wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 11 - CSDL

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) là gì?

a)

Một tập hợp các bảng tính trong Excel.

b)

Một tập hợp các tệp văn bản trong máy tính.

c)

Một tập hợp dữ liệu có liên quan, được lưu trữ có tổ chức trên máy tính.

d)

Một bộ sưu tập hình ảnh và video.

2.

Tính chất nào sau đây là tính chất quan trọng của CSDL?

a)

Tính dư thừa dữ liệu.

b)

Tính toàn vẹn dữ liệu.

c)

Tính phụ thuộc phần mềm.

d)

Tính lưu trữ trên giấy

3.

Khi thiết kế CSDL, việc đảm bảo tính không dư thừa có nghĩa là:

a)

Giảm thiểu số lượng người dùng truy cập dữ liệu.

b)

Hạn chế việc lưu trữ các dữ liệu lặp lại.

c)

Tăng cường sự phụ thuộc vào phần mềm.

d)

Lưu trữ tất cả dữ liệu ở cùng một nơi.

4.

Hệ thống nào dưới đây thường sử dụng CSDL để quản lý dữ liệu?

a)

Quản lý hồ sơ khách hàng của ngân hàng.

b)

Viết nhật ký cá nhân.

c)

Lưu trữ tài liệu văn bản trên ổ đĩa cứng.

d)

Tạo bảng tính đơn giản trong Excel.

5.

Tính độc lập dữ liệu trong CSDL là gì?

a)

Khả năng phần mềm không cần cập nhật khi thay đổi dữ liệu.

b)

Khả năng dữ liệu không phụ thuộc vào bất kỳ phần mềm nào.

c)

Dữ liệu có thể được lưu trữ trên nhiều hệ thống khác nhau.

d)

Dữ liệu chỉ có thể được truy cập từ một chương trình duy nhất.

6.

Đâu là ví dụ về CSDL trong thực tế?

a)

Một tập hợp các video được lưu trữ trên ổ cứng.

b)

Hệ thống quản lý điểm số của học sinh trong trường.

c)

Một bảng tính Excel chứa danh sách hàng hóa.

d)

Một tài liệu văn bản được lưu trên máy tính.

7.

Trong CSDL, tính bảo mật có nghĩa là:

a)

Chỉ có một người được phép xem dữ liệu.

b)

Mọi người đều có quyền truy cập dữ liệu.

c)

Dữ liệu được bảo vệ khỏi truy cập trái phép và sửa đổi không hợp lệ.

d)

Dữ liệu không bao giờ được thay đổi

8.

Cơ sở dữ liệu nào sau đây cần đảm bảo tính nhất quán dữ liệu cao?

a)

Hệ thống quản lý thư viện.

b)

Ứng dụng lịch cá nhân.

c)

Quản lý điểm thi của học sinh.

d)

Tài khoản ngân hàng trực tuyến

9.

Khi cập nhật CSDL, đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu có nghĩa là:

a)

Các giá trị dữ liệu phải tuân theo các quy tắc nhất định.

b)

Dữ liệu không bao giờ được thay đổi.

c)

Chỉ một người có thể thay đổi dữ liệu cùng một lúc.

d)

Không cho phép người dùng truy cập dữ liệu cùng lúc.

10.

Trong CSDL, khi có sự cố trong quá trình cập nhật dữ liệu, tính nhất quán đảm bảo rằng:

a)

Dữ liệu vẫn được cập nhật đúng cách, ngay cả khi có sự cố.

b)

Dữ liệu bị xóa nếu gặp sự cố.

c)

Phần mềm sẽ tự động khôi phục dữ liệu.

d)

Người dùng phải cập nhật lại toàn bộ dữ liệu từ đầu.

11.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu có chức năng gì?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập cơ sở dữ liệu.

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu.

c)

Kiểm soát quyền truy cập dữ liệu và sao lưu dự phòng.

d)

Tất cả các ý.

12.

