Font size
WorksheetsĐịa lí (từ 1-100)
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
51. Nhân tố có vai trò quan trọng hàng đầu đối với sự phân bố các khu công nghiệp, khu chế xuất ở nước ta là
A. nguồn tài nguyên khoáng sản
B. điều kiện khí hậu
C. vị trí địa lí
D. dân cư và nguồn lao
53. Đến 2023, nước ta có 3 trung tâm công nghiệp quy mô rất lớn là
A. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Cần Thơ
B. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Biên Hòa
C. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Đà Nẵng
D. TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội, Hải Phòng
52. Các trung tâm công nghiệp thường phát triển
A. gần các mỏ khoáng sản
B. gắn liền với các đô thị lớn và vừa
C. dọc theo ven biển
D. tập trung ở các đồng bằng
54. Hướng chuyên môn hóa chính của các trung tâm công nghiệp phụ thuôc vào
A. nguồn tài nguyên của trung tâm
B. vị trí địa lí của trung tâm
C. nguồn vốn đầu tư vào trung tâm
D. số lượng lao động tại trung
55. Lãnh thổ hẹp ngang với khoảng 7 độ kinh tuyến làm cho nước ta
A. trong năm, mọi nơi có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh
B. có lượng mưa lớn và thảm thực vật tốt quanh năm
C. có gió Tín Phong Bắc bán cầu hoạt động quanh năm
D. toàn bộ phần đất liền của đất nước thuộc một múi giờ
56. Vị tri nước ta ở
A. vùng ôn đới lục địa
B. phía đông của Lào
C. nội chí tuyến bán cầu Nam
D. trung tâm của lục địa châu
57. Đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta là ranh giới giữa hai vùng
A. đặc quyền kinh tế và lãnh hải
B. nội thủy, thềm lục địa
C. lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải
D. nội thủy, tiếp giáp lãnh hải
58. Vị trí nằm trong khu vực thường xuyên chịu ảnh hưởng của Tín Phong và gió mùa Châu Á làm cho nước ta có
A. thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
B. tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng
C. mưa phân hóa theo thời gian và không gian
D. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích lãnh
59.Hình dáng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang đã làm cho nước ta có
A. nhiệt độ trung bình năm cao, mưa lớn
B. nhiều sông nhỏ, biển tác động sâu sắc
C. khí hậu phân hóa theo mùa, mưa nhiều
D. Tín Phong hoạt động đều, nhiều đồi
60.Phần đất liền của nước ta
A. nằm ở phía bắc đường xích đạo
B. tiếp giáp với rất nhiều biển
C. thu hẹp theo chiều bắc - nam
D. không bao gồm cả phần hải
61.nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có
A. nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam, lượng mưa lớn
B. Tín Phong hoạt động, biên độ nhiệt trong năm nhỏ
C. khí hậu phân hóa theo mùa, thảm thực vật xanh tốt
D. biển tác động sâu sắc, sông ngòi phần nhiều là
62.Vị trí nước ta ở
A. phía bắc chí tuyến bán cầu Bắc
B. phía tây bán đảo Đông Dương
C. phía đông của Thái Bình Dương
D. trong khu vực gió mùa Châu Á
63.Vĩ độ địa lí phần đất liền nước ta kéo dài từ 8ĩ độ địa lí phần đất liền nước ta kéo dài từ 8°34' đến 23°23'B nói lên đặc điểm nào sau đây
