của quốc gia trong vùng lãnh thổ quốc gia

d)

Độc lập một mình không giao lưu với bất kỳ quốc gia nào

20.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Tỉnh chia mành huyện, thành phố tỉnh thuộc tỉnh và thị xã

b)

Thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện

c)

Quận chi thành phường và xã

d)

Huyện chia thành xã

21.

Chủ quyền quốc gia thể hiện

a)

khả năng ảnh hưởng của nhà nước lên các mối quan hệ quốc tế

b)

khả năng quyết định của nhà nước lên công dân và lãnh thổ, đối ngoại

c)

vai trò của nhà nước trên trường quốc tế

d)

sự độc lập của quốc gia trong

22.

Nhận định nào đúng?

a)

Nhà nước mang đặc trưng của một xã hội có giai cấp.

b)

Chỉ có Nhà nước và các tổ chức chính tự cầm quyền mới có quyền ban hành pháp luật

c)

Chỉ có nhà nước mới được quy định và thu các loại thuế

d)

Chỉ có nhà nước mới được quy định luật, lệ xã hội

23.

Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm:

a)

hình thức cấu trúc và chế độ chính trị

b)

chính thể quân chủ và chính thể cộng hoà

c)

chính thể quân chủ và chế độ chính trị

d)

chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa dân chủ

24.

Nhận định nào sau đây phù hợp với chế độ cộng hòa lưỡng tính?

a)

Tổng thống do dân bầu và có thể giải tán Nghị viện

b)

Nguyên thủ quốc gia không thể giải tán Nghị viện

c)

Tổng thống không đứng đầu hành pháp

d)

Nguyên thủ quốc gia do Quốc hội bầu và không thể giải tán Chính phủ

25.

Nguyên tắc tập quyền trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước nhằm

a)

Ngăn ngừa và hạn chế sự lạm dụng quyền lực nhà nước

b)

Tạo sự thống nhất, tập trung và nâng cao hiệu quả quản lí

c)

Thực hiện quyền lực của nhân dân một cách dân chủ

d)

Đảm bảo truyền lực của nhân dân được tập trung

26.

Hình thức chính thế của nhà nước XHCN là

a)

chính thể cộng hòa dân chủ

b)

chính thể quân chủ tuyệt đối

c)

chính thể cộng hòa quý tộc

d)

chính thể quân chủ hạn chế

27.

Quyền lực nhà nước trong hình thức chính thế quân chủ

a)

Một người làm chủ tuyệt đối

b)

Một người làm chủ tuyệt đối hoặc tương đối

c)

Quốc hội

d)

Tổng thống

28.

Tổng thống. Chủ tịch nước, Nhà vua. Nữ hoàng đều phù hợp với trường hợp nào sau đây?

a)

Do cơ quan lập pháp bầu ra

b)

Đứng đầu cơ quan Hành pháp

c)

Đứng đầu cơ quan Tư pháp

d)

Nguyên thủ quốc gia

29.

Nhận định nào sau đây phù hợp

4 lines
30.

Chức danh nào sau đây phù hợp với trường hợp nào sau đây?

a)

Do cơ quan lập pháp bầu ra

b)

Đứng đầu cơ quan Hành pháp

c)

Đứng đầu cơ quan Tư pháp

d)

Nguyên thủ quốc gia

31.

Nhận định nào sau đây phù hợp với chính thế cộng hòa tổng thống?

a)

Dân bầu nguyên thủ quốc gia

b)

Quốc hội bầu nguyên thủ quốc gia

c)

Cha truyền con nối vị trí nguyên thủ quốc gia

d)

Nguyên thủ quốc gia thành lập kết hợp giữa bầu và bổ nhiệm

32.

Hình thức chính thế nào sau đây không tồn tại chức danh Thủ tướng?

a)

Cộng hòa đại nghị

b)

Quân chủ lập hiến

c)

Cộng hòa Tổng thống

d)

Cộng hòa lưỡng tính

33.

