wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 2

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Sandwich

a)

bánh bao

b)

bánh ngọt

c)

bánh mì kẹp

2.

Apple

a)

quả cam

b)

quả lê

c)

quả táo

3.

Banana

a)

quả táo

b)

quả chuổi

c)

quả lê

4.

Biscuit

a)

bánh bao

b)

bánh ngọt

c)

bánh bích quy

5.

Tomato

a)

quả na

b)

quả chuối

c)

quả cà chua

6.

Pear

a)

QUẢ TÁO

b)

QUẢ LÊ

c)

QUẢ CAM

7.

Grape

a)

Quả táo

b)

quả cam

c)

quả nho

8.

lunchbox

a)

Bữa sang

b)

hộp ăn trưa

c)

hộp ăn tối

9.

chọn từ khác nhóm

a)

a" sandwich

b)

b: chair

c)

c: apple

d)

d" biscuit

10.

I haven't got ___ orange

a)

an

b)

a

c)

three

11.

I ____ an apple

a)

have get

b)

have got

c)

haven't get

12.

đồ uống

(a)  

13.

Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa

S I C H A N D W

(a)  

14.

Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa

R E B D A

(a)  

15.

Sắp xếp các chữ cái sau để thành từ có nghĩa

S C T B I U I

(a)  

16.

Điền các chữ cái còn thiếu để tạo thành một từ hoàn chỉnh (viết lại nguyên từ)

O _ _ _ _ _

(a)  

17.

What's this?

a)

It's a drink.

b)

It's a banana.

c)

It's a sandwich.

d)

It's a chicken.

18.

What's this?

a)

It's a cup of juice.

b)

It's a sandwich.

c)

It's a lunch box.

d)

It's an apple.

19.

Food

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

20.

Drink

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

21.

Mineral water

a)

Đồ uống

b)

Thức ăn

c)

Nước khoáng

22.

Fish

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

23.

Chicken

a)

Món gà, con gà

b)

Thịt

c)

Món cá, con cá

24.

Orange juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

25.

Apple juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

26.

Fruit juice

a)

Nước ép cam

b)

Nước ép táo

c)

Nước ép trái cây

27.

Lemonade

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

28.

Milk

a)

Nước chanh

b)

Sữa

c)

Nước khoáng

29.

Beef

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

30.

Pork

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

31.

Noodles

a)

Thịt bò

b)

Thịt heo

c)

Mì, bún

32.

Bread

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

33.

Bread

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

34.

Rice

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

35.

Vegatable

a)

Bánh mì

b)

Cơm, lúa , gạo

c)

Rau

36.

What is your favorite _______?

It's rice

a)

drink

b)

food

c)

eat

37.

________ you like some drink?

- Yes, please

a)

May

b)

Can

c)

Would

38.

would / like / you / some / coffee/ ?

(a)  

39.

Bowl

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

40.

Packet

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

41.

Bar

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

42.

Glass

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

43.

Carton

a)

Li, cốc

b)

Bịch, hộp

c)

Chai, lọ

44.

Bottle

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

45.

Sausage

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

46.

Biscuit

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

47.

Noodles

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói, phở

d)

Bánh mì xăng uých

48.

Sandwich

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Bánh mì xăng uých

49.

Juice

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

50.

Fruit

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

51.

Vegetable

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

52.

Healthy

a)

Khẩu phần

b)

Nước trái cây

c)

khỏe, có lợi cho sức khỏe

53.

Diet

a)

Khẩu phần, ăn kiêng

b)

Nước trái cây

c)

Có lợi cho sức khỏe

54.

What would you like to eat?

a)

I'd like a sandwich, please

b)

I'd like a glass of lemonade

c)

I'd like a cup of tea

55.

Would you like some biscuits?

a)

I'd like a glass of apple juice, please

b)

Yes, please

c)

Please don't

56.

How much ______ do you drink a day ?

a)

rice

b)

sandwich

c)

water

57.

please. / I'd / of / like / a / noodles/ bowl

(a)  

58.

eats / She / four / bars / day. / chocolate/ a / of

(a)  

59.

cartons / day / milk / two / of / He / a / drinks

(a)  

60.
a)

Chocolate

b)

Cherry

c)

Apple

d)

Candy

61.

1.

ORANGE _UICE

a)

B

b)

H

c)

J

d)

N

62.

3

Lemonade

a)

nước cam

b)

nước chanh

c)

nước dứa

d)

nước dừa

63.

6

A packet of biscuits

a)
b)
64.