A. nước ta nằm ở bán cầu Đông
B. nước ta tiếp giáp với Biển Đông
C. nước ta có nhiềub thiên tai
D. nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến
64.Lãnh thổ toàn vẹn của nước ta bao gồm
A. vùng đất, vùng biển và vùng trời
B. vùng biển, vùng trời và quần đảo
C. đất liền, vùng biển và các hải đảo
D. phần đất liền, hải đảo và vùng trời
65.Đất liền nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có
A. số giờ nắng nhiều
B. nhiều sông ngòi nhỏ
C. nhiều loại thổ nhưỡng
D. khoáng sản đa dạng
66.Vị trí địa lí nước ta
A. được xây dựng qua thời gian dài dựng nước
B. án ngữ tuyến giao thông châu Âu - châu Mỹ
C. thuộc khu vực hoàn toàn không có thiên tai
D. là nơi giao thoa của nhiều hệ thống tự nhiên
67.Điểm cực Đông trên đất liền nước ta
A. nằm trên quần đảo xa bờ
B. nằm xa nhất về phia bắc
C. có độ cao lớn nhất cả nước
D. tiếp giáp với vùng biển
68.vị tri địa lí tạo điều kiện thuận lợi cho nước ta
A. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới
B. phát triển nền nông nghiệp cận nhiệt đới
C. phát triển nền kinh tế nhiều thành phần
D. bảo về chủ quyền, an ninh quốc phòng
69.Nhờ tiếp giáp biển nên nước ta có
A. khí hậu có hai mùa rõ rệt
B. thiên nhiên xanh tốt, nhiều sức sống
C. nền nhiệt cao, nhiều ánh nắng
D. nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.
70.Phần đất liền của nước ta
A. giáp với các nước xung quanh
B. trai dài theo chiều đông - tây
C. mở rộng đến hết vùng lãnh hải
D. rộng gấp nhiều lần vùng biển
71.Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên
A. mọi nơi trong năm đều có Mặt Trời lên thiên đỉnh
B. Tín Phong bán cầu Bắc đã bị lấn át bởi các gió khác
C. nhiệt độ trung bình năm cao và phân hóa theo mùa
D. số giờ nắng nhiều và biên độ nhiệt độ trong năm lớn
72.Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta?
A. bên ngoài của lãnh hải
B. phía trong đường cơ sở
C. có đường bờ biển khúc khuỷu
D. mở rộng đến hết vùng nội thủy
74.Đường biên giới quốc gia trên biển nằm giữa hai bộ phận vùng biển nào sau đây ở nước ta?
A. vùng tiếp giáp lãnh hải vả thềm lục địa
B. nội thủy và vùng tiếp giáp lãnh hải
C. lãnh hải và vùng tiếp giáp lãnh hải
D. vùng đặc quyền kinh tế và nội thủy
75.Để bảo vệ và khai thác hiệu quả tài nguyên của vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa nước ta cần
A. đẩy mạnh sức mạunh về quân sự, an ninh quốc phòng và kinh tế
B. hiện đại hóa trang thiết bị và đám phán với các nước láng giềng
C. khai thác triệt để các tài nguyên ở đây như hải sản, khoáng sản
D. đàm phán với các quốc gia láng giềng có chung biển
76.Đặc điểm nào sau đây không đúng về hoạt động và tác động của Tín Phong Bắc bán cầu ở nước ta?
A. tạo mưa phùn ẩm ướt ở cuối cùng
B. tạo mùa khô sâu sắc cho Nam Bộ
C. gây thời tiết hanh khô ở miền Bắc
D. hoạt động quanh năm ở nước ta
77.Đặc điểm nào sau đây thể hiện tính chất nhiệt đới ở khí hậu nước ta?
A. cán cân bức xạ dương quanh năm
B. tổng số giờ nắng có sự phân hóa
C. nhiệt độ tăng dần từ bắc vào nam
D. các vùng núi cao có nhiệt độ thấp
78.Nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là
A. khí hậu phân hóa theo Bắc - Nam và theo độ cao
B. địa hình, đất trồng, sông ngòi có sự phân hóa rõ
C. thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa
D. đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong
73.Phần đất liền nước ta
A. trải ra rất dài từ tây sang đông
B. tiếp giáp với nhiều đại dương
C. có đường bờ biển khúc khuỷu
D. mở rộng đến hết vùng nội thủy
79.Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta
A. phát triển mạnh nền nông nghiệp cận nhiệt và ôn đới
B. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm trên cả nước
C. đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp
D. đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp
80.Trong mùa gió Đông Bắc chế độ mưa các vùng của nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A.Hoàng Sa, Trường Sa có mưa rất ít vào các tháng cuối năm
