wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 12 cuối hk1 24

Total questions: 72

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khi quan sát các hạt khói chuyển động lơ lửng trong không khí thì

a)

chuyển động của các phân tử không khí được gọi là chuyển động Brown.

b)

chuyển động của các hạt khói được gọi là chuyển động Brown.

c)

chuyển động của các hạt khói và các phân tử không khí đều được gọi là chuyển động Brown.

d)

chuyển động chậm của các hạt khói được gọi là chuyển động Brown, chuyển động nhanh của chúng được gọi là chuyển động của phân tử.

2.

Đặc điểm nào không phải là của phân tử chất khí?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Có lúc chuyển động nhanh, có lúc chuyển động chậm.

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao.

d)

Chuyển động nhanh dần đến khi các phân tử tụ lại một điểm.

3.

Mô hình động học phân tử chất khí

a)

là mô hình vật chất.

b)

là mô hình lí thuyết

c)

là mô hình toán học.

d)

có tính chất của tất cả các mô hình trên.

4.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử là rất yếu.

b)

Các phân tử khí ở rất gần nhau.

c)

Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.

d)

Chất khí luôn luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng.

5.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

b)

Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự.

6.

Chuyển động nào sau đây không được coi là chuyển động Brown?

a)

A. Chuyển động của hạt phấn hoa trên mặt nước.

b)

B. Chuyển động của các hạt bụi lơ lửng trong không khí khi quan sát dưới ánh nắng mặt trời vào buổi sáng.

c)

C. Chuyển động của các hạt mực khi nhỏ các giọt mực vào nước.

d)

D. Chuyển động của các hạt bụi nhỏ trong ống khói của nhà máy xi măng đang vận hành.

7.

Xét một khối khí chứa trong bình kín. Khi nhiệt độ tăng, áp suất khối khí trong bình tăng lên là do

a)

số lượng phân tử tăng nên số va chạm vào thành bình tăng lên, làm áp suất tăng.

b)

các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

c)

khối lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

d)

các phân tử khí chuyển động chậm hơn, va chạm vào thành bình yếu hơn, làm áp suất tăng.

8.

Khi lái xe dưới trời nắng nóng, nhiệt độ ngoài trời tăng cao làm cho nhiệt độ khối khí bên trong lổp xe cũng tăng theo. Điều này ảnh hưởng như thế nào đến áp suất khí trong lốp xe và cần lưu ý gì khi di chuyển?

a)

Áp suất khí trong lổp xe giảm, nên cần bơm thêm khí vào lốp trước khi di chuyển.

b)

Áp suất khí trong lốp xe không thay đổi vì khối lượng khí bên trong lốp không đổi.

c)

Áp suât khí trong lốp xe tăng, nên kiểm tra và điều chỉnh áp suất của lốp đê tránh bơm quả căng khi trời nóng.

d)

Áp suất khí trong lốp xe tăng, điều này có lợi cho việc di chuyển vì giảm ma sát.

9.

Tính chất nào sau đây không phải của chất ở thể khí?

a)

Khối lượng riêng rất nhỏ so với khi ở thể lỏng và rắn.

b)

Hình dạng thay đổi theo bình chứa.

c)

Gây áp suất lên thành bình chứa theo mọi hướng.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng và luôn tương tác với nhau

10.

Tính chất nào sau đây không phải của phân tử khí lí tưởng?

a)

Chuyển động hỗn loạn không ngừng.

b)

Quỹ đạo chuyển động gổm những đoạn thẳng.

c)

Khi va chạm với nhau thì động năng không được bảo toàn.

d)

Được coi là các chất điểm.

11.

Đối với khí lí tưởng, có thể bỏ qua đại lượng nào sau đây?

a)

Khối lượng của phân tử.

b)

Tốc độ chuyển động của phân tử,

c)

Kích thước cửa phân tử.

d)

Cả ba đại lượng trên

12.

Phân tử khí lí tưởng có

a)

Động năng bằng 0.

b)

Động lượng bằng 0.

c)

Thế năng bằng 0.

d)

Khối lượng bằng 0

13.

