Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vat ly cuoi ky 2

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

khối khí giãn nở tự do.

c)

khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

d)

khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.

2.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ.

Quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình

a)

đẳng áp.

b)

đẳng nhiệt.

c)

bất kì không phải đẳng quá trình.

d)

đẳng tích.

3.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

không đổi.

c)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

d)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.

4.

Công thức nào sau đây là phù hợp với quá trình đẳng áp?

a)

p/T = const

b)

pV = const

c)

V/T = const

d)

pV/T = const

5.

Một thí nghiệm được thực hiện với khối không khí chứa trong bình cầu và ngăn với khí quyển bằng

giọt thủy ngân như hình vẽ. Khi làm nóng hay nguội bình cầu thì biến đổi của khối khí là quá trình

a)

đẳng áp.

b)

đẳng tích.

c)

đẳng tích.

d)

bất kì.

6.

Có 1 gam khí hydrogen được đựng trong bình có thể tích là 4 lít. Mật độ phân tử của chất khí đó là

a)

7,5.10^22m^-3

b)

7,5.10^25m^-3

c)

7,5.10^19m^-3

d)

7,5.10^23m^-3

7.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

8.

Khi làm nóng khối khí lí tưởng bằng quá trình đẳng áp, tỉ số nào sau đây là không đổi (n là mật độ

phân tử khí)?

a)

n/P

b)

n/T

c)

p/T

d)

V/T

9.

Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định giảm 2 lần thì áp suất p của

khí sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

tăng 4 lên lần.

d)

không đổi.

10.

Chọn câu sai. Số Avogadro có giá trị bằng số nguyên tử chứa trong

a)

số nguyên tử chứa trong 4g khí helium.

b)

số phân tử chứa trong 16g khí oxygen.

c)

số phân tử chứa trong 18g nước lỏng.

d)

số nguyên tử chứa trong 22,4 lít khí trơ ở nhiệt độ 0C và áp suất 1 atm.

11.

Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

pV/T = hằng số.

b)

p1V1 = p2V2

c)

pV ~ T

d)

pT/V = hằng số

12.

Trong hệ tọa độ (p, V) đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng vuông góc với trục OV

b)

đường thẳng vuông góc với trục Op

c)

đường hyperbol.

d)

đường thẳng kéo dài đi qua O

13.

Trên đồ thị (V, T) (xem hình vẽ bên), vẽ bốn đường đẳng áp của cùng một lượng khí. Đường ứng với áp suất cao nhất là

a)

p1

b)

p2

c)

p3

d)

p4

14.

Có 40g khí oxygen ở nhiệt độ 360K áp suất 10 atm. Thể tích của khối khí có giá trị là

a)

3,69 lít

b)

0,369 lít

c)

1,2 lít

d)

0,12 lít

15.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

16.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất của chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

b)

chất khí thường có thể tích lớn.

c)

khi chuyển động, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.

d)

chất khí thường được đựng trong bình.

17.

Khi nói về quá trình đẳng nhiệt. Đặc điểm không phải của quá trình đẳng nhiệt là

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.

c)

khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.

d)

nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.

18.

Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ 1 đến 2. Nhiệt độ T2 bằng bao nhiêu lần nhiệt độ T1?

a)

1,5

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Đẳng quá trình là quá trình trong đó có

a)

một thông số trạng thái không đổi.

b)

các thông số trạng thái đều biến đổi.

c)

ít nhất hai thông số trạng thái không đổi.

d)

có hơn phân nửa số thông số trạng thái không đổi.

20.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y, x) là hệ tọa độ

a)

(p, T)

b)

(p, V)

c)

(p, T) hoặc (p, V)

d)

đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp.

21.

Một quả bóng bàn đang bị bẹp (không thủng), thả vào trong nước nóng thì quả bóng lại phồng lên

như cũ. Các thông số trạng thái của khối khí bên trong trái bóng bị thay đổi là

a)

nhiệt độ, thể tích.

b)

thể tích, nhiệt độ và áp suất.

c)

áp suất, thể tích.

d)

áp suất, nhiệt độ.