Cách thức thành lập các cơ quan nhà nước KHÔNG được thực hiện trong chế độ quân chủ đại diện.

a)

Đổ nhiệm các Bộ trưởng

b)

Bầu cử Tổng thống

c)

Bầu cử Nghị viện

d)

Cha truyền, con nối

34.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phù hợp với chế độ đại nghị?

a)

Nghị viện có thể giải tán Chính phủ

b)

Chính phủ chịu trách nhiệm trước Nghị viện

c)

Là nghị sỹ vẫn có thể làm bộ trưởng

d)

Người đứng đầu Chính phủ do dân bầu trực tiếp

35.

Pháp luật là

a)

hệ thống quy tắc sử sự chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

b)

Ý chí của giai cấp thống trị

c)

Ý chí của Nhà nước

d)

Ý chí của Nhà nước và ý chí của xã hội

36.

Nguồn gốc ra đời của pháp luật là

a)

sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự đấu tranh giai cấp

b)

nhà nước

c)

sự thỏa thuận về ý chí của mọi giai cấp trong xã hội

d)

nhân dân

37.

Hình thức pháp luật nào được áp dụng chủ yếu tại Việt Nam?

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm Pháp luật

d)

học lý

38.

Pháp luật là hệ thống quy tắc xử sự mang tính... do... ban hành và đảm bảo thực hiện, thể hiện... của giai cấp thống trị và phụ thuộc vào điều kiện..., là nhân tố điều chỉnh các quan hệ xã hội

a)

bắt buộc chung - Nhà nước - ý chí - kinh tế xã hội

b)

bắt buộc chung - Nhà nước - lý tưởng - chính trị

c)

bắt buộc - Quốc hội - ý chí - kinh tế xã hội

39.

Pháp luật phát sinh và tôn tại trong xã hội

a)

có Nhà nước

b)

không có giai cấp

c)

không có Nhà nước

d)

có loài người xuất hiện

40.

Các con đường hình thành nên pháp luật bao gồm:

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ là pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Tập quan pháp, tiến lệ pháp, văn bản quy phạm pháp luật

41.

Phương án nào sau đây thể hiện tỉnh giai cấp của pháp luật?

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

b)

Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

c)

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

d)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp, thể hiện ý chỉ của giai cấp thống trị, là công cụ đã điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

42.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật

b)

Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với các mệnh lệnh của người có thẩm quyền

c)

Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật

d)

Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản áp dụng pháp luật.

43.

Trong lịch sử loài người có các hình thức pháp luật phổ biến nào?

a)

Tập quân pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Tập quân pháp và văn bản quy phạm pháp luật.

c)

Tập quân pháp và tiền lệ pháp,

d)

Tiền vệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

44.

Tính quy phạm phố biến là đặc tính của

a)

pháp luật

b)

quy tắc đạo đức

c)

tôn giáo

d)

tổ chức xã hội

45.

Quy phạm pháp luật là những quy tắc xử sự mang tính... do... ban hành và đảm bảo thực hiện, thể hiện ý chí và bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị để điều chỉnh các...

a)

bắt buộc - Nhà nước - quan hệ xã hội

b)

bắt buộc chung - Nhà nước - quan hệ pháp lu

46.

Quy phạm pháp luật được thể hiện bằng hình thức nào?

a)

Lời nói

b)

Văn bản.

c)

Hành vi cụ thể.

d)

Văn bản và hành vi cụ thể.

47.

Mỗi một điều luật có thể có đầy đủ cả ba yếu tố cấu thành quy phạm pháp luật hoặc chỉ có hai yếu tố.

a)

chỉ có hai yếu tố cấu thành quy phạm pháp luật

b)

bắt buộc có ba bộ phận.

c)

có thể chỉ có một bộ phận cấu thành quy phạm pháp luật.

48.

Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

Quy phạm pháp luật là một loại quy phạm xã hội,

b)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm do Nhà nước ban hành.

c)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm điều chỉnh tát cả các quan hệ xã hội.

d)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm mang tính giai cấp

49.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chế tài là hình phạt

b)

Hình phạt là một loại chế tài

c)

Chế tài là các biện pháp xử phạt hành chính

d)

Chế tài là biểu hiện tính tích cực.