7

What / to / like / would / you / eat / ? /

a)

What you would like to eat?

b)

What like you would to eat?

c)

What you eat to like would?

d)

What would you like to eat?

65.

9

What would you like to (a)   ?

I'd like a bottle of water.

66.

10

,please. / would / of / bowl / I / like / a / noodles /

a)

I like a noodles bowl would of, please.

b)

I would like a bowl of noodles, please.

c)

I would like noodles a bowl of, please.

d)

I like a bowl of would noodles, please.

67.

How many _______do you eat a day?

a)

bananas

b)

apple

c)

rice

68.

Đây là quả gì?

a)

Quả táo

b)

Quả nho

c)

Quả cam

d)

Quả đào

69.

a)

Mango

b)

Grapes

c)

Jackfruit

d)

Banana

70.

a)

Orange

b)

Cherry

c)

Star fruit

d)

Grape

71.

a)

Peach

b)

Melon

c)

Plum

d)

Pear

72.

Quả Xoài là gì nhỉ

a)

mango

b)

coconut

c)

apple

d)

banana

73.

quả gì đây ta ???

a)

guava

b)

coconut

c)

orange

d)

grape

74.

Từ quả nho trong tiếng anh viết như nào thì mới đúng nhỉ??

a)

Grape

b)

Grepa

c)

Reap

d)

Geapr

75.

peach là quả gì nhỉ??

a)

quả đào

b)

quả táo

c)

quả đu đủ

d)

quả xoài

76.

BÀi # chúng ta được học về chủ đề gì nhỉ ??

a)

Snacks and desert

b)

animals

c)

fruits

d)

flowers

77.

quả này là quả gì ??

a)

Banana

b)

apple

c)

guava

d)

cow

78.

What's this?

a)

Apple

b)

Grape

c)

Orange

d)

Watermelon

79.

Quả Xoài là gì nhỉ

a)

mango

b)

coconut

c)

apple

d)

banana

80.

Đây là quả gì nhỉ ?

a)

watermelon

b)

mango

c)

guava

d)

grape

81.

quả gì đây ta ???

a)

guava

b)

coconut

c)

orange

d)

grape

82.

peach là quả gì nhỉ??

a)

quả đào

b)

quả táo

c)

quả đu đủ

d)

quả xoài

83.

quả này là quả gì ??

a)

Banana

b)

apple

c)

guava

d)

cow

84.

quả gì mà nó cũng trên các điện thoại nhỉ??

a)

apple

b)

grape

c)

guava

d)

banana

85.

hãy viết cho cô từ quả dứa bằng tiếng anh vào ô trống dưới này nhé

(a)  

86.

Từ quả nho trong tiếng anh viết như nào thì mới đúng nhỉ??

a)

Grape

b)

Grepa

c)

Reap

d)

Geapr

87.

Em hãy viết "quả dừa" bằng tiếng anh vào phần dưới đây nào

(a)  

88.

Quả gì có màu xanh nhỉ?

a)
b)
c)
d)
89.

POMEGRANATE

a)
b)
c)
d)
90.

RASPBERRY

a)
b)
c)
d)
91.

AVOCADO

a)
b)
c)
d)
92.

PLUM

a)
b)
c)
d)
93.

GUAVA

a)
b)
c)
d)
94.

Sinh tố trong tiếng anh là gì?

a)

Smoothies

b)

juice

c)

milk

d)

tea

95.

Juice có nghĩa là gì?

a)

sữa

b)

nước lọc

c)

nước ép

d)

trà

96.

Quả táo ?

a)

pineapple

b)

apple

c)

orange

d)

avocado

97.

orange có mấy nghĩa trong tiếng việt?

a)

1 nghĩa

b)

3 nghĩa

c)

2 nghĩa

d)

4 nghĩa

98.

av_cad_ : Điền chữ cái còn thiếu và nghĩa của từ này

a)

o và quả bơ

b)

a và quả bơ

c)

o và quả táo

d)

a và quả táo

99.

trà sữa trong tiếng anh là gì?

a)

milk

b)

tea

c)

tea milk

d)

milk tea

100.

quả gì rất chua?

a)

watermelon

b)

lemon

c)

apple

d)

pineapple

101.

____apple: quả dứa

Điền cụm từ còn thiếu

a)

peni

b)

pona

c)

pine

d)

pane

102.

Công thức: nước ép hoa quả= tên quả + nước ép

=> nước ép táo là gì?

a)

watermelon juice

b)

juice apple

c)

apple juice

d)

pineapple juice

103.

watermelon nghĩa là gì?

a)

quả dứa

b)

quả chanh

c)

quả bơ

d)

quả dưa hấu