22.

Trên hình bên là hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lý tưởng ở hai nhiệt độ khác nhau, Thông tin đúng khi so sánh nhiệt độ T1 và T2 là

a)

T2 > T1

b)

T2 = T1

c)

T2 < T1

d)

T2 <= T1

23.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích tăng.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích giảm.

24.

Khi ấn từ từ pit tông xuống để nén khí trong xi lanh thì

a)

nhiệt độ khí thay đổi.

b)

áp suất khí tăng, thể tích khí tăng.

c)

áp suất tỉ lệ thuận với thể tích.

d)

áp suất khí tăng, thể tích khí giảm.

25.

Áp suất của chất khí tác dụng lên thành bình phụ thuộc vào

a)

thể tích của bình, khối lượng khí và nhiệt độ.

b)

thể tích của bình, loại chất khí và nhiệt độ.

c)

loại chất khí, khối lượng khí và nhiệt độ.

d)

thể tích của bình, số mol khí và nhiệt độ.

26.

Nếu áp suất của một lượng khí biến đổi một lượng 2.10^5 N/m^2 thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít,

nếu áp suất biến đổi một lượng 5.10^5 thì thể tích biến đổi một lượng là 5 lít. Coi nhiệt độ là

không đổi.

a. Định luật Boyle được áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái này.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nếu áp suất của một lượng khí biến đổi một lượng 2.10^5 N/m^2 thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít,

nếu áp suất biến đổi một lượng 5.10^5 thì thể tích biến đổi một lượng là 5 lít. Coi nhiệt độ là

không đổi.
b. Nếu áp suất tăng 2.10^5 thì thể tích sẽ phải giảm 3 lít. Nếu áp suất tăng 5.10^5 thì thể tích

giảm 5 lít.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nếu áp suất của một lượng khí biến đổi một lượng 2.10^5 N/m^2 thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít, nếu áp suất biến đổi một lượng 5.10^5 thì thể tích biến đổi một lượng là 5 lít. Coi nhiệt độ là không đổi.

c. Áp suất ban đầu của lượng khí là 4,5.10^5 Pa

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nếu áp suất của một lượng khí biến đổi một lượng 2.10^5 N/m^2 thì thể tích biến đổi một lượng là 3 lít, nếu áp suất biến đổi một lượng 5.10^5 thì thể tích biến đổi một lượng là 5 lít. Coi nhiệt độ là không đổi.

d. Thể tích ban đầu của lượng khí là 90 lít.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Một chiếc xe tải vượt qua sa mạc Sahara. Chuyến đi bắt đầu vào sáng sớm khi nhiệt độ là 3,0°C. Thể

tích khí chứa trong mỗi lốp xe là 1,50 m3 và áp suất trong các lốp xe là 3,42. 105 Pa. Coi khí trong lốp xe có

nhiệt độ như ngoài trời, không thoát ra ngoài và thể tích lốp không thay đổi. Đến giữa trưa, nhiệt độ tăng lên

đến 42°C.

a. Các phân tử khí trong lốp xe chuyển động liên tục và va chạm với thành lốp xe gây ra áp suất lên thành

lốp.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Một chiếc xe tải vượt qua sa mạc Sahara. Chuyến đi bắt đầu vào sáng sớm khi nhiệt độ là 3,0°C. Thể

tích khí chứa trong mỗi lốp xe là 1,50 m3 và áp suất trong các lốp xe là 3,42. 105 Pa. Coi khí trong lốp xe có

nhiệt độ như ngoài trời, không thoát ra ngoài và thể tích lốp không thay đổi. Đến giữa trưa, nhiệt độ tăng lên

đến 42°C.