50.

Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

Chế tài hình sự, dân sự, hành chính, kỷ luật.

b)

Chế tài hình sự, dân sự, tài chính, kỉ luật.

c)

Chế tài hình sự, kỉ luật.

d)

Chế tài hình sự, dân sự.

51.

Loại chế tài nào đã được áp dụng khi cơ quan có thẩm quyền buộc tiêu hủy số gia cầm bị bệnh mà ông A vận chuyển?

a)

Dân sự.

b)

Hình sự.

c)

Kỳ luật.

d)

Hành chính.

52.

Phương án nào sau đây là đặc điểm riêng của quy phạm pháp luật?

a)

Được Nhà mước đảm bảo thực hiện.

b)

Tính quy phạm.

c)

Tính phổ biến.

d)

Tính bắt buộc.

53.

Chế tài kỷ luật là

a)

biện pháp cưỡng chế của Nhà nước áp dụng chonhững chủ thể vi phạm pháp luật

b)

sự trừng phạt của Nhà nước dành cho mọi chủ thể vi phạm pháp luật.

c)

sự trừng phạt dành cho các cơ quan Nhà nước làm s

54.

Bộ phận nào của quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự cho chủ thể được làm, không được làm, phải làm?

a)

Giả định

b)

Quy định

c)

Chế tài

d)

Quy định và chế tài.

55.

Đứa trẻ mới được sinh ra được Nhà nước công nhận là chủ thẻ có năng lực

a)

pháp luật

b)

chủ thể

c)

hành vi

d)

chưa có năng lực gì

56.

Xét về độ tuổi, người không có năng lực hành vi dân sự là người.....

a)

dưới 6 tuổi.

b)

dưới 14 tuổi

c)

dưới 16 tuổi

d)

dưới 18 tuổi

57.

Cơ quan nào có thẩm quyền ra quyết định hạn chế năng lực hành vi của công dân?

a)

Viện kiểm sát nhân dân.

b)

Tòa án nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân; UBND

d)

Quốc hội.

58.

Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật

a)

quy phạm pháp luật

b)

năng lực chủ thể

c)

sự kiện pháp lý

d)

quy phạm pháp luật năng lực chủ thể, sự kiện pháp lý

59.

Sự biến pháp lý là...

a)

Những hiện tượng của đời sống khách quan xảy ra không phụ thuộc vào ý chí con người được nhà làm luật dự kiến trong quy phạm pháp luật gắn liền với việc hình thành, thay đổi hay chấm dứt cả 2 quan hệ pháp luật cụ thể

b)

Những sự kiện xảy ra phụ thuộc trực tiếp vào ý chi con người

c)

Những sự kiện xảy ra có thể phụ thuộc trực tiếp vào ý chí con người hay không phụ thuộc vào ý chí con người, tùy thuộc vào tưng trườn hợp cụ thể

d)

Những sự kiện được quy định trong pháp luật

60.

Cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ khi nào?

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên.

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ lúc sinh ra

61.

Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân được Nhà nước công nhận khi nào?

(a)  

62.

khi nào?

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên.

b)

Từ đủ 18 tuổi trở lên.

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Từ lúc sinh ra

63.

Thời điểm năng lực pháp luật và năng lực hành vi của pháp nhân được Nhà nước công nhận khi nào?

a)

Cùng một thời điểm

b)

Năng lực pháp luật được công nhận trước năng lực hành vi

c)

Năng lực hành vi được công nhận trước năng lực pháp luật

d)

Tùy từng trường hợp

64.

Những sự kiện mà sự xuất hiện hay mất đi của chúng được pháp luật gắn liền với việc hình thành, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật được gọi là

a)

sự kiện pháp lý

b)

sự kiện thực tế

c)

sự biến

d)

hành vi

65.

Nội dung của quan hệ pháp luật là...

a)

các bên tham gia vò mối quan hệ pháp luật

b)

những giá trị mà các chủ thể quan hệ pháp luật muốn đạt được

c)

quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong quan hệ pháp luật.

d)

đối tượng mà các chủ thể quan tâm khi tham gia vào quan hệ pháp luật

66.