B. Duyên hải Trung Bộ có mưa lớn vào các tháng cuối năm
C.Miền Bắc mùa khô không sâu sắc như miền Nam
D. Tây Nguyên và Nam Bộ thời tiết nóng khô, ổn định suốt
81.Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của
A. gió mùa Đông Bắc, Tín Phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi
B. gió mùa Tây Nam, gió Tín Phong từ Bắc Ấn Dương đến, vị trí địa lí
C.gió tây nam thỏi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi
D. hoạt động của gió mùa, Tín Phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình
82.Mùa mưa ở miền nam dài hơn miền Bắc chủ yếu do
A. thời gian giữa hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh ngắn hơn
B. hoạt động lùi dần của dải hội tụ nhiệt đới từ bắc vào nam
C. miền Nam có vị trí địa lí gần khu vực xích đạo hơn
D. hoạt động kéo dài của gió mùa Tây Nam ở phía nam
83.Nam Bộ nước ta có mưa lớn vào giữa và cuối mùa hạ làv do tác động kếp hợp của
A. gió mùa Tây Nam từ vịnh Ben gan và bão
B. dải hội tụ nhiệt đới và hoạt động của frông
C. Tín Phong bán cầu Bắc và gió mùa Đông Bắc
D. Tín Phong bán cầu Nam và dải hội tụ nhiệt đới
84.Nam Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
A. gió mùa Tây Nam, Tín Phong bán cầu Bắc, bão, dải hội tụ, áp thấp nhiệt đới
B. bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, gió mùa Tây Nam và gió phơn Tây Nam
C. gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín Phong bán cầu Bắc và dải hội tụ
D. gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến
85.Thảm thực vật của Việt Nam đa dạng về kiểu hệ sinh thái chủ yếu là do
A. địa hình đa dạng, đồi núi chiếm phần lớn diện tích
B. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, phân hóa phức tạp
C. sự phong phú của các nhóm đất và các loại đất
D. vị trí là nơi giao lưu của các luồng di cư sinh vật
86. Sông ngòi nước ta có mạng lưới dày đặc và nhiều nước chủ yếu do
A. khí hậu nhiệt đới gió mùa, rừng bị suy giảm, địa hình bị cắt xẻ mạnh
B. đồi núi rộng khắp, lượng mưa lớn, sông có nhiều phụ lưu và chỉ lưu
C. nhiệt ẩm cao, mưa tập trung trên sườn núi dốc, nguồn nước đa dạng
D. vỏ phong hóa bở rời, lượng mưa lớn theo mùa, thảm thực vật hạn chế
87.Chế độ mưa nước ta diễn biến thất thường chủ yếu do
A. nóng lên toàn cầu, dải hội tụ nhiệt đới, độ cao và hướng của các dãy núi
B. gió hướng Đông Bắc, gió hướng Tây Nam ,frông, bão và áp thấp nhiệt đới
C. hoạt động của gió mùa, biến đổi khí hậu toàn cầu, nhiễu động khí quyển
D. dải hội tụ nhiệt đới, bão, frông, Tín Phong bán cầu Bắc, vị trí xa xích đạo
88.Bắc Bộ có mưa nhiều vào mùa hạ chủ yếu do tác động của
A. gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, Tín Phong bán cầu Bắc và dải hội tụ
B. Tín Phong bán cầu Bắc và địa hình vùng núi, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ
C. gió mùa Tây Nam, gió mùa tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, dải hội tụ và bão
D. gió mùa Tây Nam, gió Tây, địa hình núi, bão, áp thấp nhiệt đới và dải hội tụ
89.Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ nhiệt chủ yếu do tác động của
A. bão, dải hội tụ nhiệt đới, các loại gió thổi hướng tây nam và đông bắc
B. gió Tây, gió mùa Đông Bắc, độ ncao các dãy núi và hình dáng lãnh thổ
C. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng các dãy núi
D. vị tri địa lí, các loại gió và thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh
90.Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của
A. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địan lí, độ cao và hướng các dãy núi
B. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí
C. gió mùa Đông Bắc, Tín Phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí và địa hình núi
D. Tín Phong bán cầu Bắc, hoạt động của gió mùa, vị trí địa lí và địa hình
91.Khu vực đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc chủ yếu do
A. có nhiều làng nghề và các khu công nghiệp
B. lịch sử quần cư lâu đời, gia tăng dân số cao
C. kinh tế phát triển, tự nhiên nhiều thuận lợi