Định luật Boyle được áp dụng trong quá trình

a)

nhiệt độ của khối khí không đổi.

b)

khối khí giãn nở tự do.

c)

khối khí không có sự trao đổi nhiệt lượng với bên ngoài.

d)

khối khí đựng trong bình kín và bình không giãn nở nhiệt.

14.

Đẳng quá trình là quá trình trong đó có

a)

một thông số trạng thái không đổi.

b)

các thông số trạng thái đều biến đổi.

c)

ít nhất hai thông số trạng thái không đổi.

d)

có hơn phân nửa số thông số trạng thái không đổi.

15.

Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong một đơn vị thể tích

a)

tăng tỉ lệ thuận với áp suất.

b)

giảm tỉ lệ nghịch với áp suất.

c)

không đổi.

d)

tăng tỉ lệ với bình phương áp suất.

16.

Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì

a)

áp suất khí tăng lên.

b)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.

c)

khối lượng riêng của khí tăng lên

d)

số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.

17.

Một khối khí lí tưởng xác định thực hiện quá trình biến đổi đẳng nhiệt ở hai nhiệt độ khác nhau T1 và T2 (trong đó T2 > T1). Hình nào sau đây diễn tả không đúng dạng đường đẳng nhiệt trong hệ toạ độ tương ứng?

a)

b)

c)

d)

18.

Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle?

a)

b)

c)

d)

19.

Khi một lượng khí lý tưởng dãn nở đẳng nhiệt thì mật độ phân tử khí sẽ:

a)

Tăng tỉ lệ nghịch với áp suất

b)

Giảm tỉ lệ thuận với áp suất

c)

Không thay đổi

d)

Tăng, không tỉ lệ với áp suất

20.

Hệ thức cho biết mối liên hệ giữa khối lượng riêng và áp suất của chất khí trong quá trình đẳng nhiệt là

a)

b)

c)

d)

21.

Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình

a)

Khí được đun nóng trong bình kín

b)

Khí trong một xi-lanh được đun nóng đẩy pittong chuyển động

c)

Không khí trong quả bóng được phơi ngoài nắng

d)

Khí trong quả bóng thám không khí bay lên cao

22.

Hệ thức nào sau đây là định luật Boyle

a)

𝑝2.𝑉1=𝑝1.𝑉2

b)

p.V= hằng số

c)

p/V= hằng số

d)

V/p= hằng số

23.

Hình 9.2 là đồ thị biểu diễn đường đẳng nhiệt trong một lượng khí lý tưởng. Sự so sánh nào sau đây giữa diện tích S1 của hình chữ nhật OABC và diện tích S2 của hình chữ nhật ODEF là đúng?

a)

S1> S2

b)

S1< S2

c)

S1≈S2

d)

S1=S2

24.

Hệ thức nào sau đây là không phải của định luật Boyle

a)

p1V1 = p2V2

b)

p.V = hằng số

c)

p1V2=p2V1\frac{p_1}{V_2}=\frac{p_2}{V_1}

d)

p1V1=p2V2\frac{p_1}{V_1}=\frac{p_2}{V_2}

25.

Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên như hình vẽ.

Trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40 cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14 cm. Áp suất khí quyển 76 cmHg và nhiệt độ không đổi. Chiều cao của cột không khí trong ống trong trường hợp đặt ống thẳng đứng miệng ở dưới là

a)

58,065 cm.

b)

68,072 cm.

c)

72 cm.

d)

54,065 cm.

26.

Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng miệng ống hướng lên như hình vẽ

Trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40cm và được ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14cm. Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi. Chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp ống đặt nằm ngang là

a)

58,065 cm.

b)

43,373 cm.

c)

52,174 cm.

d)

47,368 cm.

27.

Cho 1 ống nghiệm 1 đâu kín được đặt nằm ngang; tiết diện đều, bên trong có cột không khí cao l = 20 cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài d = 4 cm. Cho áp suất khí quyến là p0 = 76 cmHg.

Chiều dài cột khí trong ống là bao nhiêu khi ống được dựng thẳng và miệng ống nghiệm ở trên?

a)

21 cm.

b)

20 cm.

c)

19 cm.

d)

18 cm.

28.

Cho 1 ống nghiệm 1 đầu kín được đặt nằm ngang, tiết diện đều, bên trong có cột không khí cao l = 20 cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài d = 4 cm. Cho áp suất khí quyến là p0 = 76 cmHg.