Năng lực hành vi của chủ thể được đành gia qua những yêu tố nào?

a)

Tuổi và trí tuệ của chủ thể

b)

Sự tự do của chủ thể

c)

Tuổi của chủ thể

d)

Trí tuệ của chủ thể

67.

Độ tuổi được quy định là sẽ có năng lực hành vi dân sự là

a)

Từ đủ 6 tuổi

b)

Từ 18 tuổi

c)

Đủ 16 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

68.

Không định nào sau đây là sai?

a)

Người có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi vi phạm pháp luật trong tình trạng say rượi không phải địu trách nhiệm pháp lý

b)

Người có năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện hành vi phạm tội trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hình sự.

c)

Người có năng lực trách nhiệm hành chính thực hiện hành vi vi phạm hành chính trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm hành chính

d)

Người có năng lực trách nhiệm dân sự thực hiện hành vi vi phạm dân sự trong tình trạng say rượu vẫn phải chịu trách nhiệm dân sự

69.

Trong quan hệ mua bán, khách thế là

a)

quyền sở hữu căn nhà của người mua

b)

quyền sở hữu số tiền của người bán

c)

số tiền, căn nhà

d)

quyền

70.

Trong quan hệ mua bán, khách thế là

a)

quyền sở hữu căn nhà của người mua

b)

quyền sở hữu số tiền của người bán

c)

số tiền, căn nhà

d)

quyền sở hữu căn nhà của người mua và số tiền bán căn nhà của người bán.

71.

Năng lực chủ thế của quan hệ pháp luật bao gồm những năng lực nào?

a)

Năng lực pháp luật, năng lực hành vì và năng lực nhận thức

b)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

c)

Năng lực hành vi và năng lực nhận thức

d)

Năng lực pháp luật và năng lực nhận thức

72.

Cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể và nội dung

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan

c)

Chủ thể , khách thể, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

d)

Chủ thể, khách thẻ, mặt khách quan, mặt chủ quan, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

73.

Sử dụng pháp luật là

a)

Chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu

b)

chủ thể pháp luật chủ động thực hiện quyền của mình theo quy định của pháp luật

c)

chủ thể pháp luật kiềm thế không thực hiện thùng gì mà pháp luật cấm

d)

cơ quan Nhà nước sử dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội

74.

Hành vi tuân thủ pháp luật.

a)

cướp tài sân

b)

từ chối nhận tiền hối lộ

c)

mua nhà

d)

đống thuế

75.

Thi hành pháp luật là

a)

chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mô pháp luật yêu cầu trống hành động cụ thể

b)

chủ thể pháp luật kiền chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm

c)

chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép

d)

cơ quan Nhà nước áp dụng pháp luật để giải quyết các quan hệ pháp luật phát sinh trong xã hội

76.

Tuân thủ pháp luật là

a)

chủ thể pháp luật kiềm chế không thực hiện những gì mà pháp luật ngăn cấm

b)

chủ thể pháp luật buộc thực hiện những nghĩa vụ mà pháp luật yêu cầu,

c)

chủ thể pháp luật thực hiện quyền mà pháp luật cho phép.

d)

cơ quan

77.

Hành vi nào sau đây chắc chắn là vi phạm pháp luật?

a)

Nam là người có hành vi đầy đủ, do không chú ý nên đã đi vào đường ngược chiều

b)

Bắc vô cớ dùng dao đâm chết Bình

c)

Hùng là người có trí tuệ bình thường, gây thương tích cho B

d)

Hằng tông phải người đi bộ khi lái oto trên cao tốc

78.

Tùng là bác sỹ bệnh viện. Trong ca trực của Tùng, vào lúc 8 giờ có bệnh nhân bị tai nạn xe máy cần phải phẫu thuật ngay. Mặc dù đã nắm được tình hình nhưng do có mâu thuẫn từ trước với bệnh nhân nên Tùng từ chối tiến hành phẫu thuật, hậu quả là bệnh nhân bị chết do không được cấp cứu kịp thời. Xác định hình thức lỗi của Tùng:

a)

Lỗi vô ý vì quả tự lin

b)

Lỗi cố ý trực tiếp

c)

Lỗi vô ý vì cẩu thả

d)

Lỗi cố ý gián tiếp

79.

