wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 5 - Ôn tập HK1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
PowerPoint là phần mềm giúp
a)
A. tạo bài trình chiếu
b)
B. luyện tập sử dụng chuột.
c)
C. soạn thảo văn bản.
d)
D. luyện gõ bàn phím.
2.
Để soạn thảo văn bản, em sử dụng phần mềm nào?
a)
A. Excel.
b)
B. RapidTyping.
c)
C. PowerPoint.
d)
D. Word.
3.
Để tạo một bài trình chiếu, đầu tiên em phải
a)
A. kích hoạt phần mềm Home và tạo một tệp mới.
b)
B. kích hoạt phần mềm PowerPoint và tạo một tệp mới.
c)
C. kích hoạt phần mềm Microsoft Teams và tạo một tệp mới.
d)
D. kích hoạt phần mềm Zoom và tạo một tệp mới.
4.
Trang xuất hiện đầu tiên khi truy cập vào website là
a)
A. truyện dân gian.
b)
B. truyện ngụ ngôn.
c)
C. cổ tích Việt Nam.
d)
D. trang chủ.
5.
Lệnh Insert → Picture dùng để
a)
A. tạo trang chiếu mới.
b)
B. định dạng kiểu chữ.
c)
C. chèn ảnh vào trang chiếu.
d)
D. định dạng cỡ chữ.
6.
Phần mềm soạn thảo văn bản là
a)
A. Word.
b)
B. PowerPoint.
c)
C. Insert.
d)
D. Home.
7.
Để sử dụng hiệu ứng chuyển trang trong trang chiếu, em dùng lệnh
a)
A. Record.
b)
B. Transitions.
c)
C. Slide Show.
d)
D. Animations.
8.
Sử dụng máy tính thành thạo giúp em
a)
A. giải quyết được hầu hết các vấn đề trong cuộc sống.
b)
B. xác định vấn đề cần giải quyết nhanh hơn.
c)
C. làm được nhiều việc hơn và tạo được nhiều sản phẩm tốt hơn.
d)
D. chọn được thông tin thích hợp để hoàn thành mục tiêu.
9.
Thao tác không thể thực hiện với phần mềm tạo bài trình chiếu là
a)
A. thêm trang chiếu mới.
b)
B. sử dụng hiệu ứng chuyển trang.
c)
C. chèn ảnh vào trang chiếu.
d)
D. lập bảng tính tự động.
10.
Phần mềm soạn thảo văn bản có thể giúp em
a)
A. tìm kiếm thông tin.
b)
B. giải bài tập.
c)
C. chèn ảnh.
d)
D. in sách.
11.
Website không có thành phần nào?
a)
A. tên website.
b)
B. địa chỉ website.
c)
C. bảng chọn nội dung.
d)
D. hệ điều hành của máy chủ.
12.
Bảng chọn nội dung giúp
a)
A. giảm giá thành sản phẩm.
b)
B. tìm kiếm thông tin thuận lợi, dễ dàng hơn.
c)
C. tạo hiệu ứng chuyển trang.
d)
D. tăng hiệu năng của máy tính.
13.
Có bao nhiêu cách chính để tìm thông tin trên website
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
14.
Để tìm kiếm thông tin trên website, em nháy chuột vào các siêu liên kết phù hợp trên bảng chọn nội dung hoặc sử dụng __________
a)
A. công cụ tìm kiếm.
b)
B. phần mềm soạn thảo văn bản.
c)
C. chèn ảnh vào trang chiếu.
d)
D. bảng tính tự động.
15.
Cho các bước thực hiện tìm kiếm thông tin trên website như sau. Thứ tự đúng là gì? (1) Nhập từ khóa tìm kiếm. (2) Nháy chuột vào công cụ tìm kiếm. (3) Nháy chuột vào Tìm kiếm.
a)
A. (1) – (2) – (3).
b)
B. (3) – (2) – (1).
c)
C. (2) – (1) – (3).
d)
D. (3) – (1) – (2).
16.
Hợp tác trong tìm kiếm thông tin giúp em
a)
A. tìm được nhanh, nhiều thông tin phù hợp.
b)
B. tìm được địa chỉ website.
c)
C. tìm được bảng chọn nội dung.
d)
D. tìm được hệ điều hành của máy chủ.
17.
Để ngắt kết nối với ổ đĩa ngoài, em chọn
a)
A. Design.
b)
B. Insert.
c)
C. Unikey.
d)
D. Eject Mass Storage.
18.
Thực hiện kết nối và ngắt kết nối ổ đĩa ngoài đúng cách giúp
a)
A. tránh làm hỏng thiết bị.
b)
B. chuyển thông tin nhanh hơn.
c)
C. tạo dữ liệu cá nhân.
d)
D. tăng bộ nhớ máy tính.
19.
Yếu tố cần để giải quyết được vấn đề là
a)
A. thông tin.
b)
B. tính sáng tạo.
c)
C. khả năng ngôn ngữ.
d)
D. hệ điều hành của máy chủ.
20.
Khi chưa có thông tin phù hợp, em cần
a)
A. thay đổi hệ điều hành.
b)
B. nâng cấp bộ nhớ.
c)
C. tạo tệp cơ sở dữ liệu.
d)
D. thu thập và tìm kiếm thông tin.
21.
Thông tin dùng trong giải quyết vấn đề phải
a)
A. có nhiều dữ liệu.
b)
B. được nhiều người tìm kiếm.
c)
C. chính xác và phù hợp.
d)
D. có dung lượng thấp.
22.
Thông tin bác sĩ cần biết khi khám bệnh là
a)
A. khả năng sử dụng tin học văn phòng.
b)
B. trình độ học thức.
c)
C. mức lương hiện tại.
d)
D. tiền sử bệnh của bệnh nhân.
23.
Để có thông tin về phương thức điều trị một loại bệnh, em nên
a)
A. hỏi bác sĩ có chuyên môn về loại bệnh đó.
