wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 2

Total questions: 25

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

các quá trình dược động học (pharmacokinetics) là ?

a)

sự hấp thu (absorption)

b)

sự phân phối (distribution)

c)

sự chuyển hóa(metabolism)

d)

sự thải trừ (excretion)

e)

sự thay đổi (change)

2.

là sự vận chuyển từ nơi dùng thuốc vào máu để rồi đi khắp cơ thể, tới nơi tác dụng ?

a)

sự hấp thu (absorption)

b)

sự phân phối(distribution)

c)

sự chuyển hóa(metabolism)

d)

sự thải trừ(excretion)

3.

thông số dược động học của sự hấp thu ?

a)

sinh khả dụng (F)

b)

sinh cấu trúc (E)

c)

sinh hoạt chất (A)

d)

sinh bản năng (T)

4.

các yếu tố làm thay đổi F do người dùng thuốc ?

a)

thức ăn

b)

tuổi

c)

tình trạng bệnh lý

d)

tương tác thuốc

e)

giới tính

5.

có mấy loại yếu tố ảnh hưởng đến sự phân phối thuốc trong cơ thể ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân phối thuốc trong cơ thể ?

a)

cơ thể

b)

thuốc

c)

huyết áp

d)

tuổi

7.

thông số dược động học của sự phân phối ?

a)

thể tích phân phối vr

b)

thể tích phân phối vd

c)

thể tích phân phối ve

d)

thể tích phân phối vk

8.

các phản ứng chính ở pha I

a)

oxy hóa

b)

phản ứng khử

c)

phản ứng thủy phân

d)

phản ứng hóa sinh

9.

các phản ứng ở pha II là ?

a)

phản ứng khử

b)

oxy hóa

c)

phản ứng liên hợp

d)

phản ứng thủy phân

10.

đặc điểm của thuốc ở pha II ?

a)

không còn hoạt tính

b)

tan dễ trong nước

c)

bị thải trừ

d)

không tan trong nước

11.

đặc điểm thuốc ở pha I ?

a)

có cực hơn

b)

dễ tan trong nước

c)

không tan trong nước

d)

còn hoạt tính

12.

các yếu tố làm thay đổi tốc độ chuyển hóa thuốc ?

a)

di truyền

b)

trẻ sơ sinh thiếu nhiều enzym

c)

người cao tuổi enzym bị lão hóa

d)

xuất hiện enzym không điển hình

e)

cảm ứng chuyển hóa

13.

có tác dụng làm tăng sinh các enzym ở microsom gan ,làm tăng hoạt tính các enzym này ?

a)

chất gây cảm ứng enzym chuyển hóa

b)

chất gây kích thích enzym chuyển hóa

c)

chất gây biến dạng enzym chuyển hóa

d)

chất gây thải trừ enzym chuyển hóa

14.

thuốc được thải trừ qua các dạng nào ?

a)

nguyên chất

b)

đã bị chuyển hóa

c)

chất lỏng

d)

dạng khối

15.

đường thải trừ quan trọng nhất của cơ thể ?

a)

gan

b)

thận

c)

phổi

d)

tim

16.

ý nghĩa lâm sàng của thải trừ ?

a)

làm tăng thải trừ để tiết kiệm thuốc

b)

làm giảm thải trừ để tiết kiệm thuốc

c)

làm tăng thải trừ để điều trị nhiễm độc

d)

làm giảm thải trừ để điều trị nhiễm độc

17.

thời gian bán thải được phân làm mấy loại ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

sự hấp thu thuốc dựa vào mấy yếu tố

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

19.

sự hấp thu thuốc dựa vào những yếu tố nào

a)

độ hòa tan

b)

ph tại chỗ

c)

nồng độ

d)

diện tích

e)

tuần hoàn tại vùng hấp thu

20.

sinh khả dụng F phản ánh điều gì ?

a)

sự hấp thu

b)

tác dụng

c)

thời gian hiệu lực

d)

thời gian thải trừ

21.

có mấy thông số dược động học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

thời gian bán thải t1/2 gồm mấy loại ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

thời gian bán thait t1/2 gồm các loại

a)

t1/2 hấp thu và t1/2 thải trừ

b)

t1/2 a1 và t1/2 a2

c)

t1/2 a1 và b1

d)

t1/2 a2 và b1

24.

Ý nghĩa của thời gian bán thải t1/2. Chọn ý đúng:

a)

Trong thực hành điều trị, thường coi thời gian 5 lần t1/2 (5 lần dùng thuốc cách đều) thì nồng độ thuốc trong máu đạt trạng thái ổn định

b)

Trong thực hành và điều trị nếu ngưng thuốc 7 lần t1/2 thì coi như thuốc được thải trừ hoàn toàn ra khỏi cơ thể

c)

Khi t1/2 > 6h: nếu thuốc ít độc thì có thể dùng liều cao để kéo dài được nồng độ hiệu dụng của thuốc trong huyết tương

d)

Khi t1/2 > 24h: dùng thuốc 1 lần mỗi ngày

e)

Thời gian bán thải của thuốc là khác nhau cho mọi liều

25.

Chọn ý đúng:

a)

Thải trừ qua thận là con đường thải trừ quan trọng nhất của các thuốc tan trong nước, có khối lượng phân tử >300

b)

Thải trừ qua thận là con đường thải trừ quan trọng nhất của các thuốc tan trong nước, có khối lượng phân tử <300

c)

Thải trừ qua sữa là con đường thải trừ của các thuốc tan mạnh trong lipid, có khối lượng phân tử > 200

d)

Thải trừ qua sữa là con đường thải trừ của các thuốc tan mạnh trong lipid, có khối lượng phân tử < 200