A vi ghen tuông giết B. Lỗi của A

a)

vô ý do tự tin

b)

vô ý do cẩu thả

c)

cố ý trực tiếp

d)

cố ý gián tiếp

80.

Hành vi tổ chức đánh bạc của công chức, viên chức Nhà nước bị công an bắt quả tang được xác định là hành vi:

a)

vi phạm đân sự.

b)

vi phạm công vụ

c)

vi phạm hành chính

d)

vi phạm hình sự

81.

Hành vi gây thiệt hại được thực hiện bởi một người mắc bệnh tâm thần không phải là vi phạm pháp luật, vì:

a)

Hành vì đó không trái pháp luật

b)

Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội

c)

Người thực hiện hành vi không có lỗi

d)

Vì người giám hộ của người đó mới là chủ thể vi phạm pháp luật

82.

Hành vi nào kể dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi trốn thuế

b)

Hành vì làm thiệt h

83.

Hành vi nào kể dưới đây là hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi trốn thuế

b)

Hành vì làm thiệt hại đến xã hội của người tâm thần

c)

Ý định cướp tài sản của người khác

d)

Hành vi cư xử không lịch sự

84.

Hành vi gây thiệt hại trong phòng vệ chính đáng không phải là vi phạm pháp luật, vì

a)

Người thực hiện hành vi không có lỗi vô ý

b)

Mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa

c)

Hành vì đó không nguy hiểm cho xã hội

d)

Hành vi để không trái pháp luật

85.

Điểm khác biệt giữa vi phạm hành chính và tội phạm là:

a)

tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

b)

thẩm quyền xử lý vi phạm

c)

thủ tục xử lý vi phạm

d)

Tinh chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội, thẩm quyền xử lý vi phạm, thủ tục xử lý vi phạm

86.

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Động cơ

c)

Hậu quả

d)

Quan hệ pháp luật bị xâm hại

87.

Dấu hiệu nào không có trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật?

a)

Lỗi

b)

Hành vi trái pháp luật

c)

Hậu quả.

d)

Mồi quan hệ nhân - quả

88.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Một người chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp lý đôi với mặt hành vì nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện

b)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hành chính và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ thực hiện

c)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện

d)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỳ luật và trách nhiệm dân sự đối với một hành vì nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện

89.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

4 lines
90.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chủ thể thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong trạng thái không nhận thức, không điều khiển được hành vi của mình vẫn phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Biện pháp cưỡng chế chỉ được sử dụng khi truy cứu trách nhiệm pháp lý

c)

Trách nhiệm pháp lý chỉ phát sinh khi có vi phạm pháp luật

d)

Trách nhiệm pháp lý là chế tài của một quy phạm pháp luật

91.

Thực hiện hành vi giết người, phải chịu ít nhất những loại trách nhiệm pháp lý nào?

a)

Tránh nhiệm hình sự và trách nhiệm hành chính.

b)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm dân sự

c)

Trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật

d)

Chỉ chịu duy nhất trách nhiệm hình sự

92.

Cơ sở truy cứu trách nhiệm pháp lý là:

a)

nhân chứng

b)

vật chứng

c)

vi phạm pháp luật.

d)

hành vi vi phạm pháp luật và văn bản quy phạm pháp luật.

93.

Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội là

a)

tổ chức quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

cơ quan đại biểu cao nhất của Dân tộc Việt Nam

c)

cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

94.

Theo Hiến pháp năm 2013, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo?

a)

Nhà nước

b)

Tư nhân

c)

Xã hội chủ nghĩa

d)

Dân doanh

95.

Ở nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, các quyền con người, quyền công dân về chính trị, dân sự, kinh tế, văn hóa, xã hội được

a)

công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật

b)

công nhận, tôn trọng, bảo vệ, bảo đảm theo pháp luật

c)

công nhận, tôn trọng, bảo vệ, phát huy theo Hiến pháp và pháp luật

d)

công nhận, tôn vinh, bảo vệ, bảo đảm theo Hiến pháp và pháp luật

96.