Chức năng nào sau đây thuộc nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu của hệ QTCSDL?

a)

Khai báo cơ sở dữ liệu với tên gọi xác định.

b)

Thêm, sửa, xóa dữ liệu trong bảng.

c)

Sao lưu và khôi phục dữ liệu.

d)

Truy xuất dữ liệu theo tiêu chí khác nhau.

13.

Hệ QTCSDL hỗ trợ người dùng truy xuất dữ liệu bằng cách nào?

a)

Cung cấp giao diện lập trình ứng dụng cho người dùng cuối.

b)

Thực hiện truy vấn theo các tiêu chí khác nhau.

c)

Cài đặt ràng buộc toàn vẹn dữ liệu.

d)

Thực hiện sao lưu dữ liệu.

14.

Trong hệ cơ sở dữ liệu tập trung, dữ liệu được lưu trữ ở đâu?

a)

Trên nhiều máy tính ở các địa điểm khác nhau.

b)

Trên một máy tính duy nhất.

c)

Trên nhiều máy chủ ở các quốc gia khác nhau.

d)

Trên các máy trạm và máy chủ riêng biệt.

15.

Ưu điểm của hệ cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

Khó khăn trong việc đảm bảo tính nhất quán và bảo mật dữ liệu.

b)

Chi phí duy trì thấp.

c)

Tính sẵn sàng và độ tin cậy cao hơn.

d)

Không cần bổ sung thêm trạm dữ liệu khi mở rộng.

16.

Chức năng sao lưu dự phòng của hệ QTCSDL nhằm mục đích gì?

a)

Giảm thiểu chi phí lưu trữ.

b)

Đảm bảo dữ liệu không bị mất mát trong trường hợp sự cố.

c)

Tăng tốc độ truy xuất dữ liệu.

d)

Hỗ trợ người dùng thao tác dữ liệu dễ dàng hơn.

17.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có nhược điểm nào sau đây?

a)

Khó khăn trong việc mở rộng khi cần thêm máy trạm.

b)

Chi phí bảo trì thấp.

c)

Dễ dàng đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu.

d)

Tăng tính bảo mật dữ liệu.

18.

Trong hệ cơ sở dữ liệu phân tán, dữ liệu được lưu trữ như thế nào?

a)

Tập trung trên một máy tính duy nhất.

b)

Phân tán trên nhiều máy tính ở các trạm khác nhau.

c)

Được sao lưu duy nhất trên một máy chủ tập.

d)

Lưu trên máy tính cục bộ và không có sự phân tán.

19.

Chức năng nào sau đây là của phần mềm ứng dụng cơ sở dữ liệu?

a)

Quản lý toàn bộ cơ sở dữ liệu.

b)

Tương tác với hệ QTCSDL để khai thác dữ liệu.

c)

Tạo lập cơ sở dữ liệu mới.

d)

Sao lưu và bảo mật dữ liệu.

20.

Một ví dụ về hệ quản trị cơ sở dữ liệu phổ biến hiện nay là gì?

a)

Microsoft Excel

b)

Google Sheets

c)

Oracle

d)

Microsoft Word

21.

Khái niệm cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng tệp tin.

b)

CSDL tổ chức dữ liệu theo dạng bảng.

c)

CSDL không có quan hệ giữa các bảng.

d)

CSDL chỉ có thể lưu trữ văn bản.

22.

Khoá chính trong một bảng là gì?

a)

Trường không bao giờ có giá trị trùng lặp.

b)

Trường chứa thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.

c)

Trường có thể chứa giá trị trùng lặp.

d)

Trường chỉ được sử dụng để lưu trữ văn bản.

23.

Khái niệm khoá ngoài là gì?

a)

Trường trong bảng xác định duy nhất bản ghi.

b)

Trường trong bảng kết nối với khoá chính của bảng khác.

c)

Trường chỉ lưu trữ dữ liệu văn bản.

d)

Trường không có giá trị.

24.

Liên kết dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ là gì?

a)

Việc lưu trữ dữ liệu trong một bảng.

b)

Việc gộp nhiều bảng dữ liệu thành một bảng duy nhất.

c)

Việc sử dụng khoá ngoài để kết nối dữ liệu từ hai bảng khác nhau.

d)

Việc xóa dữ liệu trong bảng.