b. Trong mỗi lốp xe có 164 mol khí.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Một chiếc xe tải vượt qua sa mạc Sahara. Chuyến đi bắt đầu vào sáng sớm khi nhiệt độ là 3,0°C. Thể

tích khí chứa trong mỗi lốp xe là 1,50 m3 và áp suất trong các lốp xe là 3,42. 105 Pa. Coi khí trong lốp xe có

nhiệt độ như ngoài trời, không thoát ra ngoài và thể tích lốp không thay đổi. Đến giữa trưa, nhiệt độ tăng lên

đến 42°C.

c. Khi đến giữa trưa, áp suất trong lốp là 3,9.10^5 Pa.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Một chiếc xe tải vượt qua sa mạc Sahara. Chuyến đi bắt đầu vào sáng sớm khi nhiệt độ là 3,0°C. Thể

tích khí chứa trong mỗi lốp xe là 1,50 m3 và áp suất trong các lốp xe là 3,42. 105 Pa. Coi khí trong lốp xe có

nhiệt độ như ngoài trời, không thoát ra ngoài và thể tích lốp không thay đổi. Đến giữa trưa, nhiệt độ tăng lên

đến 42°C.

d. Quá trình biến đổi của khí trong lốp xe từ sáng đến trưa là quá trình đẳng nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Một quả bóng có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm 45 lần không khí ở áp suất 10^5 Pa vào bóng. Mỗi

lần bơm được 125cm^3 không khí. Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt

độ của không khí không thay đổi.

a. Định luật Boyle được áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái này.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Một quả bóng có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm 45 lần không khí ở áp suất 10^5 Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125cm^3 không khí. Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ của không khí không thay đổi.

b. Sau 45 lần bơm thể tích không khí người ta đưa vào quả bóng là 5265 cm^3.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Một quả bóng có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm 45 lần không khí ở áp suất 10^5 Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125cm^3 không khí. Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ của không khí không thay đổi.

c. Sau khi bơm cả thể tích và áp suất của không khí trong quả bóng đều thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Một quả bóng có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm 45 lần không khí ở áp suất 10^5 Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125cm^3 không khí. Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ của không khí không thay đổi.

d. Sau 45 lần bơm áp suất cuối cùng của khối khí là 2.10^5 Pa

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Cho các đồ thị sau:

a. Đồ thị hình a diễn tả quá trình đẳng nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Cho các đồ thị sau

b. Đồ thị hình b diễn tả quá trình đẳng đẳng áp.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Cho các đồ thị sau:

c. Đồ thị hình c diễn tả quá trình đẳng đẳng tích.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Cho các đồ thị sau:

d. Đồ thị hình d diễn tả quá trình đẳng đẳng áp.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cho khối lượng phân tử nước H2O và cacbon C12 có giá trị lần lượt là 18 g/mol và 12 g/mol.

a. Tỉ số khối lượng phân tử nước và nguyên tử cacbon C12 là 1,5.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cho khối lượng phân tử nước H2O và cacbon C12 có giá trị lần lượt là 18 g/mol và 12 g/mol.

b. Số phân tử H2O trong 2 gam nước là 66,9,10^22 phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Cho khối lượng phân tử nước H2O và cacbon C12 có giá trị lần lượt là 18 g/mol và 12 g/mol.

c. Số phân tử C12 trong 1 mol cacbon là 6,0210^23 phân tử.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Cho khối lượng phân tử nước H2O và cacbon C12 có giá trị lần lượt là 18 g/mol và 12 g/mol.

d. 1 mol nước sẽ có số phân tử nước nhiều hơn số nguyên tử cacbon trong 1 mol C12.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Ở điều kiện tiêu chuẩn 16 gam heli có thể tích là bao nhiêu lít?

a)

85 lít

b)

80 lít

c)

89,6 lít

d)

90 lít

47.

Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 5 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5 atm. Áp suất ban đầu

của khí có giá trị là bao nhiêu atm?

a)

1,5 atm

b)

1 atm

c)

0,5 atm

d)

0,75 atm