b)
B. tìm kiếm trên Internet.
c)
C. sử dụng các bài thuốc dân gian.
d)
D. làm theo lời khuyên của hàng xóm.
24.
Phát biểu không đúng về làm việc nhóm là
a)
A. cần phân công công việc dựa vào điểm mạnh của mỗi người.
b)
B. cần có tinh thần trách nhiệm.
c)
C. mỗi người chỉ cần quan tâm đến phần việc của mình.
d)
D. cần thảo luận, góp ý và giúp đỡ lẫn nhau.
25.
Để chuẩn bị đồ dùng cho chuyến du lịch Nhật Bản sắp tới em cần tìm hiểu thông tin gì?
a)
A. Thông tin về thời tiết Nhật Bản.
b)
B. Thông tin về lịch sử Nhật Bản.
c)
C. Thông tin về ẩm thực Nhật Bản.
d)
D. Thông tin về giao thông Nhật Bản.
26.
Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet bằng cách nào?
a)
A. Sử dụng mạng xã hội.
b)
B. Sử dụng phần mềm Microsoft Teams.
c)
C. Sử dụng thư điện tử.
d)
D. Sử dụng máy tìm kiếm google.com.
27.
Phát biểu nào không đúng về tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề?
a)
A. Để giải quyết vấn đề em cần đưa ra quyết định dựa vào những thông tin mà mình đã tìm kiếm được.
b)
B. Bất kì thông tin nào em tìm kiếm được cũng giúp giải quyết vấn đề.
c)
C. Thiếu thông tin sẽ khiến em gặp khó khăn trong giải quyết vấn đề.
d)
D. Có đủ thông tin sẽ giúp em giải quyết vấn đề tốt hơn.
28.
Tổ chức lưu trữ các tệp, thư mục bằng cấu trúc _______ hợp lí.
a)
A. cây.
b)
B. thông tin.
c)
C. ngôn ngữ.
d)
D. hệ điều hành.
29.
Tổ chức, sắp xếp các tệp và thư mục trên máy tính một cách hợp lí sẽ thuận tiện trong việc
a)
A. tiết kiệm bộ nhớ.
b)
B. giải quyết vấn đề.
c)
C. tìm kiếm.
d)
D. quản lí cơ sở dữ liệu khách hàng.
30.
Để tạo thư mục mới, em dùng lệnh
a)
A. Paste.
b)
B. Share.
c)
C. Delete.
d)
D. New Folder.
31.
Thư mục Bai tap nằm trong thư mục Hoc tap, vậy
a)
A. thư mục Bai tap là thư mục con của thư mục Hoc tap.
b)
B. thư mục Hoc tap là thư mục con của thư mục Bai tap.
c)
C. hai thư mục trên không liên quan đến nhau.
d)
D. hai thư mục trên thuộc hai ổ đĩa khác nhau.
32.
Hoa lưu tệp Tin hoc 5 trong ổ đĩa D:. Phạm vi tìm kiếm tệp Tin hoc 5 là
a)
A. ổ đĩa D:.
b)
B. ổ đĩa C:.
c)
C. ổ đĩa E:.
d)
D. ổ đĩa F:.
33.
Để chọn dạng hiển thị của tệp, thư mục, em chọn
a)
A. dải lệnh Share.
b)
B. dải lệnh File.
c)
C. dải lệnh Home.
d)
D. dải lệnh View.
34.
Tệp, thư mục sẽ hiển thị đầy đủ chi tiết về tên, kích thước, ngày tháng,… nếu em chọn
a)
A. List.
b)
B. Tiles.
c)
C. Details.
d)
D. Large icons.
35.
Với các tệp ảnh, em nên chọn dạng hiển thị
a)
A. Paste.
b)
B. Share.
c)
C. Delete.
d)
D. Large icons.
36.
Các lệnh dùng để sao chép khối văn bản là
a)
A. Home và Insert
b)
B. Draw và Design
c)
C. Copy và paste
d)
D. Layout và refences
37.
Để lưu văn bản, em chọn lệnh
a)
A. Paste
b)
B. Copy
c)
C. Cut
d)
D. Save
38.
Các lệnh dùng để di chuyển khối văn bản là
a)
A. Home và Insert.
b)
B. Draw và Design.
c)
C. Cut và Paste.
d)
D. Layout và References.
39.
Để xoá khối văn bản, em chọn lệnh
a)
A. Paste
b)
B. Copy
c)
C. Cut
d)
D. Delete
40.
Sau khi xóa và di chuyển khối văn bản, A sử dụng lệnh Save để
a)
A. lưu văn bản đã chỉnh sửa
b)
B. xoá văn bản
c)
C. di chuyển văn bản
d)
D. sao chép văn bản
41.
Để chọn màu cho đường viền ảnh, em chọn
a)
A. Weight
b)
B. Paragraph
c)
C. Picture Border
d)
D. References
42.
Để định dạng chữ đậm cho một nhóm kí tự đã chọn, em cần dùng tổ hợp phím nào dưới đây?
a)
A. Ctrl + I.
b)
B. Ctrl + L.
c)
C. Ctrl + E.
d)
D. Ctrl + B.
43.
Để định dạng kí tự ta chọn hộp thoại
a)
A. Page Setup
b)
B. Paragraph
c)
C. Font
d)
D. Styles
44.
Nếu em chọn phần văn bản chữ đậm và nhảy nút B phần văn bản đó sẽ trở thành
a)
A. Vẫn là chữ đậm
b)
B. Chữ không đậm
c)
C. Chữ vừa gạch chân, vừa nghiêng
d)
D. Chữ vừa đậm, vừa nghiêng
45.
Cho các thao tác thực hiện tìm kiếm tệp theo tên như sau (1) Chọn tệp cần tìm trong danh sách kết quả, nháy đúp chuột để mở tệp. (2) Nhập tên tệp cần tìm trong ô Search, nhấn phím Enter. (3) Xác định phạm vi tìm kiếm. Thứ tự đúng là gì?
a)
A. (3) – (2) – (1).
b)
B. (1) – (2) – (3).
c)
C. (3) – (1) – (2).
d)
D. (1) – (3) – (2).
46.