D. đất trồng tốt, sản xuất nông nghiệp trù phú
92.Vùng núi Tây Bắc nước ta dân cư thưa thớt chủ yếu do
A. có nhiều dân tộc ít người, sản xuất nhỏ
B. nhiều thiên tai, công nghiệp còn hạn chế
C. địa hình hiểm trở, kinh tế chậm phát triển
D. nhiều đất dốc, giao thông còn khó khăn
93.Nguyên nhân chủ yếu làm cho mức sống của các dân tộc còn chênh lệch là
A. các dân tộc khác nhau về văn hóa, phong tục tập quán
B. sự phân bố tài nguyên không đồng đều giữa các vùng
C. trình độ sản xuất của các dân tộc ở nước ta khác nhau
D. do lịch sử định cư của các dân tộc ở nước ta mang lại
94.Dân số nông thôn của nước ta chiếm tỉ lệ lớn là do
A. trình độ công nghiệp hóa chưa cao, xuất phát kinh tế thấp
B. nông nghiệp là ngành truyền thống, cần rất nhiều lao động
C. tập quán trồng lúa nước, tâm lí thích sống ở nông thôn
D. công nghiệp và dịch vụ chưa phát triển, đô thị thưa thớt
95.Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt là do
A. nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn
B. có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng
C. giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp
D. quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân
96.Trong vùng Đồng bằng sông Hồng dân cư phân bố không đều chủ yếu là do khác nhau về
A. địa hình, nguồn nước và sự phân bố công nghiệp
B. nguồn nước, khí hậu, của hệ thống cơ sở hạ tầng
C. điều kiện sản xuất, cư trú và mức độ đô thị hóa
D. sự phân hóa địa hình, nguồn nước và giao thông
97.Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở nước ta đang có sự biến đổi nhanh chóng chủ yếu do
A. kinh tế phát triển, tâm lí xã hội và phong tục tập quán được duy trì
B. thành tựu trong văn hóa, giáo dục và y tế, tuổi thọ trung bình tăng
C. kết quả của chính sách dân số, đời sống ngày càng được nâng cao
D. tuổi thọ trung bình tăng, thành tựu trong y tế và xóa đói giảm nghèo
98. Tốc độ già hóa trong dân số nước ta hiện nay đang diễn ra khá nhanh chủ yếu do
A. tuổi thọ trung bình tăng, thành tựu của y tế
B. gia tăng dân số chậm lại, mức sống tăng lên
C. kinh tế phát triển, mức sinh thay thế rất thấp
D. tỉ suất sinh thô giảm, tuổi thọ trung bình tăng
99. Quy mô dân số nước ta lớn đã gây sức ép đến vấn đề nào sau đây?
A. bảo đảm lương thực, khai thác tài nghuyên đất, nâng cao mức sống
B. giải quyết việc làm, xóa đói giảm nghèo, nâng cao mức thu nhập
C. nâng cao chất lượng cuộc sống, khai thác tài nguyên, bảo vệ môi trường
D. phát triển giáo dục, an ninh lương thực, sử dụng các tài nguyên
100.Tỉ suất gia tăng giảm, cơ cấu dân số nước ta đang có xu hướng già hóa chủ yếu do
A. độ tuổi sinh đẻ giảm, kinh tế phát triển, mức sông tăng
B. tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng, tuổi thọ trung bình tăng
C. kinh tế phát triển, mức sống tăng và chính sách dân số
D. kinh tế phát triển, tâm lí ngại sing con, chính sách dân số
1.Cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng
A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa
B. hiện đại hóa, tin học hóa
C. ứng dụng khoa học - công nghệ cao
D. tăng cường mạnh mẽ liên kết quốc tế
2.Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành là
A. sự thay đổi tỉ trọng các thành phần kinh tế
B. sự thay đôi tỉ trọng diện tích các vùng kinh tế
C. sự thay đổi qui mô các trung tâm, các vùng kinh tế
D. sự thay đổi tỉ trọng các ngành, nhóm ngành kinh tế
3.Hạn chế cơ bản của nền kinh tế nước ta hiện nay là
A. môi trường phát triển kinh tế chưa hoàn thiện và mang lại hiệu quả
B. nguồn nhân lực chưa đáp ứng được yêu cầu của nền kinh tế
C. tốc độ tăng trưởng kinh tế không đồng đều giữa các ngành
D. kinh tế phát triển chủ yếu theo bề rộng, sức cạnh tranh còn yếu
4.Đặc điểm nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay
A. tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh
B. hình thành vùng động lực phát triển kinh tế
C. chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa
D. kinh tế nhà nước vẫn giữ vai trò chủ