Quyền lực nhà nước là

4 lines
97.

Quyền lực nhà nước là

a)

Thống nhất, có sự phân chia, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Thống nhất, có sự phân công, hợp tác kiểm soát gia các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

c)

Thống nhất, và sự phân công, phối hợp kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp, tư pháp

d)

Thống nhất, độc lập, có sự phân công, phối hợp, kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp hành pháp, từ pháp

98.

Quốc huy nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở dưới có

a)

nữa bánh xe răng

b)

bánh xe răng

c)

hai nửa bình xe răng

d)

1/4 bánh xe răng

99.

Nhiệm kỳ của Chính phủ

a)

theo nhiệm kỳ của Quốc hội

b)

05 năm

c)

theo nhiệm kỳ của Chủ tịch nước

d)

06 năm.

100.

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

b)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân

c)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

d)

Nhà nước pháp quyền của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân

101.

Theo Hiến pháp năm 2013, Quốc hội có những nhiệm vụ và quyền hạn sau đây?

a)

Quyết định mục tiêu, chỉ tiêu, chính sách, nhiệm vụ cơ bản phát triển kinh tế - xã hội của đất nước

b)

Đình chỉ việc thi hành văn bản của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao trái với Hiến pháp luật

c)

Quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

d)

Quyết định tổng động viên hoặc động viên cục bộ, ban bố, bãi bỏ tình trạng khẩn cấp trong cả nước hoặc ở từng địa phương

102.

Theo Hiến phá

4 lines
103.

Theo Hiến pháp năm 2013, Chính phủ gồm:

a)

Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng

b)

Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và Thủ tưởng cơ quan ngang bộ

c)

Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng và Thủ tưởng cơ quan ngang bộ

d)

Thủ tướng Chính phủ, Phó Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng và Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

104.

Quyền con người, quyền công dân

a)

không bị pháp luật bị hạn chế trong mọi trường hợp vì Hiến pháp và pháp luật tôn trọng quyền con người, quyền công nhân

b)

chỉ có thể bị hạn chế theo trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng

c)

chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường hợp cần thiết vì lý do quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng

d)

chỉ có thể bị hạn chế theo quy định của luật trong trường hợp cần thiết vì lý do chính đáng hoặc trong tình thế cấp thiết

105.

Tất cả quyền lực nhà nước thuộc về ai?

a)

Nhà nước

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Quốc hội

d)

Nhân dân

106.

Nhà nước, xã hội chăm lo xây dựng và phát triển nền văn hóa Việt Nam

a)

phát triển, đậm đà bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hóa nhân loại.

b)

phát triển, phát huy bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hoa nhân loại

c)

tiên tiến, phát huy bản sắc dân tộc, tiếp thu tinh hoa văn hoa nhân loại

d)

tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc, hấp thu tinh hoa văn hóa nhân loại

107.

Chọn nhận định đúng.

a)

Công dân có quyền thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội

b)

Công dân có nghĩa vụ thực hiện nghĩa vụ đối với Nhà nước và xã hội

108.

Công dân bao nhiêu tuổi trở lên có quyền ứng cử vào Quốc hội, Hội đồng nhân dân?

a)

Đủ 21 tuổi.

b)

Từ đủ 21 tuổi

c)

Từ 21 tuổi

d)

Trên 21 tuổi

109.

Phương thức nào sau đây được coi là phương thức bảo vệ quyền dân sự?

a)

Quyết định xử phạt hành chính

b)

Quyết định xử phạt hình sự

c)

Buộc chấm dức hành vi xâm phạm

d)

Yêu cầu cải chính, buộc chấm dức hành vi xâm phạm, yêu cầu bồi thường thiệt hại

110.

Quan hệ tài sản là

a)

quan hệ xã hội hình thành giữa con người với con người thông qua một tài sản cụ thể

b)

quan hệ xã hội hình thành giữa con người với con người và không nhất thiết phải gắn với một tài sản cụ thể

c)

quan hệ giữa tài sản với tài sản

d)

quan hệ giữa con người và tài sản

111.

Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự là

a)

quan hệ về tại sản và quan hệ nhân thân

b)

tất cả các quan hệ xã hội

c)

chỉ có quan hệ nhân thân

d)

quan hệ tài sản

112.

Câu khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Quan hệ thân nhân là quan hệ giữa người với tài sản

b)

Quan để thân nhân là quan hệ giữa những giá trị nhân thân với nhau

c)

Quan hệ thân nhân là quan hệ giữa người với người gắn

113.

g định nào sau đây là đúng?

a)

Quan hệ thân nhân là quan hệ giữa người với tài sản

b)

Quan để thân nhân là quan hệ giữa những giá trị nhân thân với nhau

c)

Quan hệ thân nhân là quan hệ giữa người với người gắn liền với một giá trị thân nhân nào đó

d)

Quan hệ mang tính tình cảm

114.

Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự là

a)

quan hệ về tài sản và quan hệ nhân thân

b)

tất cả các quan hệ xã hội

c)

chỉ có quan hệ nhân thân

d)

quan hệ tài sản

115.

Quan hệ xã hội nào sau đây không thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật dân sự?

a)

An nhận tiền lương tháng do doanh nghiệp chi trả

b)

An mua xe máy của Bồn để dùng

c)

An nhận thừa kế của Cúc

d)

An tặng đồng hồ cho Bốn nhân ngày sinh nhật

116.

Việc chiếm hữu của Hoa thuộc loại nào sau đây khi Hoa mua xe máy của Hải mà không có giấy tờ xe?

a)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật, không ngay tình

b)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình

c)

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật

d)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật

117.

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm:

a)

Quyền chiếm hữu, quyền sử dụng và quyền định đoạt

b)

Quyền quản lý, quyền sử dụng và quyền định đoạt

c)

Quyền chiếm hữu, quyền đồi lại tài sản và quyền định đoạt

d)

Quyền thừa kế, quyền sử dụng và quyền định đoạt

118.

Việc chiếm hữu của Dũng thuộc loại nào sau đây khi Dũng mua điện thoại của Hùng mà không biết điện thoại đó là do Hùng trộm cắp của người khác?

a)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật nhưng ngay tình

b)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật không ngay tình

c)

Chiếm hữu có căn cứ pháp luật.

d)

Chiếm hữu không có căn cứ pháp luật

119.

Tài sản bao gồm những gì?

a)

tiền

b)

Vật

c)

Giấy tờ có giá và quyền tài sản

d)

Tiền, vật, giấy tờ có giá và quyền tài sản

120.

Chiếm hữu tài sản có nghĩa là:

a)

sự nắm giữ, quản lý tài sản

b)

sự khai thác công dụng hướng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

c)

sự chuyển giao quyền sở hữu tài sản

d)

sự từ bỏ quyền sở hữu

121.

Trường hợp

4 lines
122.

Chiếm hữu tài sản có nghĩa là:

a)

sự nắm giữ, quản lý tài sản

b)

sự khai thác công dụng hướng hoa lợi, lợi tức từ tài sản

c)

sự chuyển giao quyền sở hữu tài sản

d)

sự từ bỏ quyền sở hữu

123.

Trường hợp nào sau đây không làm chấm dứt quyền sở hữu của Mai đối với điện thoại?

a)

Mai bán điện thoại

b)

Điện thoại của Mai bị cơ quan nhà nước có thầm quyền tịch thu vĩnh viễn

c)

Mai bị mất điện thoại

d)

Điện thoại của Mai bị cháy trong vụ hỏa hoạn

124.

Hòa thuê nhà của Mình để ở, vậy:

a)

Minh chỉ chuyển giao che Hòa quyền chiếm hữu ngôi nhà

b)

Minh chỉ chuyển giao cho Hòa quyền sử dụng ngôi nhà

c)

Minh đã chuyển giao cho Hòa quyền sở hữu ngôi nhà

d)

Mình đã chuyển giao cho Hòa quyền chiếm hữu và sử dụng ngôi nhà

125.

