wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2 câu 1 đến 25

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đáp án nào sau đây là phát biểu chính xác về tiến trình?

a)

Tiến trình là một Chương trình đang ở trong bộ nhớ ngoài

b)

Tiến trình là một Chương trình đang xử lý, sở hữu một không gian địa chỉ, một con trỏ lệnh, một tập các thanh ghi và stack

c)

Tiến trình là một Chương trình đang xử lý, sở hữu một con trỏ lệnh, một tập các thanh ghi và các biến

d)

Tiến trình là một Chương trình trong bộ nhớ, sở hữu một con trỏ lệnh, một tập các thanh ghi và các biến

2.

Một hoặc nhiều file của người dùng được nạp vào bộ nhớ RAM gọi là gì?

a)

Tiểu trình

b)

Tiến trình

c)

Chương trình

d)

Dữ liệu

3.

Hãy cho biết, có bao nhiêu trạng thái của một tiến trình?

a)

3 trạng thái

b)

4 trạng thái

c)

5 trạng thái

d)

6 trạng thái

4.

“Tiến trình yêu cầu một tài nguyên nhưng chưa được đáp ứng vì tài nguyên chưa sẵn sàng, hoặc tiến trình phải chờ một sự kiện hay thao tác nhập xuất ”. Trạng thái trên thuộc dạng chuyển trạng thái nào sau đây?

a)

Running -> Ready

b)

Ready -> Running

c)

Running -> Waiting

d)

Waiting -> Ready

5.

Khi nào thì một tiến trình chuyển trạng thái từ Waiting sang trạng thái Ready?

a)

Tiến trình được cấp phát không gian nhớ

b)

Tiến trình được cấp phát CPU

c)

Tiến trình được tăng độ ưu tiên

d)

Tiến trình được cung cấp đủ tài nguyên

6.

Hệ điều hành quản lý hoạt động của các tiến trình trong hệ thống thông qua khối mô tả tiến trình (PCB-Process Control Block ). Thành phần nào sau đây không thuộc khối mô tảtiến trình PCB?

a)

Con trỏ trạng thái của tiến trình

b)

Thông tin về tiến trình đang sử dụng hoặc được phép sử dụng

c)

Vùng Biết lưu trữ giá trị các thanh ghi mà tiến trình đang sử dụng

d)

Số thứ tự của tiến trình

7.

Phát biểu nào sau đây là chính xác về giờ CPU?

a)

Là thời gian CPU xử lý các tiến trình từ ki bắt đầu đến khi kết thúc

b)

Là thời gian mà CPU phục vụ cho tiến trình hoạt động

c)

Là tổng thời gian xử lý một tiến trình đưa vào hệ thống

d)

Là tổng thời gian xử lý các tiến trình đưa vào hệ thống

8.

Một tiến trình đang trong trạng thái thực hiện và nó sẽ rời khỏi trạng thái này khi nào?

a)

Tiến trình đã hoàn thành công việc và chuyển sang trạng thái kết thúc

b)

Tiến trình tự ngắt

c)

Tiến trình sử dụng hết giờ CPU dành cho nó

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

9.

Những trạng thái nào sau đây của tiến trình liên quan đến giờ của CPU?

a)

New, Ready, Running

b)

Ready, Running, Halt

c)

Ready, Running, Waiting

d)

Running, Waiting, Halt

10.

Tại mỗi thời điểm nhất định, trong hệ điều hành đa nhiệm có bao nhiêu tiến trình được phân phối giờ CPU?

a)

1 tiến trình

b)

2 tiến trình

c)

3 tiến trình

d)

Tất cả các tiến trình

11.

Có bao nhiêu trạng thái của tiến trình liên quan đến giờ CPU?

a)

2 trạng thái

b)

3 trạng thái

c)

4 trạng thái

d)

5 trạng thái

12.

Trạng thái nào sau đây của tiến trình không liên quan đến giờ CPU?

a)

Ready

b)

Halt

c)

Waiting

d)

Running

13.

Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất về lập lịch cho CPU?

a)

Lập lịch cho CPU là tổ chức một hàng đợi các tiến trình sẵn sàng để phân phối giờ CPU

b)

Lập lịch cho CPU là tổ chưc nhiều hàng đợi các tiến trình sẵn sàng để phân phối giờ CPU

c)

Lập lịch cho CPU là tổ chức một hàng đợi các tiến trình sẵn sàng để phân phối giờ CPU cho chúng dựa trên độ ưu tiên của các tiến trình sao cho hiệu suất sử dụng CPU là tối ưu

d)

Lập lịch cho CPU là tổ chức nhiều hàng đợi các tiến trình sẵn sàng để phân phối giờ CPU cho chúng dựa trên độ ưu tiên củ

14.

Trong các phương pháp lập lịch sau, phương pháp nào áp dụng cho những tiến trình đã được lập danh sách và SPOOL?

a)

Short - term scheduler

b)

Medium – term scheduler

c)

Long – term scheduler

d)

Dupble – term scheduler

15.

Trong các phương pháp lập lịch sau, phương pháp nào áp dụng cho tiến trình mà mã nguồn của nó đã được đưa vào bộ nhớ trong?

a)

Short - term scheduler

b)

Medium – term scheduler

c)

Long – term scheduler

d)

Dupble – term scheduler

16.

Trong các phương án sau, phương án nào không phải là yếu tố đánh giá các phương pháp lập lịch cho CPU?

a)

Sự công bằng

b)

Tốc độ xử lý các tiến trình

c)

Tận dụng giờ CPU

d)

Tổng thời gian thực hiện tiến trình

17.

Trong các phương án sau, phương án nào không phải thuật toán lập lịch cho CPU?

a)

FCFS (first come first served)

b)

SSTF (shortest seek time first)

c)

SJF (shortest job first)

d)

SRT (shortes remain time)

18.

Trong các thuật toán lập lịch sau, thuật toán nào có độ ưu tiên tiến trình dựa vào tổng thời gian thực hiện ngắn nhất?

a)

FCFS (first come first served)

b)

SSTF (shortest seek time first)

c)

SJF (shortest job first)

d)

SRT (shortes remain time)

19.

Trong các thuật toán lập lịch sau, thuật toán nào có độ ưu tiên tiến trình dựa vào thời gian còn lại ngắn nhất để thực hiện xong tiến trình?

a)

FCFS (first come first served)

b)

SSTF (shortest seek time first)

c)

SJF (shortest job first)

d)

SRT (shortes remain time)

20.

Trong các thuật toán lập lịch sau, thuật toán nào có độ ưu tiên tiến trình dựa vào thời điểm xuất hiện tiến trình sớm nhất?

a)

FCFS (first come first served)

b)

SSTF (shortest seek time first)

c)

SJF (shortest job first)

d)

SRT (shortes remain time)

21.

Trong các thuật toán lập lịch sau, thuật toán nào có độ ưu tiên đồng đều như nhau cho các tiến trình?

a)

FCFS (first come first served)

b)

RR (Round robin)

c)

SJF (shortest job first)

d)

SRT (shortes remain time)

22.

Trong các thuật toán lập lịch sau, thuật toán nào phân chia các tiến trình thành nhiều hàng đợi có độ ưu tiên khác nhau?

a)

FCFS (first come first served)

b)

MLQ (multi level queue)

c)

MLFQ(multi level feedback queue)

d)

MLQ (multi level queue) và MLFQ(multi level feedback queue)

23.

Trong các thuật toán lập lịch sau, thuật toán nào cho phép các tiến trình trên các hàng đợi có thể chuyển qua lại cho nhau được?

a)

FCFS (first come first served)

b)

MLQ (multi level queue)

c)

MLFQ(multi level feedback queue)

d)

MLQ (multi level queue) và MLFQ(multi level feedback queue)

24.

Trong các phương pháp lập lịch cho CPU, phương pháp nào giờ CPU không bị phân phối lại?

a)

FCFS (first come first served)

b)

SSTF (shortest seek time first)

c)

SJF (shortest job first)

d)

SRT (shortes remain time)

25.

Trong các phương pháp lập lịch cho CPU, phương pháp nào nhanh chóng loại bỏ tiến trình ngắn ra khỏi hàng đợi?

a)

FCFS (first come first served)

b)

SSTF (shortest seek time first)

c)

SJF (shortest job first)

d)

SRT (shortes remain time)