5.Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. tăng tỉ trọng các ngànhh có hiệu quả kinh tế và hàm lượng khoa học công nghệ
B. tăng tỉ trọng các ngành sử dụng nhiều tài nguyên và lao động
C. giảm tỉ trọng các ngành đòi hỏi hàm lượng khóa học kĩ thuật cao
D. giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp khai khoáng
6.Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay
A. khu vực kinh tế Nhà nước xu hướng giảm tỉ trọng
B. khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có tỉ trọng thấp nhất
C. khu vực kinh tế tư nhân chưa phát triển
D. khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài mới được hình thành
7.Hướng chuyển dịch trong nội bộ ngành công nghiệp - xây dựng là
A. giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến, chế tạo
B. tăng tỉ trọng nhóm các ngành công nghiệp khai khoáng
C. thực hiện chuyển đổi số, phát triển các ngành công nghệ cao
D. chú trọng sản lượng, đầu tư nâng cao giá thành sản phẩm
8.Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta
A. kinh tế tư nhân
B. kinh tế tập thể
C. kinh tế nhà nước
D. kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
9.Khu vực địa hình đồi núi của nước ta có những điều kiện thuận lợi nào để phát triển nông nghiệp
A. đất feralit, đất đồng cỏ với các bề mặt tương đối rộng, khá bằng phẳng
B. đất đỏ bazan giàu dinh dưỡng phân bố trên các bề mặt cao nguyên rộng lớn
C. đồi núi thấp là chủ yếu với nhiều loại đất tốt, khí hậu mát mẻ, ít biển động
D. khí hậu quanh năm mát mẻ, ít biển động, đất feralit giàu dinh
10.Điều kiện khí hậu giúp nền nông nghiệp nước ta có khả năng
A. phát triển nhiều loại cây trồng, vật nuôi quý hiếm, giáb trị kinh tế cao
B. phát triển rộng rãi nhiều loại cây nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới
C. đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp với nhiều nông sản nhiệt đới, cận nhiệt
D. phát triển đa dạng nền nông nghiệp nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đỡi quanh năm
11.Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp nước ta hiện nay là
A. giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp
B. giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp
C. giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng trồng trọt
D. giảm tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi
12. trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là
A. cây lương thực
B. cây công nghiệp
C. cây rau đậu
D. cây ăn quả
13.Cây lúa ở nước ta hiện nay
A. đang giảm diện tích và sản lượng
B. đang giảm diện tích và năng suất
C. đang giảm diện tích, tăng sản lượng
D. ổn định diện tích và sản lượng
14.Vùng có diện tích và sản lượng lúa lớn nhất nước ta là
A. đồng bằng sông Cửu Long
B. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ
C. đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ
D. đồng bằng sông Hồng
15.Trong cơ cấu ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng diện tích những năm gần đây là
A. cay lương thực và cây công nghiệp
B. cây rau đậu và cây công nghiệp
C. cây rau đậu và cây ăn quả
D. cây rau đậu và cây lương thực
16.Trong cơ cấu nhóm cây công nghiệp ở nước ta
A. cây lâu năm chiếm diện tích lớn và đang có xu hướng giảm
B. cây lâu năm có diện tích lớn và có xu hướng tăng
C. cây hàng năm có diện tích lớn và đang có xu hướng giảm
D. cây hàng năm có diện tích lớn và đang có xu hương tăng
17.Tỉ lệ che phủ rừng là
A. tỉ lệ diện tích rừng trồng trên tổng diện tích rừng
B. tỉ lệ diện tích loại rừng so với tổng diện tích rừng
C. tỉ lệ diện tích rừng so với tổng diện tích rừng tự
D. tỉ lệ diện tích rừng tự nhiên trên tổng diện tích rừng
18.Vùng có tỉ lệ che phủ rừng thấp nhát nước ta hiện ny là
A. đồng bằng sông Hồng
B. vùng Đông Nam Bộ
C. đồng bằng sông Cửu Long
D. vùng Tây Nguyên
19.Các hoạt động lâm nghiệp bo gồm
A. lân sinh, khai thác, chế biến gỗ và lâm sản
B. khai thác, chế biến gỗ và lâm sản, trồng rừng
C. khai thác, chế biến gỗ và lâm sản, khoanh nuôi và bảo vệ rừng