25.

Mỗi hàng trong một bảng được gọi là gì?

a)

Trường (field).

b)

Bản ghi (record).

c)

Khoá (key).

d)

Dữ liệu (data).

26.

Kiểu dữ liệu của trường nào không cho phép nhập số?

a)

Trường số nguyên (integer).

b)

Trường số thập phân (decimal).

c)

Trường văn bản (string).

d)

Trường ngày tháng (date

27.

Tại sao cần phải có khoá chính trong một bảng?

a)

Để lưu trữ thông tin về mối quan hệ giữa các bảng.

b)

Để xác định duy nhất mỗi bản ghi trong bảng.

c)

Để tránh việc lưu trữ dữ liệu trùng lặp.

d)

Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ.

28.

Khi nào nên sử dụng khoá ngoài?

a)

Khi cần phân biệt giữa các bản ghi trong cùng một bảng.

b)

Khi cần kết nối thông tin giữa hai bảng khác nhau.

c)

Khi cần lưu trữ dữ liệu văn bản.

d)

Khi cần lưu trữ dữ liệu số.

29.

Dụng khoá ngoài?

a)

Khi cần phân biệt giữa các bản ghi trong cùng một bảng.

b)

Khi cần kết nối thông tin giữa hai bảng khác nhau.

c)

Khi cần lưu trữ dữ liệu văn bản.

d)

Khi cần lưu trữ dữ liệu số.

30.

Tại sao nên sử dụng nhiều bảng trong cơ sở dữ liệu thay vì chỉ sử dụng một bảng lớn?

a)

Để tiết kiệm thời gian.

b)

Để dễ dàng sửa đổi và bảo trì dữ liệu.

c)

Để giảm chi phí lưu trữ.

d)

Để tránh việc mất dữ liệu.

31.

Một bảng có thể có bao nhiêu khoá chính?

a)

Nhiều hơn một khoá chính.

b)

Chỉ một khoá chính.

c)

Không có khoá chính.

d)

Tối đa hai khoá chính

32.

Cập nhật dữu liệu là gì?

a)

là xóa hết dữ liệu trong bảng số liệu của file đó đi

b)

là ghi lại thông tin, cập nhật thêm thông tin, hoặc xóa bỏ đi thông tin nào đó trong bảng số liệu của một file

c)

là trích xuất file dữ liệu từ word sang pdf

d)

là biến đổi dữ liệu này sang dữ liệu khác

33.

Để khắc phục tình tạng nhập các dữ liệu bằng tay, người ta tạo ra cái gì để nhập dữu liệu tự động?

a)

Mã vạch chứa thông tin sản phẩm

b)

Máy tính sách tay nhỏ gọn

c)

Điện thoại

d)

E-sim

34.

Nếu muốn quản lý một nhà hàng, một đơn vị hay một tổ chức nào đó có lượng sản phẩm lớn. Cần có …. Để giảm bớt thời gian, công sức, nhân lực và tiền bạc?

a)

nhiều nhân viên

b)

thu thập dữ liệu tự động

c)

giải nén dữ liệu bị động

d)

quản lý chi tiêu

35.

Tại sao cần cập nhật dữ liệu thường xuyên?

a)

để nắm bắt, quản lý, theo dõi và xử lý kịp thời các thông tin về dữ liệu

b)

để thay đổi dữ liệu

c)

dễ dàng xóa dữ liệu mới đi

d)

để bán hàng tốt hơn

36.

Hệ QTCSDL có mấy chức năng?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

37.

Một hệ cơ sở dữ liệu có mấy thành phần?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

38.

CSDL phân tán là gì?

a)

tập hợp dữ liệu được tập trung trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

b)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên các trạm khác nhau của một mạng máy tính

c)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm của một mạng máy tính

d)

tập hợp dữ liệu được phân tán trên một trạm khác nhau của hai mạng máy tính

39.

Một hệ quản trị CSDL KHÔNG có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

40.

bản ghi là?

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong file

b)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

41.

Trường thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tượng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

42.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

không có khoá

b)

2

c)

1

d)

nhiều khóa