Chiều dài cột khí là bao nhiêu khi ống đứng thẳng miệng ở dưới?

a)

21,ll cm.

b)

19,69 cm.

c)

22 cm.

d)

22,35 cm.

29.

Trong hệ tọa độ (𝑉,𝑇), đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng vuông góc với trục 𝑂𝑉.

b)

đường thẳng vuông góc với trục 𝑂𝑇.

c)

đường hyperbol.

d)

đường thẳng kéo dài qua gốc toạ độ.

30.

Trong hệ tọa độ (𝑝,𝑉), đường đẳng nhiệt là

a)

đường thẳng vuông góc với trục 𝑂𝑉.

b)

đường thẳng vuông góc với trục 𝑂𝑝.

c)

đường hyperbol.

d)

đường thẳng kéo dài đi qua O.

31.

Hệ thức phù hợp với định luật Boyle là

a)

b)

c)

d)

32.

Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh kín thì

a)

nhiệt độ khí giảm.

b)

áp suất khí tăng.

c)

áp suất khí giảm.

d)

khối lượng khí tăng.

33.

Ở nhiệt độ 273oC, thể tích của một lượng khí là 10 lít.Thể tích lượng khí đó ở 546oC khi áp suất khí không đổi nhận giá trị là

a)

5 lít.

b)

10 lít.

c)

15 lít.

d)

20 lít.

34.

Một bình có dung tích V=15 cm3 chứa không khí ở nhiệt độ t1=177oC . Làm lạnh không khí trong bình đến nhiệt độ t2=27oC . Cho biết dung tích bình thay đổi theo sự thay đổi nhiệt độ của không khí và áp suất khí trong bình không đổi. Độ biến thiên thể tích của bình là

a)

2,3 cm3.

b)

5 dm3.

c)

5 cm3.

d)

2,3 dm3.

35.

Một xy lanh chứa khí được đây kín bằng một pít tông nhẹ có khối lượng không đáng kể, pít tông có thể trượt không ma sát trong xy lanh ở 27oC khí chiếm thể tích là 3dm3, khi nhiệt độ tăng lên 37oC khi giãn nở đẩy pít tông làm áp suất không đổi. Thể tích khí trong xy lanh lúc này nhận giá trị là

a)

4,1 dm3.

b)

3,1 lít.

c)

2,9 lít.

d)

3,1 m3.

36.

Ở 27°C thể tích của một lượng khí là 6 lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 127°C khi áp suất không đổi là

a)

4 lít.

b)

8 lít.

c)

12 lít.

d)

16 lít.

37.

Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình đẳng áp là quá trình

a)

nhiệt độ không đổi, thể tích tăng.

b)

nhiệt độ không đổi, thể tích giảm.

c)

nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

38.

Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?

a)

Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích tăng.

b)

Nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

c)

Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

d)

Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích giảm.

39.

Nguyên nhân cơ bản gây ra áp suất của chất khí là do

a)

chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ.

b)

chất khí thường có thể tích lớn.

c)

khi chuyển động, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình.

d)

chất khí thường được đựng trong bình.

40.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi theo một quá trình được biểu diễn trong hệ toạ độ (V,T) bằng một đoạn thẳng có đường kéo dài qua gốc tọa độ. Trong quá trình đó nhiệt độ tuyệt đối T

a)

là hằng số.

b)

luôn luôn tăng.

c)

tỉ lệ với thể tích khí.

d)

tỉ lệ với bình phương thể tích khí.

41.

Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ.

Đáp án nào sau đây đúng?

a)

p1 > p2

b)

p1 < p2

c)

p1 = p2

d)

p1p2p_1\ge p_2

42.

Trên đồ thị (V,T) (xem hình vẽ bên)

vẽ bốn đường đẳng áp của cùng một lượng khí. Đường ứng với áp suất cao nhất là

a)

p1

b)

p2

c)

p3

d)

p4

43.

Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình

a)

đẳng áp.

b)

đẳng nhiệt.

c)

bất kì không phải đẳng quá trình.

d)

đẳng tích.

44.

Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ (y, x) là hệ tọa độ

a)

( p,T )

b)

( p,V )

c)

( p,T ) hoặc ( p,V )

d)

đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp.