Để kéo thả ảnh đến vị trí mong muốn trong văn bản ta dùng lệnh?

a)

Wrap Text

b)

Square

c)

Cả Wrap Text và Square đều đúng.

d)

Cả Wrap Text và Square đều sai.

47.

Hình ảnh được chèn vào trong văn bản với mục đích gì?

a)

Minh họa cho nội dung văn bản.

b)

Làm cho văn bản sinh động và hấp dẫn hơn.

c)

Làm cho nội dung văn bản có thể dễ hiểu hơn.

d)

Tất cả ý trên.

48.

Để xóa một phần nội dung của văn bản, em thực hiện thao tác nào dưới đây?

a)

Đặt con trỏ soạn thảo trước phần văn bản cần xóa và nhấn phím Backspace.

b)

Đặt con trỏ soạn thảo sau phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete.

c)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Ctrl.

d)

Chọn phần văn bản cần xóa và nhấn phím Delete hoặc Backspace.

49.

Thao tác sao chép một đoạn văn bản là:

a)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Copy, nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh Paste.

b)

Chọn phần văn bản cần sao chép, nháy nút lệnh Paste, nháy chuột tại vị trí đích và nháy nút lệnh Copy.

c)

Chỉ cần chọn phần văn bản cần sao chép rồi chọn nút lệnh Copy.

d)

Tất cả đều sai.

50.

Để thay đổi kích thước hình ảnh ta thực hiện:

a)

Nháy chuột vào hình ảnh muốn thay đổi, tám nút nhỏ trên cạnh và góc của ảnh sẽ xuất hiện.

b)

Đưa con trỏ chuột lên các nút.

c)

Kéo thả chuột đến khi vừa ý.

d)

Tất cả các bước trên