D. trồng rừng, lâm sinh và khai thác, chế biến lâm sản
20.Đặc điểm nào sau đây không đúng với tình hình phát triển rừng ở nước ta hiện nay
A. BTB và duyên hải miền Trung có tỉ lệ che phủ rừng cao nhất nước
B. ĐB sông Cửu Long là vùng có diện tích rừng ít nhất cả nước
C. diện tích rừng trồng nhiều gấp đôi so với rừng tự nhiên
D. diện tích rừng trồng mới tập trung của nước ta ngày càng tăng
21.Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta
A. BTB và duyên hải miền Trung
B. Đông Nam Bộ
C. đồng bằng sông Hồng
D. đồng bằng sông Cửu Long
22. Vùng nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác lớn nhất nước ta
A. BTB và duyên hải miền Trung
B. Đông Nam Bộ
C. đồng bằng sông Hồng
D. đồng bằng Sông Cửu Long
23.Thế mạnh nổi bật để phát triển mạnh ngành thủy sản ở đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là
A. khai thác thủy sản
B. chế biến thủy sản
C. nuôi trồng thủy sản
D. bảo quản thủy sản
24.Biện pháp được chú trọng vừa giúp tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn lợi thủy sản là
A. cải tiến kĩ thuật, tìm kiếm thị trường tiêu thụ ổn định
B. đẩy mạnh phát triển các cơ sở công nghiệp chế biến
C. áp dụng công nghệ hiện đại, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ
D. kiểm soát việc đánh bắt và truy xuất nguồn gốc thủy sản
25. Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp gắn liền với nền kinh tế sản xuất hàng hóa, chủ yếu thuộc quyền sử dụng của cá nhân ở nước ta là
A. trang trại
B. vùng chuyên canh
C. vùng nông nghiệp
D. hợp tác xã
26.Các trang trại ở nước ta có vai trò chủ yếu nào sau đây?
A. tạo điều kiện để thúc đẩy liên kết trong sản xuất nông nghiệp
B. góp phần khai thác hiệu quả các tiềm năng, thế mạnh của vùng
C. góp phần khai thác hiệu quả lợi thế vị trí địa lí, tự nhiên, dân cư - xã hội
D. đẩy mạnh công nghiệp hóa và khai thác thế mạnh của vùng
27.mục đích phát triển chủ yếu của các trang trại là
A. sản xuất theo hướng chuyên môn hóa và thâm canh cao
B. sản xuất hàng hóa đáp ứng nhu cầu của thị trường
C. đa dạng hóa đối tượng nuôi trồng để tăng sản lượng nông sản
D. sản xuất hàng hóa chủ yếu phục vụ như càu xuất khẩu
28.Vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta chủ yếu tập trung ở
A. ĐB sông Hồng và Đông Nam Bộ
B. ĐB sông Hồng và ĐB sông Cửu Long
C. Đông Nam Bộ và Tây nguyên
D. TD&MN Bắc Bộ và Tây Nguyên
29.Các tỉnh Hải Dương,Bắc Giang, Hưng Yên, Bình Thuận là các khu vực chuyên canh nổi tiếng về
A. cây nông nghiệp lâu năm
B. cây công nghiệp hàng năm
C. cây dược liệu
D. cây ăn quả
30.Trong số các vùng nông nghiệpn sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ
B. đồng bằng sông Hồng
C. đồng bằng sông Cửu Long
D. Tây Nguyên
31.Về mặt sinh thái nông nghiệp, vùng nào sau đây ít bị khô hạn và thiếu nước vào mùa khô
A. ĐB sông Cửu Long
B. đồng bằng sông Hồng
C. Đông Nam Bộ
D. Tây Nguyên
32.Vùng nông nghiệp nào sau đây tỉ lệ diện tích bazan và đất xám phù sa có nhiều nhất
A. đồng bằng sông Cửu Long
B. duyên hải Nam Trung Bộ
C. Đông Nam Bộ
D. Tây Nguyên
33.Theo cách phân loại hiện hành, cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay được chia thành
A. 2 nhóm
B. 3 nhóm
C. 4 nhóm
D. 5 nhóm
34.Nhóm ngành có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay là
A. sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hóa không khí
B. công nghệ chế biến, chế tạo
C. công nghiệp khai khoáng
D. cung cấp nước, hoạt động quản lí và xử lí rác thải, nước thải
35.Trong nội bộ nhóm ngành công nghiệp, cơ cấu các ngành phát triển theo hướng
A. chuyển dịch từ các ngành và công nghệ sản xuất sử dụng nhiều lao động sang các ngành công nghiệp công nghệ cao
B. chuyển dịch từ cá ngành và công nghệ đòi hỏi trìnhy độ công nghệ cao sang các ngành thủ công đơn giản
C. chuyển dịch theo hướng giảm tri trọng năng lượng tái tạo trong công nghiệp sản xuất điện
D. chuyển dịch từ các công đoạn có giá trị tăng cao sang các công đoạn có giá trị tăng thấp trong chuỗi giá trị toàn cầu