45.

Biểu thức nào sau đây không phù hợp với định luật Charles

a)

VT=ha˘ˋng so^ˊ\frac{V}{T}=hằng\ số

b)

V1T1=V2T2\frac{V_1}{T_1}=\frac{V_2}{T_2}

c)

V=V0(1+αt)V=V_0\left(1+\alpha t\right)

d)

V1TV\sim\frac{1}{T}

46.

Trong hiện tượng nào sau đây có quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định.

a)

Thổi không khí vào một quả bóng bay.

b)

Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.

c)

Không khí trong một xi lanh đặt nằm ngang có áp suất bằng áp suất khi quyển bên ngoài, được đun nóng thì đẩy pit-tông chuyển động không ma sát trong xi lanh.

d)

Không khí trong một xi lanh đặt thẳng đứng được đun nóng đẩy pit-tông chuyển dộng nhanh dần.

47.

Nội dung của câu nào sau đây không phù hợp với định luật Charles?

a)

Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lê với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Hệ số nở đẳng áp của 1 mol chất khí đều bằng 1/273

c)

Đường biểu diễn quá trình đẳng áp trong hệ toạ độ (V - T) là đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

d)

Trong quá trình đẳng áp, khi nhiệt độ tăng từ 20 °C lên 40 °C thì thể tích khí tăng lên gấp đôi.

48.

Công thức của định luật Charles là

a)

pV= const\frac{p}{V}=\ const

b)

pV=constpV=const

c)

VT=const\frac{V}{T}=const

d)

pVT=const\frac{pV}{T}=const

49.

Cho một khối khí xác định, nếu ta tăng áp suất lên gấp đôi và tăng nhiệt độ tuyệt đối lên gấp 3 thì thể tích khí sẽ

a)

giảm xuống 6 lần.

b)

tăng lên 1,5 lần.

c)

giảm xuống 1,5 lần.

d)

tăng lên 6 lần.

50.

Hằng số khí lí tưởng R có giá trị bằng

a)

0,083 at.lit/mol.K.

b)

8,31 J/mol.K.

c)

0,081 atm.lit/mol.K.

d)

0,831 J/mol.K.

51.

Trong hiện tượng nào sau đây cả ba thông số trạng thái của một lượng khí đều thay đổi?

a)

Không khí bị đun nóng trong một bình kín.

b)

Không khí bên trong quá bóng bàn bị bẹp được nhúng vào nước phồng lên như cũ.

c)

Không khí trong một quả bóng bay bị em bé bóp bẹp.

d)

Cả ba hiện tượng trên.

52.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình Clapeyron?

a)

b)

c)

d)

53.

Phương trình trạng thái khí lí tưởng cho biết mối liên hệ giữa các đại lượng nào sau đây?

a)

A. nhiệt độ và áp suất.

b)

B. nhiệt độ và thể tích.

c)

C. thể tích và áp suất.

d)

D. nhiệt độ, thể tích và áp suất.

54.

Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?

a)

PV/T= hằng số.

b)

PT/V= hằng số.

c)

VT/P= hằng số.

d)

P1V2/T1 = P2V1/T2.

55.

Theo phương trình trạng thái của khí lí tưởng, tích của áp suất p và thể tích V của một khối lượng khí lí tưởng xác định

a)

không phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

tỉ lệ thuận với nhiệt độ Xenxiut.

d)

tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

56.

Ở nhiệt độ T1 và áp suất p1, khối lượng riêng của một chất khí là ρ1. Biểu thức tính khối lượng riêng ρ2 của chất khí đó ở nhiệt độ T2 và áp suất p2 là

a)

b)

c)

d)

57.

Có m gam khí oxygen có thể tích 3,69 lít, áp suất 12 atm ở nhiệt độ 432K. Giá trị của m là

a)

10 gam.

b)

20 gam.

c)

30 gam.

d)

40 gam.

58.

Có 10 gam khí oxygen ở áp suất 3.105 N/m2 và nhiệt độ 10oC xem oxygen là khí lí tưởng. Thể tích của khối khí là

a)

24,5 lít.

b)

245 lít.

c)

0,245 lít.

d)

2,45 lít.