Chủ sở hữu tài sản có quyền

a)

chiếm hữu tài sản

b)

sử dụng tài sản

c)

định đoạt đối với tài sản

d)

chiếm hữu tài sản, sử dụng tài sản, định đoạt tài sản

126.

Người chiếm hữu tài sản có căn cứ pháp luật

a)

chủ sở hữu tài sản

b)

người được chủ sở hữu cho phép

c)

người được chiếm hữu theo quy định pháp luật.

d)

chủ sở hữu tài sản, người được chủ sở hữu cho pháp, người được chiếm hữu theo quy định pháp luật.

127.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Người không phát chủ sở hữu vẫn có thể có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt đối với tài sản

b)

Người không phải chủ sở hữu thì không quyền chiếm hữu tài sản

c)

Ngươi không phải chủ sở hữu thì không có quyền sử dụng tài sản

d)

Người không phải chủ số hữu thì không có quyền định đoạt đối với tài sản

128.

A làm hợp đồng tặng cho B một chiếc xe máy. Mặc dù biết rõ xe bị mất phanh nhưng A không thông báo cho B biết vì cho rằng khi đi xe B sẽ biết và tự sửa. B sau khi nhận xe thì bị tai nạn do không thắng được khi xuống dốc:

a)

A phải bồi thường thiệt hại cho B

b)

A không phải bồi thường thiệt hại cho B

c)

A phải bồi thường cho B thì B trả lại chiếc xe cho A

d)

A chỉ phải bồi thườn

129.

xe thì bị tai nạn do không thắng được khi xuống dốc:

a)

A phải bồi thường thiệt hại cho B

b)

A không phải bồi thường thiệt hại cho B

c)

A phải bồi thường cho B thì B trả lại chiếc xe cho A

d)

A chỉ phải bồi thường 1/2 chi phí điều trị cho B

130.

Đâu là một loại hợp đồng?

a)

Di chúc

b)

Hợp đồng song vụ

c)

Phụ lục hợp đồng

d)

Thỏa thuận bồi thường

131.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khi đã bị phạt vi phạm vẫn có thể vẫn phải bồi thường thiệt hại

b)

Khi đã bị phạt vi phạm vẫn có thể vẫn phải bồi thường thiệt hại

c)

Người phải bồi thường thì không phải nộp phạt vi phạm

d)

Mức phạt vi phạm tối đa là 10% giá trị của hợp đồng

132.

Hợp đồng vô hiệu khi

a)

một bên ký kết hợp đồng đổi ý

b)

một bên ký kết hợp đồng ốm

c)

nội dung của hợp đồng không như mong muốn của các bên.

d)

mục đích của hợp đồng trái đạo đức xã hội

133.

Giao dịch dân sự là

a)

hợp đồng

b)

hợp đồng hoặc hành vi pháp lý đơn phương.

c)

Hành vi pháp lý đơn phương.

d)

sự thỏa thuận

134.

A và B là vợ chồng có hai người con C và D. C cô vợ K và đứa con H. Trong một lần không may A và C gặp tai nạn qua đời cùng thời điểm. Ai là người được hưởng di sản thừa kế của của A nếu A không lập di chúc?

a)

Bà B, D

b)

Bà B, D, K, H.

c)

Bà B, H

d)

Da B, D, H.

135.

Năm 2003, A sống chung với C như vợ chồng, A có mua căn nhà trị giá 800 triệu đứng tên A sau đó chia tay với C. Năm 2015 A kết hôn với B, đầu năm 2016 A mua một căn biệt thự đứng tên A 10 tỷ. Năm 2018 A sống chung với C như vợ chồng và mua cho C chiếc xe oto đứng tên của A trị giá 1 tỷ. Năm 2020 A chết. Di sản của A là bao nhiêu?

a)

6,3 tỷ

b)

11,8 tỷ

c)

800 triệu

d)

10,8 tỷ

136.

Hưng và Dương là hai bố con. Trong trường hợp này sau đâ

4 lines