36.Xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế hiện nay là
A. giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước, tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước
B. giảm tỉ trọng khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài và khu vực kinh tế Nhà nước
C. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài
D. tăng tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước và khu vực ngoài Nhà nước
37.Thành phần kinh tế có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu công nghiệp là
A. kinh tế Nhà nước
B. kinh tế ngoài Nhà nước
C. kinh tế tư nhân
D.kinh tế có vốn dầu tư nước ngoài
38.Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là
A. đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận
B. Bắc Trung Bộ và duyên hải miền Trung
C. Đông Nam Bộ và ĐB sông Cửu Long
D. duyên hải miền Trung và Đông Nam Bộ
39.Vùng nào sau đây dẫn đầu cả nước về giá trị sản xuất công nghiệp
A. Đông Nam Bộ
B. đồng bằng sông Hồng
C. duyên hải Nam Trung Bộ
D. đồng bằng sông Cửu Long
40.Công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta thường phân bố ở
A. các đồ thị lớn
B. vùng nông thôn
C. khu vực đông dân cư
D. vùng ven biển
41.Sự phân bố ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm ở nước ta phụ thuộc lớn nhất vào
A. sự phân bố dân cư
B. sự tập trung lao động
C. nguồn nguyên liệu tại chỗ
D. thị trường tiêu thụ sản phẩm
44. Sự phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm không có vai nào sau đây
A. nâng cao giá trị các sản phẩm nông nghiệp
B. thúc đẩy các sự phát triển ngành công nghiệp khai khoáng
C. tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị, giúp tích lũy vốn
D. góp phần nâng cao thu nhập, cải thiện đời sống nhân dân
42.Công nghiệp chế biến chè ở nước ta chủ yếu phân bố ở vùng
A. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên
B. Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ
C. trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên
D. Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng
43.Nguyên liệu của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta rất đa dạng, chủ yếu là sản phẩm của ngành
A. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản
B. khai thác khoáng sản, thủy sản
C. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản
D. trồng lúa, chăn nuôi và thủy sản
45.Ở nước ta, các nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt và có thể tái tạo
A. than đá, dầu mỏ, năng lượng gió
B. dầu mỏ, khí tự nhiên, điện sinh khối
C. năng lượng mặt trời, gió, điện địa nhiệt
D. điện địa nhiệt, điện sinh khối, khí tự nhiên
46.Một trong những khó khăn kéo dài nhiều năm của ngành công nghiệp dệt may và da giày ở nước ta là
A. thiếu nguồn nguyên liệu trong nước
B. chưa tạo ra được mẫu mã đa dạng theo nhu cầu
C. thiếu nguồn lao động có tay nghề
D. trình độ khoa học - kĩ thuật còn hạn chế
47.Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta
A. được Chính phủ cấp phép đầu tư với hệ thống hạ tầng kĩ thuật và pháp lí riêng
B. không có ranh giới địa lí xác định, phân bố tập trung ở các đo thị lớn
C. không có dân cư sinh sống, có các cơ sở sản xuất nòng cốt và hỗ trợ
D. các cơ sở sản xuất công nghiệp có khả năng hợp tác sản xuất cao
48.Các khu công nghiệp ở nước ta tập trung nhiều nhất ở
A. Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long
B. đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ
C. Bắc Trung Bộ duyên hải miền Trung
D. đồng bằng sông Hồng và ĐB sông Cửu Long
49.Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất nhất ở nước ta là
A. đồng bằng sông Hồng
B. đồng bằng sống Cửu Long
C. BTB và duyên hải miền Trung
D. Đông Nam Bộ
50.Khu công nghiệp ở nước ta có đặc điểm là
A. gắn liền với các đo thị đông dân
B. có ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống
C. tập trung ở các vùng nguyên liệu
D. mỗi khu công nghiệp có 1 ngành chuyên môn riêng