59.

Có 4,4 gam khí CO2 ở áp suất 2 atm có thể tích 1,64 lít.Nhiệt độ của khối khí là

a)

400K.

b)

400oC.

c)

600K

d)

600oC.

60.

Có 40 gam khí oxygen ở nhiệt độ 360K áp suất 10 atm. Thể tích của khối khí có giá trị là

a)

3,69 lít.

b)

0,369 lít.

c)

1,2 lít.

d)

0,12 lít.

61.

Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:

a)

Eđ=32kT\overline{E_đ}=\frac{3}{2}kT

b)

Eđ=12kT\overline{E_đ}=\frac{1}{2}kT

c)

Eđ=23kT\overline{E_đ}=\frac{2}{3}kT

d)

Eđ=2kT\overline{E_đ}=2kT

62.

Áp suất khí tác dụng lên thành bình không được xác định bằng biểu thức nào?

a)

b)

c)

d)

63.

Mật độ phân tử được xác định bởi hệ thức:

a)

mV\frac{m}{V}

b)

Vm\frac{V}{m}

c)

VN\frac{V}{N}

d)

NV\frac{N}{V}

64.

Độ biến thiên động lượng của phân tử do va chạm với thành bình có độ lớn là

a)

2mv.

b)

−2mv.

c)

mv.

d)

0.

65.

Động năng trung bình của phân tử có mối liên hệ như thế nào với nhiệt độ tuyệt đối?

a)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

c)

Động năng trung bình của phân tử không tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Động năng trung bình của phân tử tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

66.

Hệ quả nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ giữa động năng phân tử và nhiệt độ?

a)

Các khí có bản chất khác nhau, khối lượng khác nhau nhưng nhiệt độ như nhau thì động năng trung bình của các phân tử bằng nhau.

b)

Động năng trung bình của phân tử khí càng lớn thì nhiệt độ của khí càng cao.

c)

Người ta coi nhiệt độ tuyệt đối là số đo động năng trung bình của phân tử theo một đơn vị khác.

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn nên tốc độ của các phân tử bằng nhau.

67.

Không khí là hỗn hợp của một vài loại khí chính như nitrogen, oxygen, carbon dioxide. Sắp xếp giá trị v2 ̅̅̅ của phân tử các chất khí này trong không khí theo thứ tự tăng dần là:

a)

O2; CO2; N2.

b)

CO2; O2; N2.

c)

N2; O2; CO2.

d)

CO2; N2; O2.

68.

Phát biểu nào sau đây không phù hợp với bản chất của mối quan hệ giữa động năng trung bình của phân tử và nhiệt độ?

a)

Động năng trung bình của các phân tử khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ.

b)

Động năng trung bình của các phần tử khí càng lớn thì nhiệt độ khí càng thấp,

c)

Nhiệt độ của khí càng cao thì động năng trung bình của các phân tử khí càng lớn.

d)

Nhiệt độ của khí tỉ lệ với động năng trung bình của các phân tử khí.

69.

Nhiệt độ của một khối khí để động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí đó bằng 1,0 eV là bao nhiêu? Biết 1 eV = 1,6.10-19 J.

a)

7729,5 K.

b)

3290 K.

c)

6192 K.

d)

2998 K.

70.

Tổng động năng tịnh tiến trung bình của các phân tử khí Nitrogen ( N2 ) chứa trong một khí cầu bằng Eđ\overline{E_đ} = 5, 7.10-3 J và căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ của phân tử khí đó là v = 2.103 m/s. Khối lượng khí nitrogen trong khí cầu là:

a)

2,68.10-9 kg.

b)

2,85.10-9 kg.

c)

3,19.10-9 kg.

d)

2, 34.10-9 kg.

71.

Động năng trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 25oC có giá trị là:

a)

5,2.10-22 J.

b)

6,2.10-21 J.

c)

6,2.1023 J.

d)

3,2.1023 J.

72.

Ở nhiệt độ nào căn bậc hai của trung bình bình phương tốc độ các phân tử khí oxygen (O2 ) đạt tốc độ vũ trụ cấp I (7,9 km/s)?

a)

6,0.104 K.

b)

4,0.104 K.

c)

8,0.104 K.

d)

2,0.104 K.